Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – Lênin (trích)

Total questions: 239

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm “kinh tế chính trị” được xuất hiện lần đầu trong tác phẩm nào?

a)

“Chuyên luận về Kinh tế chính trị” của A. Montchretien

b)

“Của cải của các dân tộc” của Adam Smith

c)

“Biểu kinh tế” của Quesney

d)

“Tư bản” của C. Mác

2.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

3.

Ý nào sau đây đúng về khái niệm kinh tế chính trị?

a)

Kinh tế chính trị tìm ra các quy luật về tự nhiên

b)

Kinh tế chính trị là để tìm ra các quy luật thuộc kinh tế, điều tiết hành vi con người

c)

Kinh tế chính trị là khoa học nghiên cứu vận động của của cải, nguồn lực

d)

Kinh tế chính trị là một môn khoa học xã hội về kinh tế

4.

Hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Chủ nghĩa trọng nông

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

5.

Theo trường phái trọng thương, nguồn gốc lợi nhuận từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ thương nghiệp, thông qua mua rẻ và bán đắt

d)

Từ tiêu dùng

6.

Chủ nghĩa trọng nông hướng việc nghiên cứu vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Lĩnh vực tiêu dùng

b)

Lĩnh vực lưu thông

c)

Lĩnh vực sản xuất

d)

Lĩnh vực phân phối

7.

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hóa

d)

Điều tra thống kê

8.

Mục đích nghiên cứu cấp độ cao nhất của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Phát hiện quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi, vận dụng quy luật thúc đẩy sự văn minh và phát triển toàn diện của xã hội thông qua giải quyết các quan hệ lợi ích

b)

Tìm ra các quy luật kinh tế liên quan giữa người với người trong quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng hàng hóa

c)

Phát hiện ra các quy luật xã hội chi phối sản xuất và trao đổi hàng hóa giữa con người với con người

d)

Tìm ra các quy luật nhằm tạo động lực cho con người sáng tạo, thúc đẩy kinh tế học phát triển

9.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Để phát triển kho tàng tri thức kinh tế nhân loại

b)

Để học tập nghiên cứu và áp dụng vào thực tiễn

c)

Phát hiện quy luật kinh tế để giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích

d)

Để tìm ra nguồn gốc của của cải

10.

Đâu không phải là chức năng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin:

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng định hướng

11.

Chọn trong các câu sau, ý nào đúng về khái niệm thị trường?

a)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế

b)

Là tổng hòa các mối quan hệ về trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội; bị ảnh hưởng bởi các điều kiện lịch sử, kinh tế xã hội nhất định

c)

Các quan hệ và yếu tố trong thị trường đều vận động theo quy luật thị trường

d)

Cả A, B, C

12.

Hãy chọn câu trả lời đúng: Nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Là nền kinh tế trong đó có sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Nền kinh tế trong đó giá cả do nhà nước niêm yết công khai

c)

Là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao, vận hành theo cơ chế thị trường

d)

Chịu sự tác động điều tiết của một số quy luật thị trường

13.

Bản chất “Dịch vụ” là gì?

a)

Là hàng hoá vô hình

b)

Không phải hàng hoá

c)

Không phải do lao động tạo ra

d)

Không thể xác định được giá trị

14.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C. Mác bắt đầu từ lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hóa

c)

Sản xuất hàng hóa giản đơn

d)

Sản xuất giá trị thặng dư

15.

Hãy nêu mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị thể hiện trong mục đích và sự quan tâm của người sản xuất trong toàn bộ hoạt động sản xuất hàng hóa của anh ta?

a)

Giá trị và giá trị sử dụng cùng tồn tại bên trong hàng hóa mà người sản xuất tạo ra

b)

Mục đích của người sản xuất là giá trị nhưng để có giá trị họ phải quan tâm đến giá trị sử dụng

c)

Mục đích của người sản xuất là giá trị sử dụng nhưng để có giá trị sử dụng họ phải quan tâm đến giá trị

d)

Cả A, B, và C

16.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

17.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

b)

Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng

c)

Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thể

d)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng

18.

Hãy chọn mệnh đề đúng nhất nói về lao động cụ thể và lao động trừu tượng?

a)

Lao động cụ thể tạo ra sản phẩm còn lao động trừu tượng không tạo ra sản phẩm

b)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá, lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hoá

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng đều trực tiếp tạo ra giá trị hàng hoá

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng đều chỉ tạo ra giá trị sử dụng

19.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá có mối quan hệ như thế nào với cường độ lao động?

a)

Không phụ thuộc

b)

Tỷ lệ thuận

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Tuỳ thuộc tính chất lao động giản đơn hay phức tạp

20.

Năng suất lao động tăng sẽ dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Số lượng hàng hoá sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng, giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Trong 1 đơn vị thời gian sản xuất được nhiều hàng hoá hơn

c)

Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm

d)

Sản lượng không thay đổi

21.

Khi tăng cường độ lao động sẽ có thể xảy ra những trường hợp nào sau đây?

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

d)

Cả A, B và C đều đúng

22.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi

23.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tổng số giá cả hàng hoá?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không liên quan

d)

Luôn bằng

24.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tốc độ lưu thông của tiền tệ?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Gấp đôi

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Không phụ thuộc

25.

Năng suất lao động bị ảnh hưởng bởi các yếu tố nào? Hãy ghép thành câu trả lời đúng?

a)

Trình độ tay nghề của người lao động, điều kiện tự nhiên, xã hội, quy mô, hiệu suất của tư liệu sản xuất

b)

Thời gian sản xuất, Cường độ lao động, năng suất lao động

c)

Máy móc, thiết bị, tay nghề của người sản xuất

d)

Thời gian sản xuất, thời gian lưu thông, tốc độ máy móc

26.

Mệnh đề sau đây đúng hay sai? Điểm giống nhau của tăng “Năng suất lao động” với tăng “Cường độ lao động” là số lượng sản phẩm được tạo ra trong một đơn vị thời gian giảm xuống.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ

b)

Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là thước đo giá trị của hàng hoá

28.

Hãy ghép các ý sau thành câu trả lời đúng? Đâu là những chủ thể chính tham gia thị trường?

a)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và các chủ thể trung gian

b)

Người mua, người bán, người kinh doanh và bộ phận vận chuyển

c)

Nhà sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và các bên liên quan

d)

Nhà sản xuất, người mua, người bán và các nhân vật trung gian

29.

Hãy điền vào chỗ còn thiếu trong câu sau: “Trong nền sản xuất hàng hoá, quy luật giá trị là quy luật… của sản xuất hàng hoá”.

a)

Kinh tế cơ bản

b)

Cơ bản

c)

Chủ yếu

d)

Khách quan

30.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

Giá trị = giá cả

d)

Cả B và C

31.

Quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả như thế nào?

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả hàng hoá

32.

Điền vào chỗ còn thiếu trong mệnh đề sau: “Quy luật cung – cầu có tác động làm thay đổi cơ cấu, …thị trường”.

a)

Quy mô

b)

Cơ chế

c)

Cách thức tổ chức

d)

Nguồn lực

33.

