wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Những hình vẽ nhỏ trên màn hình nền máy tính được gọi là gì?

a)

Con trỏ chuột

b)

Trò chơi

c)

Biểu tượng

d)

Bộ xử lý

2.

Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Hai phím có gai là hai phím nào?

a)

F và G

b)

F và J

c)

A và J

d)

G và H

3.

Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Nút chuột để thực hiện nháy chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột là gì?

a)

Nút phải

b)

Bánh lăn

c)

Nút trái

d)

Nút chuột

4.

Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Máy tính để bàn gồm có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

5.

Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Kết quả hoạt động của máy tính hiện ra ở đâu?

a)

Thân máy

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Màn hình

6.

Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Để truy cập một trang web, em khởi động trình duyệt, gõ địa chỉ trang web vào ô địa chỉ rồi nhấn phím gì?

a)

Tab

b)

Ctrl

c)

Enter

d)

Shift

7.

Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Bộ phận nào của máy tính làm nhiệm vụ xử lí tín hiệu và thông tin?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Màn hình

8.

Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Tư thế nào đúng khi làm việc với máy tính?

a)

Ngồi tuỳ ý

b)

Mắt cách màn hình 25 cm

c)

Mắt cách màn hình 80cm

d)

Mắt cách màn hình 50cm

9.

Với kiểu gõ Telex để gõ chữ "Ư" em gõ:

a)

U + W

b)

E + U

c)

W + U

d)

A + W

10.

Để lưu bài trình chiếu em nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + S

11.

Để thay đổi bố cục trang trình chiếu em chọn nút lệnh nào trong thẻ Home?

a)

Delete

b)

New Slide

c)

Layout

d)

Reset

12.

Nhấn nút trái chuột liên tiếp 2 lần rồi thả ngón tay, gọi là … chuột

a)

Nháy

b)

Nháy đúp

c)

Kéo thả

d)

Di chuyển

13.

Để tắt máy tính em thực hiện những thao tác gì?

a)

Vào Start\ Shut down

b)

Vào Start\ Stand By

c)

Vào Start\ Restart

d)

Vào Start\ Turn Off

14.

Các thao tác sử dụng chuột gồm:

a)

Di chuyển chuột, nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột, kéo thả chuột

c)

Di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột

d)

Kéo thả chuột, nháy chuột

15.

Hàng phím nào có 2 phím có gờ F và J làm mốc cho việc đặt các ngón tay khi gõ?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím cơ sở

16.

Để trình chiếu em nhấn phím nào sau đây?

a)

Tổ hợp phím F+5

b)

Phím F5

c)

Ctrl + S

d)

ESC

17.

Để chèn tranh ảnh vào văn bản em chọn thao tác nào sau đây?

a)

Home -> Picture -> Insert

b)

Insert -> Picture -> Insert

c)

Insert -> Shapes -> Insert

d)

Home -> Shapes -> Insert

18.

Để khởi động một chương trình từ màn hình nền em sẽ thao tác như thế nào?

a)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền

b)

Nháy chuột trái vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền

c)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền

d)

Nháy chuột vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền

19.

Trên Internet, thông nào sau đây phù hợp với lứa tuổi học sinh?

a)

Thông tin mua, bán trực tuyến

b)

Phim hoạt hình thiếu nhi, học tập

c)

Phim, ảnh trên mạng, game

d)

Cảnh bạo lực của một số trò chơi trực tuyến

20.

Khi làm việc với máy tính, chỗ ngồi như thế nào là hợp lí?

a)

Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

b)

Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

c)

Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

d)

Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

21.

Nghe tiếng còi xe cứu thương, cứu hoả, người tham gia giao thông quyết định như thế nào?

a)

Tăng tốc độ tối đa

b)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không

c)

Không nhường đường

d)

Nhường đường cho xe cứu thương, cứu hoả

22.

