wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi trắc nghiệm CNTT Cơ Bản

Total questions: 165

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi?

a)

Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Chuột.

b)

HDD, CD-ROM Drive, FDD, Bàn phím.

c)

Bàn phím, chuột, màn hình, máy in

d)

Màn hình, CPU, RAM, Main.

2.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

3.

Trong hệ điều hành Windows chức năng Disk Defragment gọi là?

a)

Chống phân mảnh ổ cứng

b)

Làm giảm dung lượng ổ cứng

c)

Sao lưu dữ liệu ổ cứng

d)

Lau chùi tập tin rác ổ cứng

4.

Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là:

a)

Dialog box

b)

Control box

c)

List box

d)

Text box

5.

Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào?

a)

Đặt thuộc tính hidden.

b)

Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

c)

Đặt thuộc tính Read only

d)

Sao lưu dự phòng

6.

Thuộc tính phần mềm Microsoft Word 2010 có phần mở rộng là gì? (Cho phép chọn nhiều).

a)

.doc

b)

.docx

c)

.dotx

d)

.txt

7.

Địa chỉ B$3 là địa chỉ:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp

d)

Biểu diễn sai

8.

Trong Powerpoint in ấn ta sử dụng chức năng.

a)

Home -> Print

b)

Insert -> Print

c)

Design -> Print

d)

File -> Print

9.

Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:

a)

View -> Master Slide

b)

Insert -> Slide Master

c)

View -> Slide Master

d)

Insert -> Master Slide

10.

Hai người chat với nhau qua mạng Yahoo Messenger trong cùng một phòng nét?

a)

Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia.

b)

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat.

c)

Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia.

d)

Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat.

11.

Tên miền trong địa chỉ website có .edu cho biết Website đó thuộc về?

a)

Lĩnh vực chính phủ

b)

Lĩnh vực cung cấp thông tin

c)

Lĩnh vực giáo dục

d)

Thuộc về các tổ chức khác

12.

Website là gì?

a)

Là một ngôn ngữ siêu văn bản.

b)

Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng má

13.

Website là gì?

a)

Là một ngôn ngữ siêu văn bản.

b)

Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính.

c)

Là các file được tạo ra bởi Word, Excel, PowerPoint ... rồi chuyển sang html.

d)

Tất cả đều sai.

14.

Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt WEB?

a)

Microsoft Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Netcape

d)

Unikey

15.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Google Driver

b)

Mediafire

c)

OneDrive

d)

Cả 3 câu hỏi trên đều đúng.

16.

Điện thoại thông minh (Smartphone) là gì?

a)

Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành

b)

Bền hơn so với điện thoại di động khác

c)

Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến.

d)

Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi.

17.

Trong máy tính, PC là viết tắt của từ nào?

a)

Performance Computer

b)

Personnal Computer

c)

Personal Computer

d)

Printing Computer

18.

Phần cứng máy tính là gì?

a)

Cấu tạo của phần mềm về mặt logic

b)

Cấu tạo phần mềm về mặt vật lý

c)

Các bộ phận cụ thể của máy tính về mặt vật lý như màn hình, chuột, bàn phím,...

d)

Cả 3 phương án điều sai

19.

ROM là bộ nhớ gì ?

a)

Bộ nhớ tạm thời

b)

Bộ nhớ đọc, ghi

c)

Bộ nhớ chỉ đọc

d)

Bộ nhớ ngoài

20.

MB (Megabyte) là đơn vị đo gì?

a)

Đo tốc độ mạng

b)

Đo tốc độ của nguồn máy tính

c)

Đo dung lượng của thiết bị lưu trữ như đĩa cứng

d)

Độ phân giải màn hình.

21.

Phát biểu nào là đúng khi nói đến CPU ?

a)

CPU được tạo bởi bộ nhớ RAM và ROM

b)

CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng

c)

CPU là viết tắt của Central Processing Unit, là đơn vị xử lý trung tâm tích hợp trong một chip được gọi là một vi xử lý, để xử lý dữ liệu và dịch các lệnh của chương trình.

d)

CPU thường được tích hợp với một chip gọi là vi xử lý

22.

