wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Chủ đề E (B4-9) K7

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Các lệnh định dạng hiển thị số liệu thường dùng có trong danh sách nhóm lệnh nào, trong dải lệnh nào?

a)

Nhóm lệnh Alignment, trong dải lệnh Home.

b)

Nhóm lệnh Cells, trong dải lệnh Home.

c)

Nhóm lệnh Number, trong dải lệnh Home.

d)

Nhóm lệnh Font, trong dải lệnh Home.

2.

Trong ô A3 có chứa số 9.15, chọn ô A3 và nháy hai lần vào nút lệnh Nút lệnh sau dùng để làm gì? trong nhóm number trên dải lệnh home thì kết quả trong ô A3 là

a)

9.2

b)

9.20

c)

9.1500

d)

9

3.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Áp dụng định dạng hiển thị số liệu thông dụng của Mỹ rất nhanh bằng các nút lệnh có trên dải lệnh Home hoặc chọn trong danh sách thả xuống của hộp General.

b)

Áp dụng định dạng hiển thị số liệu theo kiểu Việt Nam thường phải mở hộp thoại Format Cells, chọn thẻ Number.

c)

Các duy nhất để mở hộp thoại Format Cells là dùng tổ hợp phím tắt Ctrl+1.

d)

Hộp thoại Format Cells không chỉ dành riêng để chọn định dạng các ô số liệu mà còn định dạng văn bản nói chung trong ô.

4.

Nút lệnh sau dùng để làm gì?

a)

Giảm chữ số thập phân.

b)

Căn thẳng lề bên phải.

c)

Căn thẳng lề bên trái.

d)

Tăng chữ số thập phân.

5.

Định dạng hiển thị số, cho phép:

a)

Quy định phân cách từng nhóm 3 chữ số (nghìn, triệu, tỉ) bằng dấu phẩy hay dấu chấm. Thao tác nhanh bằng lệnh Hãy phát hiện những câu sai trong các câu sau: Trong nhóm lệnh Number: trong nhóm lệnh Number.

b)

Cả 2 ý A và B đều sai.

c)

Quy định chữ số phần thập phân, mặc định là 2. Thao tác tăng, giảm chữ số phần thập phân bằng các lệnh Định dạng hiển thị số, cho phép: trong nhóm lệnh Number.

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng.

6.

Các lệnh trong nhóm Number để làm gì?

a)

Thao tác nhanh chọn một định dạng văn bản.

b)

Thao tác định dạng hiển thị số liệu trong ô.

c)

Thao tác chèn công thức tự động.

d)

Thao tác tạo biểu đồ cột nhanh.

7.

Để thêm dấu “%” cho các ô số liệu kiểu phần trăm, cần:

a)

Thực hiện phép chia số trong các ô đó cho 100.

b)

Dùng công thức tự động chèn kí hiệu phần trăm.

c)

Đánh dấu chọn các ô và nháy nút lệnh “%” trong nhóm lệnh Number.

d)

Lần lượt gõ nhập thêm dấu “%” vào mỗi ô số liệu.

8.

Để chọn định dạng tiền tệ cho một ô dữ liệu đã chọn, ta thực hiện:

a)

Trong dải lệnh Home chọn Number → Chọn Percentage.

b)

Trong dải lệnh Home chọn Number → Chọn Times.

c)

Trong dải lệnh Home chọn Number → Chọn Currency.

d)

Trong dải lệnh Home chọn Number → Chọn General.

9.

Khi mở trang tính mới, các ô có định dạng hiển thị mặc định là:

a)

General

b)

Tex

c)

Date

d)

Number

10.

Trong cửa sổ Format Cells, để định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng em chọn lệnh nào?

a)

Text

b)

Percentage

c)

Date

d)

Number

11.

Hãy phát hiện những câu sai trong các câu sau: Trong nhóm lệnh Number:

A. Nháy nút lệnh để áp dụng kí hiệu đồng tiền đô la Mỹ.

B. Nháy nút lệnh để tự động tính tỉ lệ phần trăm theo tổng cả cột.

C. Nháy nút lệnh, (Comma Style) để áp dụng dấu phân cách từng nhóm 3 chữ số (nghìn, triệu, tỉ) là dấu “,”.

D. Nháy nút lệnh, (Decrease Decimal) để làm tròn, giảm bớt một chữ số phần lẻ.

a)

Câu B và D sai

b)

Chỉ câu A sai

c)

Chỉ câu D sai

d)

Chỉ câu B sai

12.

Khi nhập văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động:

a)

Căn trái.

b)

Căn đều.

c)

Căn phải.

d)

Căn giữa.

13.

Nút lệnh hiển thị trong hình dùng để làm gì?

a)

Căn thẳng lề bên phải.

b)

Giảm chữ số thập phân.

c)

Căn thẳng lề bên trái.

d)

Tăng chữ số thập phân.

