Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi MCQ Môn CTCNCT

Total questions: 176

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào hồng cầu khi chết đi và được thay thế bang tế bào mới. Đây là đặc điểm nào của sự sống

a)

Đặc điểm chịu kích thích

b)

Đặc điểm thu nhận chất dinh dưỡng

c)

Đặc điểm sinh sản giống mình

d)

Đặc điểm thay cũ đổi mới

2.

Em hãy cho biết loại dịch luôn luôn được luân chuyển và thay đổi trong cơ thể là

a)

Dịch nhãn cầu, dịch ổ khớp

b)

Dịch bạch huyết và dịch não tủy.

c)

Máu và dịch kẽ

d)

Máu và dịch bạch huyết.

3.

Em hãy cho biết chất có nhiều nhất trong dịch ngoại bào

a)

Các cation

b)

Oxy

c)

Các anion

d)

Chất dinh dưỡng.

4.

Em hãy cho biết hệ đóng nhiều vai trò nhất để ổn định hằng tính nội môi là

a)

Hệ nội tiết.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ cơ.

5.

Em hãy cho biết hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng trong cơ thể gồm

a)

Gan, hệ hô hấp

b)

Da, hệ tiết niệu.

c)

Máu, hệ tuần hoàn

d)

Cơ, hệ hô hấp.

6.

Theo em hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hoá trong cơ thể gồm

a)

Gan, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp và hệ cơ

b)

Máu, hệ hô hấp, hệ tiết niêu và hệ tuần hoàn

c)

Da, hệ tiết niệu, hệ hô hấp và hệ tiêu hóa

d)

Cơ, hệ tiết niệu và hệ thần kinh và hệ tuần hoàn.

7.

Em hãy cho hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng, tiêu hoá và chuyển hoá chất dinh dưỡng trong cơ thể gồm

a)

Gan, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp và hệ cơ

b)

Máu, hệ hô hấp, hệ tiết niêu và hệ tuần hoàn.

c)

Da, hệ tiết niệu, hệ hô hấp và hệ thần kinh

d)

Cơ, hệ tiết niệu và hệ bạch huyết và hệ tuần hoàn.

8.

Theo em hệ có chức năng bảo vệ cơ thể, cân bằng nhiệt và là cơ quan bài tiết là

a)

Hệ thống da

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ tiết niệu

d)

Hệ hô hấp.

9.

Theo em để luôn giữ nồng độ oxy máu ở mức ổn định chủ yếu phụ thuộc vào đặc tính hoá học của

a)

Enzym

b)

Hormon

c)

Nucleotid

d)

Hemoglobin.

10.

Theo em tình trạng thiếu máu là do ảnh hưởng của ion nào trong máu

a)

Ca2+

b)

Na+

c)

Fe3+

d)

Fe2+

11.

Em hãy cho biết sự cân bằng dịch cơ thể phụ thuộc vào lượng nước thu được và mất đi khỏi cơ thể và nồng độ các chất

a)

Hoà tan

b)

Dinh dưỡng

c)

Bài tiết

d)

Khí.

12.

Em hãy cho biết sự cân bằng dịch cơ thể phụ thuộc vào lượng nước thu được và mất đi khỏi cơ thể và nồng độ các chất:

a)

Hoà tan

b)

Dinh dưỡng

c)

Bài tiết

d)

Khí.

13.

Chuyển hóa các chất thường xảy ra ở :

a)

Dịch kẽ

b)

Dịch não tủy

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dịch nội bào.

14.

Khi rửa hồng cầu bằng nước muối đậm đặc Hồng cầu có hiện tượng:

a)

Không thay đổi

b)

Phù

c)

Co nguyên sinh chất.

d)

Tế bào bị teo nhỏ

15.

Khi rửa hồng cầu bằng nước máy bình thường hồng bị vỡ là do môi trường nước máy có:

a)

Nồng độ chất tan cao

b)

Nồng độ chất tan chứa Acid

c)

Nồng độ chất tan thấp.

d)

Nồng độ chất tan chứa Kiềm

16.

Thành phần chính tạo áp suất keo của máu là:

a)

Glucid huyết tương

b)

Protein huyết tương

c)

Lipid huyết tương

d)

Bilirubin huyết tương

17.

Phù là hiện tượng xảy ra khi:

a)

Glucid huyết tương giảm

b)

Lipid huyết tương giảm

c)

Protein huyết tương giảm

d)

K+ huyết tương

18.

Nước và các chất hoà tan trong máu bị đẩy từ trong lòng mạch ra ngoài ở vị trí:

a)

Đầu động mạch

b)

Đầu mao mạch

c)

Đầu mao tĩnh mạch

d)

Đầu mao động mạch .

19.

Em hãy cho biết điện thế nghỉ có liên quan chặt chẽ với sự chênh lệch nồng độ:

a)

Các chất hữu cơ giữa hai bên màng

b)

Ion giữa hai bên màng

c)

Các áp suất giữa hai bên màng

d)

Các vô cơ giữa hai bên màng.

20.

Trị số điện thế nghỉ của màng tế bào khác nhau tuỳ thuộc vào loại:

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Chức năng.

d)

Tư thế.

21.

Theo em điện thế hoạt động xuất hiện khi màng bị kích thích và:

a)

Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ.

b)

Không thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ

c)

Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động

d)

Không có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động

22.