Đơn vị tính nhỏ nhất của máy tính là gì?

a)

Byte

b)

Megabyte

c)

Bit

d)

Terabyte

23.

1 byte bằng?

a)

2 bit

b)

10 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

24.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu

c)
25.

ủa máy tính là gì?

a)

Byte

b)

Megabyte

c)

Bit

d)

Terabyte

26.

1 byte bằng?

a)

2 bit

b)

10 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

27.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu

c)

Xử lý dữ liệu

d)

Xuất dữ liệu

28.

Khi đọc các thông số câu hình của một máy tính thông thường : 2GHz-320GB-4.00GB, con số 4.00GB chỉ điều gì ?

a)

Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý

b)

Chỉ dung lượng của đĩa cứng

c)

Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

d)

Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM

29.

Thành phần nào của máy tính có thể ngăn máy tính khởi động, nếu nó bị hư hỏng hoặc kết nối không đúng cách ?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Máy in.

30.

Nhóm nào sau đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại ?

a)

Đĩa cứng trong, máy in, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động

b)

Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, USB, thẻ nhớ, máy scan, ổ nhớ di động

c)

Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động

d)

Máy in, máy scan, màn hình, loa.

31.

Hãy chỉ ra đâu là thiết bị nhập?

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Loa

d)

Màn hình

32.

Các thiết bị nào có thể thiếu trong một máy tính?

a)

Bộ nguồn

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Ổ đĩa mềm

d)

Màn hình

33.

Các thành phần cơ bản của 1 máy tính?

a)

CPU, thiết bị lưu trữ, bộ nhớ

b)

CPU, bộ nhớ, các thiết bị nhập dữ liệu

c)

CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ, các thiết bị nhập và các thiết bị xuất dữ liệu

d)

Bộ nhớ, các thiết bị nhập, thiết bị xuất dữ liệu và con người

34.

Máy in và máy quét, thiết bị nào là thiết bị nhập thông tin vào máy tính?

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Cả hai

d)

Không cái nào

35.

Các thiết bị: chuột, bàn phím, máy quét, thuộc khối chức năng nào?

a)

Thiết bị xuất

b)

Thiết bị nhập

c)

Khối xử lý

d)

Các thiết bị lưu trữ

36.

Thiết bị xuất để đưa ra kết quả xử lý cho người sử dụng. Các thiết bị xuất thông dụng hiện nay là?

a)

Màn hình, ổ cứng

b)

Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe

c)

Máy in, ổ mềm

d)

Màn hình, ổ mềm

37.

Phần mềm công cộng là gì?

4 lines
38.

thông dụng hiện nay là?

a)

Màn hình, ổ cứng

b)

Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe

c)

Máy in, ổ mềm

d)

Màn hình, ổ mềm

39.

Phần mềm công cộng là gì?

a)

Là phần mềm có tính phí và bạn có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí

b)

Là phần mềm không có bản quyền, bất cứ ai cũng có thể sử dụng miễn phí mà không bị hạn chế

c)

Là phần mềm dùng thử hạn chế về thời gian sử dụng và các tính năng sử dụng

d)

Là phần mềm có bản quyền và được thay đổi bất cứ ai

40.

Bạn cần gửi 24 tập tin có kích thước lớn bằng Email. Làm thế nào để bạn có thể gửi chúng nhanh và hiệu quả hơn?

a)

Sử dụng chương trình nén để nén và gửi tập tin nén này với dung lượng nhỏ hơn

b)

Nhóm các tập tin thành từng nhóm sao cho ít tập tin hơn được gửi, với cùng nội dung và dung lượng

c)

Gửi từng tập tin

d)

Tạo một tập chứa 24 tập tin ban đầu

41.

Trong hệ điều hành Windows, phần mở rộng trong tên file đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Quy định kích thước file

b)

Quy định thuộc tính file

c)

Quy định định dạng file

d)

Quy định kiểu file

42.

