wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm HK2 môn Địa Lí 11 – Hoa Kỳ

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kỳ có diện tích lớn

a)

thứ 2 thế giới.

b)

thứ 3 thế giới.

c)

thứ 4 thế giới.

d)

thứ 5 thế giới.

2.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung Mĩ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mĩ.

d)

Bắc Mĩ.

3.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

4.

Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa

a)

Ca-na-da và khu vực Mĩ La-tinh.

b)

Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca.

c)

bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.

d)

đảo Grin-len và Mê-hi-cô.

5.

Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là

a)

kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.

b)

nằm hoàn toàn trong nội địa.

c)

tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

6.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

7.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

8.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản.

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng.

d)

du lịch, than đá.

9.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Tiếp giáp với Ca-na-da.

b)

Tiếp giáp với Mĩ La-tinh.

c)

Tiếp giáp với các đại dương.

d)

Nằm ở bán cầu Tây.

10.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Kim loại đen.

b)

Kim loại màu.

c)

Năng lượng.

d)

Phi kim loại.

11.

Ha-oai là nơi có nhiều

a)

hoang mạc.

b)

đầm lầy.

c)

núi lửa.

d)

cao nguyên.

12.

Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là

a)

có khí hậu tương đối đồng nhất.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.

d)

phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.

13.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

vùng Đông Bắc.

b)

vùng Đông Nam.

c)

vùng trung tâm.

d)

vùng phía Tây.

14.

Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở

a)

vùng nông thôn.

b)

vùng nội địa đất đai màu mỡ.

c)

trung tâm các đô thị lớn.

d)

vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh.

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.

d)

Ở trên lục địa Bắc Mĩ, giáp với Mê-hi-cô.

16.

Hoa Kỳ là nền kinh tế

a)

hàng đầu thế giới.

b)

ít có ảnh hưởng đối với thế giới.

c)

chiếm hơn 50% của thế giới.

d)

có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.

17.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?

a)

Khai thác.

b)

Năng lượng.

c)

Chế biến.

d)

Điện lực.

18.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp.

b)

Ngư nghiệp.

c)

Tiểu thủ công.

d)

Công nghiệp.

19.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

cao nguyên rộng.

b)

các bồn địa lớn.

c)

nhiều dãy núi trẻ.

d)

diện tích rừng lớn.

20.

Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ?

a)

Đông Bắc.

b)

Trung Tây.

c)

Phía Nam.

d)

Phía Tây.

21.

Đặc điểm cơ cấu kinh tế của Hoa Kỳ là

a)

cơ cấu nền kinh tế Hoa Kỳ kém đa dạng.

b)

công nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm nhanh chóng.

d)

đang tập trung vào lĩnh vực có trình độ khoa học – công nghệ cao.

22.

Nền nông nghiệp Hoa Kỳ

a)

manh mún, nhỏ lẻ.

b)

có qui mô lớn, năng suất cao.

c)

chỉ phát triển ngành trồng trọt.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.

23.

Đặc điểm ngành lâm nghiệp Hoa Kỳ là

a)

chủ yếu tập trung ở khu vực trung tâm.

b)

chiếm tỉ trọng hơn 1% cơ cấu GDP.

c)

có quy mô lớn và mang tính công nghiệp.

d)

chỉ có hoạt động khai thác, không có trồng rừng.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

b)

Là cường quốc về ngoại thương của thế giới.

c)

Là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn.

d)

Hoa Kỳ xuất, nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm.

25.

Đặc điểm dân cư của Hoa Kỳ là

a)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa cao.

b)

ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa chậm.

c)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hóa chậm.

d)

ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa chưa cao.

26.

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến công tác bảo vệ rừng ở Hoa Kỳ là

a)

khai thác bừa bãi.

b)

mưa lớn, lũ lụt.

c)

cháy rừng.

27.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

đất nước tránh được chiến tranh.

d)

phát triển từ nước tư bản lâu đời.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Tổng GDP lớn nhất thế giới.

b)

GDP bình quân đầu người cao.

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

Có được doanh thu hàng năm lớn.

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

31.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao.

b)

nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn.

c)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

32.