Trong trang truyện tranh sau, có những dạng thông tin nào?

a)

Chỉ văn bản chữ

b)

Chỉ hình ảnh

c)

Hình ảnh và văn bản chữ

d)

Âm thanh và video

23.

Quan sát tranh truyện gồm nhiều khung Đôrêmon với lời thoại. Thông tin trong tranh được biểu diễn ở dạng nào?

a)

Chỉ có dạng chữ

b)

Dạng chữ và dạng hình ảnh

c)

Dạng chữ và dạng âm thanh

d)

Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh

24.

Để đóng chương trình khi kết thúc công việc ta làm như thế nào?

a)

Nhấn biểu tượng hình đĩa mềm (Save)

b)

Nhấn biểu tượng dấu X màu đỏ (Close)

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

Chọn cả hai cách: nhấn dấu X đỏ hoặc nhấn Alt + F4

25.

Ghép vị trí các ngón tay với nhóm phím cần đặt tương ứng trên bàn phím: Ngón trỏ trái đặt vào nhóm phím nào?

a)

R, F, V, T, G, B

b)

Y, H, N, U, J, M

c)

W, S, X

d)

I, K, ,

26.

Ghép vị trí các ngón tay với nhóm phím cần đặt tương ứng trên bàn phím: Ngón trỏ phải đặt vào nhóm phím nào?

a)

Y, H, N, U, J, M

b)

R, F, V, T, G, B

c)

P, ;, /

d)

O, L, .

27.

Ghép vị trí các ngón tay với nhóm phím cần đặt tương ứng trên bàn phím: Ngón giữa trái đặt vào nhóm phím nào?

a)

W, S, X

b)

E, D, C

c)

Q, A, Z

d)

I, K, ,

28.

Ghép vị trí các ngón tay với nhóm phím cần đặt tương ứng trên bàn phím: Ngón giữa phải đặt vào nhóm phím nào?

a)

I, K, ,

b)

O, L, .

c)

Y, H, N, U, J, M

d)

R, F, V, T, G, B

29.

Ghép vị trí các ngón tay với nhóm phím cần đặt tương ứng trên bàn phím: Ngón áp út trái đặt vào nhóm phím nào?

a)

W, S, X

b)

E, D, C

c)

Q, A, Z

d)

P, ;, /

30.

Ghép vị trí các ngón tay với nhóm phím cần đặt tương ứng trên bàn phím: Ngón áp út phải đặt vào nhóm phím nào?

a)

O, L, .

b)

I, K, ,

c)

P, ;, /

d)

Y, H, N, U, J, M

31.

Ghép vị trí các ngón tay với nhóm phím cần đặt tương ứng trên bàn phím: Ngón út trái đặt vào nhóm phím nào?

a)

Q, A, Z

b)

P, ;, /

c)

E, D, C

d)

R, F, V, T, G, B

32.

Ghép vị trí các ngón tay với nhóm phím cần đặt tương ứng trên bàn phím: Ngón út phải đặt vào nhóm phím nào?

a)

P, ;, /

b)

O, L, .

c)

I, K, ,

d)

Y, H, N, U, J, M

33.

(1,5 điểm) Em hãy kể 3 thông tin bổ ích trên Internet có thể giúp em mở rộng hiểu biết của mình.

a)

Bài học trực tuyến, bài viết khoa học và tài liệu tham khảo đáng tin cậy

b)

Tin đồn chưa kiểm chứng trên mạng xã hội

c)

Trang web lừa đảo yêu cầu cung cấp mật khẩu

d)

Bình luận kích động và thiếu căn cứ

34.

(1 điểm) Đèn tín hiệu giao thông cho người đi bộ đang bật màu đỏ, em làm gì khi nhận được thông tin đó?

a)

Dừng lại và chờ đến khi đèn chuyển xanh rồi mới đi

b)

Chạy nhanh qua đường trước khi xe đến

c)

Băng qua đường nếu thấy không có xe gần

d)

Bỏ qua đèn tín hiệu và đi theo nhóm đông người

35.