Phần mềm Text Document dùng để tạo tập có phần mở rộng là gì?

a)

JPG

b)

PAS

c)

PPS

d)

TXT

43.

Các tập, thư mục trong USB, khi xóa thì đối tượng sẽ được lưu ở đâu?

a)

Xóa khỏi màn hình

b)

Lưu ở Recycle Bin

c)

Có thể phục hồi khi mở My Documents

d)

Có thể phục hồi khi mở Computer

44.

Tập tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là

a)

File ảnh

b)

File âm thanh

c)

File thực thi

d)

File văn bản

45.

Nguyên tắc tổ chức file và thư mục trong hệ điều hành Windows 7 dựa trên cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc đồ thị

b)

Cấu trúc cây

c)

Cấu trúc chu trình

d)

Cấu trúc lặp

46.

Trong Windows, muốn tạo 1 thư mục mới trên ổ đĩa D:\ ta thực hiện

a)

Insert – New – Folder

b)

File – New – Shortcut

c)

Edit – New – Folder

d)

Chuột phải chọn New – Folder

47.

Giả sử bạn đang soạn thảo văn bản trên máy tính và bỗng nhiên bàn phím của bạn gặp sự cố, không gõ được ký tự. bạn xử lý như thế nào?

a)

Kích hoạt kiểm tra phần cứng máy tính

b)

Kiểm tra lại kết nối mạng máy tín

48.

ang soạn thảo văn bản trên máy tính và bỗng nhiên bàn phím của bạn gặp sự cố, không gõ được ký tự. bạn xử lý như thế nào?

a)

Kích hoạt kiểm tra phần cứng máy tính

b)

Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính.

c)

Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản

d)

Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen Keyboard) có sẵn của hệ điều hành Windows 7 để bật bàn phím ảo

49.

Để gỡ bỏ 1 chương trình nào thì mở Control Panel/Uninstall a Programs/ Chọn biểu tượng chương trình cần gỡ bỏ và chọn?

a)

Change

b)

Uninstall

c)

Update

d)

Delete

50.

Phần mềm nào dưới đây nếu không được cài đặt máy tính sẽ không hoạt động?

a)

Chrome

b)

Vietkey

c)

Windows

d)

Norton AntiVirus

51.

Để in một tập thì nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + l

d)

Ctrl + Shift + F11

52.

Để hiển thị được Computer trên màn hình nền thì làm như thế nào?

a)

Nhần phím Ctrl + C

b)

Kích chuột vào nút Start/Nhấp phải chuột vào Computer và chọn Show on Desktop

c)

Nhấn Ctrl + V

d)

Nhấn Ctrl + X

53.

Nhấn phím tắt để đổi tên tập tin, thư mục là gì?

a)

Ctrl + N

b)

Alt + N

c)

F4

d)

F2

54.

Ứng dụng nào được sử dụng để xem nội dung của tập tin Reports.zip?

a)

Chương trình nén và giải nén

b)

Trình xử lý văn bản Word

c)

ứng dụng trang tính

d)

Trình duyệt ewb

55.

Muốn xóa một file trong Windows, có thể thực hiện theo cách nào sau đây ?

a)

Mở file, chọn toàn bộ nội dung file, bấm phím Delete

b)

Mở file, chọn toàn bộ nội dung file, giữ phím Shift và bấm phím Delete

c)

Không có đáp án đúng

d)

Kích chuột phải tại file, chọn Delete

56.

Tập tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết là?

a)

File nén

b)

File thực thi

c)

File video

d)

File văn bản

57.

Trong Windows 7, thư mục được tổ chức dưới dạng?

a)

Dây

b)

Cây

c)

Chuỗi

d)

Đồ thị

58.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là gì?

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Z

59.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start?

a)

Alt + F4

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + Esc

d)

Ctrl + Tab

60.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start?

a)

Alt + F4

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + Esc

d)

Ctrl + Tab

61.

Việc tải file dữ liệu từ internet bị chậm là do nguyên nhân, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

File có dung lượng lớn

b)

Server cung cấp dịch vụ internet bị quá tải

c)

Đường truyền internet tốc độ thấp

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

62.