14.

Để hiển thị số liệu dưới dạng phần trăm, ta chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Number?

a)

General

b)

Currency

c)

Comma Style

d)

Percentage

15.

Định dạng hiển thị số tiền, tức là số kèm theo kí hiệu tiền tệ, mặc định dùng kí hiệu gì?

a)

#

b)

$

c)

@

d)

&

16.

Để hiển thị số liệu dưới dạng phần trăm cho một ô dữ liệu đã chọn, ta thực hiện:

a)

Trong dải lệnh Home chọn Number → Chọn Percentage Style.

b)

Trong dải lệnh Home chọn Number → Chọn General.

c)

Trong dải lệnh Home chọn Number → Chọn Currency.

d)

Trong dải lệnh Home chọn Number → Chọn Times.

17.

Các ô trong trang tính chứa gì?

a)

Công thức

b)

Chỉ chứa văn bản

c)

Chỉ chứa số

d)

Dữ liệu

18.

Khi sao chép một bảng số liệu từ Word sang bảng tính Excel thì các ô số liệu đều ở dạng mặc định là:

a)

Number

b)

Currency

c)

General

d)

Percentage

19.

Các kiểu dữ liệu cơ bản trong phần mềm bảng tính là gì?

a)

Ngày tháng.

b)

Số.

c)

Văn bản.

d)

Cả A, B và C.

20.

Mục Long Date và Short Date là định dạng gì?

a)

Kiểu số liệu

b)

Kiểu ngày tháng

c)

Kiểu tiền tệ

d)

Đáp án khác

21.

Kí hiệu € có nghĩa là gì?

a)

Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh

b)

Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng

c)

Kí hiệu tiền tệ đồng Euro

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

22.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+1, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Hộp thoại Font xuất hiện

b)

Hộp thoại Cells xuất hiện

c)

Hộp thoại Number xuất hiện

d)

Hộp thoại Format Cells xuất hiện

23.

Trong thẻ Number của Format Cells, phát hiện câu sai:

a)

Chọn Currency để áp dụng kí hiệu tiền Việt Nam

b)

Chọn Date để áp dụng ngày tháng kiểu Việt Nam

c)

Chọn Text để áp dụng ngày tháng kiểu Việt Nam

d)

Chọn Date để áp dụng định dạng ngày tháng

24.

Thứ tự đúng để áp dụng định dạng ngày tháng là gì?

a)

Mở hộp thoại Format Cells, chọn Date

b)

Nháy Date trong Category, rồi mở Format Cells

c)

Chọn Date xong, mở Numbering

d)

Mở Cells rồi đóng lại ngay

25.

Để có thêm tùy chọn chi tiết hơn khi hiển thị số liệu, bạn nên mở mục nào?

a)

Format Cells/ Font

b)

Format Cells/ Fill

c)

Format Cells/ Alignment

d)

Format Cells/ Number

26.

Trong Format Cells, mục nào dùng để căn lề nội dung ô?

a)

Font

b)

Number

c)

Border

d)

Alignment

27.

Muốn nhập mã sản phẩm mà không bị đổi thành số, nên dùng Category nào?

a)

Currency

b)

Number

c)

Text

d)

Date

28.

Khi muốn hiển thị số tiền kèm kí hiệu €, nên chọn Category nào?

a)

Text

b)

Date

c)

Accounting

d)

Currency

29.

Để đổi cách hiển thị 12/03/2026 thành March 12, 2026, nên chọn gì?

a)

Short Date

b)

Text

c)

Long Date

d)

Time

30.

Trong ô E1 đang có dữ liệu 12/25/2022, sau khi chọn ô E1 và thực hiện định dạng hiển thị ngày tháng kiểu Việt Nam, thì dữ liệu trong ô E1 có thể là:

a)

12/25

b)

25/12/2022

c)

12/25/2022

d)

25/12

31.

Kí hiệu sau £ có nghĩa là:

a)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

b)

Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng.

c)

Kí hiệu tiền tệ đồng Euro.

d)

Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh.

32.

Để mở hộp thoại Format Cells cách nào?

a)

Nhấn phím Alt + 1

b)

Nhấn phím Alt + F1

c)

Nhấn phím Ctrl + 1

d)

Nhấn phím Ctrl + A

33.

Trong ô E1 có dữ liệu 12/25/2022, nếu định dạng kiểu Long Date thì dữ liệu hiển thị là gì?

a)

December 25

b)

December 25,2002

c)

12/25/2002

d)

Sunday, December 25, 2022

34.