Theo em khi cho dòng điện 1 chiều chạy qua một dung dịch điện ly là liệu pháp:

a)

Điện giải

b)

Ganvany

c)

Ion hoá

d)

Sốc điện.

23.

Theo em điện thế được tạo ra do sự rò rỉ ion được gọi là:

a)

Điện thế khuếch tán.

b)

Hiệu số khuếch tán

c)

Sự khuếch tán

d)

Hiện tượng khuếch tán.

24.

Điện thế được tạo ra do sự rò rỉ ion được gọi là:

a)

Điện thế khuếch tán.

b)

Hiệu số khuếch tán

c)

Sự khuếch tán

d)

Hiện tượng khuếch tán.

25.

Theo em các ion âm do có kích thước lớn trong tế bào có góp phần làm cho điện thế bên trong màng so với bên ngoài có đặc điểm:

a)

Dương hơn.

b)

Âm hơn

c)

Cân bằng

d)

Không ổn định.

26.

Theo em điện thế nghỉ có đặc điểm:

a)

Không thay đổi theo thời gian.

b)

Thay đổi theo thời gian.

c)

Thay đổi theo hoạt động.

d)

Không thay đổi theo hoạt động.

27.

Khi sử dụng dòng điện 1 chiều để đưa các ion thuốc cần thiết vào cơ thể là phương pháp:

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Máy khử rung

28.

Kênh calci đóng vai trò quan trọng trong tạo điện thế hoạt động ở tế bào:

a)

Cơ tim và cơ trơn

b)

Cơ vân và cơ trơn

c)

Cơ tim và cơ vân

d)

Cơ chéo và cơ trơn.

29.

Cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây cảm giác đau, có thể ngất, choáng và kiệt sức:

a)

50 mA.

b)

5mA

c)

20 mA

d)

300 mA.

30.

Thuật ngữ "ngưỡng không buông" xuất phát với cường độ dòng điện là bao nhiêu

a)

20 - 50 mA.

b)

5 - 10mA

c)

10 - 20 mA

d)

100 - 300 mA.

31.

Phương pháp điều trị khi cho dòng điện một chiều đi qua những vùng cần thiết của cơ thể là:

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Sốc điện

32.

Khi cho dòng điện 1 chiều có cường độ lớn gây co "cứng" tâm thất là phương pháp điều trị bằng:

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Sốc điện.

33.

Em hãy cho biết dòng điện các tác dụng cắt hoặc đốt một số các tổ chức ít gây chảy máu là

a)

Dòng điện cao tần

b)

Dòng điện hạ tầng

c)

Dòng điện trung tần

d)

Dòng điện một chiều

34.

Em hãy cho biết vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DI "tam giác Einthoven"

a)

Tay trái - tay phải

b)

Tay phải - chân trái

c)

Tay trái - chân trái

d)

Tay phải - chân phải

35.

Nguyên tắc xác định nhóm máu dựa trên:

a)

Màu sắc của kháng nguyên và kháng thể trên bề mặt hồng cầu

b)

Sự ngưng kết giữa kháng thể và kháng nguyên

c)

Sự phản ứng hóa học giữa kháng thể và kháng nguyên

d)

Sự có mặt của kháng thể

36.

Màu sắc của kháng nguyên và kháng thể trên bề mặt hồng cầu

a)

Màu sắc của kháng nguyên và kháng thể trên bề mặt hồng cầu

b)

Sự ngưng kết giữa kháng thể và kháng nguyên

c)

Sự phản ứng hóa học giữa kháng thể và kháng nguyên

d)

Sự có mặt của kháng thể và kháng nguyên.

37.

Tỉ trọng của máu phụ thuộc vào trạng thái cơ thể, tuỳ theo loài và nồng độ thành phần có trong máu

a)

Protein và hồng cầu

b)

Glucid và bạch cầu

c)

Lipid và bạch cầu

d)

Lipid và tiểu cầu.

38.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng khoáng hoà tan trong máu và lượng chất hoà tan trong huyết tương

a)

Protein

b)

Glucid.

c)

Lipid

d)

Canci.

39.

Thành phần của huyết cầu gồm

a)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

b)

Hồng cầu, Các chất hữu cơ và tiểu cầu.

c)

Hồng cầu, bạch cầu và Các chất hữu cơ

d)

Các chất hữu cơ, bạch cầu và tiểu cầu.

40.

Màng hồng cầu có các

a)

Kháng nguyên nhóm máu

b)

Kháng thể trong máu

c)

Bổ thể nhóm máu

d)

Phức hợp miễn dịch.

41.

Khi bị tiêu hủy thành phần nào được giữ lại để sản xuất hồng cầu

a)

Fe++

b)

Globin

c)

Hem

d)

Albumin.

42.

Để phân loại bạch cầu ta dựa và hình dạng, kích thước của nhân và đặc điểm yếu tố hạt có trong bào tương

a)

Tính bắt màu

b)

Cấu tạo

c)

Thành phần.

d)

Chức năng.

43.

Hệ nhóm máu được ứng dụng nhiều nhất trong y học

a)

ABO và Rh

b)

MNS và ABO

c)

P và MNS

d)

OH và Rh

44.

