Font size
WorksheetsTNKQ - GKII K10
Total questions: 152
Worksheet time: 1hrs 16mins
Ở nước ta hiện nay, văn bản luật nào có hiệu lực pháp lí cao nhất?
Hiến pháp.
Chỉ thị.
Thông tư.
Nghị quyết.
Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
Tính cưỡng chế.
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
Việc nhà nước ban hành các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính chặt chẽ về hình thức.
Tính kỉ luật và nghiêm minh.
Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính xác định cụ thể về mặt nội dung.
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
Vai trò của pháp luật đối với công dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Bảo vệ tất cả các lợi ích của công dân.
Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
Bảo vệ mọi lợi ích tuyệt đối của công dân.
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Ở nước ta hiện nay, nhà nước sử dụng phương tiện nào sau đây để quản lí xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất?
Giáo dục.
Đạo đức.
Pháp luật.
Kế hoạch.
Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?
Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.
Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.
Đăng ký kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.
Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.
Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.
Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
Trên đường phố, tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị, chị đã làm đơn khiếu nại lên Ban Giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào?
Nhà nước quản lý các tổ chức.
Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
Nhà nước quản lý công dân.
Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.
Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến
đặc trưng của pháp luật.
chức năng của pháp luật.
vai trò của pháp luật.
nhiệm vụ của pháp luật.
Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống
cơ quan, trường học.
gia đình.
xã hội.
tổ dân phố.
Luật Hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính quy phạm phổ biến.
Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Hiệu lực tuyệt đối.
Khả năng đảm bảo thi hành cao.
Người bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Nhờ có đường lối, chính sách pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?
Đăng nhập cổng thông tin quốc gia.
Tự do đăng ký kết hôn theo quy định.
Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép.
Ca ngợi phong trào phòng chống dịch.
Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của pháp luật?
Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội.
Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
Pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước.
Nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật.
Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
Tính cưỡng chế.
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính quy phạm phổ biến.
Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính công khai.
Tính dân chủ.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính quy phạm phổ biến.
Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính cưỡng chế.
Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến
đặc trưng của pháp luật.
chức năng của pháp luật.
vai trò của pháp luật.
nhiệm vụ của pháp luật.
Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện
tính bắt buộc chung.
quy phạm phổ biến.
tính xác định chặt chẽ về hình thức.
tính cưỡng chế.
Để quản lí xã hội bằng pháp luật một cách hiệu quả trên quy mô toàn xã hội, đưa pháp luật vào đời sống thành nhận thức của từng người dân và của toàn xã hội, thì nhà nước phải
ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật.
tăng cường xử phạt thật nặng mọi người.
tổ chức lực lượng xử phạt người dân.
ban hành và tổ chức phát triển kinh tế.
Đối với công dân, pháp luật có vai trò như thế nào?
Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Bảo vệ lợi ích tuyệt đối của công dân.
Bảo vệ mọi lợi ích của của công dân.
Xét về mặt chủ thể thì pháp luật do
cơ quan, tổ chức ban hành.
địa phương ban hành.
nhà nước ban hành.
cá nhân ban hành.
Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống
cơ quan, trường học.
gia đình.
xã hội.
tổ dân phố.
Văn bản đôi hoi diễn đạt phải chính xác, một nghĩa để công dân hiểu và thực hiện đúng pháp luật là phản ánh đặc điểm cơ bản nào?
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Tính quy phạm phổ biến.
Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò quản lí xã hội của pháp luật?
Pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
Pháp luật có tính phổ biến, bắt buộc chung.
Pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.
Pháp luật có nội dung cố định và không điều chỉnh.
Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của pháp luật?
Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lí xã hội.
Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
Pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của Nhà nước.
Nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật.
Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
hệ thống pháp luật.
hệ thống tư pháp.
quy phạm pháp luật.
văn bản dưới luật.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
Nghị định.
Pháp lệnh.
Ngành luật.
Quyết định.
Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?
Ngành luật.
Nghị định.
Chế định luật.
Quy phạm pháp luật.
Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là
quy phạm pháp luật.
chế định pháp luật.
ngành luật.
Nghị định.
Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là
quy phạm pháp luật.
thông tư liên tịch.
nghị quyết liên tịch.
chế định pháp luật.
Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là
ngành luật.
chế định pháp luật.
quy phạm pháp luật.
cấu trúc pháp luật.
Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các
quyết định xử phạt.
quy phạm pháp luật.
thông tư liên tịch.
nghị quyết liên tịch.
Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đơn vị nhỏ nhất, là cơ sở, nền tảng để cấu thành nên hệ thống pháp luật chung là
ngành luật.
chế định pháp luật.
quy phạm pháp luật.
Hiến pháp.
Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là
văn bản quy phạm pháp luật.
văn bản chế định pháp luật.
văn bản hướng dẫn thi hành.
văn bản thực hiện pháp luật.
Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và
văn bản dưới luật.
văn bản trên luật.
văn bản thi hành.
văn bản khảo sát.
Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?
Đảng Cộng sản.
Hội đồng nhân dân.
Ủy ban nhân dân.
Quốc hội.
Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
Điều lệ Đảng.
Hiến pháp.
Nội quy Đại hội.
Quyết định điều động.
Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
Nghị định thừa gia nhập Quốc tế.
Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
Nghị quyết của Ủy ban nhân dân xã.
Quyết định xử phạt của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?
Hiến pháp.
Bộ luật.
Luật.
Thông tư.
Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính
cá biệt.
trừu tượng.
bất biến.
chung chung.
Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện
một lần trong thực tiễn.
lặp đi lặp lại trong thực tế.
có định trong một năm.
linh động tùy trường hợp.
Văn bản dưới luật là một trong các tên gọi nào sau đây?
Bộ luật.
Hiến pháp.
Nghị định.
Luật.
Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp Huyện.
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp Tỉnh.
Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp Huyện.
Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp Xã.
Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?
Quyết định xử phạt hành chính.
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh.
Quyết định khen thưởng của Trường THPT.
Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện.
Luật Giáo dục 2019 là văn bản thuộc
Kế hoạch phát triển giáo dục.
quy định riêng của một hoạt động.
định hướng phát triển nhân lực.
hệ thống pháp luật Việt Nam.
Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh
các quyền cụ thể của công dân.
những quan điểm trái chiều.
tất cả nhu cầu của cá nhân.
mọi giao dịch dân sự.
Mục đích của việc áp dụng pháp luật là cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra quyết định nhằm chấm dứt
nghĩa vụ cụ thể của công dân.
các loại hình tín ngưỡng dân gian.
sự phát triển của xã hội.
mọi nguồn lực tự nhiên.
Đâu là văn bản dưới luật?
Bộ luật.
Hiến pháp.
Luật.
Lệnh.
Yếu tố nào thuộc cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
Bộ luật.
Luật.
Ngành luật.
Hiến pháp.
Phát biểu nào dưới đây là sai về cấu trúc của hệ thống pháp luật Việt Nam?
Hệ thống pháp luật được phân chia thành các ngành luật.
Hệ thống pháp luật được phân chia thành các chế định pháp luật.
Hệ thống pháp luật được phân chia thành các quy phạm pháp luật.
Hệ thống pháp luật được phân chia thành các cơ quan độc lập.
Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Tôn trọng pháp luật.
Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức
thi hành pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
áp dụng pháp luật.
sử dụng pháp luật.
Theo quy định của pháp luật, công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.
Ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
Không vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông.
Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.
Anh M đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội, trong trường hợp này, anh M đã
tuân thủ pháp luật.
sử dụng pháp luật.
thi hành pháp luật.
áp dụng pháp luật.
Ông A là người có thu nhập cao, hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này, ông A đã
tuân thủ pháp luật.
sử dụng pháp luật.
thi hành pháp luật.
áp dụng pháp luật.
Công an xã X bắt tạm giữ A để điều tra việc A đánh nhau. Vậy công an xã đang
áp dụng pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
sử dụng pháp luật.
thi hành pháp luật.
Theo quy định của pháp luật, công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Hoàn thiện hồ sơ đăng ký thuế.
Tìm hiểu lý lịch ứng cử viên.
Khai báo điều tra nhân khẩu.
Làm giả hồ sơ bảo hiểm.
Tòa án nhân dân tỉnh X đã tuyên phạt 36 năm tù đối với các bị cáo trong vụ trộn lỗi pin vào phế phẩm cà phê. Tòa án nhân dân tỉnh X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
Tuân thủ pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Anh A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma túy. Trong trường hợp này, công dân A đã
thi hành pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
sử dụng pháp luật.
