wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Chủ đề E (B1-3) K8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm soạn thảo văn bản có sẵn nhiều mẫu hình cơ bản có thể sử dụng chúng để?

a)

Tạo ra hình vẽ mong muốn

b)

Đáp án khác

c)

Tạo ra bài trình chiếu mong muốn

d)

Tạo ra hình ảnh mong muốn

2.

Các mẫu hình cơ bản có trong phần mềm soạn thảo văn bản là?

a)

Hình thoi

b)

Mũi tên

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Hình chữ nhật

3.

Muốn chèn hình ảnh vào vị trí cần chèn trên văn bản thì ta cần?

a)

Đặt con trỏ soạn thảo ở vị trí bất kì

b)

Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí cần chèn trong văn bản

c)

Đặt con trỏ soạn thảo ở đầu trang

d)

Đặt con trỏ soạn thảo ở cuối trang

4.

Để tạo hình vẽ thì ta chọn lệnh?

a)

Đáp án khác

b)

Drawing Tools

c)

Shapes

d)

Font

5.

Để tạo vùng vẽ thì ta chọn?

a)

Fit

b)

Shapes

c)

Font

d)

New Drawing Canvas

6.

Chọn hình vẽ đã tạo và thực hiện hiệu chỉnh bằng các lệnh trên dải lệnh?

a)

Insert

b)

View

c)

Drawing Tools/ Format

d)

Home

7.

Để điều chỉnh kích thước của khung vẽ thì ta sử dụng lệnh?

a)

Layout Options

b)

Fit

c)

New Drawing Canvas

d)

Shapes

8.

Để hiệu chỉnh vị trí của khung vẽ ta chọn?

a)

New Drawing Canvas

b)

Shapes

c)

Layout Options

d)

Fit

9.

Đâu là kiểu vị trí nào trong Layout options?

a)

Hình ảnh ở vị trí ngang hàng dòng văn bản

b)

Hình ảnh ở trong văn bản với bố cục chặt chẽ

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Hình ảnh ở giữa văn bản cân đều lệ trái và phải

10.

Để hiệu chỉnh màu nền thì ta chọn lệnh

a)

Fit

b)

New Drawing Canvas

c)

Shape Fill

d)

Shapes

11.

Lệnh Shape Fill nằm trong dải lệnh nào dưới đây?

a)

Drawing Tools/ Format

b)

Home

c)

View

d)

Insert

12.

Muốn thay đổi kích thước hình vẽ thì ta phải?

a)

Nháy chuột vào văn bản cạnh hình vẽ

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Nháy chuột vào hình vẽ để làm xuất hiện 8 nút tròn bao quanh

d)

Nháy chuột vào vị trí bất kì

13.

Để thay đổi vị trí của hình vẽ thì ta di chuyển chuột vào?

a)

Đáp án khác

b)

Vị trí bất kì

c)

Hình vẽ

d)

Văn bản

14.

Khi nào ta có thể thực hiện kéo thả hình đến vị trí mong muốn?

a)

Cả hai đáp án trên đều sai

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Khi con trỏ chuột chuyển sang mũi tên hai chiều

d)

Khi con trỏ chuột chuyển sang mũi tên bốn chiều

15.

Để xóa bỏ một hình vẽ thì ta có thể sử dụng?

a)

Phím Delete

b)

Cả hai đáp án trên đều sai

c)

Phím Backspace

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

16.

Để chèn ảnh vào văn bản thì ta đặt con trỏ tại?

a)

Vị trí cần chèn

b)

Vị trí cần chèn bên cạnh

c)

Vị trí đầu trang

d)

Vị trí cuối trang

17.

Để chèn ảnh vào văn bản thì ta chọn lệnh?

a)

Pictures

b)

Table

c)

Shapes

d)

Tất cả đều đúng

18.

Khi một ảnh được chọn thì vùng dải lệnh của giao diện sẽ xuất hiện thêm dải lệnh?

a)

Đáp án khác

b)

View

c)

Drawing Tool/ Format

d)

Picture Tools/Format

19.