Để áp dụng kí hiệu tiền Việt Nam cho dữ liệu số, cách làm đúng là gì?

a)

Nháy dấu trỏ xuống cạnh nút lệnh “$” rồi chọn

b)

Lần lượt chọn Format Cells, Number, Currency, Symbol rồi chọn kí hiệu VND

c)

Gõ thêm kí hiệu VND vào mỗi ô số liệu

d)

Chỉ đổi phông chữ sang tiếng Việt

35.

Trong ô A3 chứa số 45, khi chọn kiểu tiền tệ Việt Nam đồng thì dữ liệu ô A3 sẽ hiển thị thế nào?

a)

45000 ₫

b)

45.000 ₫

c)

45 ₫

d)

45.00 ₫

36.

Kí hiệu $ trên thanh công cụ có ý nghĩa gì?

a)

Định dạng màu chữ

b)

Định dạng cỡ chữ

c)

Mở danh sách định dạng tiền tệ

d)

Hiển thị số tiền bằng đồng Bảng Anh

37.

Khi cần hiển thị ngày tháng đầy đủ gồm thứ, tháng, ngày, năm, nên chọn kiểu định dạng nào?

a)

Long Date

b)

Custom General

c)

Time 12-hour

d)

Short Date

38.

Nếu người dùng nhập 12/25/2022 rồi chọn Short Date theo chuẩn mm/dd/yyyy, kết quả nào phù hợp?

a)

2022-12-25

b)

December 25, 2022

c)

12/25/2022

d)

25/12/2022

39.

Tại sao không nên gõ tay kí hiệu ‘VND’ vào mọi ô thay vì dùng định dạng Currency?

a)

Vì mất màu nền ô dữ liệu

b)

Vì khó tính toán và không tự căn chỉnh

c)

Vì không thể in ra đúng

d)

Vì làm tệp nặng hơn đáng kể

40.

Một bạn chọn sai ‘Symbol’ là USD thay vì VND. Hệ quả nào dễ gặp nhất?

a)

Chữ màu xanh lá cây

b)

Tự động làm tròn đến nghìn

c)

Hiển thị dấu $ thay vì ₫

d)

Số bị đổi thành ngày tháng

41.

Để mở hộp thoại Format Cells nhanh nhất từ ô đang chọn, thao tác nào phù hợp?

a)

Nhấn Ctrl+Z

b)

Nhấn Ctrl+C

c)

Nhấp phải chọn Format Cells

d)

Nhấn F1 mở Help

42.

Khi định dạng Currency có hai chữ số thập phân, số 45 sẽ thành dạng nào?

a)

45,00

b)

45.00 ₫

c)

45E+00

d)

₫45

43.

Hộp thoại Fomat Cells dùng để?

a)

Định dạng kiểu tiền tệ.

b)

Định dạng kiểu text.

c)

Định dạng các dạng hiển thị số liệu.

d)

Định dạng kiểu ngày tháng.

44.

Sắp xếp đúng các bước để áp dụng kí hiệu tiền Việt Nam đồng:

1) Chọn Currecency trong danh sách Category, nháy dấu trỏ xuống danh sách tất cả các kí hiệu tiền tệ.

2) Tìm và nháy chuột chọn đồng Việt Nam.

3) Mở hộp thoại Format Cells, nháy nút mũi tên trỏ xuống cạnh nút lệnh $ để mở danh sách sổ xuống, sau đó chọn More Accounting Formats.

4) Trong hộp thoại Format Cells, chọn Number.

a)

2 → 4 → 1 → 3.

b)

3 → 4 → 2 → 1.

c)

1 → 4 → 3 → 2.

d)

3 → 4 → 1 → 2.

45.

Chọn phát biểu sai?

a)

Excel làm sẵn các định dạng hiển thị số tiền và ngày tháng cho nhiều nước, trong đó có Việt Nam.

b)

£ là kí hiệu đồng Bảng Anh.

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+1 để mở hộp thoại Fomart Cells.

d)

Mở hộp thoại Fomart Cells, chọn thẻ Number, chọn General để hiển thị số tiền theo đồng tiền Việt Nam.

46.

Để hiển thị số tiền bằng đồng đô la, khi thực hiện thao tác nhanh, ta nháy vào lệnh nào?

a)

Nút $ trên thanh công cụ.

b)

Lệnh General trong Number.

c)

Nút % trên thanh công cụ.

d)

Thẻ Currency trong Format Cells.

47.

Trong Excel, để áp dụng ngày tháng kiểu Việt Nam cho ô dữ liệu, thao tác nào đúng nhất?

a)

Chọn Text trong General rồi gõ ngày mong muốn

b)

Dùng công cụ Find/Replace đổi dấu phân cách ngày

c)

Chọn General rồi gõ ngày theo ý muốn

d)

Mở Format Cells, chọn Number, chọn Date, chọn Location là Việt Nam

48.

