wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công chức p2

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật đối với cán bộ, công chức?

a)

Tham gia các hoạt động nghiên cứu khoa học.

b)

Thoái thác nhiệm vụ được giao.

c)

Đề xuất cải tiến quy trình làm việc.

d)

Tham gia các hoạt động xã hội.

2.

Cán bộ, công chức không được phép làm gì liên quan đến công tác nhân sự?

a)

Đề xuất ý kiến về nhân sự khi cần thiết.

b)

Tham gia phỏng vấn tuyển dụng.

c)

Những việc không được làm theo quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

d)

Tham gia đánh giá nhân sự định kỳ.

3.

Theo Luật Cán bộ, công chức, hành vi nào sau đây là hợp pháp?

a)

Lợi dụng thông tin công vụ để trục lợi.

b)

Phân biệt đối xử độ tuổi trong thi hành công vụ.

c)

Đùn đẩy trách nhiệm trong công việc.

d)

Thực hành tiết kiệm theo quy định của pháp luật.

4.

Chức vụ, chức danh cán bộ làm việc trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam được xác định căn cứ vào đâu?

a)

Hiến pháp Việt Nam

b)

Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Luật Tổ chức Quốc hội

d)

Luật Kiểm toán nhà nước

5.

Chức vụ, chức danh cán bộ làm việc trong cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam được xác định dựa trên căn cứ nào?

a)

Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Luật Tổ chức Chính phủ

c)

Điều lệ của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Luật Tổ chức Tòa án nhân dân

6.

Việc xác định chức vụ, chức danh cán bộ trong cơ quan nhà nước được quy định bởi văn bản nào sau đây?

a)

Điều lệ của tổ chức chính trị - xã hội

b)

Luật Tổ chức Quốc hội

c)

Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Quy định của cấp có thẩm quyền

7.

Chức vụ, chức danh cán bộ trong cơ quan nào được xác định theo Luật Tổ chức Chính phủ?

a)

Cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Cơ quan tổ chức chính trị - xã hội

8.

Việc xác định chức vụ, chức danh tương đương trong hệ thống chính trị được thực hiện theo quy định của ai?

a)

Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Điều lệ của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Quy định của cấp có thẩm quyền

d)

Luật Tổ chức chính quyền địa phương

9.

Việc bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm, chỉ định chức vụ, chức danh cán bộ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam được thực hiện theo quy định nào?

a)

Quy định của Hiến pháp và Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân.

b)

Quy định của Luật Giao thông đường bộ và Luật Bảo vệ môi trường.

c)

Quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư.

d)

Quy định của Luật Hôn nhân và gia đình và Luật Đất đai.

10.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, việc bổ nhiệm cán bộ trong Mặt trận Tổ quốc Việt Nam được thực hiện theo quy định của:

a)

Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư.

b)

Luật Giao thông đường bộ và Luật Bảo vệ môi trường.

c)

Luật Tổ chức chính quyền địa phương và Luật Tổ chức Tòa án nhân dân.

d)

Luật Hôn nhân và gia đình và Luật Đất đai.

11.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, việc điều động cán bộ được thực hiện theo quy định của?

a)

Pháp luật và cấp có thẩm quyền

b)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12.

Theo luật trên, khi nào cán bộ có thể được nghỉ hưu?

a)

Khi đủ tuổi theo quy định của pháp luật về lao động

b)

Khi có quyết định của cấp có thẩm quyền

c)

Khi hoàn thành nhiệm vụ được giao

d)

Khi có nguyện vọng cá nhân

13.

Nội dung nào sau đây không được đề cập trong Điều 17 về quản lý cán bộ?

a)

Thôi việc

b)

Miễn nhiệm

c)

Khen thưởng

d)

Đào tạo, bồi dưỡng

14.