Sự có mặt của kháng thể trong huyết thanh khác nhau tùy thuộc vào sự có mặt của yếu tố nào trên bề mặt hồng cầu

a)

Kháng nguyên.

b)

Bổ thể

c)

Phức hợp miễn dịch

d)

Bạch cầu.

45.

Trong y pháp để xác định con của các cặp vợ chồng có thể vận dụng nguyên lý nào của gen khi biết nhóm máu của bố mẹ

a)

Phân ly và tổ hợp

b)

Nhân đôi và tổ hợp

c)

Nhân đôi và bổ sung

d)

Phân ly và bổ sung

46.

Nhóm máu không có sẵn kháng thể trong máu

a)

Rh(-)

b)

A

c)

B

d)

O.

47.

Các yếu tố chiếm tỷ lệ cao nhất trong cấu tạo của các chất hữu cơ trong cơ thể con người

a)

Các bon, Hidro, Oxy, Lưu huỳnh

b)

Các bon, Nitơ, Oxy, Lưu huỳnh

c)

Các bon, Hidro, Oxy, Nito

d)

Các bon, Phospho,Oxy, Lưu huỳnh.

48.

Loại Glucid không có tính khử là loại đường có trong

a)

Sữa

b)

Mạch nha

c)

M

49.

Loại Glucid không có tính khử là loại đường có trong

a)

Sữa

b)

Mạch nha

c)

Mía

d)

Mầm lúa

50.

Nguồn thực phẩm chính bổ sung Natri cho cơ thể là

a)

Muối NaCl

b)

Rau cải xoong

c)

Iod

d)

Rau cải

51.

Em hãy cho biết một trong những vai trò của Magie là thành phần quan trọng trong cấu tạo

a)

Hồng cầu

b)

Enzym

c)

Thần kinh

d)

Xương

52.

Em hãy cho biết một người đàn ông làm bốc vác ở cảng tàu thì nhu cầu lượng Magie thích hợp nhất là bao nhiêu mg/ngày

a)

350 - 400

b)

700 - 800

c)

150 - 200

d)

300 - 350

53.

Em hãy cho biết một trong những vai trò quan trọng của kẽm là tham gia vào quá trình phát triển của

a)

Thận

b)

Gan

c)

Cơ quan sinh dục

d)

Thần kinh

54.

Sắt tham gia cấu tạo vào tế bào nào của máu

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

55.

Em hãy cho biết Iod là một thành phần quan trọng của Hormon

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến ức

c)

Tuyến thượng thân

d)

Tuyến yên

56.

Một bà mẹ khi mang thai nếu thiếu hụt iod có thể gây cho trẻ hậu quả chậm phát triển về

a)

Thể chất

b)

Vận động

c)

Cảm giác

d)

Nhận thức

57.

Em hãy cho biết biểu hiện rõ nhất ở ngườì khi thiếu iod sẽ gây phì đại tuyến

a)

Giáp

b)

Tiền liệt

c)

Ức

d)

Thượng thận

58.

Em hãy cho biết thành phần chiểm tỷ lệ lớn nhất trong cơ thể

a)

Máu

b)

Nước

c)

Xương

d)

Cơ

59.

Để định lượng đường bằng phương pháp so màu ta dùng tính chất nào của monosaccharide

a)

Oxy hóa khử

b)

Khử

c)

Phản ứng tạo Fucfural

d)

Phản ứng chuyển dạng

60.

Loại Oligosaccarid không có tính khử

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Glactose

61.

Theo em loại polisaccharid có tác dụng chống táo bón

a)

Glycogen

b)

Cellulo

c)

Amylose

d)

Tinh bột

62.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có quyết định đến loại nhóm máu

a)

Mucopolysaccarid

b)

Glucopolysaccarid

c)

Heparin

d)

Glycogen

63.

Em hãy cho biết loại polisaccharid nào có tính chất không có mạch nhánh, không tan trong nước và không phản ứng với iod

a)

Heparin

b)

Amylose

c)

Mucopolysaccarid

64.

Em hãy cho biết loại polisaccharid nào có tính chất không có mạch nhánh, không tan trong nước và không phản ứng với iod.

a)

Heparin

b)

Amylose

c)

Mucopolysaccarid

d)

Cellulo

65.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng có độ quánh cao và có tính đàn hồi được sử dụng nhiều trong điều trị bệnh về khớp.

a)

Mucopolysaccarid

b)

Glucopolysaccarid

c)

Heparin

d)

Glycogen

66.

Các vitamin tan trong dầu còn được gọi là

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Tiền chất của lipid

d)

Thành phần của lipid

67.

Lipid nào có tham gia vào thành phần cấu tạo của mật?

a)

Sphingolipid

b)

Cholesterol

c)

Glycolipid

d)

Phosphatidyl cholin

68.

Lipid nào có nhiều ở não và mô thần kinh?

a)

Ganglicosid

b)

Cerebrosid

c)

Phospholipid

d)

Phosphatidyl serin

69.

Em hãy cho biết chất nào sau đây có tác dụng giúp cho quá trình hấp thu các vitamin A,D,E,K vào cơ thể.

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Polypeptid

70.

