wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập số 1 (Lớp 2) - Trích xuất câu hỏi

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép tính 4×6=244 \times 6 = 24 , số 2424 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Tích

c)

Hiệu

2.

Trong phép tính 4×6=244 \times 6 = 24 , các số 4466 được gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Thừa số

3.

Tổng nào là đúng?

a)

17+25=3217 + 25 = 32

b)

17+25=4217 + 25 = 42

c)

17+25=6917 + 25 = 69

4.

Hiệu là 2323 , số bị trừ là 5151 . Vậy số trừ là bao nhiêu?

a)

7474

b)

3838

c)

2828

5.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để có phép tính đúng: ____   24=18-\; 24 = 18 .

a)

3232

b)

4242

c)

5252

6.

Phép tính nào có kết quả bằng 5252 ?

a)

4×6+184 \times 6 + 18

b)

2×9+352 \times 9 + 35

c)

3×9+253 \times 9 + 25

7.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

11 hình tam giác

b)

22 hình tam giác

c)

33 hình tam giác

8.

Hình bên có bao nhiêu tứ giác?

a)

44 tứ giác

b)

55 tứ giác

c)

66 tứ giác

9.

Viết tổng dưới dạng tích: 3+3+3+3+33 + 3 + 3 + 3 + 3 bằng phép nhân nào?

a)

3×53 \times 5

b)

5×55 \times 5

c)

5×35 \times 3

10.

Viết tổng dưới dạng tích: 4+4+4+44 + 4 + 4 + 4 bằng phép nhân nào?

a)

4×34 \times 3

b)

4×44 \times 4

c)

3×43 \times 4

11.

Viết tổng dưới dạng tích: 5+5+55 + 5 + 5 bằng phép nhân nào?

a)

5×25 \times 2

b)

5×35 \times 3

c)

3×33 \times 3

12.

Viết tổng dưới dạng tích: 5+5+5+5+55 + 5 + 5 + 5 + 5 bằng phép nhân nào?

a)

5×45 \times 4

b)

5×65 \times 6

c)

5×55 \times 5

13.

Viết tích thành tổng các số hạng: 3×33 \times 3 bằng tổng nào?

a)

3+3+33 + 3 + 3

b)

3+33 + 3

c)

3+3+3+33 + 3 + 3 + 3

14.

Viết tích thành tổng các số hạng: 4×54 \times 5 bằng tổng nào?

a)

5+5+5+55 + 5 + 5 + 5

b)

4+4+4+4+44 + 4 + 4 + 4 + 4

c)

4+4+44 + 4 + 4

15.

Viết tích thành tổng các số hạng: 5×25 \times 2 bằng tổng nào?

a)

5+55 + 5

b)

2+2+2+2+22 + 2 + 2 + 2 + 2

c)

5+5+55 + 5 + 5

16.

Viết tích thành tổng các số hạng: 2×72 \times 7 bằng tổng nào?

a)

2+2+2+2+2+2+22 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2

b)

7+77 + 7

c)

2+2+22 + 2 + 2

17.

Đặt tính rồi tính: 48+3748 + 37 có kết quả là bao nhiêu?

a)

7575

b)

8585

c)

9595

18.

Đặt tính rồi tính: 34+4934 + 49 có kết quả là bao nhiêu?

a)

7373

b)

8383

c)

9393

19.

Đặt tính rồi tính: 45+2745 + 27 có kết quả là bao nhiêu?

a)

6262

b)

7272

c)

8282

20.

Đặt tính rồi tính: 10039100 - 39 có kết quả là bao nhiêu?

a)

5151

b)

6161

c)

7171

21.

Đặt tính rồi tính: 10028100 - 28 có kết quả là bao nhiêu?

a)

6262

b)

7272

c)

8282

22.

Đặt tính rồi tính: 10027100 - 27 có kết quả là bao nhiêu?

a)

6363

b)

7373

c)

8383

23.