Đâu là yêu cầu của Quy luật lưu thông tiền tệ?

a)

Phải có tiền mặt để phục vụ nhu cầu trao đổi, mua bán hàng hóa trên thị trường.

b)

Lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thông hàng hoá và dịch vụ.

c)

Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ nghịch với tổng số giá cả hàng hoá được đưa ra thị trường.

d)

Cả A, B và C

34.

Công thức xác định số lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hoá ở mỗi thời kỳ được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

M=P×QM = P \times Q

b)

M=P×QVM = \frac{P \times Q}{V}

c)

M=PQM = \frac{P}{Q}

d)

P=Q×VP = Q \times V

35.

Việc lưu thông tiền tệ trên thị trường phải căn cứ vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Sức mua của đồng tiền

c)

Số lượng tiền có trong quốc gia

d)

Khối lượng hàng hoá và dịch vụ được đưa ra thị trường

36.

Chủ nghĩa tư bản ra đời nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp sản xuất

b)

Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

Phải thực hiện tích luỹ tư bản

d)

Cả A, B và C

37.

Mệnh đề nào sau đây đúng về phạm trù “Giá cả hàng hoá”?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

38.

Mệnh đề nào sau đây là đúng nhất về quá trình lao động sản xuất hàng hoá?

a)

Lao động sản xuất hàng hoá dịch vụ là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người sản xuất hàng hoá là lao động cụ thể

c)

Lao động sản xuất hàng hoá có 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Đáp án A, B và C đều đúng

39.

Trong quá trình lao động sản xuất hàng hóa, muốn tạo ra nhiều sản phẩm cho xã hội cần phải làm gì?

a)

Nâng cao tay nghề cho người lao động

b)

Tăng thêm lượng giá trị

c)

Tăng thời gian gián đoạn lao động

d)

Tăng số lượng hàng hóa đồng thời tăng thời gian lao động

40.

Mệnh đề nào sau đây đúng với “quy luật kinh tế”?

a)

Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

Cả B và C

41.

Chủ thể nào trên thị trường có vai trò quan trọng trong định hướng sản xuất?

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sản xuất

c)

Nhà nước

d)

Các chủ thể trung gian

42.

Một trong những hệ quả của cạnh tranh không lành mạnh trên thị trường là gì?

a)

Tổn hại tới quá trình kinh doanh

b)

Tổn hại đến phúc lợi xã hội

c)

Tổn hại đến lực lượng sản xuất của xã hội

d)

Phân bổ nguồn lực không đều trong xã hội

43.

Trong nền kinh tế hàng hoá, người sản xuất giàu có, đó là nhờ họ biết làm gì?

a)

Bóc lột người khác

b)

Tạo ra mức hao phí cá biệt thấp hơn hao phí xã hội

c)

Buôn bán, kinh doanh

d)

Bán được hàng với giá cao

44.

Một người nông dân trồng được cây bưởi có 30 quả. Ông để lại 5 quả để ăn, 5 quả cho con gái, 5 quả đem đổi lấy 3 kg gạo nếp, 10 quả mang ra chợ bán và 3 quả mang lên chùa thắp hương. Số quả bưởi được coi là hàng hóa là bao nhiêu?

a)

10 quả

b)

13 quả

c)

15 quả

d)

18 quả

45.

Một người vào rừng thấy một tảng đá có hình thù lạ mang về nhà. Có người thích tảng đá đó và hỏi mua. Anh ta bán nó được 10 triệu đồng. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Tảng đá này là hàng hóa vì vẫn có đủ 3 đặc trưng của hàng hóa

b)

Tảng đá này không phải là Hàng hóa vì nó không có giá trị sử dụng

c)

Tảng đá này là Hàng hóa vì nó được mang ra mua bán

d)

Tảng đá này không phải Hàng hóa vì không phải là sản phẩm của lao động

46.

Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về “Cơ chế thị trường”?

a)

Là hệ thống quan hệ kinh tế do Nhà nước tạo ra.

b)

Trong cơ chế thị trường, giá cả được quy định công khai.

c)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh, cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.

d)

Là hệ thống các cơ chế chi phối, điều tiết thị trường

47.

Vì sao tiền thực hiện được chức năng thước đo giá trị?

a)

Bản thân tiền cũng là hàng hoá có giá trị

b)

Người ta tưởng tượng ra

c)

Tiền có giá trị bằng các loại hàng hoá khác

d)

Không có đáp án nào đúng

48.

Giả sử thị trường chỉ 2 người A và B cùng sản xuất bình hoa, anh A sản xuất 1 bình hoa hết 4 giờ và cung cấp cho thị trường được 200 chiếc mỗi tháng. Anh B sản xuất 1 bình hoa hết 7 giờ và mỗi tháng cung cấp được 40 chiếc. Giá trị mỗi chiếc bình hoa trên thị trường bằng:

a)

4 giờ

b)

7 giờ

c)

5,5 giờ

d)

4,5 giờ

49.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người đóng bàn là A và B. A đóng 1 bàn hết 2 ngày, cung cấp cho thị trường 100 bàn; B đóng 1 bàn hết 3,5 ngày, cung cấp cho thị trường 20 bàn. Thời gian lao động xã hội trung bình để đóng 1 bàn là:

a)

2 ngày

b)

3,5 ngày

c)

2,5 ngày

d)

2,25 ngày

50.

Giả sử thị trường chỉ có 2 người sản xuất bình hoa bằng gốm là A và B. A làm một bình hết 6 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 100 bình; B làm một bình hết 8 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 25 bình. Nếu NSLĐ của A tăng 25%, NSLĐ của B tăng 40%, mọi điều kiện khác không đổi thì giá trị 1 bình gốm trên thị trường như thế nào so với ban đầu?

a)

Tăng lên 8,5 giờ

b)

Giảm xuống còn 4,8 giờ

c)

Tăng lên 7,5 giờ

d)

Giảm xuống còn 4,5 giờ

51.

Giả sử thị trường chỉ có Bà Lan và Bà Cúc đan mũ len. Bà Lan đan mỗi chiếc mũ hết 4 giờ và cung cấp cho thị trường được 200 mũ mỗi tháng. Bà Cúc đan một chiếc mũ hết 7 giờ và mỗi tháng cung cấp được 40 chiếc. Nếu năng suất lao động của Bà Lan giảm 30% và năng suất lao động của Bà Cúc tăng 50%, mọi điều kiện khác giữ nguyên thì giá trị mỗi chiếc mũ thay đổi thế nào so với ban đầu?

a)

Tăng lên 1,2 giờ

b)

Giảm xuống 3,5 giờ

c)

Tăng lên 5,2 giờ

d)

Tăng lên 6 giờ

52.

Hao phí lao động sản xuất trong một đơn vị sản phẩm do kết quả của việc hoàn thiện thiết bị đã giảm từ 12 giờ xuống 6 giờ trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là 12 giờ. Sự thay đổi doanh thu của người sản xuất hàng hóa trên một đơn vị sản phẩm sẽ như thế nào?