Khi muốn hiển thị số tiền theo đồng Việt Nam, thẻ nào trong hộp thoại Format Cells cần được chọn trước?

a)

Number rồi chọn Currency

b)

Alignment rồi chọn VND

c)

Font rồi bật Vietnamese

d)

Protection rồi chọn Currency

49.

Phát biểu nào sau đây là sai về các định dạng ngày trong Excel?

a)

Có thể chọn Location để đổi cách hiển thị

b)

Long Date luôn ngắn hơn Short Date

c)

Long Date và Short Date dùng theo ngôn ngữ English – US

d)

Long Date và Short Date là các kiểu ngày

50.

Excel có sẵn nhiều định dạng hiển thị tiền tệ và ngày tháng cho các quốc gia, trong đó có Việt Nam. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng, có sẵn Việt Nam

b)

Đúng, nhưng chỉ cho tiền tệ

c)

Sai, chỉ có Hoa Kỳ

d)

Sai, không có quốc gia nào

51.

Kí hiệu tiền tệ của nước Anh thường dùng trong Excel là gì?

a)

€ Euro của châu Âu

b)

£ Pound của Anh

c)

$ Dollar của Mỹ

d)

¥ Yen của Nhật

52.

Short Date khác Long Date ở điểm nào?

a)

Hai kiểu hoàn toàn giống nhau

b)

Long Date ngắn gọn, chỉ số và gạch

c)

Short Date thường ngắn gọn hơn Long Date

d)

Short Date hiển thị tên thứ đầy đủ

53.

Nếu nhập 12/03 trong ô có định dạng Text, kết quả hiển thị nào là phổ biến nhất?

a)

Excel tự đổi sang ngày

b)

Giữ nguyên chuỗi "12/03"

c)

Tự cộng thêm năm hiện tại

d)

Chuyển thành số seri ngày

54.

Để tránh sai lệch khi gõ ngày kiểu Việt Nam (dd/mm/yyyy), thao tác nào an toàn nhất?

a)

Dùng Merge & Center trước

b)

Đặt Location Việt Nam trong Date

c)

Giữ General và gõ nhanh

d)

Chọn Currency trước rồi gõ

55.

Khi chọn Currency với ký hiệu £, định dạng nào sẽ được áp dụng mặc định?

a)

Tiền tệ Nhật với không có thập phân

b)

Tiền tệ Mỹ với dấu phẩy

c)

Tiền tệ Việt Nam với dấu chấm

d)

Tiền tệ Anh với dấu phẩy kiểu Anh

56.

Một ô đang ở định dạng General. Bạn gõ 1/2/2024. Điều gì thường xảy ra?

a)

Excel nhận dạng là ngày tháng

b)

Excel giữ nguyên dạng văn bản

c)

Ô đổi sang Currency

d)

Ô bị báo lỗi định dạng

57.

Đặc tính của phần mềm bảng tính điện tử nói chung và Excel nói riêng là tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi. Để khai thác đặc tính này, trong công thức tính toán cần dùng đến gì?

a)

Tất cả các ý trên đều sai.

b)

Vừa số liệu trực tiếp vừa địa chỉ ô.

c)

Số liệu nhập trực tiếp.

d)

Cần dùng địa chỉ ô chứa số liệu thay cho số liệu trực tiếp.

58.

Điền vào chỗ chấm: “Địa chỉ ô số liệu trong công thức giống như một (…) và sẽ nhận giá trị là số liệu lấy từ ô đó”.

a)

tên hàng

b)

tên hằng

c)

tên biến

d)

tên cột

59.

Ô chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?

a)

@

b)

%

c)

#

d)

=

60.

Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu cộng (+), gọi là gì?

a)

Trỏ định dạng nhanh

b)

Trỏ điền tự động

c)

Trỏ điều chỉnh cột

d)

Trỏ chọn vùng

61.

Trong Windows, kiểu hiển thị ngày dạng Short date thường thấy ở đâu?

a)

Cửa sổ khi nhấn vào ngày giờ

b)

Góc trái trên thanh Taskbar

c)

Góc phải phía dưới trên thanh Taskbar

d)

Giữa màn hình Desktop

62.

Trong Windows, kiểu hiển thị ngày dạng Long date có thể xuất hiện ở đâu khi bạn nhấn vào ngày giờ?

a)

Trên màn hình chờ

b)

Trong một cửa sổ khi nhấn vào ngày giờ góc dưới bên phải

c)

Trong cửa sổ This PC

d)

Trong Start Menu

63.

Trong một số mô tả, D. Short date: ngày dài và Long date: ngày ngắn có ý nghĩa gì?

a)

Là quy ước dành cho trẻ nhỏ

b)

Là chú thích sai thứ tự giữa Short và Long

c)

Là ví dụ minh họa đảo thứ tự

d)

Là mô tả đúng chuẩn quốc tế

64.