(1,5 điểm) Em hãy mô tả cách sắp xếp quần áo của mình. Em hãy vẽ một sơ đồ thể hiện cách sắp xếp đó.

a)

Phân loại theo loại quần áo, gấp gọn và xếp vào từng ngăn riêng

b)

Để tất cả quần áo chung một chỗ cho nhanh

c)

Treo áo, quần và khăn lẫn lộn để tiết kiệm móc

d)

Để quần áo bẩn chung với quần áo sạch cho đỡ mất công

36.

Câu 5B: Bộ phận nào quan trọng nhất của máy tính để bàn là bộ phận nào?

a)

Thùng máy (CPU)

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Loa

37.

Câu 6A: Khu vực chính của bàn phím gồm có những hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên, hàng phím cơ sở và hàng phím dưới

b)

Hàng phím số, hàng phím chức năng và hàng phím Enter

c)

Chỉ có hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím mũi tên và hàng phím cách

38.

Câu 6B: Hàng phím nào làm mốc cho việc đặt các ngón tay?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

39.

Trắc nghiệm: Thành phần nào của website thể hiện cách phân loại thông tin theo các chủ đề?

a)

Tên website.

b)

Địa chỉ website.

c)

Bảng chọn nội dung.

d)

Công cụ tìm kiếm.

40.

Trắc nghiệm: Vi phạm bản quyền nội dung thông tin là gì?

a)

Là sử dụng tác phẩm có bản quyền trong sản phẩm của mình và xin phép, nói rõ lấy từ nguồn nào.

b)

Là sao chép, làm thay đổi tác phẩm khi được chủ sở hữu bản quyền tác phẩm cho phép.

c)

Là khi sử dụng nội dung thông tin, cần xin phép tác giả để có bản quyền sử dụng.

d)

Là vi phạm chuẩn mực đạo đức, không tôn trọng pháp luật và thiếu văn hóa.

41.

Trắc nghiệm: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sử dụng máy tính thành thạo giúp em làm được nhiều việc hơn.

b)

Sử dụng thành thạo phần mềm soạn thảo văn bản giúp em tạo được những bài trình chiếu đẹp và hấp dẫn.

c)

Sử dụng thành thạo phần mềm Zoom giúp em có thể tham gia các khóa học trực tuyến bất cứ lúc nào.

42.

Để biểu tượng các tệp ảnh được hiển thị có kích thước lớn như ở hình dưới đây, em chọn dạng hiển thị nào trên dải lệnh View?

a)

List

b)

Large icons

c)

Tiles

d)

Small icons

43.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Máy tính có thể giúp em tìm kiếm thông tin, tài liệu học tập.

b)

Máy tính chỉ dùng cho mục đích giải trí.

c)

Nhờ có máy tính, em có thể trao đổi thông tin, hợp tác với bạn bè.

d)

Máy tính có thể giúp em tải hình ảnh, video về từ Internet.

44.

Lựa chọn nào sau đây chỉ ra công cụ tìm kiếm tệp và thư mục?

a)

Search

b)

Rename

c)

Delete

d)

New Folder

45.

Nút lệnh nào sau đây để chèn video vào trang trình chiếu?

a)

Table

b)

Video

c)

Picture

d)

WordArt

46.

Yếu tố quan trọng để sử dụng được mạng Internet là gì?

a)

Có đường truyền Internet

b)

Có điện thoại thông minh

c)

Có máy tính

d)

Cả A, B, C đều đúng

47.

Những mặt xấu của mạng xã hội hiện nay là gì?

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch.

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

d)

Tất cả đáp án trên

48.

Câu nói nào sau đây là đúng khi nói về Virus máy tính?

a)

Virus máy tính có thể lây nhiễm sang người sử dụng máy tính.

b)

Không nguy hiểm cho máy tính.

c)

Virus máy tính là một chương trình phần mềm. Virus máy tính có thể tự lây lan từ máy này sang máy khác qua nhiều con đường khác nhau.

d)

Hai máy tính để cạnh nhau sẽ khiến virus lây từ máy này sang máy kia.