CPU là viết tắt của cụm từ nào, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Common Processing Unit

b)

Control Processing Unit

c)

Case Processing Unit

d)

Central Processing Unit

63.

Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Microsoft Powerpoint

b)

Microsoft Word.

c)

Microsoft Excel.

d)

Cả 3 ý trên.

64.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi TINHOC. Ta gõ công thức tại ô B1 là: =LEFT(A1,3) thì nhận được kết quả:

a)

TIN

b)

HOC

c)

INH

d)

NHO

65.

Để soạn một Email, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Kết nối Internet, vào hộp mail và soạn mail

b)

Soạn sẵn văn bản trên Word rồi copy, vào hộp mail, soạn thư paste vào.

c)

Không cần kết nối Internet vẫn soạn được

d)

Cả 3 phần đều sai

66.

Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Internet Explorer

d)

Wordpad

67.

Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Winzip, Winrar, Total Commander

b)

Winzip, Winword, Window Explorer

c)

Winzip, Winword, Excel

d)

Winzip, Window, Total Commander

68.

Trong soạn thảo Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Format \ Paragraph \ line spacing

b)

Home \ Paragraph \ Line and Paragraph Spacing \ 1.5

c)

Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó

d)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

69.

Để tô màu nền cho Powerpoint 2010 ta chọn những lệnh nào:?

a)

Insert \ Background \ Background Style

b)

Layout \ Background \ Background Style

c)

Home \ Background \ Background Style

d)

Design \ Background \ Background Style

70.

Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =MAX(12,3,9,15,8) thì nhận được kết quả:

a)

5

b)

15

c)

47

d)

3

71.

Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =MAX(12,3,9,15,8) thì nhận được kết quả:

a)

5

b)

15

c)

47

d)

3

72.

Trong soạn thảo Word, chèn một Textbox trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn:

4 lines
73.

Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Read Access Memory

b)

Random Access Memory

c)

Rewrite Access Memory.

d)

Cả 3 câu đều đúng

74.

Trong bảng tính Excel, cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức:

a)

F4

b)

F6

c)

F2

d)

F8

75.

Muốn sao lưu một trang web vào máy tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?

4 lines
76.

Trong Powerpoint muốn thêm 1 slide ta bấm tổ hợp phím nào:?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + N

77.

Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?

4 lines
78.

Trong soạn thảo Word, để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn:

4 lines
79.

Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

4 lines
80.

Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint, MS , bạn sử dụng lựa chọn nào?

4 lines
81.

Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng:

4 lines
82.

Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhấn phím F3

b)

Nhấn phím shift+F3

c)

Home \ Font \ Text Effect \ Change Case

d)

Home \ Font \ Change Case

83.

Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =AVERAGE(3,4,5,6) thì nhận được kết quả:

a)

3

b)

4.5

c)

18

d)

6

84.

Thiết bị nhập chuẩn bao gồm gì, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Màn hình, máy in

b)

Bàn phím, máy in

c)

Chuột, bàn phím

d)

Máy in, chuột

85.

Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo trong hệ điều hành Windows:?

a)

Vào Computer \ Ổ đĩa C \ Program Files \ Unikey \ Unikey.exe

b)

Vào Computer \ Ô đĩa C \ Program Files \ Microsoft Office\Office14 \Winword.exe

c)

Vào Start \ Run \ gõ lệnh OSK

d)

Vào Start \ Run \ gõ lệnh OKN

86.

Để tắt máy tính ta chọn chức năng nào sau đây:?

a)

Log off

b)

Restart

c)

Sleep

d)

Shutdown

87.

Muốn di chuyển một tập tin trong Window Explorer ta dùng phím tắt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + X \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V

b)

Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + Z \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V

c)

Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + C \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V

d)

Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + I \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V

88.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh giữa các slide (hiệu ứng chuyển trang slide ) trong powerpoint 2010 ta làm như thế nào:?

a)

Animations \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ

b)

Design \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ

c)

Transitions \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ

d)

Insert \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ

89.

