wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống truyền số liệu thường được phân loại theo đặc tính nào sau đây?

a)

Tần số điều chế (Modulation frequency)

b)

Tần số sóng mang (Carrier frequency)

c)

Khoảng cách truyền (Transmission distance)

d)

Thông tin được truyền (Information transmitted)

2.

Mạng truyền số liệu có thể phân loại theo các tiêu chí nào sau đây?

a)

Địa lý

b)

Topo mạng

c)

Kỹ thuật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

3.

Chọn đáp án đúng?

a)

Các máy tính trong mạng diện rộng (WAN) được kết nối với nhau bằng các hệ thống mạng máy tính

b)

Các máy tính trong mạng diện rộng (WAN) được kết nối với nhau bằng các hệ thống PSTN, ISDN, mạng viễn thông công cộng

c)

Mạng LAN là một mạng kết nối các máy tính trong cùng một thành phố với nhau

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

4.

Đặc điểm của cấu hình Point-to-point connection?

a)

Cung cấp kết nối dành riêng cho 2 thiết bị

b)

Toàn bộ dung lượng kênh truyền được dùng cho truyền dẫn giữa 2 thiết bị

c)

Không cần giải quyết bài toán lưu thông

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

5.

Đặc điểm của cấu hình Point-to-Multipoint connection?

a)

Kết nối có nhiều hơn 2 thiết bị trên 1 đường truyền

b)

Toàn bộ dung lượng kênh được chia sẻ theo time

c)

Hiệu quả sử dụng đường truyền cao

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

6.

Hai máy tính kết nối với nhau nhờ Modem qua PSTN, thiết bị đầu cuối số liệu DTE là thiết bị gì?

a)

2 máy tính

b)

2 modem

c)

Cả 2 modem và 2 máy tính

d)

Router

7.

Khối nguồn tin (Source) trong mô hình truyền số liệu Shanon làm nhiệm vụ gì?

a)

Tạo ra thông điệp

b)

Phát sinh và chuyển thông điệp lên môi trường truyền

c)

Hệ thống máy phát sóng

d)

Môi trường truyền dẫn thông điệp

8.

Hãy chọn cách trả lời đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu: "Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu rời rạc là tín hiệu..."

a)

Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số

b)

Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số

c)

Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số

d)

Liên tục theo biến số và liên tục theo hàm số

9.

Hãy chọn cách trả lời đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu: "Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu số là tín hiệu..."

a)

Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số

b)

Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số

c)

Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số

d)

Liên tục theo biến số và liên tục theo hàm số

10.

Hãy chọn cách trả lời đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu: "Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu liên tục là tín hiệu..."

a)

Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số

b)

Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số

c)

Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số

d)

Liên tục theo biến số và liên tục theo hàm số

11.

Chức năng của DTE là gì?

a)

Đóng gói dữ liệu rồi gửi ra DCE, nhận gói dữ liệu từ DCE

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Đóng gói dữ liệu rồi gửi ra DCE

d)

Phát hiện lỗi của gói dữ liệu

12.

Nguồn thông tin tương tự có đặc tính nào sau đây?

a)

Các đại lượng vật lý thể hiện thông tin không biến đổi liên tục theo thời gian

b)

Giá trị vật lý thể hiện thông tin biến đổi liên tục theo thời gian

c)

Chỉ có một số thành phần của nguồn tin được biến đổi liên tục theo thời gian

d)

Phổ của tín hiệu tương tự là phổ liên tục

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Giao tiếp ISDN xác định mạch thoại được số hoá hoạt động tại tốc độ 64 kbps

b)

Giao tiếp ISDN xác định mạch thoại được số hoá hoạt động tại tốc độ 128 kbps

c)

Giao tiếp ISDN xác định mạch thoại được số hoá hoạt động tại tốc độ 144 kbps

d)

Giao tiếp ISDN xác định mạch thoại được số hoá hoạt động tại tốc độ 256 kbps

14.

Một công nghệ với giá thành rẻ, tận dụng đường truyền điện thoại có sẵn để cung cấp kết nối tốc độ cao được gọi là gì?

a)

Microwave

b)

Cable modem

c)

DSL (Digital Subscriber Line)

d)

ISDN (Integrated Services Digital Network)

15.

Thiết bị nào chỉ hoạt động ở tầng Vật lý (Physical)?

a)

Switch

b)

Card mạng

c)

Hub và repeater

d)

Router

16.

Chọn chức năng của tầng Presentation?

a)

Mã hóa dữ liệu và nén dữ liệu

b)

Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng

c)

Đánh địa chỉ

d)

Duy trì kết nối

17.

Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm biên dịch địa chỉ tên trạm đích và trạm nguồn?

a)

Application Layer

b)

Transport Layer

c)

Network Layer

d)

Session Layer

18.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng đảm bảo dữ liệu được truyền một cách tin cậy, không có lỗi và chính xác theo trình tự?

a)

Tầng vật lý

b)

Tầng liên kết dữ liệu

c)

Tầng giao vận

d)

Tầng phiên

19.

Lưu chuyển thông tin trong kiến trúc đa tầng?

a)

Tại bên gửi, khi dữ liệu đi qua các tầng sẽ được gắn thêm thông tin riêng của lớp mình vào gói dữ liệu gọi là các Header và Trailer

b)

Tại bên thu, khi dữ liệu đi qua các tầng sẽ được gắn thêm thông tin riêng của lớp mình vào gói dữ liệu gọi là các Header và Trailer

c)

Trailer chỉ thêm vào lớp 1

d)

Trailer chỉ thêm vào lớp 3

20.