Khi dùng địa chỉ ô trong công thức, lợi ích chính là gì khi số liệu gốc thay đổi?

a)

Không có thay đổi nào xảy ra

b)

Công thức bị lỗi và dừng tính

c)

Công thức tự động cập nhật kết quả

d)

Cần nhập lại công thức bằng tay

65.

Trong bảng tính, ký hiệu nào thường dùng để bắt đầu viết công thức tính toán?

a)

Dấu ;

b)

Dấu &

c)

Dấu =

d)

Dấu ?

66.

Con trỏ chuột hình dấu cộng (+) ở góc dưới bên phải ô được sử dụng chủ yếu để làm gì?

a)

Xóa định dạng ô được chọn

b)

Sao chép hoặc điền chuỗi dữ liệu

c)

Mở hộp thoại tùy chọn nâng cao

d)

Chèn biểu đồ trực tiếp

67.

Khi nhập công thức mà quên dấu = thì sẽ xảy ra trường hợp gì?

a)

Cho ra kết quả tính toán không đúng.

b)

Tất cả các ý trên không đúng.

c)

Sẽ cho ra kết quả tính toán.

d)

Không thực hiện được phép tính toán.

68.

Trong Excel, các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia lần lượt là:

a)

+ - . :

b)

+ - * /

c)

/:x^ / : x

d)

+-x/

69.

Hãy cho biết nội dung hiển thị ở trong ô E5, biết C5=9, D5=7 và công thức trong E5 là =(C5+D5)/2

a)

1

b)

16

c)

8

d)

2

70.

Ví dụ: Trong ô D3 cần viết công thức “=B3 - C3”, tiếp theo trong ô D4 là công thức “=B4 - C4”. Tuy nhiên, ta không phải gõ nhập đi lặp lại từng ô công thức tương tự nhau như vậy. Đó là tính năng gì của Excel?

a)

Tự động xóa công thức.

b)

Tự động sao chép bảng.

c)

Tự động cho ra kết quả.

d)

Tự động điền công thức.

71.

Để viết phép 8 bình phương trong một ô tính ta viết công thức nào?

a)

828^2

b)

828^2 =

c)

=82=8^2

d)

8x2

72.

Đặc tính của phần mềm bảng tính điện tử nói chung và Excel nói riêng là gì?

a)

Không tự động tính khi số liệu thay đổi

b)

Không tự động tính trong mọi trường hợp

c)

Tự động tính lại khi số liệu đầu vào thay đổi

d)

Tất cả các ý đều sai

73.

Để viết phép toán 12+3 trong một ô tính ta viết công thức nào?

a)

=12+3

b)

12+3

c)

12+3=

d)

:=12+3

74.

Sau khi chọn một ô hoặc khối ô, kéo tay nắm (dấu cộng nhỏ ở góc dưới phải) sẽ thực hiện được điều gì?

a)

Copy nội dung bất kỳ vào ô tiếp theo

b)

Di chuyển nội dung khác vào ô tiếp theo

c)

Điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề

d)

Không điền tự động cho dãy ô liên kề

75.

Muốn tính tổng của ô A1 và B1 rồi ghi vào cột C1, công thức đúng là gì?

a)

A1+B1

b)

=A1+B1

c)

=A1 plus B1

d)

=SUM A1,B1

76.

Trong ô C1 của bảng tính, để cộng A1 và B1, công thức đúng là gì?

a)

A1+B1=

b)

=A+B

c)

A1+B1

d)

=A1+B1

77.

Sắp xếp các bước nhập công thức vào ô tính theo thứ tự đúng:

1. Nhập biểu thức số học.

2. Nhấn Enter để nhận kết quả.

3. Chọn một ô bất kì trong trang tính.

4. Gõ nhập dấu bằng =

a)

4 - 3 - 2 - 1

b)

2 - 1 - 3 - 4

c)

1 - 2 - 3 - 4

d)

3 - 4 - 1 - 2

78.

Kết quả hiển thị trong ô có công thức =13% là gì?

a)

13

b)

13%

c)

0.13

d)

1300

79.

Điền vào chỗ trống: "Viết công thức trong ô bảng tính là một cách điều khiển tính toán (........)."

a)

Tự động

b)

Thủ công

c)

Tự tính toán

d)

Tùy ý

80.

Trong một ô ta gõ công thức =12/2 thì kết quả là:

a)

6

b)

12

c)

0

d)

2

81.

Kí hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?

a)

Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia (:)

b)

Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/)

c)

Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (:)

d)

Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia (/)

82.

Sắp xếp các bước thao tác tự động điền công thức theo mẫu?

Ở ô B2 nhập 10, C2 nhập 1.