Đặc điểm nền kinh tế Hoa Kỳ

a)

nền kinh tế chưa phát triển mạnh.

b)

nền kinh tế hàng đầu thế giới.

c)

nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

d)

nền kinh tế ứng dụng khoa học – kĩ thuật ở mức độ thấp.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Dân số tăng chậm.

c)

Thành phần dân tộc đa dạng.

d)

Dân số đang già đi.

34.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

Cận nhiệt đới và xích đạo.

35.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.

36.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỳ?

a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại.

c)

Hàng không và viễn thông.

d)

Vận tải biển và du lịch.

37.

Tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

Rừng, kim loại màu và dầu mỏ.

b)

Rừng, kim loại đen, kim loại màu.

c)

Rừng, thủy điện, kim loại màu.

d)

Rừng, thủy điện, than đá, dầu khí.

38.

Hiện nay, ngành hàng không – vũ trụ của Hoa Kỳ phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

Ở vùng phía nam và Trung tâm.

c)

Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

39.

Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kỳ là

a)

Sức mua của dân cư lớn

b)

Bán sản phẩm công nghiệp

c)

Chính sách phát triển tốt

d)

Chuyên môn hoá sản xuất

40.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?

a)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải

b)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng

d)

Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn

41.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

b)

Đồng bằng do phù sa sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp

c)

Trữ năng thuỷ điện lớn và diện tích rừng rất lớn

d)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải

42.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên

b)

Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat

d)

Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi

43.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

Gồm các dãy núi trẻ độ cao lớn, bồn địa, cao nguyên

b)

Gồm địa hình gò đồi thấp và có nhiều đồng cỏ rộng

c)

Có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn

d)

Có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng

44.

Đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ là

a)

Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô

b)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình

c)

Là cường quốc về ngoại thương, nội thương nhỏ

d)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới

45.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn

b)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới

c)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình

d)

Đối tác thương mại chính là Ca-na-đa và Mê-hi-cô

46.

Biểu hiện nào dưới đây quan trọng nhất cho thấy nền kinh tế Hoa Kỳ đứng đầu thế giới?

a)

Quy mô GDP lớn, có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh

b)

Trị giá xuất khẩu hàng hoá chiếm tỉ lệ cao của thế giới

c)

Trình độ phát triển kinh tế cao và năng suất lao động rất cao

d)

GDP chiếm gần 25% GDP thế giới, thành viên của nhóm G7, G20

47.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp Hoa Kỳ?

a)

Giá trị đóng góp vào GDP ngày càng giảm

b)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

c)

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại

d)

Có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển

48.

Ý nào dưới đây đúng với đặc điểm chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của Hoa Kỳ?

a)

Nhiều trung tâm công nghiệp tập trung ở khu vực phía nam

b)

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại, công nghiệp truyền thống

c)

Áp dụng nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại vào sản xuất

d)

Công nghiệp mở rộng xuống các bang ven vịnh Mê-hi-cô, Thái Bình Dương

49.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành nông nghiệp Hoa Kỳ

a)

Sản lượng và năng suất các loại cây trồng cao

b)

Ứng dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất

c)

Sản xuất nông nghiệp với quy mô lớn

d)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP

50.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới

b)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn

c)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình

d)

Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Hệ thống giao thông hiện đại, có đủ các loại hình

b)

Thị trường tài chính lớn, ảnh hưởng tới toàn cầu

c)

Nhiều vệ tinh nhân tạo và thiết lập GPS toàn cầu

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

52.

Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Kết hợp

53.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Kết hợp

54.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt khách du lịch và doanh thu du lịch quốc tế của Hoa Kỳ, giai đoạn 2005 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Miền

c)

Kết hợp

d)

Đường

55.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số Hoa Kỳ, giai đoạn 1960 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, tròn

b)

Cột, miền

c)

Cột, đường

d)

Đường, kết hợp

56.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

Miền, cột

b)

Tròn, đường

c)

Kết hợp, cột

d)

Đường, cột

57.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị của Hoa Kỳ giai đoạn 2010–2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ kết hợp (cột và đường)

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ đường

58.

Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ

a)

lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.

b)

lớn nhất thế giới, nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.

d)

lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu.

59.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.

b)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.

c)

Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

60.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

ôn đới hải dương.

b)

ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

cực và cận cực.

61.

Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.

b)

Vùng phía đông.

c)

Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

Vùng phía nam.