Khi một gói tin di chuyển từ lớp thấp lên lớp cao hơn trong mô hình OSI, phần header sẽ được …

a)

Thêm vào

b)

Loại bỏ

c)

Sắp xếp lại

d)

Sửa đổi

21.

Các thành phần chính của một giao thức là gì

a)

Ngữ pháp, ngữ nghĩa, đồng bộ

b)

Truyền file, định thời, đồng bộ

c)

Ngữ pháp, ngữ nghĩa, định thời

d)

Nén, mã hóa, giải nén

22.

Giao thức truyền số liệu bao gồm những chức năng nào

a)

Điều khiển luồng

b)

Tìm đường

c)

Điều khiển luồng và tìm đường

d)

Chống nhiễu

23.

Ghép các tầng nào trong mô hình 7 lớp OSI tạo thành tầng Network Access trong mô hình 3 lớp

a)

Tầng vật lý, tầng kết nối dữ liệu và tầng mạng

b)

Tầng vật lý, tầng kết nối dữ liệu và tầng phiên

c)

Tầng phiên, tầng trình bày và tầng ứng dụng

d)

Tầng mạng, tầng phiên và tầng trình bày

24.

Cấu trúc dữ liệu của tầng giao vận là gì

a)

Chuỗi bit

b)

Frame

c)

Datagram/Segment

d)

Message

25.

Cấu trúc dữ liệu của tầng phiên, tầng trình bày và tầng ứng dụng là gì

a)

Chuỗi bit

b)

Frame

c)

Datagram/Segment

d)

Message

26.

Giả sử có 8 thiết bị, cho biết số kết nối để nối các thiết bị theo dạng lưới và dạng sao tương ứng

a)

Lưới: 28 kết nối; Sao: 8 kết nối + Hub 8

b)

Lưới: 18 kết nối; Sao: 7 kết nối + Hub 7

c)

Lưới: 10 kết nối; Sao: 8 kết nối

d)

Lưới: 8 kết nối; Sao: 8 kết nối + Hub 8

27.

Giả sử có 8 thiết bị, hãy cho biết số kết nối để kết nối các thiết bị trên lần lượt theo các topo dạng tree, bus, ring?

a)

Tree: 8 kết nối; Bus: 8 kết nối; Ring: 8 kết nối

b)

Tree: nhiều hơn 8 kết nối + Hub trung tâm + hub phụ; Bus: 1 kết nối + 8 nhánh rẽ + 8 điểm nối + 2 kết nối cuối Bus; Ring: 8 kết nối

c)

Tree: 8 kết nối + Hub trung tâm + hub phụ; Bus: 1 kết nối + 8 nhánh rẽ + 8 điểm nối + 2 kết nối cuối Bus; Ring: 8 kết nối

d)

Tree: 8 kết nối; Bus: 1 kết nối + 8 nhánh rẽ + 8 điểm nối; Ring: 8 kết nối

28.

Quy trình truyền dữ liệu đồng cấp (peer – to – peer protocol) trong kiến trúc đa tầng?

a)

Dữ liệu truyền trực tiếp từ tầng thứ i của hệ thống này sang tầng thứ i của hệ thống kia

b)

Dữ liệu từ tầng thứ i của hệ thống gửi sẽ đi từ tầng trên xuống tầng cuối cùng, qua đường truyền vật lý chuyển đến hệ thống nhận và dữ liệu sẽ đi từ tầng dưới lên các các tầng trên đến tầng đồng mức thứ i.

c)

Dữ liệu từ tầng thứ i của hệ thống gửi sẽ đi từ tầng dưới lên tầng 7, qua đường truyền vật lý chuyển đến hệ thống nhận và dữ liệu sẽ đi từ tầng 7 đến tầng đồng mức thứ i.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Đặc trưng chính của tín hiệu analog là:

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Pha

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

30.

Tín hiệu 30Hz là tín hiệu:

a)

Thay đổi 30 lần /s

b)

Thực hiện 30 chu kỳ/s

c)

Thực hiện 30 chu kỳ/phút

d)

Thực hiện 30 lần/phút

31.

Nếu một sóng có tần số là 20Hz thì có chu kỳ là?

a)

20s

b)

2s

c)

0,2s

d)

0,05s

32.

Khoảng cách truyền tín hiệu phụ thuộc vào tham số nào sau đây?

a)

Tần số của tín hiệu

b)

Năng lượng của tín hiệu

c)

Pha tần của tín hiệu

d)

Đáp án A và B đúng

33.

Độ mạnh của tín hiệu có đơn vị là?

a)

dB (Decibel)

b)

V (Vol)

c)

Cả decibel và vol

d)

Không phải decibel và vol

34.

Trong các phát biểu sau, đâu là câu đúng khi nói về phổ của tín hiệu?

a)

Là dải các biên độ trong t/h

b)

Là dải các chu kỳ trong t/h

c)

Là dải các tần số trong t/h

d)

Là dải các bước sóng trong t/h

35.

Băng thông của tín hiệu thoại là?

a)

4 KHz

b)

15 KHz

c)

5 KHz

d)

25 KHz

36.

Tín hiệu nhị phân có số vạch phổ trong phổ tần là?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

37.

Đơn vị của tốc độ truyền dữ liệu được tính toán bằng?

a)

dB

b)

baud

c)

bit/s

d)

Đáp án B và C đúng

38.

Nếu mỗi phần tử ngắn của tín hiệu chiếm 20 ms thì tốc độ là?

a)

20 baud

b)

50 baud

c)

1/50 baud

d)

0,05 baud

39.