Em hãy cho biết khi nào thì protein sẽ bị kết tủa.

a)

Cấu trúc proteinbị phá vỡ và trung hòa điện tích

b)

Khi làm mất lớp áo nước và trung hòa điện tích

c)

Cấu trúc proteinbị phá vỡ và không trung hòa điện tích

d)

Khi làm mất lớp áo nước và không trung hòa điện tích

71.

Em hãy cho biết chất nào có tính chất pHi đẳng điện.

a)

Monosaccharid

b)

Acid béo

c)

acidamin

d)

Alcol

72.

Khi thiếu lipid cơ thể giảm hấp thu các vitamin:

a)

A, D, E, K

b)

B, C, D, K

c)

B, C, A, K

d)

A, C, D, K

73.

Lipoprotein có tỷ trọng cao (HDL ) có tác dụng:

a)

Bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch

b)

Không bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch

c)

Bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch

d)

Không bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch

74.

Cấu trúc phần trung tâm của Lipoprotein gồm:

a)

Triglycerid và cholesterol este

b)

Apoprotein và cholesterol tự do

c)

Apoprotein và phospholipid

d)

Phospholipid và cholesterol tự do

75.

Cấu trúc phần vỏ của Lipoprotein gồm:

a)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol este

b)

Apoprotein, phospholipid và cholesterol tự do

c)

Apoprotein, cholesterol este và cholesterol tự do

76.

Cấu trúc phần vỏ của Lipoprotein gồm:

a)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol este

b)

Apoprotein, phospholipid và cholesterol tự do

c)

Apoprotein, cholesterol este và cholesterol tự do

d)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol tự do

77.

Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride gây đục huyết thanh sau ăn là:

a)

Chylomicron

b)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp

c)

Lipoprotein có tỷ trọng trung gian

d)

Lipoprotein có tỷ trọng cao

78.

Em hãy cho biết sự hô hấp tế bào là quá trình đốt cháy các chất

a)

Hữu cơ

b)

Vô cơ

c)

Khoáng

d)

Vi lượng

79.

Nguyên liệu đầu vào của chuỗi hô hấp tế bào dài

a)

Pyruvat

b)

FADH2

c)

NADH2

d)

Cytocrom C

80.

Em hãy cho biết phản ứng thứ 5 của chu trình Krebs tạo thành

a)

Citrat

b)

α - cetoglutarat

c)

Succinat

d)

Oxaloacetat

81.

Chất mồi của chu trình krebs

a)

Malat

b)

Pyruvat

c)

Succinat

d)

Oxaloacetat

82.

Em hãy cho biết sự hấp thu các monosaccarid xảy ra

a)

Góc hồi manh tràng

b)

Đại tràng ngang

c)

Dạ dày

d)

Phần đầu của ruột non

83.

Trong quá trình thoái hóa glycogen enzym Glycogenphotphatase có tác dụng

a)

Đồng phân mạch thẳng

b)

Thủy phân mạch thẳng

c)

Đồng phân mạch nhánh

d)

Thủy phân mạch nhánh

84.

Em hãy cho biết Glucose chỉ được thoái hóa khi nó ở dạng:

a)

Glucose tự do

b)

Glucose 1Phosphat

c)

Glucose 6 phosphat

d)

Glucose 1,6 di phosphate

85.

Theo hiểu biết của mình em hãy cho biết chất cuối cùng được tạo ra do quá trình thoái hóa pyruvat theo con đường yếm khí

a)

Lactat

b)

AcetylCoA

c)

Fumarat

d)

Succinyl CoA

86.

Một trong những chất xúc tác quan trọng trong quá trình thoái hóa Pyruvat theo con đường ái khí là:

a)

Phosphatdehydrogenase

b)

Phosphoglyceral kinase

c)

Thyamin Pyru Phosphat

d)

Phospho glucoseisomerase

87.

Em hãy cho biết sản phẩm chủ yếu được tạo thành quá trình thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat

a)

Lactat và Ribose-5P

b)

NADPH2 và Ribose-5P

c)

Acetyl CoA và Ribose-5P

d)

ATP và Ribose-5P

88.

Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu cho quá trình khử độc tại gan theo con đường nào?

4 lines
89.

Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu cho quá trình khử độc tại gan theo con đường nào?

a)

Chu trình Hexo mono photphat

b)

Con đường Hexo di photphat

c)

Con đường Uronic

d)

Chu trình Krebs

90.

Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu để tổng hợp acid béo trong cơ thể con người qua:

a)

Con đường đường phân

b)

Chu trình pentose

c)

Chu trình Ure

d)

Con đường Uronic

91.

Chất chính xúc tác cho quá trình tổng hợp acid béo trong cơ thể

a)

NADH2

b)

NADPH2

c)

FADH2

d)

Cả 3 đáp án trên

92.

Em hãy cho biết quá trình chuyển hóa của lipid chủ yếu xảy ra ở:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Lách

d)

Não

93.

Lipid thực sự được chuyển hóa bắt đầu ở:

a)

Ruột Non.

b)

Đại tràng.

c)

Hành tá tràng

d)

Hồi tràng

94.

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra do thoái hóa lipid

a)

Acetyl CoA

b)

Acyl CoA.

c)

3 ceto acyl CoA

d)

( hydroxyl acyl CoA.

95.

Enzym quan trọng trong phản ứng trao đổi amin là:

a)

GOT và Glutamat Pyruvat Transaminase.

b)

GOT và L - acid amin oxydase

c)

GPT và L - acid amin oxydase

d)

GPT và glutamin synthetase

96.