Điền tích thích hợp cho mỗi cột trong bảng: Thừa số ở hàng trên và dưới được cho như hình. Cột có thừa số 5522 cho tích bằng bao nhiêu?

a)

77

b)

1010

c)

2525

24.

Trong bảng ở hình, cột có thừa số 2244 cho tích bằng bao nhiêu?

a)

66

b)

88

c)

1010

25.

Trong bảng ở hình, cột có thừa số 3322 cho tích bằng bao nhiêu?

a)

55

b)

66

c)

99

26.

Trong bảng ở hình, cột có thừa số 5533 cho tích bằng bao nhiêu?

a)

88

b)

1212

c)

1515

27.

Trong bảng ở hình, cột có thừa số 5544 cho tích bằng bao nhiêu?

a)

1616

b)

2020

c)

2424

28.

Trong bảng ở hình, cột có thừa số 2266 cho tích bằng bao nhiêu?

a)

1010

b)

1212

c)

1414

29.

Trong bảng ở hình, cột có thừa số 5577 cho tích bằng bao nhiêu?

a)

3030

b)

3535

c)

4040

30.

Trong bảng ở hình, cột có thừa số 2288 cho tích bằng bao nhiêu?

a)

1212

b)

1414

c)

1616

31.

Trong bảng ở hình, cột có thừa số 5599 cho tích bằng bao nhiêu?

a)

4040

b)

4545

c)

5050

32.

Mỗi đĩa có 33 quả cam. Hỏi 99 đĩa có bao nhiêu quả cam?

a)

1818 quả

b)

2727 quả

c)

3939 quả

33.

Mỗi hộp có 55 gói bánh. Hỏi 77 hộp có bao nhiêu gói bánh?

a)

3030 gói

b)

3535 gói

c)

4545 gói

34.

Tổng của số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 1313 và số 5151 là bao nhiêu?

a)

9090

b)

9595

c)

100100

35.

Trong các từ sau: trâu, đen, nhanh trí, nhảy dù, hoa, thơm ngát, máy tính, sách, bắt cá, công nhân, bơi lượn, người; những từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

trâu

b)

đen

c)

hoa

d)

người

e)

bắt cá

36.

Trong các từ sau: trâu, đen, nhanh trí, nhảy dù, hoa, thơm ngát, máy tính, sách, bắt cá, công nhân, bơi lượn, người; những từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

bắt cá

b)

bơi lượn

c)

nhanh trí

d)

nhảy dù

e)

công nhân

37.

Trong các từ sau: trâu, đen, nhanh trí, nhảy dù, hoa, thơm ngát, máy tính, sách, bắt cá, công nhân, bơi lượn, người; những từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

đen

b)

thơm ngát

c)

nhanh trí

d)

hoa

e)

sách

38.

Câu "Na chăm chỉ làm việc nhà giúp mẹ" thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

39.

Câu "Na là một cô bé tốt bụng" thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

40.

Câu "Bạn ấy là học sinh" thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

41.

Chọn câu giới thiệu đúng về gia đình em.

a)

Gia đình em gồm bốn người: bố, mẹ, anh và em.

b)

Em thích ăn kem vào mùa hè.

c)

Con mèo nhà em rất tinh nghịch.

42.

Cho phép tính 40÷=840 \div \square = 8 . Số cần điền là gì?

a)

4

b)

5

c)

6

43.

Tính 77+232677 + 23 - 26 . Kết quả là bao nhiêu?

a)

74

b)

72

c)

76

44.

Trong phép nhân 5×3=155 \times 3 = 15 , thừa số là những số nào?

a)

5 và 3

b)

5 x 3

c)

15

45.

1010 đơn vị gọi là gì?

a)

100 đơn vị

b)

10 chục

c)

1 chục

46.

Trên bãi cỏ có 5 con bò đang ăn cỏ, bạn Hùng đếm được tất cả 18 cái chân. Bạn Hùng đếm đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Có tất cả 16 cái tai thỏ. Hỏi có bao nhiêu con thỏ?

a)

10 con

b)

8 con

c)

4 con

48.