62.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là

a)

khoai tây.

b)

yến mạch.

c)

thịt bò.

d)

lúa mì.

63.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là

a)

Nô-vô-xi-biếc, Ôm-xcơ (Omsk).

b)

Mát-xcơ-va, Ôm-xcơ.

c)

Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.

d)

Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp.

64.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng tai-ga.

b)

rừng lá cứng.

c)

rừng lá rộng.

d)

rừng thường xanh cận nhiệt.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.

b)

Giáp với 14 quốc gia và hai đại dương.

c)

Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.

d)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.

66.

Đường biên giới của Liên bang Nga

a)

kéo dài nhiều vĩ độ.

b)

xấp xỉ chiều dài xích đạo.

c)

bằng chiều dài của dãy U-ran.

d)

xấp xỉ chiều dài của chí tuyến Bắc.

67.

Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là

a)

đầm lầy.

b)

núi cao.

c)

thảo nguyên.

d)

sơn nguyên.

68.

Thành phố đông dân nhất ở Liên bang Nga là

a)

Xanh Pê-téc-bua.

b)

Vla-đi-vô-xtốc.

c)

Mát-xcơ-va.

d)

E-ca-tê-rin-bua.

69.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác.

70.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

U-ran.

c)

Viễn Đông.

d)

Trung tâm đất đen.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư – xã hội Liên bang Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu.

b)

Mật độ dân số trung bình rất cao.

c)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

72.

Đại bộ phận dân cư Liên bang Nga sống ở

a)

vùng Viễn Đông.

b)

phần châu Âu thuộc Nga.

c)

đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

ven biển phía bắc và phía đông.

73.

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở Liên bang Nga là

a)

mưa.

b)

nước ngầm.

c)

nước từ hồ.

d)

băng tuyết tan.

74.

Nhóm cây trồng chính ở Liên bang Nga là

a)

lương thực.

b)

cây ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây thực phẩm.

75.

Sông ngòi của Liên bang Nga có hướng chảy chủ yếu từ

a)

bắc xuống nam.

b)

nam lên bắc.

c)

tây sang đông.

d)

đông sang tây.

76.

Công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

a)

Vùng Viễn Đông.

b)

Đồng bằng Đông Âu, dãy Véc-khôi-an.

c)

Lãnh thổ phía nam.

d)

Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dãy U-ran.

77.

Rừng của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở

a)

phần lãnh thổ phía Tây.

b)

vùng núi U-ran.

c)

phần lãnh thổ phía Đông.

d)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

78.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

79.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và hải sản lớn.

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

80.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông Liên bang Nga là

a)

phần lớn núi và cao nguyên.

b)

nhiều đồng bằng và vùng trũng.

c)

có dãy U-ran giàu khoáng sản.

d)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy.

81.

Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều những loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu mỏ, man-gan.

b)

Khí tự nhiên, đồng.

c)

Than đá, quặng sắt.

d)

Kim cương, thiếc.

82.

Giao thông vận tải đường sông của Liên bang Nga phát triển hạn chế mặc dù có nhiều tiềm năng là do

a)

hệ thống cảng sông còn hạn chế.

b)

tàu thuyền chưa đáp ứng được yêu cầu.

c)

điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

d)

chưa được đầu tư phát triển.

83.

Ở Liên bang Nga, đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia và khu vực ven bờ Thái Bình Dương là nơi

a)

tập trung các trung tâm công nghiệp.

b)

dân cư thưa thớt, công nghiệp kém phát triển.

c)

đặt các nhà máy nhiệt điện, thủy điện khai thác than.

d)

tập trung ngành công nghiệp.

84.

Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga?

a)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn.

b)

Có nhiều loại đất khác nhau.

c)

Khí hậu lạnh giá.

d)

Tài nguyên nước hạn chế.

85.

Rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

trong vành đai ôn đới.

b)

là đồng bằng.

c)

là cao nguyên.

d)

là đầm lầy.

86.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

c)

Năng lượng, luyện kim, xây dựng.

d)

Năng lượng, luyện kim, dệt may.

87.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

dãy U-ran.

c)

đông Xi-bia.

d)

trung Xi-bia.

88.

Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

ven Bắc Băng Dương.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?

a)

Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.

b)

Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ.

c)

Diện tích rừng không lớn, rừng tai-ga là nhiều nhất.

d)

Cao nguyên và đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía Tây của Liên bang Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy.

c)

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

d)

Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.

b)

Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.