Em hãy cho biết chất độc nội sinh cuối cùng được tạo thành từ quá trình thoái hóa acid amin là

a)

Bilirubin tự do

b)

Nước oxy già

c)

Amoniac

d)

Bilirubin liên hợp

97.

Em hãy cho biết chất vận chuyển amoniac tới gan để khử độc:

a)

Oxaloacetat

b)

( cetoglutarat.

c)

Glutamin

d)

Succinyl CoA

98.

Chất có khả năng làm mất chức năng vận chuyển oxy của hemoglobin

a)

CO, Nitrit

b)

CO2, CO

c)

Nitrit, Oxy

d)

Clorat, CO2

99.

Em hãy cho biết chất có khả năng làm biến đổi sắt trong cấu trúc của hemoglobin

a)

CO, Clorat

b)

CO2 , Nitrit

c)

Clorat, Nitrit

d)

Oxy, Clorat

100.

Ứng dụng tính chất nào của Hb để xét nghiệm tìm máu trong nước tiểu.

a)

Tính chất enzym của Hb

b)

Sự oxy hoá Hb

c)

Kết hợp với oxy

d)

Kết hợp với CO

101.

Một trong những chất đầu vào cho việc tổng hợp hemoglobin là

a)

Succinyl CoA, Acyl CoA và Fe3+

b)

Succinyl CoA, glycin và Acetyl CoA

c)

Succinyl CoA, glycin và Fe2+

d)

Acid acetoacetic, glycin và Fe2+

102.

Việc tổng hợp hemoglobin là

a)

Succinyl CoA, Acyl CoA và Fe3+

b)

Succinyl CoA, glycin và Acetyl CoA

c)

Succinyl CoA, glycin và Fe2+

d)

Acid acetoacetic, glycin và Fe2+

103.

Sau thoái hóa Hb thì chất nào được đào thải

a)

Biliverdin

b)

Porphyrin

c)

Acidamin

d)

Sắt

104.

Bilirubin tự do được khử độc ở đâu

a)

Lách

b)

Gan

c)

Ruột

d)

Máu.

105.

Chất độc nội sinh được tạo ra trong quá trình chuyển hóa hemoglobin

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Bilirubin tự do

d)

Urobilinvà stercobilin

106.

Ở đại tràng bilirubin bị khử do:

a)

Enzym của vi khuẩn yếm khí.

b)

Enzym hem oxygenase

c)

Enzym carbamyl phosphat synthetase

d)

Enzym arginosuccinat syntherase

107.

Bình thường phân có màu vàng là do trong thành phần của phân có:

a)

Stercobilinogen

b)

Urobilinogen

c)

Urobilin

d)

Bilirubin tự do.

108.

Bình thường nước tiểu có màu vàng là do trong thành phần của nước tiểu có:

a)

Stercobilinogen và Bilirubin tự do.

b)

Urobilinogen và urobilin

c)

Bilirubin tự do và Bilirrubin liên hợp

d)

Bilirrubin liên hợp và Stercobilinogen

109.

Huyết tán là bệnh lý vàng da

a)

Trước gan.

b)

Sau gan

c)

Tại gan

d)

Tại thận

110.

Bilirubin tự do vận chuyển được trong máu là do nó kết hợp với:

a)

Albumin của huyết thanh.

b)

Chất hữu cơ của huyết thanh

c)

Glucose của huyết thanh

d)

Lipid của huyết thanh

111.

Bilirubin liên hợp được tạo thành từ bilirubin tự do kết hợp với:

a)

Glucoronat.

b)

Ribo - 5 photphat

c)

Acid Ascorbic

d)

Gluctamin

112.

Trong thoái hóa Hb chất nào được tái sử dụng

a)

Globin và sắt

b)

Phorphyrin và sắt

c)

Globin và Phorphyrin

d)

Phorphyrin và bilivecdin

113.

Enzym khử H2O2 trong chuỗi hô hấp tế bào là:

a)

Hexokinase

b)

Catalase.

c)

Phosphoglyceratmutase

d)

Lactat dehydrogenase

114.

Chuyển hóa glucid, lipid và protein cung cấp nguyên liệu cho chu trình krebs là:

a)

Lactat

b)

Manonyl

c)

Acetyl CoA

d)

Acyl CoA

115.

Hemoglobin là

a)

Protein tạp

b)

Chuỗi polypeptid

c)

Globulin

d)

Albumin

116.

Các acid amin nào dưới đây được gọi là các acid amin cần thiết:

a)

Lycin, serin và alanin.

b)

Isoleucin, phenylalanin và tryptophan.

c)

Glycin,

117.

Các acid amin nào dưới đây được gọi là các acid amin cần thiết:

a)

Lycin, serin và alanin.

b)

Isoleucin, phenylalanin và tryptophan.

c)

Glycin, serin và tryptophan

d)

Glycin, serin và phenylalanin

118.

Các acid amin nào dưới đây khi thoái hoá vừa có thể tạo ra đường vừa tạo ra thể cetonic như:

a)

Tyroxin, Tryptophan và Isoleucin,

b)

Valin, asparagin và aspartat

c)

Alanin, cystein và glycin,

d)

Glutamin, histidin và prolin

119.