Tính 29+3729 + 37 . Kết quả đúng là gì?

a)

65

b)

66

c)

67

49.

Tính 38+4738 + 47 . Kết quả đúng là gì?

a)

84

b)

85

c)

86

50.

Tính 45+3745 + 37 . Kết quả đúng là gì?

a)

81

b)

82

c)

83

51.

Tính 10027100 - 27 . Kết quả đúng là gì?

a)

73

b)

72

c)

71

52.

Tính 10036100 - 36 . Kết quả đúng là gì?

a)

63

b)

64

c)

65

53.

Tính 10038100 - 38 . Kết quả đúng là gì?

a)

61

b)

62

c)

63

54.

Trong bảng: Số bị chia ……, Số chia 4, Thương 2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là số nào?

a)

6

b)

8

c)

12

55.

Trong bảng: Số bị chia 30, Số chia ……., Thương 5. Số thích hợp điền vào chỗ trống là số nào?

a)

6

b)

5

c)

3

56.

Trong bảng: Số bị chia 40, Số chia 5, Thương …… . Số thích hợp điền vào chỗ trống là số nào?

a)

7

b)

8

c)

9

57.

Trong bảng: Số bị chia 16, Số chia 4, Thương …… . Số thích hợp điền vào chỗ trống là số nào?

a)

3

b)

4

c)

5

58.

Chọn cách đọc đúng cho số 99: Số 99 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?

a)

9 chục và 9 đơn vị

b)

9 chục và 0 đơn vị

c)

10 chục và 9 đơn vị

59.

Chọn cách đọc đúng cho số 85: Số 85 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?

a)

8 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 8 đơn vị

c)

8 chục và 0 đơn vị

60.

Chọn cách đọc đúng cho số 100: Số 100 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?

a)

10 chục và 0 đơn vị

b)

1 chục và 0 đơn vị

c)

0 chục và 10 đơn vị

61.

Chọn cách đọc đúng cho số 72: Số 72 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?

a)

7 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 7 đơn vị

c)

7 chục và 0 đơn vị

62.

Chọn cách đọc đúng cho số 15: Số 15 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?

a)

1 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 1 đơn vị

c)

0 chục và 15 đơn vị

63.

Chọn cách đọc đúng cho số 60: Số 60 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?

a)

6 chục và 0 đơn vị

b)

6 chục và 6 đơn vị

c)

0 chục và 6 đơn vị

64.

Tính 2×22 \times 2 . Kết quả đúng là gì?

a)

2

b)

4

c)

6

65.

Tính 2×62 \times 6 . Kết quả đúng là gì?

a)

10

b)

12

c)

16

66.

Tính 2×32 \times 3 . Kết quả đúng là gì?

a)

5

b)

6

c)

9

67.

Tính 2×82 \times 8 . Kết quả đúng là gì?

a)

14

b)

15

c)

16

68.

Tính 2×42 \times 4 . Kết quả đúng là gì?

a)

6

b)

8

c)

10

69.

Tính 2×92 \times 9 . Kết quả đúng là gì?

a)

16

b)

18

c)

20

70.

Tính 3×33 \times 3 . Kết quả đúng là gì?

a)

6

b)

8

c)

9

71.

Tính 3×53 \times 5 . Kết quả đúng là gì?

a)

12

b)

15

c)

18

72.

Tính 3×93 \times 9 . Kết quả đúng là gì?

a)

27

b)

29

c)

32

73.

Tính 3×23 \times 2 . Kết quả đúng là gì?

a)

5

b)

6

c)

8

74.

Tính 3×43 \times 4 . Kết quả đúng là gì?

a)

10

b)

11

c)

12

75.

Tính 3×83 \times 8 . Kết quả đúng là gì?

a)

22

b)

24

c)

26

76.

Tính 4×24 \times 2 . Kết quả đúng là gì?

a)

6

b)

8

c)

10

77.

Tính 4×64 \times 6 . Kết quả đúng là gì?

a)

20

b)

22

c)

24

78.

Tính 4×34 \times 3 . Kết quả đúng là gì?

a)

10

b)

12

c)

14

79.