1. Gõ nhập “=B2-C2”, nhấn Enter, kết quả phép trừ là 9 xuất hiện ở ô D2.

2. Chọn ô D2, trỏ chuột vào tay nắm của ô D2, con trỏ chuột hình thành dấu (+)

3. Nháy chuột chọn ô D2.

4. Kéo thả chuột cho đến ô D6, kết quả phép trừ xuất hiện trong các ô từ D3 đến D6.

a)

4 – 3 – 2 – 1.

b)

1 – 2 – 3 – 4.

c)

2 – 1 – 3 – 4.

d)

3 – 1 – 2 – 4.

83.

Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

a)

Tính toán ra kết quả sai.

b)

Số bị làm tròn tự động.

c)

Công thức nhập sai.

d)

Cột quá hẹp để hiển thị.

84.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị 0, tại ô B2 nhập công thức =5/A2. Kết quả hiển thị là gì?

a)

#DIV/0!

b)

5

c)

#VALUE!

d)

0

85.

Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5, công thức đúng là gì?

a)

=SUM(A1:A5)

b)

=SUM(A1,A5)

c)

SUM(A1:A5)

d)

SUM(A1,A5)

86.

Hàm COUNT dùng để làm gì trong bảng tính?

a)

Tính tổng các ô

b)

Đếm số lượng ô có số

c)

Tính trung bình cộng

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất

87.

Cho một khối ô chứa số liệu, cần dùng hàm nào để tính tổng?

a)

MAX

b)

MIN

c)

AVERAGE

d)

SUM

88.

Kết quả của công thức =MIN(2,5)+MAX(3,7) bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

5

d)

7

89.

Vì sao ô tính hiển thị lỗi #### thay vì số?

a)

Kiểu dữ liệu văn bản

b)

File bị hỏng dữ liệu

c)

Độ rộng cột quá nhỏ

d)

Công thức quá dài lỗi

90.

Hàm AVERAGE thực hiện thao tác nào trên dãy số?

a)

Lấy số lớn nhất

b)

Lấy trung bình cộng

c)

Lấy số nhỏ nhất

d)

Lấy tổng các số

91.

Để lấy giá trị lớn nhất trong các số 4, 9, 6, công thức đúng là gì?

a)

=MAX(4;9;6)

b)

=MIN(4,9,6)

c)

=COUNT(4,9,6)

d)

=SUM(4,9,6)

92.

Một ô chứa văn bản '15a' được đưa vào hàm SUM sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Tự động đổi thành 15

b)

Báo lỗi #VALUE!

c)

Bị bỏ qua như 0

d)

Chuyển thành số 0

93.

Khi nhập =SUM(A1:A3) nhưng một ô trong đó là rỗng, kết quả sẽ như thế nào?

a)

Tổng bỏ qua ô rỗng

b)

Lỗi #DIV/0! xuất hiện

c)

Toàn bộ kết quả thành 0

d)

Các ô rỗng tính là 1

94.

Điền vào chỗ trống: "Có thể dùng các ... trong công thức tính toán".

a)

Hàng

b)

Hàm

c)

Hàng

d)

Cột

95.

Tại ô A1 chứa giá trị 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =MAX(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:

a)

20

b)

28

c)

0

d)

12

96.

Danh sách đầu vào có thể là gì?

a)

Dãy số liệu trực tiếp

b)

Dãy địa chỉ ô, khối ô

c)

Địa chỉ một ô

d)

Tất cả các đáp án trên

97.

Viết (C3:D7) có nghĩa là gì?

a)

Địa chỉ khối ô

b)

Tên hàng

c)

Tên cột

d)

Tên hàm

98.

Điền tên hàm thích hợp: Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm .... để tính trung bình cộng.

a)

SUM

b)

COUNT

c)

AVERAGE

d)

MAX

99.

Trong bảng tính, ký hiệu nào dùng để tham chiếu một vùng từ C3 đến D7?

a)

C3,D7

b)

C3:D7

c)

C3;D7

d)

C3-D7

100.

Khi dùng hàm MAX(A1,B2), kết quả phụ thuộc vào điều gì?

a)

Giá trị lớn hơn giữa A1 và B2

b)

Tổng hai ô A1 và B2

c)

Hiệu giữa A1 và B2

d)

Số hàng chứa A1 và B2

101.

Phát biểu nào đúng về 'hàm' trong bảng tính?

a)

Là ký hiệu địa chỉ ô

b)

Là công thức có sẵn

c)

Là định dạng kiểu chữ

d)

Là tên cột trong bảng

102.

Để lấy giá trị lớn nhất trong một dãy ô liên tiếp, nên dùng cú pháp nào?

a)

MAX(A1:B1)

b)

MAX(A1;B1)

c)

MAX A1:B1

d)

MAX(A1,B1)

103.