Khi khử carboxyl của histidin tạo thành histamin, chất này có tác dụng lên thành mạch như thế nào:

a)

Giãn mạch tăng tính thấm

b)

Co mạch tăng tính thấm

c)

Giãn mạch giảm tính thấm

d)

Co mạch giảm tính thấm

120.

Trong chu trình ure phản ứng tạo arginin nhờ enzyme:

a)

Arginosuccinat syntherase.

b)

Succinat synthetase

c)

Ortinin carbamyl transferase

d)

Carbamyl phosphat synthetase.

121.

Glutamin được tạo thành dưới tác dụng của enzyme:

a)

Glutaminase

b)

Glutamin synthetase

c)

Succinat synthetase

d)

Arginosuccinat syntherase

122.

Enzym quan trọng trong việc khử amin của acidamin là:

a)

Glutamat dehydrogenase

b)

Glutaminase

c)

Glutamin synthetase

d)

Succinat synthetase

123.

Ở gan lactat tổng hợp glucose theo con đường tân tạo glucose. Vòng biến đổi này gọi là chu trình:

a)

Cori

b)

Ure

c)

Pentose

d)

Glucose- Alanin.

124.

Nhiệt độ cơ thể giảm dần theo:

a)

Vùng địa lý

b)

Giới tính

c)

Tuổi

d)

Lao động

125.

Nhiệt độ ở cơ thể nữ giới chịu ảnh hưởng của hoocmon:

a)

Estrogen

b)

Testosteron

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến thượng thận

126.

Môi trường là:

a)

Các vật bên trong hệ

b)

Các vật bên ngoài hệ

c)

Hệ sinh vật .

d)

Hệ cô lập

127.

Cơ thể có khả năng tự tái tạo là đặc điểm chung của:

a)

Hệ kín

b)

Hệ mở

c)

Hệ sinh vật .

d)

Hệ cô lập

128.

Cơ thể sống khác với hệ nhiệt động thông thường:

a)

Là một dạng của vật chất

b)

Không có khả năng tự phát triển

c)

Có khả năng tự tái tạo

d)

Có tự tái tạo, không phát triển

129.

Âm thanh là sóng âm có tần số:

a)

16 Hz ÷ 20000Hz

b)

< 16Hz

c)

> 2000 Hz

d)

16Hz

130.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Rắn

b)

Châ

131.

Có khả năng tự tái tạo

4 lines
132.

Âm thanh là sóng âm có tần số:

a)

16 Hz ÷ 20000Hz

b)

< 16Hz

c)

> 2000 Hz

d)

16Hz

133.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Rắn

b)

Chân không

c)

Lỏng

d)

Khí

134.

Trong cơ thể dẫn âm tốt nhất

a)

Xương

b)

Dịch

c)

Cơ

d)

Thần kinh

135.

Cường độ âm phụ thuộc vào

a)

Khoảng cách

b)

Chất liệu

c)

Năng lượng

d)

Nhiệt độ

136.

Một người được điều trị sỏi thận bằng sóng siêu âm đây là ứng dụng hiệu ứng

a)

Cơ

b)

Nhiệt

c)

Hóa lý

d)

Âm thanh

137.

Siêu âm có tác dụng điều trị chống teo cơ, chống co thắt cơ là ứng dụng hiệu ứng

a)

Cơ

b)

Nhiệt

c)

Hóa lý

d)

Âm thanh

138.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự khuếch tán tỉ lệ:

a)

Nghịch với độ hoà tan trong lipid

b)

Thuận với trọng lượng phân tử

c)

Nghịch với nhiệt độ

d)

Nghịch với độ dày của màng

139.

Ba hoocmon kiểm soạt nhịp sinh học

a)

Melatonin đêm, Cortisol đêm, Serotonin ngày

b)

Melatonin ngày, Cortisol ngày, Serotonin đêm

c)

Melatonin đêm, Cortisol ngày, Serotonin ngày

d)

Melatonin ngày, Cortisol đêm, Serotonin đêm

140.

Tác dụng quang động lực lên cơ thể sinh vật là:

a)

Sắp xếp lại quá trình sống

b)

Không có khả năng gây ung thư

c)

Làm rối loạn quá trình sống

d)

Người già tử vong sớm hơn

141.

Laser được sử dụng trong điều trị:

a)

Mổ ruột thừa, Tàn nhang, Hen phế quản

b)

Mổ nội soi, Xóa nhăn, cận thị

c)

Sỏi thận, Gout, viễn thị

d)

Xơ vữa mạch, sẹo lồi, thiếu máu

142.

Tác động bức xạ lên cơ thể con người theo cơ chế trực tiếp:

a)

Kích thích và ion hoá các nguyên tử, phân tử

b)

Các gốc tự do sẽ hủy hoại các thành phần hữu cơ trong tế bào

c)

Các phân tử hữu cơ quan trọng bị tổn thương, đứt gãy liên kết

d)

Tổn thương hoạt động chức năng của tế bào

143.

Đặc điểm của phương pháp xạ trị ngoài:

a)

Là một trong những phương pháp xạ trị áp sát

b)

Khoảng cách từ nguồn xạ đến khối u là rất nhỏ

c)

Sử dụng các nguồn phóng xạ có dạng kim, dạng ống

d)

Cơ thể con người nằm trên đường đi của bức xạ

144.