Một số Virus không hợp lệ, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Spyware

b)

Fishing

c)

Trojan horse

d)

Warning V

90.

Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện:

a)

Insert \ Text \ Table \ Insert Table

b)

Insert \ Text \ I

91.

Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện:

a)

Insert \ Text \ Table \ Insert Table

b)

Insert \ Text \ Insert Table

c)

Insert \ Tables \ Table \ Insert Table

d)

Format \ Tables \ Table \ Insert Table

92.

Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?

a)

Ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

Ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

93.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi gì?

a)

#NAME!

b)

#DIV/0!

c)

#N/A!

d)

#VALUE!

94.

Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Design \ chọn Text Direction

b)

Thẻ Home \ chọn Text Direction

c)

Thẻ Layout \ chọn Text Direction \ chọn 1 kiểu

d)

Thẻ Page Layout \ chọn Text Direction \ chọn 1 kiểu

95.

Cài đặt tự động chuyển trang slide khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Design, nhóm Timing

b)

Thẻ Transitions, nhóm Transition, On mouse click

c)

Thẻ Transitions, nhóm Timing, chọn After

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

96.

Giá trị tại ô F4 chứa điểm trung bình là 8. Công thức tại ô H4: =IF(F4=10,”Xuất sắc”,IF(F4>8,”Giỏi”,IF(F4>6.5,”Khá”,”Trung bình”))). Kết quả trả về tại ô H4 là:

a)

Khá

b)

Trung bình

c)

Giỏi

d)

Xuất sắc

97.

Cách chuyển trang slide thủ công khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Transitions, nhóm Timing, chọn After

b)

Thẻ Transitions, nhóm Transition, On mouse click

c)

Thẻ Design, nhóm Timing

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

98.

Trong Excel, hàm gì được dùng để tính tổng các giá trị trong một vùng nào đó khi các giá trị trong vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện cho trước?

a)

SUMIF

b)

COUNT

c)

COUNTIF

d)

SUM

99.

Để thiết lập thời gian slide tự động chuyển sau 3 giây, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Transitions

b)

Thẻ View

c)

Thẻ Animations

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

100.

Trong Word, để ghép các ô đang chọn trong 1 bảng thành 1 ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Layout \ Margin Cells

b)

Thẻ Layout \ Merge Cells

c)

Thẻ Layout \ Split Table

d)

Thẻ Layout \ Split Cells

101.

Chế độ hiển thị Slide Sorter được cung cấp trong thẻ nào của PowerPoint?

a)

Insert

b)

Edit

c)

File

d)

View

102.

Để đưa nội dung từ một ứng dụng khác vào vào trang chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Insert, chọn Object

b)

Thẻ Insert, chọn TextBox

c)

Thẻ Insert, chọn Screenshot

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

103.

Trong Word, để lùi (thụt) lề trái của 1 đoạn vào 0.5 inch bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn đoạn \ kéo biểu tượng Left Indent trên ruler vào 0.5”

b)

Thẻ Home \ chọn đoạn \ mở hộp thoại Paragraph \ tại Left nhập 0.5

c)

Chọn đoạn \ Page Layout\nhóm Paragraph \ tại Left nhập 0.5

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

104.

Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Home \ chọn văn bản a \ Format Painter \ quét chọn văn bản b

b)

Thẻ Home \ chọn Format Painter \ quét chọn chuỗi văn bản b

c)

Thẻ Home \ chọn Format Painter \ quét chọn chuỗi văn bản a sau đó quét chọn văn bản b

d)

Thẻ Home \ quét chọn văn bản b \ Format Painter \ quét chọn văn bản a

105.

Trong Powerpoint, để tắt chức năng kiểm tra chính tả tiếng Anh, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Review\ Spelling \ Ignore

b)

PowerPoint Options\ Advanced

c)

PowerPoint Options\ Proofing

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

106.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

Ram

b)

Rom

c)

Router

d)

CPU

107.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

a)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

b)

Cache, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ ngoài, ROM

d)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

108.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

109.

