wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4.1 :Mối Ghép Đinh Tán: Lý Thuyết và Cơ Bản

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về đinh tán.

a)

Đinh tán là một thanh trụ trơn, được tán vào mối ghép tạo ra hai mũ ở hai đầu.

b)

Đinh tán là một thanh trụ, một đầu chế tạo mũ sẵn, đầu còn lại sau khi tán vào mối ghép tạo thành gọi là mũ tán.

c)

Đinh tán là một kết hợp chịu lực chấn động và va đập kém hơn mối ghép hàn.

d)

Mối ghép đinh tán có thể tháo, lắp để dán so với các mối ghép khác.

2.

Chọn phát biểu sai. Hạn chế của mối ghép đinh tán so với mối ghép hàn là:

a)

Tốn kim loại.

b)

Chịu tải trọng động và va đập kém.

c)

Hình dáng và kết cấu cồng kềnh.

d)

Năng suất thấp.

3.

Ưu điểm lớn nhất của mối ghép đinh tán là:

a)

Dễ chế tạo.

b)

Kết cấu đơn giản.

c)

Dễ tháo lắp.

d)

Chịu tải trọng động cao.

4.

Trong quá trình làm việc, mối ghép đinh tán không thường hỏng theo dạng nào?

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa tờ và thân đinh bị dập.

b)

Đinh tán bị cắt đứt.

c)

Tấm ghép bị kéo đứt tại tiết diện giữa hai đinh tán kế tiếp nhau, hoặc bị cắt đứt theo vùng mép.

d)

Đinh tán và tấm ghép bị gỉ

5.

Người ta thường sử dụng đinh tán trong trường hợp:

a)

Mối ghép cần kín, khít.

b)

Mối ghép chịu tải trọng động và va đập.

c)

Mối ghép chịu tải dọc trục lớn.

d)

Mối ghép cần năng suất lắp ghép.

6.

Chọn phát biểu đúng về mối ghép đinh tán:

a)

Mối ghép đinh tán có thể tháo lắp dễ dàng so với các mối ghép khác.

b)

Mối ghép đinh tán chịu được tải va đập và chấn động.

c)

Mối ghép đinh tán có thể điều chỉnh vị trí tấm ghép dễ dàng theo ý muốn.

d)

Mối ghép đinh tán được sử dụng rộng rãi nhờ tự động hóa dễ dàng, mối ghép kín, khít, ít tốn kim loại hơn các mối ghép khác.

7.

Khi phân loại mối ghép đinh tán theo công dụng thì có các dạng:

a)

Mối ghép chắc và mối ghép chắc kín.

b)

Mối ghép giáp mối và mối ghép chồng.

c)

Mối ghép giáp mối và mối ghép chắc kín.

d)

Mối ghép giáp mối và mối ghép chắc

8.

Khi phân loại mối ghép đinh tán theo kết cấu có các dạng:

a)

Mối ghép giáp mối và mối ghép chắc

b)

Mối ghép chắc và mối ghép chắc kín.

c)

Mối ghép giáp mối và mối ghép chắc.

d)

Mối ghép giáp mối và mối ghép chồng.

9.

Trong mối ghép đinh tán thường có mấy dạng hàng?

a)

8.

b)

2.

c)

6.

d)

4.

10.

Vật liệu làm đinh tán thường sử dụng là:

a)

Thép ít Cacbon, nhôm và đồng.

b)

Vật liệu kim loại và kim loại màu.

c)

Vật liệu composit.

d)

Thép hợp kim cứng, kim loại màu và composit.

11.

Các dạng hỏng thường gặp trong mối ghép đinh tán:

a)

Đinh tán bị cắt đứt, đinh tán bị cong.

b)

Đinh tán và tấm ghép bị kéo đứt theo vùng mép, đinh tán bị cắt đứt.

c)

Đinh tán bị cắt đứt, tấm ghép bị kéo đứt tại tiết diện giữa hai đinh tán liền kề.

d)

Đinh tán bị cắt đứt, đinh tán không đủ độ cứng.

12.

Mối ghép đinh tán được sử dụng trong:

a)

Các công trình xây dựng, cầu, bể chứa.

b)

Cầu, dàn cầu trục, những nơi dễ gây cháy, vật liệu không hàn được.

c)

Đường ống, nồi hơi, nồi áp suất.

d)

Các thiết bị điện, điện tử.

13.

Trong mối ghép đinh tán, một phần tử đinh tán, ba tấm ghép, chịu lực kéo ngang F = 3000 N, đường kính đinh tán 10 mm. Độ bền cắt thân đinh tán:

a)

D. 19,5 N/mm²

b)

C. 19,1 N/mm²

c)

B. 382 N/mm²

d)

A. 38,2 N/mm²

14.

Trong mối ghép đinh tán, một phần tử đinh tán, 2 tấm ghép, chiều dày tấm ghép 10 mm, chịu lực kéo ngang F = 3000 N, đường kính thân 10 mm. Độ bền dập:

a)

B. 300 Mpa

b)

D. 12 N/mm²

c)

C. 15 N/mm²

d)

A. 30 Mpa

15.

Cho mối ghép đinh tán như hình vẽ, biết F = 5000 N, s = 10 mm, e = 25 mm, d0 = 10 mm. Tính bền cắt thân đinh tán theo tiết diện 3-3:

a)

D. 125 N/mm²

b)

A. 12,5 N/mm²

c)

B. 25 N/mm²

d)

C. 6,25 N/mm²

16.

Cho mối ghép đinh tán như hình vẽ, biết F = 5000 N, s = 10 mm, p = 35 mm, e = 25 mm, d0 = 10 mm. Tính độ bền kéo tấm ghép theo tiết diện 1-1:

a)

D. 20 N/mm²

b)

C. 125 N/mm²

c)

B. 25 N/mm²

d)

A. 14,2 N/mm²

17.

Cho mối ghép đinh tán như hình vẽ, biết F = 10000 N, chiều dày tấm ghép là 10 mm. Tính độ bền kéo cúa tấm ghép theo tiết diện 1-1:

a)

b)

c)

d)

18.

Mối ghép chồng một dãy đinh tán có đường kính d, một tiết diện bị cắt có z đinh tán chịu tác dụng của lực kéo ngang F qua tâm của mối ghép. Chọn đáp án đúng về điều kiện bền cắt của mối ghép:

a)

b)

c)

d)

19.

Mối ghép giáp mối một dãy đinh tán, với i tiết diện bị cắt, z đinh tán chịu tác dụng của lực kéo ngang F qua tâm của mối ghép. Chọn đáp án đúng về đường kính d của đinh tán:

a)

b)

c)

d)

20.

Mối ghép chồng một dãy đinh tán có đường kính d, một tiết diện bị cắt có z đinh tán chịu tác dụng của lực kéo ngang F qua tâm của mối ghép. Chọn đáp án đúng về điều kiện bền dập của mối ghép đinh tán là:

a)

b)

c)

d)

21.

Cho mối ghép đinh tán như hình vẽ, biết F = 15000 N, chiều dày tấm ghép 5 mm. Tính độ bền cắt theo tiết diện 3-3:

a)

τ_c = 15N/mm215 N/mm^2 .

b)

τ_c = 100N/mm2100 N/mm^2 .

c)

τ_c = 7¨5\"75 N/mm2

d)

τ_c = 150N/mm2150 N/mm^2 .

22.

Mối ghép chồng một dãy đinh tán, một tiết diện bị cắt có z đinh tán chịu tác dụng của lực kéo ngang F qua tâm của mối ghép. Độ bền cắt thân đinh của mối ghép có đường kính d được tính theo công thức:

a)

b)

c)

d)