Băng thông của kênh truyền nhằm xác định điều gì sau đây?

a)

Băng thông chỉ ra thành phần tần số nào của tín hiệu truyền qua kênh mà không bị suy giảm

b)

Băng thông chỉ ra thành phần góc pha nào của tín hiệu truyền qua kênh mà không bị suy giảm

c)

Băng thông chỉ ra thành phần tạp âm nào ảnh hưởng đến tín hiệu khi truyền qua kênh

d)

Băng thông chỉ ra ở công suất nào của tín hiệu không bị ảnh hưởng bởi nhiễu khi truyền qua kênh

40.

Băng thông của kênh truyền ảnh hưởng tới tham số nào sau đây?

a)

Biên độ của tín hiệu

b)

Các thành phần tần số của tín hiệu

c)

Không ảnh hưởng gì đến tín hiệu

d)

Góc pha của tín hiệu

41.

Dung lượng của một đường truyền được do bởi:

a)

Băng thông

b)

Dung lượng bit

c)

Tốc độ baud

d)

Lượng dữ liệu

42.

Môi trường truyền số liệu gồm có:

a)

Các loại cáp điện, truyền dẫn vô tuyến

b)

Các loại cáp điện, cáp quang, truyền dẫn vô tuyến

c)

Các loại cáp quang và vi ba số

d)

Các loại cáp điện, cáp quang

43.

Dạng môi trường truyền quyết định nhân tố nào sau đây?

a)

Tốc độ có thể truyền, khoảng cách tối đa có thể truyền

b)

Khả năng phát hiện sai và sửa sai

c)

Thời gian truyền và tỷ lệ bit lỗi

d)

Khả năng đồng bộ tín hiệu

44.

Suy giảm tín hiệu là gì?

a)

Khi tín hiệu lan truyền dọc theo dây dẫn vì lý do nào đó tần số và pha của nó giảm xuống

b)

Khi tín hiệu lan truyền dọc theo dây dẫn vì lý do nào đó biên độ của nó giảm xuống

c)

Khi tín hiệu lan truyền dọc theo dây dẫn vì lý do nào đó tần số của nó giảm xuống

d)

Khi tín hiệu lan truyền dọc theo dây dẫn vì lý do nào đó pha của nó giảm xuống

45.

Khi nói về mối quan hệ giữa tốc độ truyền dữ liệu và bước sóng của tín hiệu. Đâu là phát biểu sai?

a)

Bước sóng của tín hiệu càng nhỏ thì tốc độ truyền càng lớn

b)

Bước sóng của tín hiệu càng lớn thì tốc độ truyền càng nhỏ

c)

Bước sóng không ảnh hưởng tới tốc độ truyền

d)

Bước sóng tỉ lệ nghịch với tốc độ truyền

46.

Chọn phát biểu đúng nhất về nhiễu trong các phát biểu sau?

a)

Khi có sự phóng tia lửa điện mới gây nhiễu

b)

Sóng điện từ mới gây ra nhiễu

c)

Bất kỳ sự xâm nhập không mong muốn nào vào tín hiệu đều bị gọi là nhiễu

d)

Trong môi trường radio mới có nhiễu

47.

Tỉ số tín hiệu trên nhiễu SNR được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

SNR=2log2(S/N)(dB)\mathrm{SNR} = 2\,\log_{2}(S/N)\,(\mathrm{dB})

b)

SNR=2log10(S/N)(dB)\mathrm{SNR} = 2\,\log_{10}(S/N)\,(\mathrm{dB})

c)

SNR=10log2(S/N)(dB)\mathrm{SNR} = 10\,\log_{2}(S/N)\,(\mathrm{dB})

d)

SNR=10log10(S/N)(dB)\mathrm{SNR} = 10\,\log_{10}(S/N)\,(\mathrm{dB})

48.

Nếu B là băng thông của kênh, S là năng lượng tín hiệu truyền, N là năng lượng nhiễu, dung lượng kênh sẽ được tính theo công thức?

a)

C=Blog2(1+S/N)C = B\,\log_{2}\big(1 + S/N\big)

b)

C=Blog10(1+S/N)C = B\,\log_{10}\big(1 + S/N\big)

c)

C=Blog2(S/N)C = B\,\log_{2}\big(S/N\big)

49.

Xác định dung lượng kênh có băng thông là 4 kHz và tỉ số SNRdB = 10 dB?

a)

8.02 kbps

b)

4.17 kbps

c)

13.74 kbps

d)

26.58 kbps

50.

Nếu công suất suy giảm 1/2 thì độ suy giảm tín hiệu trên đường truyền là:

a)

-3 dB

b)

3 dB

c)

-10 dB

d)

10 dB

51.

Phía thu chỉ nhận được tín hiệu có công suất bằng 1/41/4 công suất phía phát thì kênh truyền có độ suy hao gần đúng là?

a)

13,8 db

b)

1,38 db

c)

6 db

d)

12 db

52.

Một tín hiệu nhị phân được truyền với tốc độ 500bps hỏi băng thông tối thiểu cho việc truyền với tần số cơ bản và hài bậc 3 sẽ là bao nhiêu?

a)

0-750 Hz

b)

0-500 Hz

c)

0-250 Hz

d)

0-1250 Hz

53.

Một tín hiệu nhị phân được truyền với tốc độ 64kbps. Xác định băng thông tối thiểu cho việc truyền với tần số cơ bản và sóng hài bậc 4?

a)

128 kHz

b)

32 kHz

c)

256 kHz

d)

64 kHz

54.

Một tín hiệu nhị phân được truyền với tốc độ 1000bps, hỏi băng thông tối thiểu cho việc truyền với tần số cơ bản và hài bậc 3 là bao nhiêu?

a)

0-500 Hz

b)

0-1000 Hz

c)

0-1500 Hz

d)

0-2500 Hz

55.