92.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?

a)

Đồng bằng Đông Âu.

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

Đông Xi-bia.

93.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Liên bang Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lý lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

sử dụng hợp lý lao động và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

94.

Tác động tiêu cực của tỉ lệ sinh thấp đối với sự phát triển kinh tế của Liên bang Nga là gì?

a)

Gia tăng nhu cầu đầu tư nước ngoài

b)

Nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ giảm

c)

Ảnh hưởng đến nguồn đầu tư nước ngoài

d)

Gia tăng phúc lợi xã hội cho nhóm người cao tuổi

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Liên bang Nga?

a)

Là một trong các nước có quy mô dân số lớn

b)

Dân số tăng nhanh và mật độ dân số cao

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên còn khá thấp

d)

Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga

96.

Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của Liên bang Nga là gì?

a)

Tàu điện ngầm

b)

Đường ô tô cao tốc

c)

Đường hàng không

d)

Đường sông, hồ

97.

Vùng phía Bắc Liên bang Nga có dân cư thưa thớt chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Khí hậu lạnh giá

b)

Đất đai kém màu mỡ

c)

Địa hình núi cao

d)

Giao thông hạn chế

98.

Loại hình vận tải có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia là gì?

a)

Hàng không

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

99.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ là một đất nước được thành lập và xây dựng bởi những người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới. Kết quả là, đây là nơi có nhiều người nhập cư hơn bất kỳ quốc gia nào khác. Tính đến năm 2021, hơn 45,3 triệu người sống ở Mỹ là người sinh ra ở nước ngoài, chiếm khoảng 1/5 số người di cư trên thế giới". Nhận định sau đúng hay sai: Người lao động nhập cư thường có thành phần đơn giản và giá nhân công rẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ là một đất nước được thành lập và xây dựng bởi những người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới. Kết quả là, đây là nơi có nhiều người nhập cư hơn bất kỳ quốc gia nào khác. Tính đến năm 2021, hơn 45,3 triệu người sống ở Mỹ là người sinh ra ở nước ngoài, chiếm khoảng 1/5 số người di cư trên thế giới". Nhận định sau đúng hay sai: Người nhập cư có nhiều màu da và chủng tộc khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ là một đất nước được thành lập và xây dựng bởi những người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới. Kết quả là, đây là nơi có nhiều người nhập cư hơn bất kỳ quốc gia nào khác. Tính đến năm 2021, hơn 45,3 triệu người sống ở Mỹ là người sinh ra ở nước ngoài, chiếm khoảng 1/5 số người di cư trên thế giới". Nhận định sau đúng hay sai: Nguồn lao động nhập cư thường có trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ là một đất nước được thành lập và xây dựng bởi những người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới. Kết quả là, đây là nơi có nhiều người nhập cư hơn bất kỳ quốc gia nào khác. Tính đến năm 2021, hơn 45,3 triệu người sống ở Mỹ là người sinh ra ở nước ngoài, chiếm khoảng 1/5 số người di cư trên thế giới". Nhận định sau đúng hay sai: Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Cho đoạn thông tin sau: "Hoa Kỳ là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km2. Hoa Kỳ nằm gần như ở bán cầu Tây, phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ kéo dài từ 49°23'B đến 24°32'B và từ 67°T đến 124°44'T. Phía bắc Hoa Kỳ giáp với Canada, phía nam giáp với Mêhicô. Bang Alaska giáp với Canada ở phía đông, Bắc Băng Dương ở phía bắc. Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương." Nhận định sau đúng hay sai: Phần lớn Hoa Kỳ nằm trong đới khí hậu nhiệt đới.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Cho đoạn thông tin sau: "Hoa Kỳ là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km2... Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương." Nhận định sau đúng hay sai: Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nhất ở Bắc Mỹ.