Để cắt xén ảnh ta có thể dùng lệnh?

a)

Cut

b)

Crop

c)

Paste

d)

Copy

20.

Diễn đạt lặp ý là gì?

a)

Diễn đạt lặp ý

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Diễn đạt một ý

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

21.

Khi trình bày nội dung dưới dạng liệt kê bằng các đoạn văn bản liên tiếp thì đầu mỗi đoạn văn ta có thể dùng?

a)

Chữ cái

b)

Kí tự

c)

Chữ số

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Chúng ta có thể tạo các danh sách liệt kê khi nào?

a)

Cả hai đáp án trên đều đúng

b)

Cả hai đáp án trên đều sai

c)

Sau khi các nội dung đã được soạn thảo đầy đủ

d)

Ngay trong lúc đang soạn thảo nội dung

23.

Khi muốn tạo danh sách liệt kê dạng số thì ta chọn lệnh nào?

a)

Bullets

b)

Numbering

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

24.

Ta có thể thay đổi kiểu của danh sách liệt kê như thế nào?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Hủy bỏ định dạng danh sách liệt kê thành các đoạn văn bản bình thường

c)

Chuyển từ kiểu liệt kê có thứ tự sang kiểu không có thứ tự

d)

Chuyển từ kiểu liệt kê không có thứ tự sang có thứ tự

25.

Dạng thông tin giống nhau xuất hiện ở đầu trang hoặc chân các trang được xem như là gì?

a)

Đáp án khác

b)

Tiêu đề ở đầu trang, chân trang

c)

Số trang

d)

Kí hiệu riêng của trang

26.

Header là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

27.

Ở thế hệ máy tính thứ nhất thì công nghệ nào được sử dụng?

a)

Tích hợp quy mô rất lớn, hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

b)

Mạch tích hợp (IC)

c)

Ống chân không hoặc van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ và băng giấy; kết quả được in ra giấy

d)

Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)

28.

Footer là phần nào của văn bản?

a)

Phần thân văn bản

b)

Cả ba đáp án trên đều sai

c)

Phần dưới cùng

d)

Phần trên cùng

29.

Số trang thường được đặt ở đâu?

a)

Đầu trang

b)

Cả hai đáp án trên đều sai

c)

Chân trang

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

30.

Đầu trang và chân trang thường được sử dụng để chứa những gì?

a)

Tên văn bản, tên tác giả

b)

Số trang

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Chú thích

31.

Số trang có thể đặt ở vị trí nào?

a)

Đầu trang

b)

Giữa trang

c)

Cuối trang

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

32.

Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm nào?

a)

Chứa những thông tin quan trọng

b)

Tự động xuất hiện ở tất cả các trang

c)

Đáp án khác

d)

Chứa hình ảnh minh họa

33.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ nào?

a)

Đáp án khác

b)

Data

c)

Home

d)

Insert

34.

Em có thể cố định một số thông tin cần xuyên suốt cả văn bản bằng cách nào?

a)

Đáp án khác

b)

Sử dụng đầu trang và chân trang

c)

Đính kèm tệp

d)

Sử dụng hình ảnh

35.

Để thêm đầu trang ta chọn lệnh nào?

a)

Đáp án khác

b)

Footer

c)

Page Number

d)

Header

36.

Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin nào?

a)

Đặc biệt

b)

Đáp án khác

c)

Mỗi lạ

d)

Ngắn gọn về văn bản

37.

Để thêm chân trang ta chọn lệnh nào?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

Đáp án khác

38.

Vì sao cần đánh số trang?

a)

Để cho đẹp

b)

Đáp án khác

c)

Để người đọc phân biệt các trang

d)

Để người đọc dễ theo dõi

39.

Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?

a)

Header

b)

Blank

c)

Footer

d)

Bottom of Page/ Plain Number 2

40.

Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang chọn?

a)

Footer

b)

Header

c)

Close Header and Footer

d)

Bottom of Page/ Plain Number 2