Nguyên tắc nào dưới đây không thuộc nguyên tắc tuyển dụng công chức theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.

b)

Bảo đảm cạnh tranh, bình đẳng.

c)

Bảo đảm chế độ đãi ngộ đặc biệt.

d)

Ưu tiên tuyển dụng người có tài năng, người có công với nước, người dân tộc thiểu số.

15.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, việc tuyển dụng công chức phải đảm bảo yếu tố nào dưới đây?

a)

Bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.

b)

Bảo đảm sự phân biệt đối xử.

c)

Bảo đảm sự ổn định lâu dài.

d)

Bảo đảm chính sách ưu đãi cho người nước ngoài.

16.

Theo quy định của Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, điều nào sau đây là đúng về tiêu chí đối với người được tuyển dụng?

a)

Phải có kinh nghiệm làm việc ít nhất 5 năm.

b)

Phải đáp ứng ngay yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển.

c)

Phải có bằng cấp từ đại học trở lên.

d)

Phải đã từng làm việc trong cơ quan nhà nước.

17.

Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 ưu tiên tuyển dụng đối tượng nào dưới đây?

a)

Người có kinh nghiệm quốc tế.

b)

Người có tài năng, người có công với nước, người dân tộc thiểu số.

c)

Người có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

d)

Người đang sinh sống ở thành phố lớn.

18.

Điều nào sau đây là một trong những nguyên tắc tuyển dụng công chức theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Bảo đảm tuyển dụng người từ các trường đại học danh tiếng.

b)

Bảo đảm cạnh tranh, bình đẳng.

c)

Bảo đảm tuyển dụng người dưới 30 tuổi.

d)

Bảo đảm tuyển dụng người có kinh nghiệm lâu năm.

19.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, việc tuyển dụng công chức phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)

Người được tuyển dụng phải có hộ khẩu thành phố.

b)

Người được tuyển dụng phải đáp ứng ngay yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển.

c)

Người được tuyển dụng phải có ít nhất 3 thư giới thiệu.

20.

Theo quy định của Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, một người muốn đăng ký dự tuyển công chức cần đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Có 02 quốc tịch

b)

Đang cư trú tại Việt Nam

c)

Chưa đủ 18 tuổi

d)

Không cần đủ sức khỏe

21.

Điều nào sau đây là một trong những điều kiện đăng ký dự tuyển công chức theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Có quốc tịch Việt Nam và một quốc tịch khác

b)

Đang cư trú tại nước ngoài

c)

Có lý lịch rõ ràng

d)

Không cần phẩm chất chính trị, đạo đức tốt

22.

Ai trong số những người sau đây không được đăng ký dự tuyển công chức theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Người đủ 18 tuổi trở lên

b)

Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

c)

Người có lý lịch rõ ràng

d)

Người có sức khỏe tốt

23.

Để đăng ký dự tuyển vào vị trí việc làm lãnh đạo theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, ngoài các điều kiện chung, người đăng ký cần đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Không cần tiêu chuẩn bổ nhiệm

b)

Đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm theo quy định

c)

Chỉ cần có quốc tịch Việt Nam

d)

Không cần cư trú tại Việt Nam

24.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự có được đăng ký dự tuyển công chức không?

a)

Có, nếu đủ 18 tuổi trở lên

b)

Có, nếu có quốc tịch Việt Nam

c)

Không, vì đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Không, nếu không cư trú tại Việt Nam

25.

Một trong những điều kiện để đăng ký dự tuyển công chức là gì?

a)

Có 02 quốc tịch

b)

Đang cư trú tại Việt Nam

c)

Không đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ

d)

Đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính

26.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện đăng ký dự tuyển công chức theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt

b)

Đủ 18 tuổi trở lên

c)

Đang sống ở nước ngoài

d)

Có lý lịch rõ ràng

27.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, người nào sau đây không được đăng ký dự tuyển công chức?

a)

Người có lý lịch rõ ràng

b)

Người đã chấp hành xong bản án hình sự và đã được xóa án tích

c)

Người đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc

d)

Người đáp ứng các điều kiện theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển

28.