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng theo tỷ lệ

53.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản.

c)

Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản

d)

Cả a, b đều đúng

54.

Theo quan điểm KTCT, có thể nói xe máy có giá trị hơn ô tô. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Kết luận sau đây đúng hay sai: “Xét về mặt là lao động trừu tượng, các lao động khác nhau về lượng”

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Kết luận sau đây đúng hay sai: “Lao động trừu tượng của người thợ xây tạo ra giá trị bằng tiền của một ngôi nhà”

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Theo quan điểm KTCT, một bộ phim có giá trị vì nó hay và nhận được sự tán thưởng của nhiều người. Quan điểm này đúng hay sai, vì sao?

a)

Đúng, vì nó thỏa mãn nhu cầu giải trí của con người

b)

Sai, vì giá trị của hàng hóa là hao phí lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

Tùy vào từng đối tượng khán giả mà nó mang lại giá trị khác nhau

d)

Bộ phim không có giá trị và giá trị sử dụng vì không phải hàng hóa

58.

Theo quan điểm kinh tế chính trị, có thể nói đất đai rất có giá trị. Quan điểm này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Theo quan điểm của Kinh tế chính trị: “Chính phủ điều chỉnh các khuyết tật của thị trường độc quyền, ô nhiễm nhằm khuyến khích hiệu quả. Các chương trình của chính phủ khuyến khích công bằng. Chính phủ ổn định kinh tế vĩ mô”. Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

“Với các nguồn lực và công nghệ cho trước của xã hội, ngay cả những nhà lập kế hoạch thành thạo nhất hoặc một chương trình tái tổ chức thông minh nhất cũng không thể tìm ra được một giải pháp tốt hơn so với thị trường cạnh tranh”. Đây là quan điểm về tác động của cạnh tranh của kinh tế chính trị, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Ai là người đưa ra quan điểm: “Với các nguồn lực và công nghệ cho trước của xã hội, ngay cả những nhà lập kế hoạch thành thạo nhất hoặc một chương trình tái tổ chức thông minh nhất cũng không thể tìm ra được một giải pháp tốt hơn so với thị trường cạnh tranh”?

a)

P. Samuelson

b)

Adam Smith

c)

William Petty

d)

David Ricardo

62.

Giả sử thị trường chỉ có 2 doanh nghiệp sản xuất đồng hồ là A, B và C. Doanh A làm ra 1 đồng hồ hết 2h, cung cấp cho thị trường 100 chiếc; B làm ra 1 chiếc đồng hồ hết 2,5 giờ, C cần 3h để sản xuất 1 chiếc, và cung cấp cho thị trường 50 chiếc. Giá trị của một chiếc đồng hồ bằng:

a)

2,25 h

b)

2 h

c)

3 h

d)

2,5 h

63.

Một chiếc ô tô trị giá 350 triệu đồng, điều này muốn đề cập đến:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả sản xuất hàng hóa

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Giá trị thị trường của hàng hóa

64.

Giá cả hàng hóa xoay quanh giá trị hàng hóa, điều này có nghĩa là:

a)

Giá cả bán hàng hóa phải lớn hơn giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả hàng hóa có thể thay đổi tùy theo giá trị hàng hóa

c)

Giá bán hàng hóa phải cao hơn giá mua hàng hóa

d)

Giá cả có thể lớn hơn, bằng hoặc thấp hơn nhưng phải lấy giá trị làm cơ sở

65.

“Hàng hóa dịch vụ có thuộc tính giá trị là hao phí sức lao động của người sản xuất kết tinh trong đó”. Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Chọn đáp án đúng nhất. Theo KTCT, phân phối lại thu nhập có nghĩa là:

a)

Lấy của người giàu chia cho người nghèo

b)

Thu nhập chuyển sang cho người bán hàng

c)

Thể hiện quan hệ trao đổi khác hàng hóa thông thường

d)

Tiền từ túi người này chạy sang túi người khác trong lưu thông

67.

Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có các loại thị trường nào?

a)

Thị trường tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ

c)

Thị trường trong và ngoài nước

d)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

68.

Hiểu cơ chế thị trường thế nào cho đúng?

a)

Hệ thống quan hệ kinh tế do Nhà nước xây dựng

b)

Trong cơ chế thị trường, giá cả được Nhà nước quy định công khai.

c)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

d)

Là hệ thống các cơ chế chi phối thị trường

69.

Nền kinh tế thị trường được vận hành theo:

a)

Sự quyết định của các chủ thể

b)

Tự phát

c)

Cơ chế thị trường

d)

Sự điều tiết của Nhà nước

70.

Đối với sản xuất và trao đổi hàng hóa, quy luật giá trị yêu cầu:

a)

Các chủ thể kinh tế đều phải tham gia vào trao đổi mua bán

b)

Các chủ thể kinh tế tự do cạnh tranh

c)

Dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Dùng tiền để trao đổi

71.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

Giá trị = giá cả

d)

Cả B và C

72.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra, người lao động được hưởng.

b)

Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt

c)

Chính là ΔT trong công thức chung của tư bản: T−H−T′T - H - T' trong đó: T′=T+ΔTT' = T + \Delta T

d)

Cả B và C

73.

Tư bản là gì?

a)

Giá trị đem lại lợi nhuận cho nhà tư bản

b)

Tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên liệu, nhà xưởng và thuê sức lao động để sản xuất giá trị thặng dư

c)

Là phạm trù tự nhiên

d)

Là giá trị dùng để mua sức lao động

74.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là quá trình nhà tư bản đầu tư cơ sở hạ tầng, máy móc, nguyên liệu cho sản xuất

b)

Là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

c)

Quá trình tiền đẻ ra tiền

d)

Cả A, B và C

75.

Hãy chọn đáp án đúng: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng khi nói về phạm trù “Giá trị thặng dư”?

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Do tư bản khả biến tạo ra

c)

Là nội dung của lợi nhuận

d)

Cả A, B và C

76.

Ý nào sau đây đúng về hàng hóa sức lao động?

a)

Có khả năng tạo ra hàng hóa

b)

Có quyền sở hữu

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Có vai trò quan trọng trong sản xuất

77.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản không dùng để mua những yếu tố nào?

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Nhà xưởng, kho bãi

c)

Nguyên, nhiên, vật liệu

d)

Sức lao động của công nhân

78.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư tương đối thu được là do yếu tố nào sau đây?

a)

Do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi.

b)

Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội

d)

Cả A, B, C đều sai

79.

8. Quá trình sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch thu được là do yếu tố nào sau đây?

a)

A. Do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi.

b)

B. Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

C. Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

80.

Mệnh đề nào sau đây đúng về vấn đề “Lợi nhuận”?

a)

A. Là phạm trù lịch sử

b)

B. Là số chênh lệch giữa giá bán hàng hóa và chi phí sản xuất

c)

C. Là biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

81.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì ?

a)

A. Hiệu quả của tư bản

b)

B. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

c)

C. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

D. Hiệu quả kinh tế

82.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Giá trị sức lao động không đổi

b)

B. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

C. Ngày lao động thay đổi

d)

D. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

83.