Bệnh phóng xạ mãn tính gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Cơ thể bị chiếu xạ một liều nhỏ nhưng trong một thời gian dài

b)
145.

Bệnh phóng xạ mãn tính gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Cơ thể bị chiếu xạ một liều nhỏ nhưng trong một thời gian dài

b)

Cơ thể bị chiếu xạ một liều lượng nhỏ, liên tiếp trong thời gian ngắn

c)

Cơ thể bị chiếu xạ một liều lượng lớn, liên tiếp trong thời gian dài

d)

Cơ thể bị chiếu xạ một liều lượng lớn, trong thời gian ngắn

146.

Cơ sở sinh học của điều trị tia xạ:

a)

Các tế bào cơ thể trong giai đoạn phân chia nhạy cảm với tia xạ nhất

b)

Các tế bào cơ thể trong giai đoạn phân chia thì không nhạy cảm với tia xạ

c)

Vùng tế bào có tỉ lệ máu ít hơn thì nhạy cảm với tia xạ hơn

d)

Vùng tế bào có tỉ lệ máu lớn hơn thì không nhạy cảm tia xạ

147.

Bạn Lan và bạn Hường cùng điều trị điện châm. Khi kỹ thuật viên dùng cường độ dòng điện giống như của Lan thì Hường đau không chịu được và kỹ thuật viên phải giảm cường độ dòng điện xuống. Em hãy cho biết nguyên nhân đau của Hường được gọi là:

a)

Cường độ kích thích

b)

Khả năng kích thích

c)

Thời gian kích thích

d)

Ngưỡng kích thích

148.

Bạn Linh đêm ngủ cảm thấy ngực mình nặng và không thể nào thở nổi cảm giác như có người giữ chặt lấy mình (dân gian hay gọi đây là hiện tượng bóng đè) sau một hồi tỉnh dậy Linh thở rất nhanh mạnh mồ hôi vã ra và bàng hoàng. Theo em hiện tượng của Linh là do nồng độ:

a)

CO2 trong dịch ngoại bào tăng

b)

CO2 trong dịch ngoại bào giảm

c)

O2 trong dịch ngoại bào tăng

d)

O2 trong dịch ngoại bào giảm

149.

Trong giờ thực hành thầy giáo hướng dẫn học sinh rửa hồng cầu trong nước muối sinh lý để làm thực nghiệm nhưng bạn Lan lại quên và lấy nước cất để rửa hồng cầu. Kết quả hồng cầu vỡ. Giải thích hiện tượng này là do:

a)

Dịch trong tế bào tăng lên

b)

Dịch ngoại bào tăng lên

c)

Dịch trong tế bào giảm

d)

Dịch ngoại bào giảm

150.

Khối lượng chất hòa tan trong cơ thể ông Kha là:

a)

0.3 kg

b)

4.2 kg

c)

5.8 kg

d)

6.3 kg

151.

Theo em Anh Bình bị tử vong là do dòng điện gây nên:

a)

Rung thất

b)

Tê liệt hô hấp

c)

Chấn thương sọ não

d)

Đa chấn thương

152.

Em hãy cho biết anh Hùng bị điện giật có cường độ dòng điện là bao nhiêu:

a)

50 mA.

b)

5mA

c)

20 mA

d)

300 mA.

153.

Em hãy giải thích cho bác phương pháp điều trị này điều trị như thế nào:

a)

Để đưa các ion thuốc cần thiết vào cơ thể

b)

Truyền qua cơ thể gây nên hiệu ứng cục bộ

c)

Có cường độ lớn gây co "cứng" tâm thất

d)

Truyền qua cơ thể gây nên hiệu ứng toàn thể

154.

Em hãy cho biết vàng da của bé An là do sự tiêu hủy của:

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch Cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Phức hợp miễn dịch

155.

Theo em con anh Bình có khả năng mang nhóm máu nào sau đây:

a)

A hoặc B hoặc AB.

b)

A hoặc O hoặc AB

c)

A hoặc B hoặc O

d)

O hoặc B hoặc AB

156.

Chị Linh có thể tiếp nhận được nhóm máu nào sau đây:

a)

O.

b)

B

c)

AB

d)

A

157.

Bé An năm nay 2 tuổi, để đảm bảo bé phát triển thể tốt nhất thì yêu cầu đối với bé An cần hàm lượng sắt bổ sung là bao nhiêu?

a)

500-600 mg

b)

80mg

c)

15 mg

d)

10 mg

158.

bảo bé phát triển thể tốt nhất thì yêu cầu đối với bé An cần hàm lượng sắt bổ sung là bao nhiêu?

a)

500-600 mg

b)

80mg

c)

15 mg

d)

10 mg

159.

Bé An năm nay 2 tuổi, để đảm bảo bé phát triển thể tốt nhất thì yêu cầu đối với bé cần hàm lượng Magie bổ sung là bao nhiêu?

a)

500-600 mg

b)

80mg

c)

15 mg

d)

10 mg

160.

Anh Thanh bị tai nạn xe máy và được chẩn đoán là chấn thương đa phần mềm. Theo em khi làm xét nghiệm sinh hóa máu chỉ số nào sẽ được ưu tiên?

a)

GOT và GPT

b)

Cholesterol và LDL

c)

Lipase, amylase

d)

Protein và glucose.

