NEW
Font size
WorksheetsVUI CÙNG SINH HỌC
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Câu 1: Cảm ứng là:
A. Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường
B. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường ngoài
C. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường trong & ngoài
D. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của cơ thể sinh vật
Câu 2. Đặc điểm cảm ứng của thực vật:
A. Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
B.Nhanh, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
C. Chậm, dễ nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
D. Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện cung phản xạ
Câu 3. Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng của thực vật:
A. Diễn ra chậm
B. Khó nhận thấy
C. Thông qua hệ thần kinh
D. Biểu hiện thông qua các cử động dinh dưỡng và sinh trưởng
Câu 4. Bộ phận tiếp nhận KHÔNG thuộc cảm ứng của thực vật:
A. Lá
B. Thân
C. Hoa
D. Da
Câu 5. Đặc điểm của cảm ứng ở động vật:
A. Diễn ra chậm
B. Có thể biểu hiện qua hướng sáng
C. Biểu hiện qua sinh trưởng
D. Mức độ phụ thuộc vào bộ phận phụ trách cảm ứng
Câu 6. Cây trinh nữ cụp lại khi chạm vào là ví dụ về:
A. Phản xạ ở thực vật
B. Phản xạ có điều kiện ở động vật
C. Cảm ứng ở thực vật
D. Cảm ứng ở động vật
Câu 7. Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng ở động vật:
A. Diễn ra chậm
B. Diễn ra nhanh và đa dạng
C. Không thể hiện qua các cử động dinh dưỡng
D. Hình thức cảm ứng thay đổi phụ thuộc vào bộ phận phụ trách cảm ứng
Câu 8. Khi có ánh sáng mạnh chiếu trực tiếp vào mắt, đồng tử người sẽ co lại là ví dụ về:
A. Cảm ứng ở thực vật
B. Cảm ứng ở động vật
C. Phản xạ ở thực vật
D. Phản xạ có điều kiện ở động vật
Câu 9: Bộ phận xử lí thông tin trong cảm ứng của động vật có hệ thần kinh là:
A. Xung thần kinh truyền về trung ương
B. Tủy sống và não bộ
C. Bộ phận đáp ứng
D. Bộ phận tiếp nhận kích thích
Câu 10. Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng ở thực vật:
A. Có sự tham gia của thần kinh
B. Không bao gồm các cung phản xạ
C. Có thể có các biểu hiện như hướng hóa, hướng nước,...
D. Diễn ra chậm hơn so với cảm ứng ở động vật
Câu 11. Cảm ứng có vai trò:
A. Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển
B. Đảm bảo cho sinh vật vận động
C. Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng
D. Đảm bảo cho sinh vật không bị tồn thương bởi nhiệt
Câu 13. “Giúp sinh vật tự vệ khi gặp điều kiện bất lợi” là vai trò của cảm ứng
ĐÚNG
SAI
“Cảm ứng là sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật trước những thay đổi của cơ thể” là định nghĩa của cảm ứng.
ĐÚNG
SAI