Nhận xét về gía trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu nghạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

A. Giá trị thặng dư tương dối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu nghạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

b)

B. Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

c)

C. Giá trị thặng dư siêu nghạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối

d)

D. Cả A,B và C  đều đúng

84.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D. Tốc độ chu chuyển của tư bản

85.

 Nhận định sau đúng hay sai: “Sức lao động luôn luôn là hàng hóa có thể mua – bán được”?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

86.

 Nhận định sau đúng hay sai: “Tư bản cho vay là một loại hàng hóa đặc biệt”?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

87.

Nhận định sau đúng hay sai: “Tỷ suất lợi nhuận thường lớn hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư” ?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

88.

Nhận định sau đúng hay sai: “Đất đai không phải là hàng hóa và không có giá trị vì không phải là sản phẩm của lao động”.

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

89.

Hàng hóa sức lao động là gì?

a)

A. Là khả năng lao động của con người

b)

B. Là hàng hóa đặc biệt, trong quá trình sản xuất có sự tăng thêm về giá trị.

c)

C. Là phạm trù vĩnh viễn, vì mọi phương thức sản xuất đều có phạm trù hàng hóa sức lao động

d)

D. Là hàng hóa đặc biệt vì bao gồm yếu tố tự nhiên, con người

90.

 Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư bằng nhau.Tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

A. 200%

b)

B. 150%

c)

C. 100%

d)

D. 300%

91.

Tư bản hàng hóa là gì?

a)

A. Tư bản dùng để mua Hàng hóa

b)

B. Tư bản biểu hiện dưới hình thái các hàng hóa có giá trị thặng dư

c)

C. Tư bản dùng để sản xuất hàng hóa

d)

D. Tư bản dùng để mua các yếu tố sản xuất, các yếu tố đầu vào của sản xuất, kinh doanh

92.

21. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

A. Trình độ sử dụng sức lao động làm thuê của nhà tư bản

b)

B. Mức độ bóc lột lao động làm thuê

c)

C. Quy mô bóc giá trị thặng dư

d)

D. Khả năng sử dụng hàng hóa sức lao động

93.

Giá trị thặng dư tuyệt đối không được sản xuất bằng cách nào?

a)

A. Rút ngắn thời gian lao động thặng dư

b)

B. Giữ nguyên thời gian lao động cần thiết

c)

C. Kéo dài thời gian lao động

d)

D. Kéo dài thời gian lao động lao động thặng dư

94.

Giá trị của hàng hóa sức lao động không được tạo ra từ đâu?

a)

A. Do lao động xã hội cần thiết tạo ra

b)

B. Biểu hiện qua giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết của người lao động

c)

C. Từ quá trình nhà tư bản sử dụng sức lao động trong quá trình sản xuất

d)

D. Do quá trình tái sản xuất sức lao động của người công nhân tạo ra

95.

Nhà kinh điển nào sao đây nghiên cứu sâu về chủ nghĩa tư bản độc quyền ?

a)

A. C.Mác

b)

B. VI.Lênin

c)

C. C.Mác và Ănghe

d)

D. Ph.Ănghen

96.

Một tư bản có giá trị 1000, đầu tư cho tư liệu sản xuất hết 800; thuê sức lao động hết 200. Cấu tạo hữu cơ của tư bản này bằng bao nhiêu?

a)

A. 3/2

b)

B. 4/1

c)

C. 5/2

d)

D. 4/2

97.

Cơ cấu sản xuất của tư bản là: 4.000 C + 1.000 V + 2.000 M. Giả sử tư bản dành 1600 giá trị thặng dư để tích lũy, trong đó phân chia cho tư bản bất biến phụ thêm 1500 và tư bản khả biến phụ thêm 100. Sau tích lũy, cấu tạo hữu cơ chung của tư bản:

a)

A. Giảm xuống 3/1

b)

B. Tăng lên 4/2

c)

C. Tăng lên 5/1

d)

D. Tăng 5/2

98.

 Khi tiền công danh nghĩa không đổi mà giá cả tư liệu sinh hoạt tăng lên, có thể dự đoán được điều gì xảy ra?

a)

A. Tiền công thực tế tăng

b)

B. Tiền công thực tế giảm xuống

c)

C. Giá trị hàng hóa sức lao động tăng

d)

D. Giá trị hàng hóa sức lao động giảm

99.

Khi tiền công danh nghĩa tăng mà giá cả tư liệu sinh hoạt không thay đổi, có thể dự đoán:

a)

A. Tiền công thực tế tăng

b)

B. Tiền công thực tế giảm xuống

c)

C. Giá trị hàng hóa sức lao động tăng

d)

D. Giá trị hàng hóa sức lao động giảm

100.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

A. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

B. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

C. Tư bản bất biến

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

101.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Tỷ suất giá trị thặngdư

b)

B. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D. Khối lượng giá trị thặng dư

102.

 Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là do đâu?

a)

A. Do lưu thông mà có

b)

B. Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

C. Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

D. Do một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

103.

Mối quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư được thể hiện như thế nào?

a)

A. Tỷ lệ thuận

b)

B. Tỷ lệ nghịch

c)

C. Không phụ thuộc nhau

d)

D. Tùy vào yếu tố đầu vào của sản xuất

104.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tổng số giá cả hàng hoá?

a)

A. Tỷ lệ thuận

b)

B. Tỷ lệ nghịch

c)

C. Không liên quan

d)

D. Luôn bằng

105.

Việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ vào yếu tố

a)

A. Tỷ giá hối đoái

b)

B. Sức mua của đồng tiền

c)

C. Số lượng tiền có trong quốc gia

d)

D. Khối lượng hàng hoá và dịch vụ được đưa ra thị trường

106.

Một tư bản có tổng bằng 1000, đầu tư theo cấu tạo hữu cơ 3/2 và đạt tỷ suất GTTD bằng 100%. Cơ cấu sản xuất của tư bản này là:

a)

A. 600 C + 400 V + 400 M

b)

B. 600 C + 200 V + 200 M

c)

C. 660C+ 440 V+ 440 M

d)

D. 660 C + 220 V + 220 M

107.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do nhà tư bản thương nghiệp bán hàng hoá với mức giá như thế nào?

a)

A. Cao hơn giá trị

b)

B. Bằng giá trị

c)

C. Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

D. Thấp hơn giá trị

108.

Ngày lao động 10 giờ, trong đó một nửa là thời gian lao động cần thiết. Người lao động được trả 8$ một ngày, mua được 2 kg thịt gà. Khi năng suất lao động trong ngành chăn nuôi tăng làm giá thịt gà giảm còn 3.2$/kg và người lao động vẫn được trả công bảo đảm mua được 2 kg thịt gà như trước.Thời gian lao động cần thiết sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng 4 giờ

b)

B. Giảm xuống còn 4 giờ

c)

C. Giảm xuống còn 6 giờ

d)

D. Giảm xuống còn 8 giờ

109.