Tính 4×84 \times 8 . Kết quả đúng là gì?

a)

30

b)

32

c)

34

80.

Tính 4×54 \times 5 . Kết quả đúng là gì?

a)

18

b)

20

c)

22

81.

Tính 4×74 \times 7 . Kết quả đúng là gì?

a)

27

b)

28

c)

29

82.

Tính 5×35 \times 3 . Kết quả đúng là gì?

a)

12

b)

15

c)

18

83.

Tính 5×55 \times 5 . Kết quả đúng là gì?

a)

20

b)

24

c)

25

84.

Tính 5×95 \times 9 . Kết quả đúng là gì?

a)

40

b)

45

c)

50

85.

Tính 5×25 \times 2 . Kết quả đúng là gì?

a)

8

b)

10

c)

12

86.

Tính 5×75 \times 7 . Kết quả đúng là gì?

a)

30

b)

35

c)

40

87.

Tính 5×85 \times 8 . Kết quả đúng là gì?

a)

35

b)

40

c)

45

88.

Có một số kẹo chia đều cho 3 em, mỗi em được 5 cái kẹo. Có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

a)

10 cái

b)

12 cái

c)

15 cái

89.

Một cửa hàng: buổi sáng bán được 44 hộp bánh; buổi chiều và buổi tối đều bán được 28 hộp bánh. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu hộp bánh tất cả trong ngày?

a)

84 hộp

b)

100 hộp

c)

116 hộp

90.

Cách đây 4 năm Hòa 8 tuổi. Vậy tuổi Hòa hiện nay là bao nhiêu?

a)

10 tuổi

b)

11 tuổi

c)

12 tuổi

91.

Câu nào là câu nêu đặc điểm?

a)

Tôi hát đây.

b)

Những bông hoa lộng lẫy dưới ánh nắng mặt trời.

c)

Ai bẻ gãy được bó đũa này cha thưởng cho túi tiền.

92.

Chọn cụm từ ở cột B phù hợp để tạo câu nêu đặc điểm với từ: Quả hồng …

a)

vàng ươm.

b)

thơm dịu dịu.

c)

đỏ mọng.

d)

nâu bóng.

93.

Chọn cụm từ ở cột B phù hợp để tạo câu nêu đặc điểm với từ: Hạt dẻ …

a)

vàng ươm.

b)

thơm dịu dịu.

c)

đỏ mọng.

d)

nâu bóng.

94.

Chọn cụm từ ở cột B phù hợp để tạo câu nêu đặc điểm với từ: Quả na …

a)

vàng ươm.

b)

thơm dịu dịu.

c)

đỏ mọng.

d)

nâu bóng.

95.

Chọn cụm từ ở cột B phù hợp để tạo câu nêu đặc điểm với từ: Biển lúa …

a)

vàng ươm.

b)

thơm dịu dịu.

c)

đỏ mọng.

d)

nâu bóng.

96.

Chọn các cây thuộc nhóm cây lương thực.

a)

Lúa

b)

Ngô

c)

Khoai

d)

Xoài

e)

Phượng

97.

Chọn các cây thuộc nhóm cây ăn quả.

a)

Xoài

b)

Na

c)

Cam

d)

Lúa

e)

Phượng

98.

Chọn các cây thuộc nhóm cây lấy bóng mát.

a)

Phượng

b)

Bàng

c)

Xà cừ

d)

Lúa

e)

Cam

99.

Chọn những câu nêu đặc điểm và đúng ngữ pháp.

a)

Quả na thơm dịu dịu.

b)

Biển lúa vàng ươm.

c)

Hạt dẻ đỏ mọng.

d)

Quả hồng đỏ mọng.

e)

Lúa nâu bóng.

100.

Phép tính nào có kết quả đúng

a)

88 + 8 = 98

b)

5 × 7 + 35 = 70

c)

25 : 5 + 47 = 53

101.

Tích của 2 × 9 + 77 là

a)

95

b)

93

c)

94

102.