Một kênh truyền giữa hai DTE được thiết lập bởi 3 phần và tham số trên đường truyền được cho như trên hình vẽ. Hãy xác định công suất của tín hiệu tại đầu thu?

a)

100,475 W

b)

1004,75 W

c)

100,475 mW

d)

1004,75 mW

56.

Dữ liệu truyền qua mạng PSTN có băng thông 4000 Hz và tỉ lệ cường độ tín hiệu với nhiễu là 30 dB. Xác định tốc độ tối đa của thông tin truyền theo lý thuyết.

a)

39868 bps

b)

39974 bps

c)

31000 bps

d)

31100 bps

57.

Một PSTN có băng thông 3000 Hz và tỉ số SNR là 20 dB. Tốc độ tối đa của thông tin truyền theo lý thuyết là:

a)

6963 bps

b)

16693 bps

c)

26693 bps

d)

19963 bps

58.

Với một bộ khuếch đại có độ lợi 10 dB tỉ số điện áp đầu ra/điện áp đầu vào là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

2.3

d)

30

59.

Cho tỉ lệ cường độ tín hiệu và cường độ nhiễu là 1000:1, hỏi tỉ lệ tín hiệu với nhiễu là?

a)

1000 dB

b)

20 dB

c)

100 dB

d)

30 dB

60.

Cho công suất phía đầu phát là 1000 W, công suất phía thu là 10 W. Xác định cường độ suy hao tín hiệu là bao nhiêu?

a)

20 dB

b)

1 dB

c)

2 dB

d)

100 dB

61.

Một tín hiệu có cường độ 5 W được khuếch đại 20 dB, cho biết cường độ của tín hiệu sau khi khuếch đại?

a)

5 W

b)

100 W

c)

25 W

d)

500 W

62.

Một kênh truyền có băng thông 2400Hz, tỷ lệ S/N=7. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa?

a)

3600 bps

b)

4800 bps

c)

7200 bps

d)

6000 bps

63.

Một kênh truyền không nhiễu có băng thông 5000Hz, có số mức (trạng thái) tín hiệu là 8. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa là bao nhiêu?

a)

10000 bps

b)

20000 bps

c)

30000 bps

d)

40000 bps

64.

Số liệu được truyền qua mạng PSTN dùng lược đồ truyền 8 trạng thái tín hiệu. Nếu băng thông của PSTN là 3000 Hz, hãy tính tốc độ độ Nyquist?

a)

18000 bps

b)

9000 bps

c)

27000 bps

d)

36000 bps

65.

Khoảng cách tối đa trong truyền tín hiệu truyền hình để đảm bảo có tín hiệu tốt ở ăngten thu là bao nhiêu?

a)

Nhỏ hơn 20km

b)

Nhỏ hơn 100km

c)

Nhỏ hơn 500km

d)

Nhỏ hơn 1000km

66.

Cáp xoắn đôi nhằm giải quyết vấn đề nào sau đây so với cáp song hành?

a)

Tăng khoảng cách truyền

b)

Tăng được tốc độ bit khi truyền

c)

Giảm nhiễu điện từ gây bởi bản thân chúng với nhau

d)

Giảm nhiễu điện từ gây ra bởi môi trường xung quanh và gây ra bởi bản thân chúng với nhau

67.

Một loại đường truyền được làm từ một sợi đồng duy nhất và được bao bọc bởi một vỏ đồng vai trò như dây đất là:

a)

Cáp xoắn đôi

b)

Cáp song hành

c)

Cáp đồng trục

d)

Cáp quang

68.

Loại cáp nào sau đây sử dụng đầu nối BNC để nối vào máy tính?

a)

Cáp quang

b)

Cáp đồng trục

c)

Cáp UTP

d)

Cáp STP

69.

Loại cáp nào sau đây sử dụng đầu nối ST để kết nối?

a)

Cáp quang

b)

Cáp đồng trục béo

c)

Cáp UTP

d)

Cáp đồng trục gầy

70.

Loại cáp nào sau đây bị ảnh hưởng bởi xuyên nhiễu tần số Radio?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp Single – mode

c)

Cáp Multi – mode

d)

Cáp UTP

71.

Truyền thông theo đường thẳng được thực hiện với đường truyền nào sau đây?

a)

Cáp xoắn đôi

b)

Cáp quang

c)

Sóng hồng ngoại

d)

Cáp đồng trục

72.

Phát biểu nào sau đây về cáp đồng trục mỏng đúng nhất khi kết nối topo dạng bus?

a)

Khoảng cách tối đa 200m, số kết nối là 30, khoảng cách tối thiểu giữa 2 máy là 1m.

b)

Khoảng cách tối đa 200m, số kết nối là 28, khoảng cách tối thiểu giữa 2 máy là 1m.

c)

Khoảng cách tối đa 185m, số kết nối là 30, khoảng cách tối thiểu giữa 2 máy là 0,5m.

d)

Khoảng cách tối đa 185m, số máy kết nối là 28, khoảng cách tối thiểu giữa 2 máy là 0,5m.

73.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh cáp UTP và STP?

a)

Cáp UTP có lớp bảo vệ chống nhiễu cáp STP thì không.

b)

Cáp STP có lớp bảo vệ chống nhiễu cáp UTP thì không.

c)

Các sợi trong cáp STP được xoắn với nhau, cáp UTP thì không.

d)

Các sợi trong cáp UTP được xoắn với nhau, cáp STP thì không.

74.

Tần số của sóng vô tuyến dùng cho truyền thông nằm trong khoảng dải tần nào?

a)

3 KHz to 300 KHz.

b)

3 KHz to 300 GHz.

c)

300 KHz to 3 GHz.

d)

3 KHz to 3000 GHz.

75.