Nếu tiền công danh nghĩa giảm 25% và giá cả tư liệu sinh hoạt tăng 25% sẽ tác động đến yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tiền công thực tế giảm 25%

b)

B. Tiền công thực tế giảm 40%

c)

C. Tiền công danh nghĩa tăng 25%

d)

D. Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế đều giảm 25%

110.

Giả sử tỷ suất giá trị thặng dư là 100%, tổng giá trị thặng dư là 500, trong đó dành 300 để tích lũy và 200 để tiêu dùng. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên thành 150%, với mọi điều kiện khác không đổi, tư bản tích lũy sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. 330

b)

B. 400

c)

C. 450

d)

D. 500

111.

Mâu thuẫn của công thức chung thể hiện ở chỗ: giá trị tăng thêm trong lưu thông, lại không thể tăng thêm trong lưu thông. Mệnh đề trên đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

112.

 Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu kéo dài ngày lao động thêm 1 giờ mà không thay đổi thời gian lao động cần thiết thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng thêm 20%

b)

B. Tăng thêm 22%

c)

C. Giảm 25 %

d)

D. Tăng thêm 25%

113.

Giả sử một ngày lao động có 10 giờ không thay đổi, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu rút ngắn thời gian lao động cần thiết xuống còn 2 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng lên 300%

b)

B. Tăng lên 400%

c)

C. Tăng lên 2 lần

d)

D. Giảm xuống 2 lần

114.

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động giảm 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng 4%

b)

B. Giảm 4%

c)

C. Tăng 20%

d)

D. Giảm 20%

115.

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động tăng 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư thay đổi như thế nào?

a)

C. Tăng 20%

b)

D. Giảm 20%

c)

C. Tăng 44%

d)

D. Giảm 44%

116.

Giả sử một ngày lao động có 10 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết là 4 giờ. Tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

A. 100%

b)

B. 150 %

c)

C. 200%

d)

D. 250%

117.

Giả sử có 2 ngành sản xuất cùng đầu tư một số tư bản bằng 1.000. Tỷ suất lợi nhuận đạt được ở ngành I là 20 %, ở ngành II là 30 %. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của tư bản bằng:

a)

A. 20%

b)

B. 25%

c)

C. 30%

d)

D. 35%

118.

Nhà tư bản có thể giảm được chi phí tư bản bất biến bằng cách nào sau đây?

a)

A. Tiết kiệm điện năng

b)

B. Hạn chế dùng nhiều máy móc, thiết bị

c)

C. Tăng sử dụng vật liệu tái chế và tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu

d)

D. Tiết kiệm tiền thuê nhà xưởng

119.

Nhận định sau đúng hay sai: “Giá trị hàng hóa sức lao động bao gồm cả các chi phí để nuôi con cái của người lao động”.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

120.

 Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

A. Lợi nhuận

b)

B. Lợi tức

c)

C. Địa tô

d)

D. Tiền lương

121.

Tư bản cho vay không ra đời từ bộ phận nào sau đây?

a)

A. Tư bản tiền tệ

b)

B. Tư bản công nghiệp

c)

C. Tư bản thương nghiệp

d)

D. Cả B và C

122.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tỷ suất lợi nhuận

b)

B. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

C. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

D. Tỷ suất lợi tức

123.

Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không?

a)

A. Không

b)

B. Có

c)

C. Tùy lĩnh vực

d)

D. Tùy thời điểm

124.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh qui luật giá trị thặng dư biểu hiện thành qui luật nào?

a)

A. Qui luật giá cả sản xuất

b)

B. Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

C. Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

D. Qui luật tích lũy tư bản

125.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện gì?

a)

A. Qui luật giá cả thị trường

b)

B. Qui luật giá cả sản xuất

c)

C. Qui luật lợi nhuận bình quân

d)

D. Qui luật giá cả độc quyền

126.

Điền vào chỗ còn thiếu trong mệnh đề sau: “Giá trị đặc biệt của hàng hóa sức lao động thể hiện ở chỗ trong quá trình sản xuất nó tạo ra ...”

a)

A. Giá trị tăng thêm

b)

B. Tiền công

c)

C. Tiền lương

d)

D. Lợi nhuận cho nhà tư bản

127.

Chọn đáp án đúng nhất. Tích lũy tư bản và tích lũy nguyên thủy tư bản khác nhau ở điểm nào?

a)

A. Tích lũy nguyên thủy tư bản tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản ra đời, tích lũy tư bản tăng cường mở rộng bóc lột.

b)

B. Về mục đích và phương thức thực hiện.

c)

C. Tích lũy nguyên thủy tăng sự giàu có của tư bản, tích lũy tư bản tăng cường bóc lột.

d)

D. Được thực hiện bằng con đường khác nhau.

128.

Công thức H – T –H có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Công thức chung của tư bản

b)

B. Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn

c)

C. Công thức lưu thông tiền tệ

d)

D. Cả A, B. C đều sai

129.

Công thức T – H – T’ ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Công thức chung của tư bản

b)

B. Công thức lưu thông tiền tệ

c)

C. Tiền sinh ra tiền

d)

D. Đáp án A và B

130.

Về mặt giá trị sử dụng, hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt, vì:

a)

A. Số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định

b)

B. Người công nhân có thể đòi hỏi mức tiền công theo yêu cầu của bản thân

c)

C. Khi sử dụng nó, có thể tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

D. Là phạm trù vĩnh viễn

131.

Về mặt giá trị, hàng hóa sức lao động được cấu thành bởi:

a)

A. Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động người công nhân.

b)

B. Chi phí đào tạo người lao động

c)

C. Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con cái người công nhân

d)

D. Cả A, B và C

132.

Tư bản là:

a)

A. Giá trị đem lại giá trị thặng dư

b)

B. Tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên liệu, nhà xưởng và thuê sức lao động để sản xuất giá trị thặng dư

c)

C. Là phạm trù lịch sử

d)

Cả 3 Phương án trên

133.

Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không?

a)

A. Không

b)

B. Có

c)

C. Tùy lĩnh vực

d)

D. Tùy thời điểm

134.

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến, để:

a)

A. Thấy được phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

b)

B. Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản khả biến

c)

C. Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản bất biến

d)

D. Thấy được cách thức làm giàu của nhà tư bản

135.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Giá trị sức lao động không đổi

b)

B. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

C. Ngày lao động thay đổi

d)

D. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

136.

Công thức tính “lợi nhuận”:

a)

A. p = m

b)

B. p = G – k

c)

C. p = c + v + m

d)

D. p = k + m

137.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp:

a)

A. Do lưu thông mà có

b)

B. Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

C. Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

D. Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

138.

 Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

A. Một phương thức sản xuất mới

b)

B. Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

C. Một hình thức kinh tế xã hội

d)

D. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

139.

Nhà kinh điển nào sao đây nghiên cứu sâu về chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?

a)

A. C.Mác

b)

B. VI.Lênin

c)

C. C.Mác và Ănghen

d)

D. Ph.Ănghen

140.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

A. Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

b)

B. Cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX

c)

C. Cuối thế kỷ XVIII đến đầu XIX

d)

D. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

141.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

A. Sản xuất nhỏ phân tán

b)

B. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

D. Sự hoàn thiện QHSX -TBCN

142.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

A. Độc quyền ngân hàng

b)

B. Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

C. Độc quyền công nghiệp

d)

D. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

143.