áp dụng pháp luật.
Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện quyền, không thực hiện cũng không bị ép buộc phải thực hiện?
Sử dụng pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Căn cứ vào quyết định của cơ quan nhà nước, người vi phạm pháp luật phải thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật. Đây là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
Áp dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Nghiên cứu tiểu sử ứng viên.
Sàng lọc giới tính thai nhi.
Tham gia hoạt động tôn giáo.
Bổ sung hồ sơ kinh doanh.
Mặc dù bị bạn xấu dụ dỗ, lôi kéo nhiều lần nhưng học sinh N vẫn cương quyết không tham gia cổ vũ đua xe. Học sinh N đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Phát biểu nào sau đây là sai về khái niệm thực hiện pháp luật?
Thực hiện pháp luật là hành vi hợp pháp của cá nhân và tổ chức.
Thực hiện pháp luật là hoạt động có mục đích đưa pháp luật đi vào đời sống.
Thực hiện pháp luật gắn liền với mọi hành vi của cá nhân và tổ chức.
Thực hiện pháp luật là làm những việc mà pháp luật không cấm.
Phát biểu nào dưới đây là sai về hình thức thi hành pháp luật?
Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện các nghĩa vụ của mình.
Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện các quyền của mình.
Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện tốt các quyền của mình.
Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ của mình.
Phát biểu nào dưới đây là sai về hình thức áp dụng pháp luật?
Áp dụng pháp luật mang tính quyền lực nhà nước.
Áp dụng pháp luật được tiến hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định.
Áp dụng pháp luật theo nguyên tắc cá biệt hóa các quy phạm pháp luật đối với từng trường hợp cụ thể.
Áp dụng pháp luật mang tính tự nguyện của mỗi cá nhân và tổ chức nếu vi phạm.
Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.
Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.
Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình.
Anh A và chị B đến tòa án để ly hôn.
Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
Sử dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối hành vi nào sau đây?
Sử dụng vũ khí trái phép.
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
Bảo vệ an ninh quốc gia.
Thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?
Sử dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Chị Q sử dụng vỉa hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Hợp tác để làm giả giấy khám bệnh.
Độc lập lựa chọn ứng cử viên.
Ứng hộ công tác phòng chống dịch.
Công khai danh tính người tố cáo.
Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào?
Tuân thủ pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?
Áp dụng pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Bạn L viết bài chia sẻ về lí tưởng sống của thanh niên hiện nay để đăng lên trang Web của nhà trường. Bạn L đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
Tuân thủ pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật
cho phép làm.
quy định phải làm.
quy định cho làm.
không cho phép làm.
Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Áp dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Ông M gửi đơn tố cáo công ty V thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường. Ông M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động làm những gì mà pháp luật
khuyến khích.
cho phép làm.
quy định phải làm.
ép buộc tuân thủ.
Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hóa, xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Luật lao động.
Luật hành chính.
Hiến pháp.
Luật hình sự.
Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý
cao nhất.
thấp nhất.
vĩnh cửu.
vĩnh viễn.
Bản Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?
1947.
1945.
1946.
1950.
Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?
2013.
1980.
1992.
2001.
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, góp phần
tăng thu ngân sách.
tăng tính quyền lực.
điều chỉnh chung.
điều chỉnh cụ thể.
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy Hiến pháp có hiệu lực pháp lý
cụ thể.
lâu dài.
vĩnh viễn.
vĩnh cửu.
Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?
Ít nhất hai phần ba.
Một phần ba.
Hai phần ba.
Ít nhất một phần ba.
Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
Chủ tịch nước.
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
Chính phủ.
Tòa án nhân dân tối cao.
Cơ quan nào có thẩm quyền thành lập Ủy ban dự thảo Hiến pháp?
Chính phủ.
Quốc hội.
Tòa án.
Viện kiểm sát.
Theo quy định của pháp luật, các quy định của Hiến pháp là cơ sở cho việc xây dựng
các quan hệ xã hội.
hệ thống pháp luật.
các quan hệ kinh tế.
hệ thống kinh tế đối ngoại.
Khẳng định nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Hiến pháp?
Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất của đất nước.
Hiến pháp chỉ áp dụng cho một số chủ thể pháp luật.
Hiến pháp là văn bản pháp luật có hiệu lực trong từng hoàn cảnh cụ thể.
Hiến pháp được xây dựng theo ý chí của riêng giai cấp cầm quyền.
Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành không phù hợp với Hiến pháp sẽ
hủy bỏ.
tiếp tục.
giữ nguyên.
thực hiện.
Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?
Tích cực tìm hiểu nội dung các quy định của Hiến pháp.
Nghiêm chỉnh, tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp.
Tích cực tuyên truyền, đấu tranh chống các hành vi vi phạm Hiến pháp.
Tiếp tay, ủng hộ các hoạt động tuyên truyền chống phá nhà nước.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện và tuân thủ Hiến pháp?
Tuyên truyền chống phá nhà nước.
Xuyên tạc đường lối chính sách của Đảng.
Đấu tranh ngăn chặn các hành vi phản động.
Gây rối an ninh trật tự trong khu dân cư.
Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?
Cán bộ - công chức.
Người từ đủ 18 tuổi trở lên.
Mọi công dân.
Người từ đủ 15 tuổi trở lên.
Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Thay đổi quyền nhân thân.
Bảo vệ Tổ quốc.
Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Ban hành pháp luật.
Giáo dục pháp luật.
Phổ biến pháp luật.
Thực hiện pháp luật.
Nhà nước Việt Nam quản lí xã hội bằng phương tiện nào sau đây?
Pháp luật.
Kinh tế.
Chính trị.
Đạo đức.
Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng
quyền lực nhà nước.
quyền lực nhân dân.
quyền lực xã hội.
quyền lực chính trị.
Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính cưỡng chế.
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phần ảnh nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Kinh tế.
Đạo đức.
Pháp luật.
Chính trị.
Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
lợi ích kinh tế của mình.
quyền và nghĩa vụ của mình.
các quyền của mình.
quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước. Nhận định này thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
Tính quy phạm phổ biến.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Tính hiệu lực bắt buộc chung.
Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phần ảnh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Pháp luật là phương tiện để Nhà nước
bảo vệ các giai cấp.
bảo vệ các công dân.
quản lí xã hội.
quản lí công dân.
Khi biết anh T bị tai nạn lao động khi đang làm việc vì máy móc hỏng bất ngờ và anh T đã bị gây tẩy, giám đốc công ty M đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với anh, anh T đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào?
Nhà nước quản lý các tổ chức.
Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
Nhà nước quản lý công dân.
Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.
Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người đi xe máy, đi ô tô, đi xe đạp điện vượt đèn đỏ. Quy định này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Một trong những đặc điểm cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính
bảo mật nội bộ.
bao quát, định hướng tổng thể.
xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
chuyên chế độc quyền.
Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Tính công khai.
Tính dân chủ.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các
quy tắc bắt buộc chung.
quy tắc xử sự chung.
quy tắc bắt buộc riêng.
quy tắc xử sự riêng.
Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính chặt chẽ về hình thức.
Tính kỉ luật nghiêm minh.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của pháp luật?
Quản lý xã hội bằng pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ.
Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lý xã hội.
Pháp luật được bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của nhà nước.
Nhà nước quản lý xã hội chủ yếu bằng pháp luật.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
Nghị quyết.
Chế định luật.
Thông tư.
Hướng dẫn.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
Nghị quyết liên tịch.
Quy phạm pháp luật.
Thông tư liên tịch.
Điều lệ Đoàn thanh niên.
Xét theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta, các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?
Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Chỉ thị.
Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị.
Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị.
Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị.
Hình thức thể hiện bên ngoài của văn bản quy phạm pháp luật gồm:
Văn bản luật và văn bản dưới luật.
Ngành luật.
Chế định luật.
Quy phạm pháp luật.
Nội dung nào sau đây thuộc cấu trúc hệ thống pháp luật?
quy tắc xử sự chung.
chế định pháp luật.
quy định chung ở nhiều nơi.
áp dụng với tất cả các đối tượng.
Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản
chế định pháp luật.
ngành luật.
quy phạm pháp luật.
hệ thống pháp luật.
Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật đó là
chế định pháp luật.
chế định luật.
quy phạm pháp luật.
hệ thống pháp luật.
Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành
Pháp lệnh.
Nghị định.
Lệnh.
Quyết định.
Tìm sắp xếp đúng theo thứ bậc văn bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
Nghị quyết, Luật, Hiến pháp.
Luật, Hiến pháp, Bộ luật.
Bộ luật, Luật, Hiến pháp.
Hiến pháp, Luật, Bộ luật.
Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong
Luật hành chính.
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Luật tố tụng hành chính.
Hiến pháp.
Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là có chứa
chế định pháp luật.
nội dung trái chiều.
tính tự nguyện.
quy phạm pháp luật.
Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do
Đại hội thông qua.
người dân thống nhất.
pháp luật quy định.
Quốc hội ủy quyền.
Yếu tố nào thuộc cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật Việt Nam?
Ngành luật.
Luật.
Chế định luật.
Quy phạm pháp luật.
Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và
văn bản luật.
hướng dẫn thi hành.
hướng dẫn nội dung.
chế tài xử lý.
Chị M đã tình nguyện tham gia chăm sóc trẻ em khuyết tật ở một huyện miền núi khó khăn. Chị M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
Sử dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Phổ cập pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Công dân thi hành pháp luật khi
đi đăng ký nghĩa vụ quân sự.
sử dụng văn bằng giả.
mua bán ngoại tệ.
tham gia giải cứu nông sản.
Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.
Ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước.
Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.
Công dân thi hành pháp luật khi
ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.
tìm hiểu thông tin nhân sự.
sàng lọc giới tính thai nhi.
Trường hợp bạn A đủ 16 tuổi nhưng không sử dụng xe trên 50cm3 là hình thức thực hiện nào của pháp luật?
Sử dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Ông Y thực hiện quyền kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. Trong trường hợp này ông Y đã thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?
Cấp giấy chứng nhận kết hôn.
Lắp đặt hộp thư góp ý.
Tìm hiểu mức sống dân cư.
Thăm dò dư luận xã hội.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?
Luật cơ bản của nước ta.
Có hiệu lực pháp lí cao nhất.
Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng.
Quy định chi tiết nội dung của Hợp đồng lao động.
Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Đặc điểm nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
nhận xét ứng cử viên.
sử dụng giấy tờ giả.
hỗ trợ cấp đổi căn cước.
cung cấp thông tin cá nhân.
Phát biểu nào dưới đây là sai về hình thức sử dụng pháp luật?
Sử dụng pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện đúng đắn các quyền của mình.
Sử dụng pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện đúng đắn nghĩa vụ của mình.
Sử dụng pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức làm những điều mà pháp luật cho phép.
Sử dụng pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm.
Chị Q sử dụng vỉa hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Tuân thủ pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Tiếp cận thông tin kinh tế.
Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.
Đăng nhập thông tin trực tuyến.
Đăng ký nhập học trước tuổi.
Phát biểu nào dưới đây là đúng về hình thức tuân thủ pháp luật?
Tuân thủ pháp luật là hành vi của cá nhân và tổ chức không làm những điều pháp luật cấm.
Tuân thủ pháp luật là hành vi của cá nhân và tổ chức làm những điều mà pháp luật không cấm.
Tuân thủ pháp luật là hành vi của cá nhân và tổ chức thực hiện tốt nghĩa vụ của bản thân.
Theo quy định của pháp luật, công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Giao nộp người nhập cảnh trái phép.
Đăng ký nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi.
Tố cáo người nhập cảnh trái phép.
Cung cấp thông tin người nhập cảnh trái phép.
Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Thay đổi nội dung di chúc.
Ủy quyền giao nhận hàng hóa.
Xóa bỏ các loại cạnh tranh.
Thu hồi giấy phép kinh doanh.
hát biểu nào sau đây là sai về các hình thức thực hiện pháp luật?
Tuân thủ pháp luật là việc cá nhân và tổ chức làm những điều mà pháp luật cấm.
Thi hành pháp luật là việc các cá nhân và tổ chức thực hiện tốt nghĩa vụ của mình.
Sử dụng pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức làm đúng đắn các quyền của mình.
Áp dụng pháp luật là cá nhân và tổ chức căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định.