49.

Việc nào dưới đây không bị phê phán khi sử dụng máy tính?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.

c)

Sử dụng phần mềm khi chưa được cho phép.

d)

Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.

50.

Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

b)

Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội.

c)

Cài đặt chế độ riêng tư trên mạng xã hội.

d)

Tất cả các phương án trên

51.

Để sao chép thư mục, em nhấp chuột phải lên thư mục đó và chọn mục nào?

a)

Open

b)

Copy

c)

Delete

d)

Rename

52.

Trong phần mềm Word, để tạo đường viền cho văn bản em chọn biểu tượng nào trong hình gồm bốn biểu tượng được đánh dấu A, B, C, D?

a)

Biểu tượng ở ô A

b)

Page Borders

c)

Shapes

d)

Table

53.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, các thông tin phù hợp nhất với từ khóa được xếp ở đầu danh sách kết quả.

b)

Website của Sở Du lịch Hà Nội giúp em tìm kiếm thông tin về các địa điểm tham quan ở Thủ đô.

c)

Em chỉ có thể tìm kiếm thông tin trên Internet.

d)

Thu thập và tìm kiếm thông tin là cần thiết và quan trọng trong giải quyết vấn đề.

54.

Để lưu một hình ảnh về máy tính, em thực hiện như thế nào?

a)

Nháy nút trái chuột vào ảnh → Chọn Save image as… → Chọn thư mục lưu tệp trong cửa sổ Save As → Nhập tên tệp → Nhấn nút Save.

b)

Nháy nút phải chuột vào ảnh → Chọn Save image → Chọn thư mục lưu tệp trong cửa sổ Save As → Nhập tên tệp → Nhấn nút Save.

c)

Nháy nút phải chuột vào ảnh → Chọn Save image as… → Chọn thư mục lưu tệp trong cửa sổ Save As → Nhập tên tệp → Nhấn nút Save.

d)

Nháy nút trái chuột vào ảnh → Chọn Save image → Chọn thư mục lưu tệp trong cửa sổ Save As → Nhập tên tệp → Nhấn nút Save.

55.

Thông tin mà các em lưu trên máy tính có thể được chia sẻ bằng cách sao chép và gửi đi nhờ mạng máy tính như thế nào? (Chọn tất cả các cách đúng)

a)

Gửi tệp đính kèm qua thư điện tử cho người nhận.

b)

Tải tệp lên thư mục hoặc ổ đĩa dùng chung trên mạng nội bộ để mọi người truy cập.

c)

Gửi tệp qua ứng dụng nhắn tin khi máy tính có kết nối Internet.

d)

Chép tệp vào USB để đưa trực tiếp cho bạn.

56.

Để đặt lại tên thư mục, em dùng lệnh nào?

a)

Rename

b)

Change

c)

Delete

57.

Chọn ví dụ đúng về phần mềm trên máy tính em thường sử dụng để hỗ trợ việc học và công dụng của phần mềm đó.

a)

Trình soạn thảo văn bản để gõ và trình bày bài tập.

b)

Phần mềm nghe nhạc để giải trí trong giờ rảnh.

c)

Trò chơi đua xe để luyện phản xạ.

d)

Trình duyệt web để tìm kiếm thông tin phục vụ bài học.

58.

Đâu là hình ảnh thư mục trong các hình ảnh sau? Chọn ký hiệu tương ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Hoàn thiện câu: Đặt tên tệp, thư mục ngắn gọn, gợi nhớ nội dung, mục đích lưu trữ để ______.

a)

dễ tìm kiếm và sử dụng

b)

tăng dung lượng tệp

c)

xóa nhanh dữ liệu

d)

giảm chất lượng nội dung