Chủ nghĩa tư bản có vai trò lịch sử gì ?

a)

A. Tạo ra những nhân tố mới thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

B. Gây ra những hậu quả nặng nề cho nhân loại

c)

C. Tạo tiền đề vật chất đầy đủ và tiền đề xã hội chín mùi cho sự ra đời của xã hội mới

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

144.

Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước bao gồm những yếu tố nào? Hãy ghép các ý sau đây thành câu trả lời đúng:

a)

Sự can thiệp của nhà nước và cơ chế thị trường

b)

B. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

c)

C. Quy luật thị trường và sự điều tiết của nhà nước

d)

D. Độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước tư sản

145.

 Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ dẫn tới điều gì?

a)

A. Hình thành giá trị thị trường

b)

B. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

C. Hình thành giá cả sản xuất

d)

D. Hình thành lợi nhuận bình quân

146.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

A. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân

b)

B. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

C. Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ

d)

D. Cả A,B và C đều đúng

147.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

A. Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

B. Trung tâm tín dụng

c)

C. Trung tâm thanh toán

d)

D. Đầu tư tư bản

148.

 Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào ngành nào sau đây?

a)

A. Ngành kết cấu hạ tầng

b)

B. Ngành công nghệ mới

c)

C. Ngành có lợi nhuận cao

d)

D. Ngành có vốn chu chuyển nhanh

149.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

A. Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

b)

B. Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.

c)

C. Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân

d)

D. Thu nhiều lợin huận

150.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền có hình thức cạnh tranh nào trong các hình thức sau đây?

a)

A. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền, giữa các tổ chức độc quyền và trong nội bộ độc quyền.

b)

B. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với đầu sỏ tài chính

c)

C. Cạnh tranh trong nội bộ công ty con của tổ chức độc quyền

d)

D. Cạnh tranh giữa hai tổ chức độc quyền trong cùng một ngành

151.

Mệnh đề sau đây là đúng hay sai? “Độc quyền có tác động tích cực đối với nền kinh tế, thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

152.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

A. Sản xuất – tiêu dùng – lưu thông – quản lý

b)

B. Sản xuất -  tiêu dùng – phân phối – tổ chức quản lý

c)

C. Phân phối -  trao đổi – lưu thông – phân bổ nguồn lực

d)

D. Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

153.

 Những hệ lụy kinh tế gì sẽ xảy ra khi xuất hiện sự cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?

a)

A. Sự thỏa hiệp hoặc phá sản của một bên

b)

B. Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả

c)

C. Kích thích tiến bộ khoa học – công nghệ.

d)

D. Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ

154.

. Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu trả lời sau:

a)

A. Giành lợi ích tối đa cho mình

b)

B. Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

c)

C. Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

d)

D. Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

155.

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do. Vậy sự xuất hiện của độc quyền có làm cho quá trình cạnh tranh bị biến mất hay không?

a)

A. Có

b)

B. Không

c)

C. Tùy từng ngành

d)

D. Chỉ còn tồn tại cạnh tranh giữa độc quyền và ngoài độc quyền

156.

Để phân biệt đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản. Ý nào sau đây là đúng?

a)

A. Hai hình thức đầu tư khác nhau

b)

B. Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi

c)

C. Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức

d)

D. Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

157.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

A. Thôn tính nhau

b)

B. Đấu tranh không khoan nhượng

c)

C. Thoả hiệp với nhau để hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

158.

Trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền quan, hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

A. Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

B. Tổng giá cả < tổng giá trị

c)

C. Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

D. Tổng giá cả và tổng giá trị là như nhau

159.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới thành quy luật nào sau đây?

a)

A. Quy luật giá cả sản xuất

b)

B. Quy luật giá cả độc quyền

c)

C. Quy luật lợi nhuận độcquyền

d)

D. Quy luật lợi nhuận bình quân

160.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

A. Quy luật giá cả sản xuất

b)

B. Quy luật giá cả độcquyền

c)

C. Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

D. Quy luật giá cả thị trường

161.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào sau đây?

a)

A. Quy luật giá cả sản xuất

b)

B. Quy luật tích luỹ tưbản

c)

C. Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

D. Quy luật lợi nhuận độc quyềncao

162.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào sau đây?

a)

A. Quy luật giá cả độc quyền

b)

B. Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

C. Quy luật lợi nhuận bìnhquân

d)

D. Quy luật giá cả sản xuất

163.

Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

A. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

B. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

C. Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

D. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

164.

. Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị?

a)

A. Giá cả độc quyền cao >giá trị

b)

B. Giá cả độc quyền thấp <giá trị

c)

C. Giá cả độc quyền thoát ly giá trị

d)

D. Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị

165.

Đặc điểm của tổ chức độc quyền Concern  là gì?

a)

A. Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước

b)

B. Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước

c)

C. Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nước

d)

d. Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước

166.

Đặc điểm của tổ chức độc quyền Conglomerate là gì?

a)

A. Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp.

b)

B. Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất

c)

C. Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ nhau về sản xuất và dịch vụ.

d)

D. Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ

167.

“Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp”. Quan điểm này do ai chỉ ra?

a)

A. V.I. Lênin

b)

B. C. Mác

c)

C. Ph. Ăngghen

d)

D. C. Mác và Ăngnghen

168.

 Hình thức độc quyền nào mới có trong chủ nghĩa tư bản ngày nay?

a)

A. Consortium

b)

B. Consortium,Concern

c)

C. Conglomerate.

d)

D. Conglomeret và Concern.

169.

Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

A. Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất

b)

B. Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng

c)

C. Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế với nhau

d)

D. Là sự ganh đua giữa các đơn vị sản xuất kinh doanh

170.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

A. C.Mác

b)

B. Ph. Ăngghen

c)
C. Lênin
d)

D. C.Mác và Ph. Ăngghen

171.

Điền vào chỗ trống: V.I. Lênin chỉ ra rằng: “Chủ nghĩa tư bản phát triển càng cao, nguyên liệu càng thiếu thốn, sự cạnh tranh càng gay gắt và việc tìm kiếm các nguồn nguyên liệu trên toàn thế giới càng ráo riết, thì cuộc đấu tranh ... càng quyết liệt hơn”.

a)

A. Chiếm thuộc địa

b)

B. Chiếm đoạt giá trị thặng dư

c)

C. Cá lớn nuốt cá bé

d)

D. Chia lại thị trường

172.

Điền vào chỗ còn thiếu của mệnh đề sau: “Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa tổ chức ... và nhà nước tư sản”

a)

A. Độc quyền tư nhân

b)

B. Tư bản độc quyền

c)

C. Đầu sỏ tài chính

d)

D. Tài phiệt

173.

Điền vào chỗ còn thiếu trong nhận xét của V.I.Lênin về đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền: “Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng, mà do ... đã tới mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời”.

a)

A. Sự tập trung

b)

B. Quan hệ sản xuất

c)

C. Bản chất

d)

D. Lợi ích

174.

