WorksheetsQuiz về Radar SSR - CCCM14
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Số lượng mã beacon tối đa cho radar SSR là bao nhiêu?
2048
5120
1024
4096
Anten kênh điều khiển () trong Radar thứ cấp phát xạ những xung nào trong số các xung sau đây?
P2.
P3.
F1.
F2.
Radar thứ cấp thuộc loại nào trong số các đáp án sau?
Radar chủ động, có trả lời thụ động.
Radar chủ động, có trả lời chủ động.
Radar thụ động thu tín hiệu bức xạ từ mục tiêu.
Tất cả các ý trên đều sai.
Giải mã tín hiệu trả lời sau:
3742.
4537.
5536.
4347.
Công suất tín hiệu ở đầu vào máy thu trong Radar thứ cấp PThu tỷ lệ thế nào với khoảng cách R từ đài Radar đến máy bay?
Tỷ lệ thuận với khoảng cách R từ đài Radar đến máy bay.
Tỷ lệ nghịch với bình phương của khoảng cách R từ đài Radar đến máy bay.
Tỷ lệ nghịch với khoảng cách R từ đài Radar đến máy bay.
Tỷ lệ thuận với căn bậc hai của khoảng cách R từ đài Radar đến máy bay.
Công suất tín hiệu ở đầu vào máy thu trong Radar thứ cấp PThu tỷ lệ thế nào với hệ số khuếch đại anten GAnten Radar thứ cấp?
Tỷ lệ thuận với hệ số khuếch đại anten GAnten .
Tỷ lệ nghịch với bình phương hệ số khuếch đại anten GAnten ¬.
Tỷ lệ nghịch với hệ số khuếch đại anten GAnten.
Tỷ lệ thuận với căn bậc hai hệ số khuếch đại anten GAnten.
Số lần thu tín hiệu trả lời tỷ lệ thế nào với tần số lặp lại của Radar?
Tỷ lệ thuận với tần số lặp lại của đài Radar.
Tỷ lệ thuận với căn bậc hai của tần số lặp lại của Radar.
Tỷ lệ nghịch với bình phương của tần số lặp lại của Radar.
Tỷ lệ nghịch với tần số lặp lại của Radar.
Để tránh trả lời nhầm do búp sóng phụ, ở máy hỏi ta sử dụng phương pháp gì?
Khử (nén) cánh sóng phụ khi hỏi.
Khử tín hiệu trả lời thu từ búp sóng phụ.
Khử tín hiệu hỏi từ búp sóng phụ.
Khử búp sóng phụ của anten máy thu.
Theo công nghệ đơn xung, việc đo góc trục quang sử dụng tín hiệu gì?
Omega/Sigma.
Delta/Omega.
Sigma/Delta.
Delta/Sigma.
Mã code nào thuộc code đặc biệt của Radar thứ cấp?
Mã 7500.
Mã 7600.
Mã 7700.
Tất cả các ý trên
Kênh Tổng (∑) trong Radar thứ cấp sử dụng khi nào?
Chỉ khi phát.
Chỉ khi thu.
Chỉ lúc cần nén cánh sóng phụ khi thu.
Cả khi thu và khi phát.
Mục đích của phương thức RSLS trong Radar thứ cấp?
Lấy trả lời ở cánh sóng phụ.
Loại bỏ trả lời thu ở cánh sóng phụ.
Để đo góc lệch khỏi trục quang.
Loại bỏ tín hiệu hỏi ở cánh sóng phụ.
OBA trong Radar thứ cấp là gì?
Góc lệch khỏi trục quang.
Hiện tượng tín hiệu bị trùng một phần lên nhau.
Là hiện tượng nhiễu trên màn hình do thu được tín hiệu của máy hỏi khác.
Là hiện tượng mất mục tiêu trên màn hình sau nhiều vòng quét.
Mục đích sử dụng của OBA trong Radar thứ cấp là gì?
Xác định góc phương vị của mục tiêu chỉ với một xung.
Đo cự ly từ đài Radar đến mục tiêu.
Xác định độ phân giải cự ly.
Đo vận tốc hướng tâm của mục tiêu.
Ưu điểm chính của đo góc bằng phương pháp biên độ - pha?
Thiết bị gọn nhẹ.
Chỉ cần một tín hiệu xung phản xạ là đủ tin tức để xác định góc phương vị.