Ai trong số những người sau đây có thể đăng ký dự tuyển công chức theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Người đang cư trú tại Việt Nam

c)

Người đang chấp hành bản án hình sự của Tòa án mà chưa được xóa án tích

d)

Người không đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ

29.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, người nào sau đây không được đăng ký dự tuyển công chức?

a)

Người có quốc tịch Việt Nam

b)

Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

Người đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ

d)

Người cư trú tại Việt Nam

30.

Theo quy định hiện hành, người đủ 18 tuổi trở lên có thể đăng ký dự tuyển công chức nếu đáp ứng điều kiện nào?

a)

Không cần có lý lịch rõ ràng

b)

Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt

c)

Không cần cư trú tại Việt Nam

d)

Có 02 quốc tịch

31.

Điều kiện nào sau đây là bắt buộc để đăng ký dự tuyển công chức theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Có quốc tịch nước ngoài

b)

Đang chấp hành bản án hình sự

c)

Có sức khỏe tốt để thực hiện nhiệm vụ

d)

Không có lý lịch rõ ràng

32.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, người nào sau đây không đủ điều kiện đăng ký dự tuyển công chức?

a)

Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

b)

Người có quốc tịch Việt Nam

c)

Người có phẩm chất chính trị tốt

d)

Người đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ

33.

Một trong những điều kiện để đăng ký dự tuyển công chức là gì theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Có quốc tịch Việt Nam

b)

Có quốc tịch nước ngoài

c)

Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính

34.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, người nào sau đây được phép đăng ký dự tuyển công chức?

a)

Người đang chấp hành bản án hình sự của Tòa án

b)

Người có lý lịch không rõ ràng

c)

Người đáp ứng các điều kiện theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển

d)

Người mất năng lực hành vi dân sự

35.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, công chức có thể được tuyển dụng thông qua phương thức nào sau đây?

a)

Thi tuyển

b)

Xét tuyển

c)

Thi tuyển và xét tuyển

d)

Thi tuyển, xét tuyển và phỏng vấn

36.

Cơ quan nào quyết định việc tiếp nhận chuyên gia, nhà khoa học, luật gia, luật sư giỏi vào làm công chức?

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan quản lý công chức

c)

Bộ Nội vụ

d)

Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

37.

Đối tượng nào sau đây được phép tiếp nhận vào làm công chức mà không thông qua thi tuyển hoặc xét tuyển?

a)

Sinh viên mới tốt nghiệp đại học

b)

Người có kinh nghiệm, đáp ứng ngay yêu cầu của vị trí việc làm

c)

Công chức đã nghỉ hưu

d)

Người lao động tự do

38.

Một doanh nhân xuất sắc có thể được tiếp nhận vào làm công chức ở cơ quan nào sau đây?

a)

Cơ quan hành chính cấp xã

b)

Tổ chức phi chính phủ

c)

Cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Công ty cổ phần

39.

Người được tuyển dụng làm công chức sẽ được bố trí vào vị trí như thế nào?

a)

Tùy chọn vị trí theo sở thích

b)

Bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch công chức tương ứng

c)

Chỉ định vào vị trí lãnh đạo

d)

Làm việc tại bất kỳ cơ quan nào theo yêu cầu

40.

Ai có thẩm quyền quy định chi tiết về phương thức, thẩm quyền tuyển dụng công chức?

a)

Bộ Tài chính

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân tối cao

41.

Đối tượng nào sau đây không được tiếp nhận vào làm công chức mà không qua thi tuyển hoặc xét tuyển?

a)

Chuyên gia trong lĩnh vực khoa học

b)

Sinh viên mới tốt nghiệp đại học

c)

Luật sư giỏi

d)

Doanh nhân tiêu biểu

42.

Việc xét tuyển công chức áp dụng cho nhóm đối tượng nào?

a)

Tất cả mọi người

b)

Một số nhóm đối tượng theo quy định của Chính phủ

c)

Chỉ các viên chức

d)

Sinh viên mới tốt nghiệp

43.