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

a)

Primary memory

b)

Receive memory

110.

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

a)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

b)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

111.

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

a)

Primary memory

b)

Receive memory

c)

Secondary memory

d)

Random access memory.

112.

Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

a)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)

b)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner)

c)

Máy quét ảnh (Scaner)

d)

Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

113.

Khái niệm hệ điều hành là gì?

a)

Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

b)

Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

c)

Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

d)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính

114.

Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?

a)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa \ Delete

b)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa \ Ctrl + Delete

c)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa \ Alt + Delete

d)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa \ Shift + Delete

115.

Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là:

a)

Menu pad

b)

Menu options

c)

Menu bar

d)

Tất cả đều sai

116.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

In màn hình hiện hành ra máy in.

b)

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

c)

In văn bản hiện hành ra máy in.

d)

Chụp màn hình hiện hành.

117.

Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?

a)

Maximum

b)

Minimum

c)

Restore down

d)

Close

118.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là:

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

119.

Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

View – Symbol

b)

Format – Symbol

c)

Tools – Symbol

d)

Insert – Symbol

120.

Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph)

4 lines
121.

Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

View – Symbol

b)

Format – Symbol

c)

Tools – Symbol

d)

Insert – Symbol

122.

Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift – Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

123.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

124.

Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Shift + A

d)

Câu A và B đúng.

125.

Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn.

126.

Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

127.

Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Table – Merge Cells

b)

Table – Split Cells

c)

Tools – Split Cells

d)

Table – Cells

128.

Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste (Chọn nhiều đáp án)

a)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + V.

c)

Chọn vào mục trong Office Clipboar

d)

Tất cả đều đúng

129.

Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau: “Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Một lòng thờ mẹ kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con”

a)

Notepad

b)

Microsoft Word

c)

WordPad

d)

Tất cả đều đúng

130.

Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN(“TRUNG TAM TIN HOC”) là:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

131.

Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter:

a)

10

b)

9

c)

11

d)

Lỗi

132.

Tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter:

a)

10

b)

9

c)

11

d)

Lỗi

133.

Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 5. Ta lập công thức tại ô B1 có nội dung như sau: =IF(A1>=5, “Trung Bình”, IF(A1>=7, “Khá”, IF(A1>=8, “Giỏi”, “Xuất sắc”))) khi đó kết quả nhận được là:

a)

Giỏi.

b)

Xuất sắc.

c)

Trung Bình.

d)

Khá.

134.

Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm:

a)

Vlookup

b)

IF

c)

Left

d)

Sum

135.

Trong bảng tính Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn:

a)

File / Save As

b)

File / Save

c)

File / New

d)

Edit / Replace

136.

Trong bảng tính Excel, hàm Today() trả về:

a)

Số ngày trong tháng

b)

Số tháng trong năm

c)

Ngày hiện hành của hệ thống

d)

Số giờ trong ngày

137.

Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

a)

B$1$$10$D

b)

B$1

c)

$B1:$D10

d)

$B$1:$D$10.

138.

Trong bảng tính Excel, Ô C2 chứa hạng của học sinh. Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng một đến hạng ba thì được học bổng là 200000, còn lại thì để trống

a)

=IF(C2>=3, 200000, 0)

b)

=IF(C2<=3, 200000, “”)

c)

=IF(C2<=3, 0, 200000)

d)

=IF(C2<3, 200000, “”)

139.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#NAME!

140.

Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng?

a)

Home \ Slides \ New Slide

b)

Insert \ New Slide

c)

Design \ New Slide

d)

View \ New Slide

141.

Trong Powerpoint muốn đánh số trang cho từng Slide ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert\ Bullets and Numbering

b)

Insert \ Text \ Slide Number.

c)

Format \ Bullets and Number.

d)

Các câu trên đều sai

142.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home \ Slides \ New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

Chèn thêm

143.

e có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

144.

Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift+F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+F5

c)

Slide Show \ Start Slide Show \ From Current Slide

d)

Nhấn phím F5

145.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện:

a)

Design \Themes ...

b)

Design \Background.

c)

Insert \ Slide Design ...

d)

Slide Show \ Themes.