 Đâu là từ viết tắt của Liên minh mậu dịch tự do Bắc Mỹ?

a)

A. FTA

b)

B. NAFTA

c)

C. AFTA

d)

C. MERCOSUS

175.

Hãy chỉ ra quan điểm đúng về quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền?

A. Độc quyền sinh ra từ sự cạnh tranh gay gắt, dẫn tới thủ tiêu các quan hệ cạnh tranh tự do.

B. Độc quyền thủ tiêu mọi cạnh tranh tự do.

C. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do, độc quyền đối lập với cạnh tranh tự do

D. Độc quyền tạo ra cạnh tranh giữa các ngành sản xuất.

a)

A. Độc quyền sinh ra từ sự cạnh tranh gay gắt, dẫn tới thủ tiêu các quan hệ cạnh tranh tự do.

b)

B. Độc quyền thủ tiêu mọi cạnh tranh tự do.

c)

C. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do, độc quyền đối lập với cạnh tranh tự do

176.

“Chế độ ủy nhiệm” trong cơ chế tham dự của tư bản tài chính thể hiện điều gì?

a)

A. Đại đa số cổ đông nhiều cổ phiếu thay mặt cổ đông quyết định phương hướng hoạt động của tổ chức.

b)

B. Cổ đông được ủy nhiệm tham gia vào hoạt động của ngân hàng.

c)

C. Cổ đông nhỏ ủy nhiệm cổ đông lớn thâu tóm hoạt động của các công ty cổ phần

d)

D. Đại cổ đông được ủy nhiệm quyết định phương hướng hoạt động của các công ty cổ phần.

177.

 TNCs là từ viết tắt của:

a)

A. Liên minh thuế quan

b)

B. Công ty xuyên quốc gia

c)

C. Thị trường chung Nam Mỹ

d)

D. Tư bản độc quyền quốc tế

178.

CNTB độc quyền là ?

a)

A. Một phương thức sản xuất mới

b)

B. Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

C. Một hình thức kinh tế xã hội

d)

D. Một nấc thang phát triển của LLSX

179.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

A. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

B. Cho nước ngoài vay

c)

C. Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

D. Cả a và b

180.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

A. Chủ nghĩa tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

c)

C. Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

D. Chủ nghĩa tư bản bất biên và chủ nghĩa tư bản khả biến

181.

 Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

A. Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

B. Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

C. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

D. Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

182.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

183.

 Trong CNTB độc quyền, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì ?

a)

A. Qui luật giá cả độc quyền

b)

B. Qui luật giá cả sản xuất

c)

C. Qui luật lợi nhuận độc quyền

d)

Qui luật lợi nhuận bình quân

184.

Sự khác biệt căn bản giữa kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Có sự điều tiết của nhà nước

b)

B. Có nhiều hình thức sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

C. Nhấn mạnh vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

D. Có nhiều thành phần kinh tế

185.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

A. Quan hệ sở hữu

b)

B. Quan hệ phân phối

c)

C. Quan hệ trao đổi

d)

D. Quan hệ tiêu dùng

186.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là gì?

a)

A. Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

B. Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

C. Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động

d)

D. Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

187.

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện yếu tố nào sau đây?

a)

A. Thời gian lao động

b)

B. Cường độ lao động

c)

C. Năng suất lao động

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

188.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa quan hệ với nhau thế nào?

a)

A. Khác nhau hoàn toàn

b)

B. Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

C. Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

D. Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước

189.

Sự thống nhất trong quan hệ lợi ích kinh tế thể hiện ở một chủ thể kinh tế có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

190.

Những nhân tố nào sau  đây tác động đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

A. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất

b)

B. Trình độ phát triển của LLSX, địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất, chính sách phân phối thu nhập, quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

c)

C. Trình độ phát triển của LLSX, chính sách phân phối thu nhập, quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

d)

D. Trình độ phát triển của LLSX, địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất, chính sách phân phối thu nhập

191.

 Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế?

a)

A. Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế xã hội

b)

B. Lợi ích kinh tế tạo điều kiện cho sự hình thành và thực hiện lợi ích chính trị

c)

C. Lợi ích kinh tế thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác

d)

D. Lợi ích kinh tế thúc đẩy nhanh lực lượng sản xuất phát triển

192.

 Quan điểm sau đây về quan hệ lợi ích là đúng hay sai? “Nếu giữa người lao động và người sử dụng lao động nảy sinh mâu thuẫn không giải quyết được ... thì lợi ích kinh tế sẽ bị tổn hại”.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

193.

Có những phương thức thực hiện lợi ích kinh tế như thế nào trong các quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

A. Theo quan hệ phân phối, cơ chế thị trường, vai trò của các tổ chức xã hội

b)

B. Theo nguyên tắc thị trường, chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

c)

C. Trình độ phát triển của LLSX, cơ chế thị trường, vai trò của các tổ chức xã hội và sự điều tiết của nhà nước

d)

D. Chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

194.

11. Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước ?

a)

A. Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

B. Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

C. Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

195.

. Vì sao các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau?

a)

A. Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.

b)

B. Có lợi ích kinh tế khác nhau

c)

C. Có xu hướng vận động khác nhau

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

196.

Vì sao các thành phần kinh tế thống nhất với nhau?

a)

A. Bình đẳng với nhau và bình đẳng trước pháp luật

b)

B. Đều nằm trong một hình thức sở hữu

c)

C. Đều có cơ chế vận hành chung giống nau.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

197.

Trong thành phần kinh tế nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối nào?

a)

A. Theo lao động, hiệu quả sản xuất kinh doanh, phúc lợi xã hội

b)

B. Theo hiệu quá sản xuất kinh doanh

c)

C. Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.

d)

D. Theo năng lực, nhu cầu

198.

Vì sao ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập?

a)

A. Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

b)

B. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c)

C. Do lực lượng sản xuất có nhiều trình độ khácnhau.

d)

D. Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khácnhau

199.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

A. Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

B. Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

c)

C. Để phù hợp xu thế thời đại

d)

D. Để tạo tiền đề cho đất nước phát triển

200.

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời dẫn tới hệ quả nào sau đây?

a)

A. Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

B. Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

C. Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản có hình thức biểu hiện mới

d)

D. Không làm thay đổi các quy luật kinh tế

201.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị hoạt động như thế nào?

a)

A. Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

B. Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

C. Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

D. Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

202.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để làm gì?

a)

A. Chiếm đoạt giá trị thặng dư của ngườikhác

b)

B. Khống chế thịtrường

c)

C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnhtranh

d)

D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

203.

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta hiện nay. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo của Nhà nước?

a)

A. Chiếm tỷ trọng lớn

b)

B. Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

C. Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.

d)

D. Công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô

204.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

A. Phân phối theo lao động

b)

B. Phân phối theo giá trị sức lao động

c)

C. Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

D. Phân phối theo vốn hay tài sản.

205.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến quan hệ phân phối?

a)

A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

B. Quan hệ tổ chức quản lý

c)

C. Quan hệ xã hội, đạo đức

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

206.

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế?

a)

A. Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

B. Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

C. Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

207.