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Cho đoạn thông tin sau: "Hoa Kỳ là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km2... Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương." Nhận định sau đúng hay sai: Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ bắc xuống nam, từ thấp lên cao.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Cho đoạn thông tin sau: "Hoa Kỳ là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km2... Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương." Nhận định sau đúng hay sai: Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với các nước châu Phi và châu Âu.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ là quốc gia có diện tích rộng lớn, khoảng 9,8 triệu km2. Lãnh thổ Hoa Kỳ bao gồm: phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai. Lãnh thổ rộng lớn, thiên nhiên phân hóa, tạo điều kiện phát triển kinh tế đa dạng." Nhận định sau đúng hay sai: Bán đảo A-la-xca nằm ở phía tây nam của Bắc Mĩ, có địa hình chủ yếu là đồi núi.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ là quốc gia có diện tích rộng lớn, khoảng 9,8 triệu km2... Lãnh thổ rộng lớn, thiên nhiên phân hóa, tạo điều kiện phát triển kinh tế đa dạng." Nhận định sau đúng hay sai: Quần đảo Ha-oai nằm giữa Thái Bình Dương, là địa điểm thu hút khách du lịch.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ là quốc gia có diện tích rộng lớn, khoảng 9,8 triệu km2... Lãnh thổ rộng lớn, thiên nhiên phân hóa, tạo điều kiện phát triển kinh tế đa dạng." Nhận định sau đúng hay sai: Phần trung tâm Bắc Mĩ có khí hậu chủ yếu là kiểu khí hậu ôn đới và cận nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ là quốc gia có diện tích rộng lớn, khoảng 9,8 triệu km2... Lãnh thổ rộng lớn, thiên nhiên phân hóa, tạo điều kiện phát triển kinh tế đa dạng." Nhận định sau đúng hay sai: Sông ngòi ở phía đông Hoa Kỳ có nguồn cung cấp nước chủ yếu là nước mưa.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ có ngành nông nghiệp phát triển, đứng đầu thế giới về sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...). Mặc dù nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP nhưng sản phẩm nông nghiệp có giá trị xuất khẩu lớn, khoảng 75–80 tỉ USD mỗi năm. Lương thực được sản xuất ra rất an toàn, có chất lượng cao, phong phú và giá cả phải chăng. Nền nông nghiệp Hoa Kỳ cũng đạt được sự đa dạng và dồi dào nhất trên thế giới." Nhận định sau đúng hay sai: Chuyển từ các vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ có ngành nông nghiệp phát triển..." Nhận định sau đúng hay sai: Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ có ngành nông nghiệp phát triển..." Nhận định sau đúng hay sai: Tăng số lượng trang trại cùng với tăng diện tích bình quân mỗi trang trại.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Cho thông tin sau: "Hoa Kỳ có ngành nông nghiệp phát triển..." Nhận định sau đúng hay sai: Giảm xuất khẩu nông sản để cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Cho thông tin sau: "Vườn quốc gia Ye-lô-xton nằm ở bang Oai-ô-minh, Môn-ta-na và Ai-đa-hô của Hoa Kì. Được thành lập vào ngày 1/3/1872 có diện tích hơn 8900 km2, Ye-lô-xton là vườn quốc gia đầu tiên trên thế giới với hệ động, thực vật hoang dã phong phú, có giá trị cao. Đặc biệt có các điểm địa nhiệt, nổi tiếng nhất là mạch nước phun Ô–phát – phun." (Nguồn: khoahoc.tv). Nhận định sau đúng hay sai: Ye-lô-xton là vườn quốc gia đầu tiên trên thế giới có hệ động thực vật hoang dã phong phú.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Cho thông tin sau về Vườn quốc gia Ye-lô-xton. Nhận định sau đúng hay sai: Đây là vườn quốc gia có giá trị khai thác năng lượng trong lòng đất.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Cho thông tin sau về Vườn quốc gia Ye-lô-xton. Nhận định sau đúng hay sai: Vườn quốc gia được thành lập vào thế kỉ 19, có diện tích hơn 8900 km2.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Cho thông tin sau về Vườn quốc gia Ye-lô-xton. Nhận định sau đúng hay sai: Vườn quốc gia mang lại giá trị kinh tế cao, cho phép khai thác động thực vật và gỗ quý.