Người hưởng lương trong Quân đội nhân dân có thể được tiếp nhận vào làm công chức nếu đáp ứng điều kiện nào?

a)

Đáp ứng ngay yêu cầu của vị trí việc làm

b)

Có bằng tiến sĩ

c)

Có kinh nghiệm làm việc trên 10 năm

d)

Đã qua kỳ thi tuyển công chức

44.

Chính phủ có vai trò gì trong việc tuyển dụng công chức theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Trực tiếp tuyển dụng công chức

b)

Quy định chi tiết về phương thức, thẩm quyền tuyển dụng

c)

Phê duyệt danh sách công chức

d)

Tổ chức phỏng vấn công chức

45.

Đối tượng nào sau đây được tiếp nhận vào làm công chức mà không cần thi tuyển?

a)

Người không có kinh nghiệm

b)

Viên chức có kinh nghiệm

c)

Sinh viên mới ra trường

d)

Người lao động phổ thông

46.

Trong trường hợp nào cơ quan quản lý công chức có thể ủy quyền tuyển dụng công chức?

a)

Khi có sự đồng ý của Quốc hội

b)

Khi cần thiết và phù hợp với quy định

c)

Khi không đủ nhân lực để tuyển dụng

d)

Khi có yêu cầu từ cơ quan cấp trên

47.

Việc tuyển dụng công chức thông qua thi tuyển áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Chỉ các chuyên gia

b)

Tất cả công dân đủ điều kiện theo quy định

c)

Chỉ viên chức đang công tác

d)

Chỉ người lao động tự do

48.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, cơ quan quản lý công chức có thể ký hợp đồng với những đối tượng nào để thực hiện một hoặc một số nhiệm vụ của vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý?

a)

Chuyên gia, nhà khoa học, luật gia, luật sư giỏi, doanh nhân tiêu biểu, xuất sắc

b)

Nhân lực chất lượng cao

c)

Công chức đã nghỉ hưu

d)

Sinh viên mới tốt nghiệp

49.

Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 quy định ngân sách nhà nước bảo đảm cho việc ký kết hợp đồng như thế nào?

a)

Trong quỹ lương và kinh phí khoán chi hành chính

b)

Ngoài quỹ lương và ngoài kinh phí khoán chi hành chính

c)

Chỉ trong quỹ lương

d)

Chỉ ngoài kinh phí khoán chi hành chính

50.

Cơ quan quản lý công chức có thể ký hợp đồng dịch vụ để thực hiện công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp nào theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Khi có nhu cầu đột xuất

b)

Khi chưa đáp ứng đủ nguồn nhân lực

c)

Khi có yêu cầu của cấp trên

d)

Khi có chính sách mới

51.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, ai có thẩm quyền quy định chi tiết việc ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức?

a)

Quốc hội

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chính phủ

d)

Bộ Nội vụ

52.

Một trong các đối tượng được ký hợp đồng để thực hiện nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 là ai?

a)

Công chức đã nghỉ hưu

b)

Nhân lực chất lượng cao

c)

Sinh viên mới tốt nghiệp

d)

Nhân viên hợp đồng

53.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, ký hợp đồng với chuyên gia để thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Nhiệm vụ của vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

b)

Nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ

c)

Nhiệm vụ tạm thời

d)

Nhiệm vụ theo yêu cầu của cấp trên

54.

Ngân sách nhà nước bảo đảm cho việc ký kết hợp đồng được quy định trong Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 là ngoài những khoản nào?

a)

Quỹ lương và kinh phí đào tạo

b)

Quỹ lương và kinh phí khoán chi hành chính

c)

Kinh phí đào tạo và kinh phí khoán chi hành chính

d)

Quỹ lương và kinh phí dự phòng

55.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, hợp đồng có thể được ký để thực hiện công việc khi nào?

a)

Khi có yêu cầu từ đơn vị chủ quản

b)

Khi có sự phê duyệt của cấp trên

c)

Khi chưa đáp ứng đủ nguồn nhân lực

d)

Khi có đủ ngân sách

56.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, đối tượng nào không được đề cập trong việc ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức?

a)

Chuyên gia

b)

Doanh nhân tiêu biểu, xuất sắc

c)

Nhân lực chất lượng cao

d)

Sinh viên mới tốt nghiệp

57.