Điền cụm từ còn thiếu trong mệnh đề sau: “Trong điều kiện kinh tế thị trường, ở đâu có ..., ở đó có quan hệ lợi ích”.

a)

A. Hoạt động kinh tế

b)

B. Cơ chế thị trường

c)

C.Quan hệ sản xuất

d)

D. Hoạt động trao đổi

208.

 Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

A. Khác nhau hoàn toàn

b)

B. Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

C. Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

D. Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

209.

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

a)

A. Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.

b)

B. Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau

c)

C.  Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.

d)

Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau

210.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:

a)

A. Các doanh nghiệp liên doanh

b)

B. Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài

c)

C.  Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân

d)

Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

211.

Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

a)

A. Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

B.        Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

C.        Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

212.

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là:

a)

A. Kinh tế nhà nước

b)

B.        Kinh tế quốc doanh và tập thể

c)

C.        Kinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước

d)

D. Cả A, B và C

213.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế ?

a)

A. Quan hệ sở hữu

b)

B.      Quan hệ phân phối

c)

C.      Quan hệ trao đổi

d)

D. Quan hệ tiêu dùng

214.

Nước ta trở thành Thành Viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm bao nhiêu

a)

A. Năm 2006

b)

B. Năm 2007

c)

C. Năm 2008

d)

D. Năm 2009

215.

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào thể hiện đặc trưng cách mạng công nghiệp lần thứ 3?

a)

A. Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

b)

B. Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa

c)

C. Chuyển lao động sử dụng thủ công sang lao động sử dụng máy móc

d)

D. Cách mạng số gắn với sự phát triển của internet kết nối vạn vật

216.

 Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:

a)

A. Về vật lý với công nghệ nội bật in 3D

b)

B. Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

c)

C. Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

217.

Thực chất của công nghiệp hóa ở nước ta là gì?

a)

A. Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có năng suất lao động xã hội cao.

b)

B. Tái sản xuất mở rộng

c)

C. Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân

d)

D. Phát triển công nghiệp

218.

Vai trò cơ bản của các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử là gì?

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, hoàn thiện quan hệ sản xuất, đổi mới phương thức quản trị phát triển.

b)

B. Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất, tăng năng suất lao động.

c)

C. Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.

d)

D. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, nâng cao đời sống cho nhân dân

219.

Phương châm trong Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam nêu ra từ Đại hội VII (1991) là:

a)

A. Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốctế.

b)

B. Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

C. Việt  Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

220.

. Đâu là những đặc trưng cơ bản của các cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4?

a)

A. Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

b)

B. Sử dụng máy tính để để tự động hóa sản xuất

c)

C. Sử dụng năng lượng mới để tự động hóa sản xuất

d)

D. Sử dụng công nghệ mới, có tính đột phá áp dụng vào sản xuất

221.

Nước nào tiến hành công nghiệp hóa đầu tiên trên thế giới?

a)

A. Mỹ

b)

B. Anh

c)

C. Đức

d)

D. Pháp

222.

Đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường là gì?

a)

A. Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định

b)

B. Nền kinh tế vận động theo các quy luật chung

c)

C. Có sự điều tiết của nhà nước.

d)

D. Nền kinh tế vận hành theo quy luật kinh tế và sự điều tiết của nhà nước Tư sản

223.

 Điền vào chỗ trống: “Nghị quyết 29-NQ/TW đã xác định mục tiêu tổng quát đến năm 2030 là: “Việt Nam cơ bản đạt được các tiêu chí của nước ... , là nước đang phát triển, có ...  hiện đại”.

a)

A. Công nghiệp

b)

B. Nông nghiệp phát triển

c)

C. Công nghiệp phát triển

d)

D. Nông nghiệp

224.

Phát triển kinh tế - xã hội là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

225.

 Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng về công nghiệp hóa?

a)

A. Công nghiệp hóa là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

B. Công nghiệp hóa là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

C. Công nghiệp hóa là tất yếu đối với mọi nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Công nghiệp hóa là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại

226.

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.

b)

B. Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối

c)

C. Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.

d)

D. Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.

227.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. Từ cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX

b)

B. Từ cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

c)

C. Từ đầu thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

d)

D. Từ giữa thế kỷ XX đến đầu thế kỷ XXI

228.

 Sự kiện nào sau đây đánh dấu mốc cơ bản trong giai đoạn đầu của tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam vào năm 1996?

a)

A. Tham gia Diễn đàn Hợp tác Á – Âu (ASEM)

b)

B. Trở thành Thành Viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

C. Tham gia Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương (APEC)

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

229.

Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm: “Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình .... các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế xã hội, từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại, dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiễn bộ khoa học – công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao”.

a)

A. Chuyển đổi căn bản

b)

B. Chuyển đổi nhanh chóng

c)

C. Chuyển đổi thành công

d)

D. Chuyển đổi toàn bộ

230.

Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm: “Nền kinh tế ... là nền kinh tế không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác, hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ ... để áp đặt, khống chế, làm tổn hại chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc.”

a)

A. Độc lập, tự chủ

b)

B. Tự do, không hoàn lại

c)

C. Thị trường, kinh tế

d)

D. Tự chủ, đầu tư

231.

“Xây dựng nền kinh tế tự chủ phải trên cơ sở làm chủ công nghệ và chủ động, tích cực hội nhập, đa dạng hóa thị trường, nâng cao khả năng thích ứng của nền kinh tế”. Đây là quan điểm Đảng được thể hiện trong văn kiện nào sau đây?

a)

A. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011)

b)

B. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 – 2020.

c)

C. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021 – 2030

d)

D. Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII

232.

 Hãy chỉ ra trong các mệnh đề sau, đâu là một trong những giải pháp để Việt Nam chủ động hội nhập kinh tế quốc tế một cách hiệu quả?

a)

A. Chú trọng đào tạo nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao

b)

B. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao

c)

C. Đẩy mạnh quan hệ hợp tác, trao đổi

d)

D. Đẩy mạnh quan hệ đối ngoại

233.

Vì sao toàn cầu hóa kinh tế, hội nhập kinh tế là tất yếu khách quan, xu thế toàn cầu?

a)

A. Các nước tận dụng được các thành tựu của cách mạng công nghiệp để phát triển

b)

B. Các nước tận dụng nguồn vốn của các nước khác

c)

C. Mở rộng mối quan hệ giao thương

d)

D. Xây dựng nền kinh tế phát triển bền vững

234.

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tươngđối.

b)

B. Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tươngđối.

c)

C. Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vậtchất.

d)

D. Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tănglên.

235.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

A. Tăng NSLĐ

b)

B. Hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

C. Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

d)

D. Nâng cao đời sống nhân dân

236.

 Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

A. Con người

b)

B. Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

C. Khoa học – Công nghệ

d)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

237.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

A. CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

B.    CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

C.   CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH

d)

D.  CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại

238.

Thực chất của CNH ở nước ta là gì?

a)

A. Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hộicao.

b)

B. Tái sản xuất mởrộng

c)

C. Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

D. Cả a, b,c

239.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinhtế ?

a)

A. GNP

b)

B. GDP

c)

C. GNP hoặc GDP trên đầungười

d)

D. Năng suất lao động