Phổ tần của sóng vô tuyến sử dụng trong truyền thông được chia thành các bands dựa vào thành phần nào sau đây?

a)

Biên độ.

b)

Chi phí phần cứng.

c)

Tần số.

d)

Đường truyền.

76.

Trong các sóng vô tuyến sau, sóng nào có tầm tần số thấp nhất?

a)

Sóng viba

b)

Sóng radio

c)

Sóng hồng ngoại

d)

Sóng ánh sáng nhìn thấy được

77.

Miền tần số được dùng phát sóng cho đài FM là?

a)

Low frequency: 30 KHz to 300 MHz.

b)

Very Low Frequency: 0 Hz to 30 Hz.

c)

High frequency: 3 MHz to 30 MHz.

d)

Very High Frequency: 30 MHz to 300 MHz.

78.

Trong lan truyền vô tuyến thì sóng lan truyền theo cách truyền nào đòi hỏi tần số cao nhất?

a)

Lan truyền mặt đất

b)

Lan truyền theo đường thẳng

c)

Lan truyền sóng bầu trời

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

79.

Loại sóng vô tuyến nào ít bị hấp thụ nhất bởi các vật thể trên mặt đất?

a)

Sóng dài và sóng trung

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng cực ngắn

d)

Sóng viba

80.

Loại sóng vô tuyến nào có tính năng phản xạ tốt khi gặp tầng lý tử?

a)

Sóng dài và sóng trung

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng cực ngắn

d)

Sóng viba

81.

Loại sóng nào sau đây còn được gọi là sóng bề mặt (surface wave)?

a)

Sóng mặt đất (Ground wave)

b)

Sóng bầu trời (Sky wave)

c)

Sóng không gian (Space wave)

d)

Cả A và B

82.

Hình dưới đây mô phỏng cách truyền bám theo mặt đất giữa hai anten. Loại sóng nào sử dụng cách truyền này?

a)

Sóng dài và sóng trung (Ground wave)

b)

Sóng ngắn (Sky wave)

c)

Sóng cực ngắn

d)

Sóng vi ba

83.

Hình dưới đây mô phỏng các tia phản xạ trên tầng điện ly giữa anten phát và anten thu. Loại sóng nào sử dụng cách truyền này?

a)

Sóng dài và sóng trung (Ground wave)

b)

Sóng ngắn (Sky wave)

c)

Sóng cực ngắn

d)

Sóng vi ba

84.

Hình dưới đây mô phỏng truyền thẳng theo đường nhìn giữa hai anten dựng cao. Loại sóng nào sử dụng cách truyền này?

a)

Sóng dài và sóng trung (Ground wave)

b)

Sóng ngắn (Sky wave)

c)

Sóng cực ngắn

d)

Sóng vi ba

85.

Cho chiều cao của Anten sử dụng truyền Viba mặt đất là 0,3 km. Hỏi khoảng cách truyền được tối đa là bao nhiêu?

a)

0,1 Km

b)

100 m

c)

0,142 km.

d)

142,8 km.

86.

Dữ liệu được gửi đi qua chân số mấy nếu sử dụng giao tiếp EIA-RS-232 DB25?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Bộ đàm truyền dữ liệu theo chế độ giao tiếp nào?

a)

Simplex

b)

Half duplex

c)

Full duplex

d)

Half duplex và Full duplex

88.

Truyền hình truyền dữ liệu theo chế độ giao tiếp nào?

a)

Simplex

b)

Half duplex

c)

Full duplex

d)

Half duplex và Full duplex

89.

Khi truyền số liệu giữa hai thiết bị, có thể dùng chế độ thông tin nào?

a)

Đơn công (one way hay simple)

b)

Bán song công (half-duplex)

c)

Song công hoàn toàn (full-duplex)

d)

Một trong 3 cách A, B, C

90.

Chế độ thông tin bán song công dùng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Trao đổi số liệu định kì

b)

Trao đổi số liệu đồng thời

c)

Trao đổi số liệu luân phiên

d)

Trao đổi số liệu ngẫu nhiên

91.

Chế độ thông tin song công hoàn toàn dùng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Trao đổi số liệu luân phiên

b)

Trao đổi số liệu ngẫu nhiên

c)

Trao đổi số liệu đồng thời

d)

Trao đổi số liệu định kì

92.

Nếu hai thiết bị hoạt động với tốc độ khác nhau cần trao đổi thông tin, chúng ta thường phải làm gì?

a)

Mở rộng bộ đệm số liệu trong các mạng để chống tràn số liệu trong bộ đệm

b)

Điều khiển số liệu đầu ra của thiết bị tốc độ cao hơn để ngăn chặn tắc nghẽn trên mạng

c)

Tăng tốc độ của thiết bị thu cho bằng tốc độ thiết bị phát

d)

Mở rộng bộ đệm số liệu tại đầu thu để chống tràn số liệu trong bộ đệm

93.

Phát biểu nào sau đây đúng với truyền bất đồng bộ?

a)

Các ký tự dữ liệu mã hóa thông tin được truyền đi tại những thời điểm khác nhau mà khoảng thời gian nối tiếp giữa hai kí tự không cần thiết phải là một giá trị cố định.

b)

Các ký tự dữ liệu mã hoá thông tin được truyền đi tại những thời điểm khác nhau mà khoảng thời gian nối tiếp giữa hai kí tự cần thiết phải là một giá trị cố định.

c)

Ở chế độ truyền này hiểu theo bản chất truyền tín hiệu số thì máy phát và máy thu không độc lập trong việc sử dụng đồng hồ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

94.