161.

Ba hôm nay anh Hùng thấy mình đi đi tiểu nhiều về đêm và nước tiểu có kiến đậu, uống nước nhiều và quần mặc rộng bụng. Anh muốn đi làm xét nghiệm nhưng không biết nên ưu tiên cho chỉ số nào. Em hãy tư vấn cho anh ưu tiên một trong các chỉ số sau

a)

Định lượng Protein nước tiểu và sinh hóa máu chức năng thận.

b)

Nước tiểu 10 thông số và sinh hóa máu chức năng gan

c)

Nước tiểu 10 thông số và sinh hóa đường máu

d)

Định lượng Lipid nước tiểu và sinh hóa mỡ máu

162.

Cháu Linh 15 được chẩn đoán bệnh vàng da tan huyết (Vỡ hồng cầu) khi xét nghiệm máu chỉ số nào sau đây sẽ tăng mạnh?

a)

Bilirubin tự do.

b)

Glucuronat

c)

Glucose

d)

Creatinin.

163.

Anh Mạnh được chẩn đoán bệnh viêm gan cấp, khi xét nghiệm máu chỉ số nào sau đây sẽ giảm?

a)

Bilirubin liên hợp.

b)

Glucuronat

c)

Glucose

d)

Creatinin.

164.

Bé Nam 5 tuổi, đi ngoài phân lỏng 7 lần/ngày, thời gian 2 ngày liên tục. Ngoài ra bé mệt và khát nước. Bằng kiến thức đã học, theo em dịch truyền nào là lựa chọn hàng đầu để truyền cho bé?

a)

Dd Glucose 5%

b)

Dd Glucose 10%

c)

Nước hoa quả

d)

Dd Ringerlactat

165.

Bệnh nhân A đến phòng khám với mục đích loại bỏ mụn ruồi ở đỉnh mũi. Bs chỉ định đốt cắt điện. Em hãy giải thích đây là phương pháp sử dụng dòng điện nào

a)

Dòng điện 1 chiều

b)

Dòng điện xoay chiều Hạ tần

c)

Dòng điện xoay chiều Cao tần

d)

Dòng điện xoay chiều trung tần.

166.

Bệnh nhân B chống nạng đến phòng khám. Bs khám và chẩn đoán BN bị teo cơ. Bệnh nhân cần điều trị liệu pháp thì sử dụng laoij dòng điện nào tốt nhất

(a)  

167.

Bệnh nhân B chống nạng đến phòng khám. Bs khám và chẩn đoán BN bị teo cơ. Bệnh nhân cần điều trị liệu pháp thì sử dụng laoij dòng điện nào tốt nhất

a)

Dòng điện 1 chiều

b)

Dòng điện xoay chiều Hạ tần

c)

Dòng điện xoay chiều Cao tần

d)

Dòng điện xoay chiều trung tần.

168.

BN An năm nay 35 tuổi thường xuyên bị táo bón và được Bs khuyên nên ăn nhiều rau. Theo em rau có thể giúp cải thiện tình trạng táo bón là do trong rau có thành phần thuộc nhóm cellulose nên nó không bị thủy phân bởi:

a)

Enzyme đường tiêu hóa

b)

Vi khuẩn đường ruột

c)

Enzyme dạ dày

d)

Enzyme tuyến tụy.

169.

Chị A làm việc trong nhà máy hóa chất, trong khi làm việc chị thường xuất hiện triệu chứng hoa mắt sau khi ra ngoài và nghỉ ngơi chị lại thấy bình thường. Bác sỹ giải thích chị A có triệu chứng trên là do các hóa chất có khả năng oxy hoá ion Fe2+ của Hb thành Fe3+ tạo ra:

a)

Met hemoglobin

b)

Dẫn xuất carbamin

c)

Carboxy hemoglobin

d)

Oxydoreductase.

170.

Thoái hóa acidamin cung cấp chất nào cho chu trình krebs

a)

Acetyl CoA

b)

Acyl CoA

c)

Hs CoA

d)

Acetyl ACP.

171.

Bilirubin liên hợp còn có tên gọi là

a)

Bilirubin trực tiếp

b)

Bilivecdin

c)

Bilirubin albumin

d)

Bilirubin gián tiếp.

172.

Chất có mối liên quan giữa thoái hóa glucose với quá trình tổng hợp acid béo

a)

NADPH2

b)

FADH2

c)

NADH2

d)

GADH2.

173.

Chất có mối liên quan giữa chu trình krebs và chuỗi hô hấp tế bào

a)

NADH2; FADH2

b)

NADPH2; FADH2

c)

GADH2; FADH2

d)

NADH2; GADH2

174.

Bệnh có thể gây ra vàng da trước gan

a)

Huyết tán

b)

Cúm

c)

Viêm họng cấp

d)

Viêm phổi cấp

175.

Bệnh có thể gây ra phân bạc màu

a)

Polip ống mật chủ

b)

Polip tụy

c)

U gan

d)

U ruột

176.

Điểm nóng chảy của glycerid phụ thuộc vào thành phần

a)

aicd béo của glycerid

b)

Kiềm của glycerid

c)

aicd béo no của glycerid

d)

aicd béo không no của glycerid