146.

Chức năng công cụ nào sau đây trong nhóm dùng để xem trình chiếu slide đang hiển thị thiết kế:

a)

Normal

b)

Slide Sorter

c)

Slide show

d)

Reading view

147.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Tất cả đều đúng

148.

Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:

a)

File/ Chart

b)

Insert/ Chart

c)

View/ Chart

d)

Design/ Chart

149.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

150.

Khi một dòng chủ đề trong thư ta nhận được bắt đầu bằng chữ RE:; thì thông thường thư là:

a)

Thư rác, thư quảng cáo

b)

Thư mới

c)

Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng

d)

Thư trả lời cho thư mà ta đã gởi trước đó

151.

Website Yahoo.com hoặc gmail.com cho phép người sử dụng thực hiện

a)

Nhận thư

b)

Gởi thư

c)

Tạo hộp thư

d)

Cả 3 lựa chọn trên đúng

152.

Trong soạn thảo Word, để hiển thị xem trước trang in, bạn chọn?

a)

Home → Print Preview

b)

File →Print Preview

c)

Page Layuot → Print Preview

d)

File → Print.

153.

Để gửi đính kèm tập tin với email, Click lệnh nào?

a)

Copy

b)

Attach files

c)

File/Save

d)

Send.

154.

Trong bảng tính Excel, công thức =Mod(25,5) cho kết quả nào?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

0

155.

Trong soạn thảo Word, để gạch dưới từng từ một nét đơn, ngoài việc vào Home/Font, ta có thể dùng

4 lines
156.

Trong bảng tính Excel, công thức =Mod(25,5) cho kết quả nào?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

0

157.

Trong soạn thảo Word, để gạch dưới từng từ một nét đơn, ngoài việc vào Home/Font, ta có thể dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + K

b)

Ctrl + Shift + W

c)

Ctrl + Shift + A

d)

Ctrl + Shift + D

158.

Để định vị trí Taskbar bên phải màn hình trong Windows?

a)

Nhấn phải chuột vào Taskbar chọn Show Desktop.

b)

Dùng chuột kéo thả Taskbar tùy ý trên bốn cạnh màn hình.

c)

Nhấn phải chuột vào Taskbar chọn Properties → tại dòng Taskbar Buttons → chọn Right.

d)

Nhấn phải chuột vào Taskbar chọn Properties → tại dòng Taskbar location on Screen → chọn Right.

159.

Trong Power Point muốn chèn chú thích trên Slide, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Insert → Header Footer

b)

View → Comment

c)

Insert → Comment

d)

Review → New Comment

160.

Phần mềm nào dưới đây được cài sẵn khi cài đặt Hệ Điều Hành Windows?

a)

Photoshop

b)

Word

c)

Excel

d)

Paint

161.

Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho Font chữ Arial?

a)

Unicode

b)

TCVN (ABC)

c)

UTF-8

d)

VNI Windows

162.

Để tạo nền (Background) riêng cho một Slide ta chọn?

a)

Chọn tab Home/ Click mouse trái vào mẫu nền cần chọn

b)

Chọn tab Insert/ Click mouse trái vào mẫu nền cần chọn

c)

Chọn tab Design/ Click mouse trái vào mẫu nền cần chọn

d)

Chọn tab Design/ Click mouse phải vào mẫu nền cần chọn/ Apply to Selected Slide.

163.

Trong soạn thảo Word, để thay đổi màu chữ bạn thực hiện?

a)

Sử dụng công cụ

b)

Sử dụng công cụ

c)

Sử dụng công cụ

d)

Sử dụng công cụ

164.

Trong Power Point, tổ hợp phím Shift + F5 dùng để làm gì?

a)

Kết thúc phiên trình chiếu

b)

Trình chiếu Slide hiện hành

c)

Trình chiếu trang cuối cùng

d)

Trình chiếu trang đầu tiên

165.

Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 15, B1 chứ

4 lines