Phát biểu nào sau đây đúng với truyền đồng bộ?

a)

Các ký tự dữ liệu mã hoá thông tin được truyền đi tại những thời điểm khác nhau mà khoảng thời gian nối tiếp giữa hai kí tự không cần thiết phải là một giá trị cố định.

b)

Các ký tự dữ liệu mã hoá thông tin được truyền đi tại những thời điểm khác nhau mà khoảng thời gian nối tiếp giữa hai kí tự cần thiết phải là một giá trị cố định.

c)

Là cách thức truyền mà trong đó khoảng thời gian cho mỗi bit là như nhau, và khoảng thời gian nối tiếp giữa hai ký tự bằng 0 hoặc bằng bội số tổng thời gian cần thiết truyền hoàn chỉnh một ký tự

d)

Ở chế độ truyền này hiểu theo bản chất truyền tín hiệu số thì máy phát và máy thu không độc lập trong việc sử dụng đồng hồ

95.

Chọn phát biểu sai: “Trong truyền đồng bộ, yêu cầu...”

a)

Phải có đồng hồ ở máy phát và ở máy thu

b)

Không cần đồng hồ

c)

Chỉ cần một đồng hồ ở máy thu

d)

Phải có kênh riêng cho tín hiệu đồng hồ

96.

Truyền bất đồng bộ có đặc điểm gì?

a)

Cần kênh truyền tín hiệu đồng hồ giữa hai đầu phát và thu

b)

Không dùng để truyền các khối ký tự giữa hai máy tính

c)

Để có thể nhận được dữ liệu, máy thu không phải đồng bộ theo từng ký tự một

d)

Máy phát và máy thu độc lập trong việc sử dụng đồng hồ

97.

Chọn câu trả lời hợp lý nhất. Chế độ truyền nào sau đây được dùng cho việc truyền dữ liệu thông qua đường dây điện thoại?

a)

Song song đồng bộ

b)

Song song bất đồng bộ

c)

Nối tiếp

d)

Đồng bộ

98.

Trong truyền đồng bộ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phải có đồng hồ ở máy phát và ở máy thu

b)

Không cần đồng hồ

c)

Chỉ cần một đồng hồ ở máy thu

d)

Phải có kênh riêng cho cho tín hiệu đồng hồ

99.

Việc truyền các tín hiệu số tại tần số nguyên mẫu của tín hiệu mà không có sự dịch chuyển nào được gọi là gì?

a)

Truyền theo dải nền

b)

Truyền theo dải rộng

c)

Truyền dẫn số có điều chế

d)

Truyền dẫn số có ghép kênh

100.

Một luồng số liệu truyền bất đồng bộ với tốc độ 1200 bps, giả sử có 1 start bit và 2 stop bit trên một phần tử 8 bit. Tốc độ dữ liệu lý thuyết theo byte là:

a)

110 byte/s

b)

120 byte/s

c)

150 byte/s

d)

133 byte/s

101.

Xác định chức năng của Start và stop bits trong truyền thông nối tiếp bất đồng bộ?

a)

Phát hiện lỗi

b)

Sửa lỗi

c)

Đồng bộ

d)

Làm chậm giao tiếp

102.

Trong chế độ truyền dẫn nào dùng các bit start và bit stop để đánh dấu bắt đầu và kết thúc một ký tự?

a)

Nối tiếp không đồng bộ

b)

Nối tiếp đồng bộ

c)

Song song

d)

Cả A và B đúng

103.

Để giảm lỗi mất đồng bộ trong truyền nối tiếp bất đồng bộ người ta…

a)

Sử dụng đồng hồ phía phát có tần số gấp 2 lần phía thu

b)

Sử dụng đồng hồ phía thu có tần số gấp 8 lần phía phát

c)

Sử dụng đồng hồ phía thu có tần số gấp 16 lần phía phát

d)

Sử dụng đồng hồ phía thu có tần số gấp N lần phía phát

104.

Khi dùng phương pháp truyền đồng bộ người ta thường xác định các lỗi xảy ra...

a)

Trên một từ

b)

Trên một frame hoàn chỉnh

c)

Trên một số từ

d)

Trên một byte

105.

Cho hệ thống truyền số liệu bất đồng bộ, giả sử phía phát phát đi 8 bit dữ liệu (D0 đến D7) với thời gian cho 1 bit là 0,1s. Biết sự sai lệch ở máy thu sớm hơn máy phát 7%. Hãy xác định bit bị thu sai tại máy thu?

a)

Bit D4

b)

Bit D5

c)

Bit D6

d)

Bit D7

106.

Truyền đồng bộ không cần thiết có:

a)

Bit start

b)

Bit stop

c)

Khoảng trống giữa hai byte

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

107.

Cho hệ thống truyền số liệu bất đồng bộ, giả sử phía phát phát đi 8 bit dữ liệu (D0 đến D7) với thời gian cho 1 bit là 0,1s. Biết sự sai lệch ở máy thu sớm hơn máy phát 7%. Hãy xác định thời gian thu bit D7 tại máy thu?

a)

700

b)

744

c)

751

d)

800

108.

Thanh ghi PISO làm nhiệm vụ gì?

a)

Chuyển tín hiệu số từ dạng song song sang nối tiếp

b)

Chuyển tín hiệu số từ dạng nối tiếp sang song song

c)

Chuyển tín hiệu số từ đồng bộ sang bất đồng bộ

d)

Chuyển tín hiệu số từ bất đồng bộ sang đồng bộ

109.