Việc tuyển chọn, bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân được thực hiện theo quy định của pháp luật nào?

a)

Luật Cán bộ, công chức

b)

Pháp luật về tổ chức Tòa án nhân dân

c)

Pháp luật về tổ chức Viện kiểm sát nhân dân

d)

Luật Tố tụng dân sự

58.

Việc tuyển chọn, bổ nhiệm Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân được thực hiện theo quy định của pháp luật nào?

a)

Luật Cán bộ, công chức

b)

Pháp luật về tổ chức Tòa án nhân dân

c)

Pháp luật về tổ chức Viện kiểm sát nhân dân

d)

Luật Tố tụng hình sự

59.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, căn cứ nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ xác định vị trí việc làm?

a)

Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan

b)

Mức độ phức tạp của từng ngành

c)

Khả năng tài chính của công chức

d)

Mức độ hiện đại hóa công sở

60.

Theo quy định của luật, tên gọi vị trí việc làm thuộc nội dung nào dưới đây?

a)

Căn cứ xác định vị trí việc làm

b)

Nội dung chính của vị trí việc làm

c)

Phân loại vị trí việc làm

d)

Trình tự, thủ tục xây dựng vị trí việc làm

61.

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý thuộc loại nào dưới đây?

a)

Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ

b)

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

c)

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

d)

Vị trí việc làm hành chính

62.

Nội dung nào sau đây là một phần của vị trí việc làm công chức theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Điều kiện làm việc

b)

Khung năng lực của vị trí việc làm

c)

Thời gian làm việc

d)

Quyền lợi của công chức

63.

Phân loại vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ là một phần của:

a)

Căn cứ xác định vị trí việc làm

b)

Nội dung chính của vị trí việc làm

c)

Phân loại vị trí việc làm

d)

Trình tự, thủ tục xây dựng vị trí việc làm

64.

Mức độ ứng dụng khoa học, công nghệ là căn cứ để xác định:

a)

Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan

b)

Vị trí việc làm công chức

c)

Ngạch công chức tương ứng

d)

Quy trình quản lý chuyên môn

65.

Bản mô tả công việc thuộc nội dung nào của vị trí việc làm?

a)

Phân loại vị trí việc làm

b)

Nội dung chính của vị trí việc làm

c)

Căn cứ xác định vị trí việc làm

d)

Quy định chi tiết của Chính phủ

66.

Phương tiện làm việc là một yếu tố thuộc căn cứ nào sau đây?

a)

Mức độ hiện đại hóa công sở

b)

Mức độ phức tạp, tính chất ngành

c)

Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan

d)

Mức độ ứng dụng khoa học, công nghệ

67.

Chức vụ, chức danh hoặc ngạch công chức tương ứng thuộc nội dung nào dưới đây của vị trí việc làm?

a)

Nội dung chính của vị trí việc làm

b)

Căn cứ xác định vị trí việc làm

c)

Phân loại vị trí việc làm

d)

Thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm

68.

Chính phủ quy định nguyên tắc, trình tự, thủ tục xây dựng vị trí việc làm phù hợp với:

a)

Phân cấp quản lý công chức trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Căn cứ xác định vị trí việc làm

c)

Nội dung chính của vị trí việc làm

d)

Bản mô tả công việc và khung năng lực

69.

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ thuộc phân loại nào sau đây?

a)

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

b)

Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ

c)

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

d)

Vị trí việc làm hành chính

70.