Khi nhập công thức vào ô, kết quả hiển thị là gì?

a)

Tên hàm đã dùng

b)

Địa chỉ ô tham chiếu

c)

Giá trị tính được

d)

Chuỗi công thức

104.

Hàm nào dùng để tính trung bình cộng các giá trị đã chọn trong bảng tính?

a)

MAX

b)

MIN

c)

SUM

d)

AVERAGE

105.

Hàm MAX dùng để làm gì trong bảng tính?

a)

Tính tổng các giá trị đã chọn

b)

Xác định giá trị nhỏ nhất trong danh sách

c)

Tính trung bình các giá trị đã chọn

d)

Xác định giá trị lớn nhất trong danh sách

106.

Trong Microsoft Excel, hàm COUNT dùng để:

a)

Tính tổng các giá trị được chọn

b)

Tính trung bình cộng các giá trị

c)

Đếm số lượng ô chứa giá trị số

d)

Tìm giá trị lớn nhất trong phạm vi

107.

Khi gõ dấu “=” và nhập một chữ cái trên thanh công thức, ô tính sẽ:

a)

Chuyển sang chế độ nhập ngày tháng

b)

Hiện gợi ý các lệnh bắt đầu bằng chữ đó

c)

Tự động tính tổng các ô được chọn

d)

Ẩn nội dung ô hiện tại

108.

Ô A1 chứa 12 và ô B2 chứa 28. Nếu nhập công thức =AVERAGE(A1,B2) tại ô C2, kết quả tại C2 là:

a)

50

b)

40

c)

20

d)

12

109.

Để tìm giá trị nhỏ nhất trong một phạm vi, em nên dùng hàm nào?

a)

SUM

b)

MIN

c)

COUNT

d)

MAX

110.

Vì sao hàm COUNT không đếm những ô chỉ chứa chữ?

a)

COUNT đếm cả chữ nên kết quả lớn

b)

COUNT chỉ đếm ô trống

c)

COUNT chỉ đếm số, bỏ qua chữ

d)

COUNT chuyển chữ thành số rồi đếm

111.

Một bạn dùng SUM để tìm số lớn nhất. Cách nào sửa nhanh nhất?

a)

Đổi SUM thành AVERAGE

b)

Đổi SUM thành MAX

c)

Đổi SUM thành MIN

d)

Thêm COUNT vào công thức

112.

Khi nhập công thức =MAX(5, 12, 9), kết quả trả về là:

a)

12

b)

26

c)

5

d)

9

113.

Một vùng có các giá trị số: 2, 0, 7 và một ô chữ “A”. Hàm COUNT vùng đó trả về:

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

114.

Danh sách đầu vào được đặt vào cặp dấu gì?

a)

Dấu nháy kép

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu mở ngoặc nhọn

d)

Dấu nháy đơn

115.

Kết quả của công thức =AVERAGE(2,3,5) là:

a)

3.3

b)

B và C đều đúng

c)

3.33333...

d)

3.4

116.

Quy tắc chung viết một hàm trong Excel có dạng :

a)

=Tên hàm[danh sách đầu vào].

b)

=Tên hàm(danh sách đầu vào).

c)

Cả hai dạng trên.

d)

Tất cả đều sai.

117.

Cho các giá trị của cột A như hình. Tại ô A7 gõ công thức: =MAX(A1,A3). Kết quả là:

a)

8

b)

12

c)

2

d)

3

118.

Quy tắc chung viết một hàm trong công thức là?

a)

Sau tên cột là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

b)

Sau tên hàng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

c)

Sau tên hàng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

d)

Sau tên hàm là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

119.

Hàm MIN dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Xác định giá trị nhỏ nhất

c)

Tính trung bình cộng

d)

Xác định giá trị lớn nhất

120.

Tên gọi chung cho các hàm nhận đầu vào là một dãy nhiều số, cho kết quả đầu ra là một số được gọi là?

a)

Hàm tính trung bình.

b)

Hàm tính tổng.

c)

Hàm gộp.

d)

Hàm xác định giá trị lớn nhất.

121.

Trong danh sách các số, hàm dùng để tìm giá trị lớn nhất là hàm nào?

a)

AVERAGE

b)

SUM

c)

MAX

d)

MIN

122.

Trong công thức bảng tính, các đối số của hàm được đặt ở đâu?

a)

Trong dấu ngoặc nhọn sau tên hàm

b)

Bên ngoài mọi dấu ngoặc sau tên hàm

c)

Trong dấu ngoặc đơn sau tên hàm

d)

Trong dấu ngoặc vuông sau tên hàm

123.

Hàm SUM trong bảng tính có tác dụng gì?

a)

Tính tích các số được chọn

b)

Tính tổng các số được chọn

c)

Tìm số lớn nhất trong các số

d)

Tính trung bình các số được chọn

124.

