wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 36

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Khi động từ kết thúc bằng nguyên âm, đuôi nghi vấn lịch sự đúng là gì?

a)

-습니까

b)

-ㅂ/습니까

c)

-나요

d)

-습니까요

2.

Trong tiếng Hàn trang này, đuôi câu nào dùng cho câu trần thuật lịch sự hiện tại?

a)

-ㅂ/습니다

b)

-ㅂ/습니까

c)

-을/를

d)

-에서

3.

Tiểu từ nào gắn sau danh từ để chỉ tân ngữ trong câu tiếng Hàn?

a)

-에서

b)

-이/가

c)

-을/를

d)

-은/는

4.

Tiểu từ nào biểu thị cho danh từ địa điểm diễn ra hành động?

a)

-에서

b)

-을/를

c)

-로부터

d)

-에게서

5.

Chia đuôi câu “작다” thành câu trần thuật lịch sự

a)

작겠습니까

b)

작습니다

c)

작습니까

d)

작었습니까

6.

Với danh từ kết thúc bằng phụ âm, chọn dạng đúng của tiểu từ tân ngữ.

a)

-을

b)

-에서

c)

-으로

d)

-를

7.

Chọn câu trả lời lịch sự phù hợp cho câu hỏi: “지원 씨가 일합니까?”

a)

네, 지원 씨가 일합니다

b)

아니요, 지원 씨가 일합니까

c)

아니요, 지원 씨가 일합니다

d)

네, 지원 씨가 일합니까

8.

Điền đuôi nghi vấn thích hợp cho động từ : “크다→ ?”

a)

큽습니

b)

큽으니까

c)

큽니까?

d)

큽나요

9.

Chuyển “학생이 책을 읽습니다.” thành câu hỏi lịch sự đúng.

a)

학생이 책을 읽나요?

b)

학생이 책을 읽으니까?

c)

학생이 책을 읽습니까요?

d)

학생이 책을 읽습니까?

10.

Trong ví dụ, “호영 씨가 집에서 쉽니다.”, vai trò của “에서” là gì?

a)

Chỉ nơi diễn ra hành động

b)

Chỉ chủ thể hành động

c)

Chỉ thời điểm xảy ra

d)

Chỉ tân ngữ trực tiếp

11.

Tìm câu đúng

a)

음악을 듣습니다

b)

음악이 듣습니다

c)

음악를 듣습니다

d)

음악가 듣습니다

12.

저는 한국어를 공부해요.

a)

A. Tôi dạy tiếng Hàn

b)

B. Tôi thích tiếng Hàn

c)

C. Tôi học tiếng Hàn

d)

D. Tôi nói tiếng Hàn

13.

Dạng lịch sự trang trọng của 가다 là:

a)

A. 가요

b)

B. 갑니다

c)

C. 갔어요

d)

D. 가세요

14.

Các từ chỉ được dùng 에 khi chỉ địa điểm

4 lines
15.

Câu nào dùng –ㅂ/습니다 đúng?

a)

A. 저는 학생이에요

b)

B. 저는 학생입니다

c)

C. 저는 학생이야

d)

D. 저는 학생이요

16.

저는 학교에 (a)   .

17.

“Tôi ăn cơm” (lịch sự) là:

a)

A. 저는 밥을 먹다

b)

B. 저는 밥을 먹어요

c)

C. 저는 밥 먹어요

d)

D. 저는 밥을 먹습니다요

18.

viết câu bằng tiếng hàn: Em trai ngày mai gặp bạn ở quán cà phê .

4 lines
19.

“엄아는 회사에서 있습니다” nhận xét câu -đúng sai chỉ ra lỗi và sửa lại

4 lines
20.

Chia đuôi câu các từ sau

전화하다

보내다

닫다

닦다

4 lines
21.

2 từ nhỏ và ít

a)

적다ㅡ작다

b)

작다ㅡ적다

c)

많다ㅡ적다

d)

작다ㅡ만나다

22.

Chia đuôi câu để hỏi các từ sau

있다

많다

좋아하다

자다

4 lines
23.

저는 책을 _____.

a)

A. 읽습니다

b)

B. 읽습니까?

c)

C. 읽습니다요

d)

D. 읽읍니다

24.

Chọn đuôi câu hỏi phù hợp cho động từ “가다”

a)

-습니까?

b)

-가요?

c)

-갑니까?

d)

-가나요?

25.

Chuyển “그는 학교에 갑니다.” thành câu hỏi lịch sự.

a)

그는 학교에 가요?

b)

그는 학교에 갑니까?

c)

그는 학교에 갔습니까?

d)

그는 학교에 가나요?

26.

Tiểu từ nào được sử dụng để chỉ chủ thể trong câu tiếng Hàn?

a)

-이/가

b)

-은/는

c)

-을/를

d)

-에서

27.

언제에 우유를 삽니까? Nhận xét câu và sửa lại nếu sai

4 lines
28.

Câu nào đúng ngữ pháp?

a)

A. 저는 공원에 가습니다

b)

B. 저는 공원에서 갑니다

c)

C. 저는 공원 갑니다

d)

D. 저는 공원에 갑니다

29.

Các từ chỉ thời gian mà không được đi kèm với 에( viết các từ bằng tiếng Hàn)

4 lines
30.

Các từ để hỏi đã dc học

a)

누구

b)

무엇

c)

언제

d)

어디

e)

Tất cả

31.

“Tôi nghe nhạc” là:

a)

A. 저는 음악을 들습니다

b)

B. 저는 음악을 듣습니다

c)

C. 저는 음악을 듭니다

d)

D. 저는 음악을 듣읍니다

32.

Viết các từ trái nghĩa với các từ sau

크다

많다

좋다

재미있디

4 lines
33.

선생님은 교실 (a)   없습니다

34.

“언니는 8시15분에 공원에서 산책하고 시장에서 옷을 쇼핑합니다”

Dịch câu sau

4 lines
35.

”Bây giờ tôi đang ở quán cà phê“ Chuyển câu sang tiếng hàn

4 lines
36.

Dịch các câu sau

4 lines