Mức độ phức tạp, tính chất và đặc điểm của từng ngành, lĩnh vực là căn cứ để xác định:

a)

Phân loại vị trí việc làm

b)

Nội dung chính của vị trí việc làm

c)

Vị trí việc làm công chức

d)

Trình tự, thủ tục xây dựng vị trí việc làm

71.

Các tổ chức chính trị - xã hội thuộc đối tượng phê duyệt vị trí việc làm bởi:

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Quy định chi tiết Điều này

72.

Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ thuộc phân loại nào?

a)

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

b)

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

c)

Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ

d)

Vị trí việc làm hành chính

73.

Chính phủ có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm phù hợp với:

a)

Phân cấp quản lý cán bộ, công chức

b)

Mức độ hiện đại hóa công sở

c)

Bản mô tả công việc

d)

Khung năng lực của vị trí việc làm

74.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc phân loại vị trí việc làm?

a)

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

b)

Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ

c)

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

d)

Vị trí việc làm hành chính

75.

Cơ cấu tổ chức của cơ quan sử dụng công chức là căn cứ để:

a)

Xác định vị trí việc làm

b)

Phân loại vị trí việc làm

c)

Thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm

d)

Xây dựng khung năng lực

76.

Khung năng lực của vị trí việc làm thuộc nội dung nào dưới đây?

a)

Phân loại vị trí việc làm

b)

Căn cứ xác định vị trí việc làm

c)

Nội dung chính của vị trí việc làm

d)

Quy định chi tiết của Chính phủ

77.

Mức độ hiện đại hóa công sở là căn cứ để xác định:

a)

Phân loại vị trí việc làm

b)

Nội dung chính của vị trí việc làm

c)

Vị trí việc làm công chức

d)

Chức vụ, chức danh công chức

78.

Chính phủ quy định chi tiết Điều này thuộc thẩm quyền của:

a)

Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Chính phủ

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

79.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, ngạch công chức nào đứng đầu về thứ bậc chuyên môn, nghiệp vụ?

a)

Chuyên viên chính

b)

Chuyên gia cao cấp

c)

Chuyên viên cao cấp và tương đương

d)

Cán sự và tương đương

80.

Ngạch công chức nào nằm ở vị trí thấp nhất trong thứ bậc chuyên môn, nghiệp vụ theo luật?

a)

Chuyên viên

b)

Chuyên viên chính

c)

Cán sự và tương đương

d)

Nhân viên

81.

Trường hợp nào sau đây cần thực hiện việc xếp ngạch công chức?

a)

Công chức tham gia khóa đào tạo ngắn hạn

b)

Người được tuyển dụng vào vị trí việc làm

c)

Công chức nghỉ hưu

d)

Công chức xin chuyển công tác

82.

Theo quy định, việc xếp ngạch công chức phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)

Phù hợp với tỷ lệ công chức cần bố trí theo từng vị trí việc làm

b)

Dựa trên thâm niên công tác của công chức

c)

Theo nguyện vọng của công chức

d)

Theo tiêu chuẩn của ngành nghề công chức

83.

Ngạch công chức nào là tương đương với "Chuyên viên và tương đương"?

a)

Chuyên gia cao cấp

b)

Cán sự

c)

Chuyên viên chính

d)

Chuyên viên

84.

Ngạch nào được xếp ngay sau "Chuyên viên cao cấp và tương đương" trong thứ bậc chuyên môn, nghiệp vụ?

a)

Nhân viên

b)

Chuyên gia cao cấp

c)

Chuyên viên chính và tương đương

d)

Cán sự và tương đương

85.

Việc xếp ngạch công chức không được thực hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Công chức được bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo

b)

Người được tuyển dụng vào vị trí việc làm

c)

Công chức nghỉ việc tạm thời

d)

Công chức được bố trí vào vị trí việc làm mới

86.