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Cho thông tin sau: "Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc–nam từ khoảng vĩ độ 41°11'B đến vĩ độ 77°43'B và theo chiều đông–tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40'T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo." Nhận định sau đúng hay sai: Vị trí địa lí của Liên bang Nga gây khó khăn cho quản lí vùng biên giới.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Cho thông tin sau về vị trí và phạm vi lãnh thổ Liên bang Nga. Nhận định sau đúng hay sai: Lãnh thổ Liên bang Nga trải dài trên nhiều kinh, vĩ tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Cho thông tin sau về vị trí và phạm vi lãnh thổ Liên bang Nga. Nhận định sau đúng hay sai: Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu thuộc phạm vi châu Âu.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Cho thông tin sau về vị trí và phạm vi lãnh thổ Liên bang Nga. Nhận định sau đúng hay sai: Liên bang Nga chỉ giáp với nhiều quốc gia nhưng tiếp giáp với ít biển và đại dương.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Cho thông tin sau: "Liên bang Nga có nhiều nhà máy lọc dầu lâu đời với công nghệ lọc đơn giản, dầu nhiên liệu chất lượng thấp, song lại chiếm một phần lớn sản lượng. Liên bang Nga xuất khẩu nhiều dầu mỏ. Liên bang Nga cũng nắm giữ trữ lượng khí đốt lớn nhất thế giới. Doanh thu từ xuất khẩu khí đốt chiếm một vị trí đáng kể trong tổng doanh thu xuất khẩu của Liên bang Nga. Phần lớn trữ lượng khí đốt của Nga được sản xuất ở khu vực phía bắc Tây Xi-bê-ri." (Nguồn: Tập đoàn dầu khí BP, 2022). Nhận định sau đúng hay sai: Chủ yếu các nhà máy lọc dầu của Liên bang Nga có công nghệ hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Cho thông tin sau về công nghiệp dầu khí Liên bang Nga. Nhận định sau đúng hay sai: Phần lớn trữ lượng khí đốt của Liên bang Nga tập trung ở khu vực Viễn Đông.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Cho thông tin sau về công nghiệp dầu khí Liên bang Nga. Nhận định sau đúng hay sai: Ngành công nghiệp dầu khí đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Liên bang Nga.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Cho thông tin sau về công nghiệp dầu khí Liên bang Nga. Nhận định sau đúng hay sai: Liên bang Nga xuất khẩu khí đốt chủ yếu sang các nước châu Á.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Cho thông tin sau: "Vũ khí mạnh nhất của Nga hiện nay, ngoài tên lửa hạt nhân, không phải quân đội và không quân Nga, mà là khí đốt và dầu mỏ. Nga chỉ đứng sau Hoa Kỳ trong tư cách nhà cung cấp khí đốt tự nhiên lớn nhất thế giới... Có một số tuyến đường ống lớn chạy từ đông sang tây xuất phát từ Nga, một số cung cấp dầu và một số thì cung cấp khí đốt." Nhận định sau đúng hay sai: Liên bang Nga là quốc gia hàng đầu thế giới về sản xuất và cung cấp dầu mỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Cho thông tin sau về vai trò các tuyến đường ống năng lượng của Nga. Nhận định sau đúng hay sai: Đường ống đóng vai trò quan trọng nhất trong khai thác khoáng sản vùng phía đông.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Cho thông tin sau về vai trò các tuyến đường ống năng lượng của Nga. Nhận định sau đúng hay sai: Ngành khai thác và xuất khẩu dầu khí của Nga tập trung chủ yếu ở phía đông nơi có nguồn khoáng sản dồi dào.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Cho thông tin sau về vai trò các tuyến đường ống năng lượng của Nga. Nhận định sau đúng hay sai: Hiện nay, Liên bang Nga là nước cung cấp dầu mỏ lớn nhất cho các nước châu Âu.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Cho thông tin sau: "Đến năm 2030, Nga sẽ thiếu từ 2 đến 4 triệu lao động... Cuộc chiến ở Ukraine đã khiến nhiều lao động trụ cột phải rời bỏ công việc để tới Ukraine tham chiến và nam giới ở độ tuổi ra nước ngoài để trốn lệnh động viên... Tính đến cuối năm 2022, số lao động dưới 35 tuổi của Nga đã giảm xuống còn 21,5 triệu trong tổng lực lượng lao động 72,1 triệu người của Nga." (Nguồn: https://tapchibaohiemxahoi.gov.vn/nga-thieu-lao-dong-tram-trong-128810.html). Nhận định sau đúng hay sai: Nga đang chuyển sang một "thị trường lao động đất đỏ và nhân lực khan hiếm".

a)

Đúng

b)

Sai