Giải pháp kỹ thuật đơn giản.
Xác định tốt góc phương vị của mục tiêu bay tiếp tuyến.
Chế độ A trong Radar thứ cấp sử dụng để làm gì?
Hỏi độ cao máy bay.
Nhận biết máy bay.
Hỏi tốc độ máy bay.
Hỏi tổ lái về tình trạng máy bay.
Chế độ C trong Radar thứ cấp sử dụng để làm gì?
Hỏi độ cao máy bay.
Nhận biết máy bay.
Hỏi tốc độ máy bay.
Hỏi tổ lái về tình trạng máy bay.
Theo tiêu chuẩn khuyến cáo thực hành của ICAO, tần số trả lời trong Radar thứ cấp là bao nhiêu?
330 MHz.
1090 MHz.
1030 MHz.
2020 MHz.
Theo tiêu chuẩn khuyến cáo thực hành của ICAO, sai số cho phép của tần số trả lời trong Radar thứ cấp là bao nhiêu?
± 3 MHz.
± 1 MHz.
± 0,1 MHz.
± 0,2 MHz.
Theo tiêu chuẩn khuyến cáo thực hành ICAO, trong Radar thứ cấp khoảng cách xung P1 và xung P3 khi máy hỏi làm việc ở chế độ C là bao nhiêu?
8 ± 0,1 µs.
8 ± 0,2 µs.
21 ± 0,1 µs.
21 ± 0,2 µs.
Theo tiêu chuẩn khuyến cáo thực hành ICAO, trong Radar thứ cấp vị trí xung P2 được phát thế nào so với xung P1?
Trước xung P1 một khoảng bằng 2 ± 0,15 µs.
Sau xung P1 một khoảng bằng 2 ± 0,15 µs.
Sau xung P1 một khoảng bằng 8 ±0,1 µs ở Mode A.
Trước xung P1 một khoảng 21 ± 0,2 µs ở Mode C.
Theo tiêu chuẩn ICAO, độ rộng xung P1, P3 trong Radar thứ cấp là bao nhiêu?
1 ± 0,1 µs.
1 ± 0,2 µs.
0,8 ± 0,2 µs.
0,8 ± 0,1 µs.
Theo tiêu chuẩn của ICAO, biên độ của xung P2 so với xung P1 trong Radar thứ cấp ở cánh sóng chính là bao nhiêu?
P2 nhỏ hơn P1 ít nhất 1 dB.
P2 nhỏ hơn P1 ít nhất 9 dB.
P2 lớn hơn hoặc bằng P1.
Cả ba câu trên đều sai.
Theo tiêu chuẩn của ICAO, biên độ của xung P1 so với xung P2 trong Radar thứ cấp ở cánh sóng phụ sẽ thế nào?
P2 nhỏ hơn P1 là1 dB.
P2 nhỏ hơn P1 là 9 dB.
P2 lớn hơn hoặc bằng P1.
Cả ba câu trên đều sai.
Theo tiêu chuẩn của ICAO, khoảng cách giữa hai xung khung F1, F2 trong tín hiệu trả lời của máy bay tới Radar thứ cấp là bao nhiêu?
20,3 µs.
21 µs.
35,45 µs.
25,45 µs.
Theo tiêu chuẩn của ICAO, có tối đa bao nhiêu xung mang thông tin trong tín hiệu trả lời của Radar thứ cấp?
24 xung.
12 xung.
8 xung.
16 xung.
Theo tiêu chuẩn của ICAO, khoảng cách giữa các xung mang thông tin trong tín hiệu trả lời là bao nhiêu?
1 µs.
1,45 µs.
2 µs.
2,45 µs
Theo tiêu chuẩn của ICAO, độ rộng mỗi xung trong tín hiệu trả lời của Radar thứ cấp là bao nhiêu?
0,45 ± 0,1 µs.
0,45 ± 0,2 µs.
0,8 ± 0,2 µs.
0,8 ± 0,1 µs.
Nhược điểm của kỹ thuật IISLS:
Không loại bỏ được việc hỏi máy bay ở búp sóng phụ
Không loại bỏ được việc hỏi máy bay do phản xạ tín hiệu hỏi từ búp sóng chính
Giảm tính sẵn sàng của các bộ phát đáp trên máy bay
Không có nhược điểm