Thanh ghi SIPO làm nhiệm vụ gì?

a)

Chuyển tín hiệu số từ dạng song song sang nối tiếp

b)

Chuyển tín hiệu số từ dạng nối tiếp sang song song

c)

Chuyển tín hiệu số từ đồng bộ sang bất đồng bộ

d)

Chuyển tín hiệu số từ bất đồng bộ sang đồng bộ

110.

Một khối dữ liệu được truyền qua một liên kết số liệu nối tiếp có tốc độ 1200bps. Nếu một đồng hồ có tần số 19.2 kHz tại máy thu, hãy suy ra tỷ lệ tốc độ đồng hồ cực đại?

a)

x4

b)

x16

c)

x2

d)

x8

111.

Việc đồng bộ thời gian là cần thiết trong hệ thống nào?

a)

FDM

b)

TDM

c)

WDM

d)

Quadrature multiplexing

112.

Phương pháp điều chế nào cho phép mỗi thiết bị được kết nối sẽ được toàn quyền sử dụng 1 khe thời gian (time slot) bất kể nó có hay không có dữ liệu được truyền?

a)

WDM

b)

FDM

c)

TDM

d)

STDM

113.

Ưu điểm chính của TDM so với FDM?

a)

Cần ít năng lượng hơn

b)

Cần ít băng thông hơn

c)

Mạch điện đơn giản hơn

d)

Tỷ số S/N tốt hơn

114.

Các bộ ghép kênh sau đây được bố trí cho hệ thống điện thoại: 1. Space multiplexing 2. Time division multiplexing 3. Frequency division multiplexing Hãy cho biết bộ ghép kênh nào cho phép truyền nhiều tín hiệu độc lập thông qua 1 kênh?

a)

1

b)

Chỉ 2 và 3

c)

1, 2 và 3

d)

Chỉ 1 và 3

115.

Nhiều kênh có tốc độ thấp được ghép vào một kênh tốc độ cao bằng thiết bị?

a)

Bộ ghép kênh phân thời gian.

b)

Bộ ghép kênh phân tần số.

c)

Bộ ghép kênh phân mã.

d)

Bộ lặp.

116.

Trong phương pháp truyền đồng bộ, để kiểm tra lỗi của frame cần làm gì?

a)

Gắn dãy mã kiểm tra vào đầu của frame

b)

Gắn dãy mã kiểm tra vào sau byte thứ 2 của frame

c)

Gắn dãy mã kiểm tra vào sau byte thứ nhất của frame

d)

Gắn dãy mã kiểm tra vào đuôi của frame sau ký tự dữ liệu

117.

Chuỗi bit nào sau đây được xác định là có lỗi, biết rằng parity lẻ được sử dụng?

a)

10101011

b)

01001010

c)

101011010

d)

10010010

118.

Phát hiện lỗi bằng phương pháp kiểm tra chẵn lẻ cho 1 ký tự phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các lỗi 1 bit trong một ký tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity

b)

Các lỗi 2 bit trong một ký tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity

c)

Các lỗi 3 bit trong một ký tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity

d)

Các lỗi 5 bit trong một ký tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity

119.

Phương pháp kiểm tra chẵn lẻ để phát hiện lỗi bit, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.      Khối thông tin không cần kiểm tra theo chiều ngang, nhưng phải được kiểm tra theo chiều dọc

b)

A.      Khối thông tin không cần kiểm tra tính chẵn lẻ theo chiều ngang, chiều dọc

c)

A.      Khối thông tin được kiểm tra tính chẵn lẻ theo chiều ngang, chiều dọc.

d)

Khối thông tin được kiểm tra tính chẵn lẻ theo chiều ngang, không cần kiểm tra chiều dọc

120.

Giả sử dữ liệu bị lỗi 4 bit tại các vị trí hàng: 1, 4 và cột: 4,7 như hình trên. Khi phía phát sử dụng mã phát hiện lỗi BCC, hỏi phía thu có phát hiện lỗi không?

a)

A.      Phát hiện được tất cả bit lỗi

b)

A.      Chỉ phát hiện được lỗi theo hàng, không phát hiện được lỗi theo cột

c)

A.      Chỉ phát hiện được lỗi theo cột, không phát hiện được lỗi theo hàng

d)

Không phát hiện được lỗi

121.

Giả sử hệ thống truyền số liệu sử dụng phương pháp kiểm tra lỗi BSC. Bên thu nhận được chuỗi dữ liệu:

10101111 11111001 00011101. Hãy xác định chuỗi dữ liệu nhận được có bị lỗi không?

a)

A.      Không có lỗi

b)

A.      Phát hiện được lỗi bit thứ 1

c)

A.      Phát hiện được lỗi bit thứ 15

d)

Chỉ phát hiện được lỗi

122.

Hiệu năng của phương pháp BSC?

a)

A.       Dò tìm được tất cả các lỗi sai một số lẻ bit và hầu hết các lỗi sai một số chẵn bit

b)

A.       Không dò được lỗi sai một số chẵn bit xảy ra đồng thời trên cả hàng và cột.

c)

A.       Chỉ sửa được sai khi số bit sai trong dữ liệu là một

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

123.

Trong phương pháp cyclic redundancy check, khung FCS chứa:

a)

A.      Các bit được truyền đi

b)

A.      Các bit thêm vào dữ liệu cần truyền

c)

A.      Các bit của số chia được xác định trước

d)

Các bit bất kỳ

124.