Hàm AVERAGE thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong dãy

b)

Đếm số lượng các ô có số

c)

Tính tổng tất cả các giá trị

d)

Tính trung bình cộng các giá trị

125.

Khi viết hàm, phần tên hàm có vai trò gì?

a)

Chỉ loại phép tính cần thực hiện

b)

Tạo định dạng cho kết quả tính

c)

X csác định vùng dữ liệu cần chọn

d)

Quy định cỡ chữ và kiểu chữ

126.

Trong một dãy số, để đếm số ô chứa số, em nên dùng hàm nào?

a)

COUNT

b)

MAX

c)

SUM

d)

MIN

127.

Trong hình minh hoạ cột A gồm các giá trị 2, 3, 8, 4, 12, 2. Kết quả của hàm MIN(A1:A6) là bao nhiêu?

a)

4

b)

12

c)

2

d)

3

128.

Câu 1: Chọn phát biểu đúng?

a)

Có thể điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng.

b)

Không thể điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng.

c)

Có thể điều chỉnh độ rộng của cột, không điều chỉnh được chiều cao của hàng.

d)

Có thể điều chỉnh chiều cao của hàng, không điều chỉnh được độ rộng của cột.

129.

Câu 3: Trong các câu sau, câu nào đúng:

a)

Không thể đặt màu nền và căn biên cho các khối ô trong trang tính, chỉ có thể làm điều này trên từng ô.

b)

Không thể chọn phông, kiểu, cỡ chữ và màu chữ cho dữ liệu trong trang tính.

c)

Có thể định dạng tự động mọi ô mà không cần chọn.

d)

Việc sử dụng các công cụ định dạng trang tính có nhiều điểm tương tự như sử dụng công cụ định dạng văn bản trong phần mềm soạn thảo văn bản.

130.

Khi muốn thực hiện lệnh In, ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + H

131.

Lời khuyên “Trước khi in một trang tính nên xem trước trên màn hình kết quả sẽ nhận được khi in” nhằm mục đích gì?

a)

Vì chia trang tự động có thể sai, cần kiểm tra

b)

Vì chưa xem trước thì phần mềm không cho in

c)

Vì cần xem trang tính có nhập đủ dữ liệu chưa

d)

Vì xem trước để điều chỉnh hình thức bảng in đẹp hơn

132.

Ngoài lý do kiểm tra chia trang, vì sao nên xem trước bản in?

a)

Để rút ngắn thời gian khởi động máy

b)

Để điều chỉnh hình thức cho kết quả in đẹp hơn

c)

Để được cấp quyền truy cập phần mềm in

d)

Để xác định máy in còn giấy hay không

133.

Khi định dạng trang tính, công cụ thuộc nhóm lệnh nào trên dải lệnh Home thường được dùng?

a)

Cả A và B

b)

Nhóm Number

c)

Nhóm Font

d)

Nhóm Alignment

134.

Trong Page Setup, thẻ Margins dùng để làm gì?

a)

In trang tính

b)

Chỉnh cỡ giấy in

c)

Chỉnh hướng giấy in

d)

Căn chỉnh lề đoạn văn cần in

135.

Vì sao “không thể điều chỉnh ngắt trang in” là nhận định sai khi chuẩn bị in?

a)

Vì mọi phần mềm bảng tính đều bỏ qua ngắt trang

b)

Vì ngắt trang do máy in quyết định cố định

c)

Vì có thể điều chỉnh ngắt trang theo ý muốn

d)

Vì chỉ có thể ngắt trang khi in PDF

136.

Chọn phát biểu KHÔNG đúng về việc xem trước khi in trang tính.

a)

Xem trước giúp kiểm tra bố cục và lề

b)

Xem trước là bắt buộc nếu muốn bật máy in

c)

Xem trước giúp phát hiện thiếu dữ liệu hiển thị

d)

Xem trước giúp điều chỉnh chia trang phù hợp

137.

Muốn căn giữa nội dung ô theo chiều ngang và dọc, nên dùng nhóm lệnh nào?

a)

Font trên Home

b)

Alignment trên Home

c)

Number trên Home

d)

Margins trong Page Setup

138.

Khi văn bản in bị sát mép giấy, thao tác phù hợp nhất là gì?

a)

Giảm lề trong thẻ Margins

b)

Tăng lề trong thẻ Margins

c)

Đổi phông chữ sang đậm

d)

Tắt xem trước khi in

139.

Tổ hợp phím nào sau đây KHÔNG liên quan đến thao tác in?

a)

Ctrl + P để mở hộp thoại in

b)

Ctrl + E để căn giữa văn bản

c)

Ctrl + G để lưu sổ làm việc

d)

Ctrl + H để thay thế nội dung