Phép tính nào có kết quả lớn nhất

a)

24 + 24

b)

55 + 21

c)

94 - 16

103.

Cho 100cm - 40cm + 2dm. Kết quả là

a)

62cm

b)

80dm

c)

8dm

104.

Số liền sau của 33 + 56 - 29 là

a)

86

b)

61

c)

60

105.

Tổng nào đúng

a)

27 + 26 = 53

b)

75 - 28 = 46

c)

37 + 42 = 77

106.

Số 50 là số tròn chục liền trước của kết quả phép tính nào

a)

92 - 46

b)

66 - 8

c)

23 + 26

107.

Chữ số hàng đơn vị của phép tính 38 + 22 + 29 là

a)

89

b)

8

c)

9

108.

Chữ số hàng chục của kết quả phép tính 41 + 17 + 18 là

a)

7

b)

6

c)

76

109.

Số nào lớn hơn 54 chín đơn vị

a)

63

b)

64

c)

53

110.

Tính: 5 × 8 + 46

a)

82

b)

86

c)

96

111.

Tính: 5 × 3 + 85

a)

95

b)

100

c)

105

112.

Tính: 52 + 45 - 73

a)

22

b)

24

c)

26

113.

Tính: 76 - 30 + 54

a)

96

b)

100

c)

106

114.

Đặt tính rồi tính: 37 + 26

a)

61

b)

63

c)

65

115.

Đặt tính rồi tính: 49 + 51

a)

98

b)

100

c)

102

116.

Đặt tính rồi tính: 26 + 74

a)

99

b)

100

c)

101

117.

Đặt tính rồi tính: 90 - 37

a)

51

b)

53

c)

57

118.

Đặt tính rồi tính: 92 - 58

a)

32

b)

34

c)

36

119.

Đặt tính rồi tính: 100 - 29

a)

69

b)

71

c)

73

120.

Điền dấu >, <, = thích hợp: 27 + 20 … 67

a)

>

b)

<

c)

=

121.

Điền dấu >, <, = thích hợp: 79 … 18 + 62

a)

>

b)

<

c)

=

122.

Điền dấu >, <, = thích hợp: 59 … 86 - 51

a)

>

b)

<

c)

=

123.

Điền dấu >, <, = thích hợp: 89 - 38 … 69

a)

>

b)

<

c)

=

124.

Có hai thùng đựng dầu, thùng thứ nhất đựng 56l dầu. Thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 19l. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu

a)

65 lít

b)

72 lít

c)

75 lít

125.

Một con bò có 4 cái chân. Hỏi một đàn bò 9 con thì có tất cả bao nhiêu cái chân

a)

27 cái chân

b)

32 cái chân

c)

36 cái chân

126.

Hiệu của một phép tính bằng 81. Giữ nguyên số trừ và bớt số bị trừ đi 6 đơn vị thì hiệu mới là

a)

75

b)

77

c)

87

127.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của con mèo

a)

bắt chuột

b)

ăn cỏ

c)

bay lượn

128.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của con gà

a)

gáy

b)

kéo cày

c)

bơi lội

129.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của con chó

a)

sủa

b)

leo trèo

c)

kêu meo meo

130.

Chọn câu nêu hoạt động đúng về một con vật

a)

Con mèo nằm ngủ trên ghế.

b)

Con chó chạy đuổi quả bóng.

c)

Con chim có đôi cánh dài.

131.

Chọn câu nêu đặc điểm đúng về một con vật

a)

Con cá bơi rất nhanh.

b)

Con thỏ có bộ lông trắng mượt.

c)

Em giới thiệu về con mèo nhà em.

132.

Chọn câu giới thiệu đúng về một con vật

a)

Đây là con mèo Mun của em.

b)

Con mèo vờn bóng.

c)

Con mèo có bộ lông mềm.

133.

Từ nào dưới đây khác nghĩa với từ còn lại

a)

tranh tài

b)

tranh vẽ

c)

tranh đấu

d)

tranh giải

134.