Theo luật, trong trường hợp nào cần thực hiện việc xếp ngạch công chức cho công chức đang giữ một ngạch khác?

a)

Khi công chức thay đổi nơi cư trú

b)

Khi công chức được bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo

c)

Khi công chức đạt thành tích xuất sắc

d)

Khi công chức yêu cầu

87.

Ngạch công chức nào nằm ngay trước "Nhân viên" trong thứ bậc chuyên môn, nghiệp vụ?

a)

Chuyên viên

b)

Chuyên viên chính và tương đương

c)

Cán sự và tương đương

d)

Chuyên gia cao cấp

88.

Theo luật, việc xếp ngạch công chức có thể được thực hiện khi:

a)

Công chức có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm

b)

Có sự thay đổi tỷ lệ công chức trong cơ quan

c)

Công chức được điều chuyển sang vị trí có ngạch tương ứng khác

d)

Công chức hoàn thành khóa đào tạo nâng cao

89.

Ngạch nào nằm giữa "Chuyên viên cao cấp và tương đương" và "Chuyên viên và tương đương"?

a)

Cán sự và tương đương

b)

Chuyên viên chính và tương đương

c)

Nhân viên

d)

Chuyên gia cao cấp

90.

Theo luật, việc xếp ngạch công chức không cần thực hiện khi:

a)

Công chức chuyển sang cơ quan khác nhưng giữ nguyên vị trí

b)

Người được tuyển dụng vào vị trí mới

c)

Công chức được bổ nhiệm vào vị trí lãnh đạo khác

d)

Công chức về hưu

91.

Ngạch nào được xếp sau "Chuyên viên và tương đương" trong thứ bậc chuyên môn, nghiệp vụ?

a)

Nhân viên

b)

Chuyên viên cao cấp và tương đương

c)

Cán sự và tương đương

d)

Chuyên viên chính và tương đương

92.

Theo luật, việc xếp ngạch công chức phải đảm bảo phù hợp với:

a)

Tiêu chí của từng cá nhân

b)

Tỷ lệ công chức cần bố trí theo từng vị trí việc làm

c)

Nguyện vọng của lãnh đạo cơ quan

d)

Quy định của công đoàn

93.

Ngạch nào cao nhất trong thứ bậc chuyên môn, nghiệp vụ sau "Chuyên viên chính và tương đương"?

a)

Chuyên viên

b)

Nhân viên

c)

Chuyên gia cao cấp

d)

Cán sự

94.

Nguyên tắc nào sau đây không thuộc nguyên tắc thực hiện đánh giá công chức?

a)

Dân chủ

b)

Công khai

c)

Bí mật

d)

Minh bạch

95.

Ai có thẩm quyền đánh giá người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị?

a)

Bản thân người đứng đầu

b)

Nhân viên dưới quyền

c)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên quản lý trực tiếp

96.

Theo quy định, đánh giá công chức phải bảo đảm điều gì?

a)

Bí mật

b)

Dân chủ, công khai, công bằng, minh bạch, khách quan

c)

Chỉ dựa trên ý kiến của người đứng đầu

d)

Chỉ dựa trên kết quả công việc

97.

Phương thức nào sau đây được áp dụng để đánh giá công chức?

a)

Đánh giá bí mật

b)

Đánh giá định kỳ 5 năm một lần

c)

Đánh giá, xếp loại chất lượng hằng năm

d)

Đánh giá dựa trên cảm tính

98.

Nội dung nào sau đây không phải là một phần của nội dung đánh giá công chức?

a)

Phẩm chất chính trị

b)

Khả năng nấu ăn

c)

Năng lực đổi mới, sáng tạo

d)

Thái độ phục vụ người dân, doanh nghiệp

99.

Việc đánh giá công chức theo phương thức nào?

a)

Đánh giá theo cảm nhận cá nhân

b)

Đánh giá thường xuyên, liên tục, đa chiều

c)

Đánh giá mỗi 10 năm

d)

Đánh giá bí mật

100.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là tiêu chí đánh giá công chức lãnh đạo, quản lý?

a)

Khả năng tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ

b)

Khả năng nấu ăn

c)

Khả năng chơi thể thao

d)

Khả năng viết văn

101.

