wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English máy tính cơ bản

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Từ tiếng Anh nào có nghĩa là máy tính?

a)

Keyboard

b)

Computer

c)

Screen

d)

Mouse

2.

Keyboard có nghĩa là gì?

a)

Chuột

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Máy in

3.

Phím Space dùng để:

a)

Xóa chữ

b)

In hoa

c)

Xuống dòng

d)

Tạo khoảng trắng

4.

Phím Caps Lock dùng để:

a)

Viết chữ thường

b)

In hoa

c)

Xóa bên phải

d)

Dán

5.

Phím Delete có tác dụng:

a)

Xóa bên trái

b)

Xóa bên phải

c)

Sao chép

d)

Lưu

6.

Từ nào có nghĩa là thư mục?

a)

File

b)

Text

c)

Folder

d)

Page

7.

Lệnh Save dùng để:

a)

Mở tệp

b)

Lưu tệp

c)

Đổi tên

d)

Sao chép

8.

Copy (Ctrl + C) có nghĩa là:

a)

Dán

b)

Xóa

c)

Sao chép

d)

Lưu

9.

Paste (Ctrl + V) là:

a)

Sao chép

b)

Dán (paste)

c)

Đổi tên

d)

Tạo mới

10.

Từ nào có nghĩa là tắt máy?

a)

Restart

b)

Open

c)

Shut down

d)

On

11.

Restart có nghĩa là:

a)

Tắt máy

b)

Mở máy

c)

Khởi động lại

d)

Lưu máy

12.

Phần mềm soạn thảo văn bản là:

a)

Excel

b)

Paint

c)

Word

d)

Scratch

13.

Excel là phần mềm gì?

a)

Vẽ tranh

b)

Trình chiếu

c)

Phần mềm bảng tính

d)

Lập trình

14.

Paint dùng để:

a)

Gõ văn bản

b)

Vẽ hình

c)

Tính toán

d)

Lập trình

15.

Scratch là phần mềm:

a)

Soạn thảo

b)

Vẽ

c)

Trình chiếu

d)

Lập trình kéo thả

16.

Scratch.mit.edu là trang web nào?

a)

Soạn thảo

b)

Vẽ

c)

Trình chiếu

d)

Web Lập trình kéo thả

17.

Từ Insert có nghĩa là:

a)

Xóa

b)

Chèn hoặc thêm

c)

Lưu

d)

Đóng

18.

Pictures có nghĩa là:

a)

Bảng

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Biểu đồ

19.

Table là:

a)

Hình ảnh

b)

Biểu tượng

c)

Bảng

d)

Chữ nghệ thuật

20.

Font dùng để chỉ:

a)

Màu sắc

b)

Kiểu chữ

c)

Kích thước

d)

Trang

21.

Size là:

a)

Kiểu chữ

b)

Vị trí

c)

Kích thước

d)

Màu

22.

Từ Color có nghĩa là:

a)

Hình

b)

Màu sắc

c)

Biểu tượng

d)

Cửa sổ

23.

Phím dùng để tạo khoảng trắng gọi là (a)   .

24.

(a)   là phần mềm trình chiếu.

25.

Lệnh dùng để lưu tệp là (a)   .

26.

(a)   là phần mềm lập trình kéo thả cho học sinh.

27.

(a)   có nghĩa là cửa sổ.

28.

Thẻ có chứa công cụ dùng để chèn hình ảnh vào văn bản?

(a)  

29.

(a)   dùng để gõ tiếng Việt có dấu.

30.

(a)   là trang tìm kiếm trên Internet phổ biến.

31.

(a)   là hộp để nhập chữ trong văn bản.

32.

lệnh (a)   dùng để đổi tên thư mục hoặc tệp tin.

33.

Từ nào có nghĩa là tệp tin?

a)

File

b)

Text

c)

Page

d)

Folder

34.

Text có nghĩa là?

a)

Chữ

b)

thư mục

c)

in đậm

d)

thêm

35.

Muốn lấy các biểu tượng trong word ta dùng công cụ nào?

(a)  

36.

Phím dùng để xóa chữ bên trái con trỏ là (a)   .

37.

Ở giữa là từ?

(a)  

38.

(a)   dùng để vẽ biểu đồ trong văn bản.

39.

ở trên ta viết là?

(a)  

40.

ở dưới ta viết là?

(a)