Tiếng nào ghép với “đường” để tạo thành từ có nghĩa

a)

lá, bàn, gấu

b)

sá, mật, tròn

c)

chuột, gà, cánh

d)

tính, tóc, tai

135.

Dựa vào bài đọc "Nai tắm suối": Nai tắm suối khi nào?

a)

Vào những ngày xuân.

b)

Vào những ngày lặng gió.

c)

Vào những ngày hè nắng gắt, trời đất lặng gió.

136.

Dựa vào bài đọc "Nai tắm suối": Khi xuống được khe nước an toàn, con nai đầu đàn làm gì?

a)

Nó kêu lên những tiếng ầm đại.

b)

Nó đứng im một lúc, rồi ngó trước ngó sau.

c)

Nó kêu lên một tiếng thật to gọi cả đàn xuống suối.

137.

Dựa vào bài đọc "Nai tắm suối": Những hình ảnh nào tả nai thích thú uống nước?

a)

Chúng uống một bụng nước thật hả hê.

b)

Chúng từ từ lội xuống suối.

c)

Hai cánh mũi phập phồng, cái mồm đen kịt nhễu nhao nhao, như lưạ từng miếng nước ngon lành, đầy thích thú.

138.

Dựa vào bài đọc "Nai tắm suối": Những dòng nào mô tả đúng cách tắm suối của nai?

a)

Cả đàn đứng ngập lưng giữa suối.

b)

Cả đàn đứng giữa suối, nước chớm đến bụng.

c)

Những con nai con thì đứng cạnh mẹ, nước gần ngập đến lưng.

139.

Dựa vào bài đọc "Nai tắm suối": Sau khi tắm xong, đàn nai đã làm gì?

a)

Chúng đi vào rừng.

b)

Chúng liếm láp, âu yếm lẫn nhau.

c)

Chúng nhảy quàng lên vì thích thú.

140.

Chọn câu thuộc kiểu "Ai làm gì?"

a)

Những chú gà con rất tinh nghịch.

b)

Chị gà Mái Mơ chạy lăng xăng khắp sân nhà.

141.

Ghép cho đúng: Bầy chim cu đi với cụm từ nào ở cột B?

a)

gật gù ca hát.

b)

đứng im như tượng đá.

c)

ì ộp vang lừng.

d)

đổ xuống rồi bay lên.

142.

Ghép cho đúng: Đàn cò bạc đi với cụm từ nào ở cột B?

a)

gật gù ca hát.

b)

đứng im như tượng đá.

c)

ì ộp vang lừng.

d)

đổ xuống rồi bay lên.

143.

Ghép cho đúng: Bác bộ nông đi với cụm từ nào ở cột B?

a)

gật gù ca hát.

b)

đứng im như tượng đá.

c)

ì ộp vang lừng.

d)

đổ xuống rồi bay lên.

144.

Ghép cho đúng: Chú ếch đi với cụm từ nào ở cột B?

a)

gật gù ca hát.

b)

đứng im như tượng đá.

c)

ì ộp vang lừng.

d)

đổ xuống rồi bay lên.

145.

Khoanh vào đáp án đúng: Kết quả của phép tính 903490 - 34

a)

66

b)

56

c)

64

146.

Khoanh vào đáp án đúng: Cho phép tính 77x=3977 - x = 39 . Giá trị của xx

a)

x=38x = 38

b)

x=48x = 48

c)

x=36x = 36

147.

Khoanh vào đáp án đúng: Phép tính nào sai?

a)

4515=2045 - 15 = 20

b)

2116<721 - 16 < 7

c)

55+20>7355 + 20 > 73

148.

Khoanh vào đáp án đúng: Số tròn chục liền sau số 7171

a)

60

b)

70

c)

80

149.

Khoanh vào đáp án đúng: Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là

a)

97

b)

99

c)

98

150.

Khoanh vào đáp án đúng: Phép tính nào có kết quả bằng 100100 ?

a)

3×9+363 \times 9 + 36

b)

5×6+705 \times 6 + 70

c)

4×9+264 \times 9 + 26