Việc đánh giá công chức phải gắn với yếu tố nào?

a)

Sở thích cá nhân

b)

Vị trí việc làm

c)

Địa vị xã hội

d)

Tài sản cá nhân

102.

Thẩm quyền đánh giá công chức thuộc về ai?

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức

b)

Mọi công chức trong cơ quan

c)

Người dân

d)

Hội đồng nhân dân

103.

Nội dung nào sau đây thuộc về đánh giá công chức?

a)

Khả năng lãnh đạo nhóm

b)

Thái độ phục vụ người dân, doanh nghiệp

c)

Khả năng nghệ thuật

d)

Sở thích cá nhân

104.

Đánh giá công chức phải đảm bảo điều gì theo nguyên tắc thực hiện đánh giá?

a)

Bảo mật tuyệt đối

b)

Được định lượng tối đa

c)

Chỉ dựa trên ý kiến cá nhân

d)

Chỉ dựa trên kết quả học tập

105.

Đánh giá công chức có thể sử dụng công cụ nào để hỗ trợ?

a)

Trò chơi điện tử

b)

Ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số

c)

Phim ảnh

d)

Âm nhạc

106.

Nội dung nào không thuộc các tiêu chí đánh giá công chức lãnh đạo, quản lý?

a)

Kết quả hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

b)

Năng lực tập hợp, đoàn kết cán bộ

c)

Khả năng tổ chức sự kiện

d)

Khả năng tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ

107.

Trong phương thức đánh giá công chức, điều gì được nhấn mạnh?

a)

Đánh giá dựa trên cảm nhận cá nhân

b)

Đánh giá định kỳ hằng thập kỷ

c)

Đánh giá định lượng bằng các tiêu chí cụ thể

d)

Đánh giá một lần duy nhất khi vào công chức

108.

Nội dung nào sau đây là một phần của đánh giá công chức?

a)

Kết quả thực hiện nhiệm vụ thông qua số lượng, chất lượng và tiến độ

b)

Khả năng sáng tác âm nhạc

c)

Khả năng nói chuyện trước đám đông

d)

Sở thích cá nhân

109.

Đánh giá công chức phải bảo đảm không?

a)

Công khai

b)

Bí mật

c)

Dựa trên cảm giác

d)

Dựa trên ý kiến cá nhân

110.

Nội dung nào không được đề cập trong đánh giá công chức?

a)

Tinh thần trách nhiệm trong thực thi công vụ

b)

Khả năng phối hợp với đồng nghiệp

c)

Sở thích cá nhân

d)

Năng lực đổi mới, sáng tạo

111.

Đánh giá công chức có thể bao gồm nội dung nào liên quan đến công chức lãnh đạo?

a)

Khả năng tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ

b)

Sở thích cá nhân

c)

Khả năng viết văn

d)

Kỹ năng nghệ thuật

112.

Nội dung nào sau đây là một phần của đánh giá công chức?

a)

Phẩm chất đạo đức

b)

Khả năng hát karaoke

c)

Sở thích cá nhân

d)

Khả năng thể thao

113.

Thẩm quyền đánh giá công chức thuộc về ai?

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức

b)

Người dân

c)

Mọi công chức trong cơ quan

d)

Hội đồng nhân dân

114.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung đánh giá công chức?

a)

Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm

b)

Khả năng nấu ăn

c)

Ý thức kỷ luật, kỷ cương trong thực thi công vụ

d)

Năng lực đổi mới, sáng tạo

115.

Phương thức đánh giá công chức bao gồm điều nào sau đây?

a)

Đánh giá theo cảm tính

b)

Đánh giá định lượng bằng các tiêu chí cụ thể gắn với tiến độ, chất lượng

c)

Đánh giá bí mật

d)

Đánh giá mỗi 10 năm