Về phương pháp kiểm tra tín hiệu bằng mã vòng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.      Tín hiệu cần phát đi gồm k bit luôn luôn dược thêm vào 2 bit nữa để kiểm tra. chẵn lẻ

b)

A.      Tín hiệu cần phát đi trong khung gồm k bit sẽ được thêm vào n bit nữa để kiểm tra

c)

A.      Tín hiệu cần phát đi gồm k bit luôn luôn dược thêm vào 8 bit nữa để kiểm tra.

d)

Tín hiệu cần phát đi gồm k bit luôn luôn dược thêm vào 16 bit nữa để kiểm tra

125.

Dùng phương pháp kiểm tra mã vòng (CRC), đa thức sinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

A.       Chỉ có bên thu dùng đa thức này

b)

A.       Chỉ có bên phát dùng đa thức này

c)

A.       Đa thức này chỉ được dùng sau khi đã được mã hóa theo ma trận

d)

Bên phát và bên thu đều cùng dùng đa thức này

126.

Phát biểu nào là sai khi nói về đa thức sinh trong phương pháp kiểm tra mã vòng?

a)

A.      Bên thu khi nhận được tín hiệu sẽ đem chia cho đa thức sinh, không dư tín hiệu nhận đúng

b)

A.      Bên phát và bên thu đều cùng dùng đa thức này

c)

Bên thu khi nhận được tín hiệu sẽ đem chia cho đa thức sinh, có dư tín hiệu nhận được là đúng

d)

Bên phát dùng đa thức sinh để xác định n bit kiểm tra cần thêm vào khung tín hiệu phát đi

127.

Làm việc với mã CRC, cho P=110011, M=1100101001. Tìm Q và R?

a)

A.      Q = 1000010000, R = 01000

b)

A.      Q = 1000010000, R = 10000

c)

A.      Q = 1100010000, R = 01000

d)

Q = 1000011000, R = 10000

128.

Làm việc với mã CRC, cho P=110011, M=1100101001. Mã truyền đi là?

a)

T = 110010100101000

b)

A.      T = 110010100111000

c)

A.      T = 110010100110000

d)

T = 110010100101100

129.

Dạng đa thức của của CRC-16 là?

a)

A.      X16 + X15 + X2 + 1

b)

X16 + X12 + X5 + 1

c)

X16 + X13 + X3 + 1

d)

X16 + X14 + X4 + 1

130.

Một chuỗi bit dữ liệu 0011 1001 dùng phương pháp phát hiện lỗi và sửa sai theo Hamming, chuỗi bit được truyền là?

a)

A.      0011 0100 1011

b)

0011 0100 0111

c)

0011 0100 1111

d)

0011 0100 1101

131.

Cho chuỗi bit gốc 1101100111 dùng phương pháp phát hiện lỗi và sửa sai theo Hamming, chuỗi bit được truyền là?

a)

A.       11011000111001

b)

A.       11011100110110

c)

A.       11010001110110

d)

11011000110110

132.

Chuỗi ký tự AAAABBCD được truyền giữa 2 máy tính qua PSTN. Xác định lượng bit trung bình tối thiểu trên một từ mã?

a)

A.      3.85

b)

A.      2.95

c)

A.      1.75

d)

A.      4.75

133.

Chuỗi ký tự AAAABBCD được nén theo mã hóa Huffman trước khi truyền. Số bit cần để mã hóa chuỗi ký tự là?

a)

A.      56 bit

b)

A.      64 bit

c)

14 bit

d)

16 bit

134.

Cho biết mã Run length nhị phân của chuỗi bit 10000000000 khi tiến hành mã hóa chuỗi bit 0:

a)

A.      1010

b)

A.      00001010

c)

A.      11010

d)

000010101

135.

Cho biết mã Run length nhị phân của chuỗi dữ liệu có 20 bit 0 liên tiếp?

a)

11110101

b)

10100

c)

101000

d)

111101010000

136.

Cho biết mã Run length nhị phân của chuỗi dữ liệu có 30 bit 0 liên tiếp?

a)

111100

b)

111111110000

c)

101000

d)

111101010000

137.

Cho chuỗi dữ liệu như sau: Mã Runlength nhị phân thu được là?

a)

1110100100001111010111111111000000001011

b)

111010011111010111111111000000001011

c)

111010010000111101011111111100001011

d)

00001110100100001111010111111111000000001011

138.

Phổ tần của tín hiệu sau khi mã hóa sẽ quyết định đến yếu tố nào sau đây?

a)

Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có công suất đủ lớn hay không

b)

Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có bị di pha hay không

c)

Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có hiện tượng rung pha hay không

d)

Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có thành phần một chiều hay không

139.

Về tín hiệu sau khi mã, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Nếu có thành phần một chiều thì sẽ giảm sự suy hao của tín hiệu trên đường truyền

b)

Nếu có thành phần một chiều thì sẽ giảm sự giao thoa của tín hiệu trên đường truyền

c)

A.      Nếu không có thành phần một chiều có thể ghép bằng biến áp giảm ảnh hưởng đường truyền tới nguồn tín hiệu

d)

Nếu tín hiệu có thành phần một chiều có thể ghép bằng biến áp, nhờ đó cách ly đường truyền bên ngoài với máy thu phát bên trong.

140.

Nếu số trạng thái tín hiệu là M thì số bit trên một phần tử tín hiệu là m. Xác định mối quan hệ giữa m và M theo công thức nào sau đây?

a)

A.      m=log4M

b)

m=log16M

c)

m=log8M

d)

m=log2M

141.

Để mã hóa cho 8 trạng thái tín hiệu khi truyền thì số bit trên mỗi phần tử tín hiệu là bao nhiêu?

a)

Số bit trên một phần tử tín hiệu là 6

b)

Số bit trên một phần tử tín hiệu là 2

c)

Số bit trên một phần tử tín hiệu là 3

d)

Số bit trên một phần tử tín hiệu là 8