Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 5- VAN DE SU DUNG HOP LI TNTN VA BVMT

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
sự phân bố sinh vật.
b)
sự phát triển của sinh vật.
c)
diện tích rừng lớn.
d)
nguồn gen quý hiếm.
2.
Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là
a)
loài, hệ sinh thái, gen.
b)
gen, hệ sinh thái, loài thú.
c)
loài thú, hệ sinh thái.
d)
loài cá, gen, hệ sinh thái.
3.
Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở
a)
số lượng cá thể các loài động vật tăng.
b)
số lượng cá thể và động vật hoang dã tăng.
c)
hệ sinh thái rừng nguyên sinh lớn nhất.
d)
một số loài có nguy cơ tuyệt chủng.
4.
Hoạt động nông nghiệp nào dễ gây suy giảm tài nguyên đất?
a)
Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
Tăng cường trồng lúa nước.
c)
Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.
d)
Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau.
5.
Biểu hiện suy thoái tài nguyên đất ở đồi núi là
a)
nhiễm mặn.
b)
nhiễm phèn.
c)
glây hóa.
d)
xói mòn.
6.
Nguyên nhân chủ yếu làm diện tích rừng tự nhiên suy giảm là
a)
biến đổi khí hậu.
b)
rừng trồng ít.
c)
khai thác quá mức.
d)
chiến tranh.
7.
Phát biểu nào KHÔNG đúng với tài nguyên rừng nước ta?
a)
Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
b)
Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
c)
Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
d)
Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
8.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới ô nhiễm môi trường nước là
a)
chất thải chưa được xử lí.
b)
sự phát triển của các làng nghề.
c)
sự phát triển nhanh của công nghiệp.
d)
dân số đông và gia tăng nhanh chóng.
9.
Để hạn chế xói mòn trên đất dốc cần biện pháp gì?
a)
Ngăn chặn du canh, du cư.
b)
Áp dụng nông - lâm kết hợp.
c)
Bảo vệ rừng và đất rừng.
d)
Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.
10.
Hạn chế lớn nhất về tự nhiên ở ĐBSCL là
a)
ngập lụt và triều cường.
b)
tài nguyên rừng đang suy giảm.
c)
diện tích đất nhiễm phèn, mặn lớn.
d)
tài nguyên khoáng sản hạn chế.
11.
Biện pháp bảo vệ đất ở vùng đồng bằng nước ta?
a)
Làm ruộng bậc thang.
b)
Chống nhiễm mặn.
c)
Trồng cây theo băng.
d)
Đào hố kiểu vảy cá.
12.
Phát biểu đúng về tài nguyên rừng nước ta hiện nay?
a)
Chất lượng rừng phục hồi hoàn toàn.
b)
Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn.
c)
Diện tích rừng giảm nhanh, liên tục.
d)
Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
13.
Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
số lượng thành phần loài.
b)
sự phát triển của sinh vật.
c)
diện tích rừng lớn.
d)
sự phân bố sinh vật.
14.
Tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì
a)
chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
b)
rừng nguyên sinh còn rất ít.
c)
diện tích rừng nghèo tăng lên.
d)
diện tích rừng nghèo là chủ yếu.
15.
Biện pháp chủ yếu để cải tạo đất hoang, đồi trọc?
a)
Đầu tư thủy lợi, ruộng bậc thang.
b)
Trồng cây theo băng, hố vảy cá.
c)
Phát triển nông - lâm kết hợp.
d)
Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới.
16.
Giải pháp hiệu quả nhất cho đất nông nghiệp đồng bằng?
a)
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
khai hoang mở rộng diện tích.
c)
cải tạo đất bạc màu, đất mặn.
d)
chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
17.
Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp đồng bằng cần
a)
áp dụng nông lâm kết hợp.
b)
ngăn chặn du canh, du cư.
c)
canh tác trên đất dốc.
d)
chống suy thoái và ô nhiễm đất.
18.
Biện pháp hiệu quả nhất chống xói mòn đất dốc vùng núi?
a)
Trồng rừng và ruộng bậc thang.
b)
Trồng cây theo băng và ruộng bậc thang.
c)
Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống.
d)
Áp dụng tổng thể các biện pháp.
19.
Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là
a)
làm ruộng bậc thang.
b)
đào hố vẩy cá.
c)
bón phân thích hợp.
d)
trồng cây theo băng.
20.
Nguồn gốc gây ô nhiễm môi trường nước ta chủ yếu là
a)
các khu kinh tế ven biển.
b)
sản xuất nông nghiệp và làng nghề.
c)
hoạt động du lịch và thủy sản.
d)
công nghiệp và đô thị hóa.