wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 6 pl

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự?

a)

Tòa kinh tế

b)

Tòa hành chính

c)

Tòa dân sự

d)

Tòa hình sự

2.

Khẳng định nào là đúng?

a)

Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm

b)

Mọi hành vi trái với điều lệ đảng được coi là tội phạm

c)

Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật dân sự

d)

Mọi hành vi trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạm

3.

Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam là gì?

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

4.

Bản án đã có hiệu lực pháp luật được viện kiểm sát, tòa án có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi nào?

a)

Người bị kết án, người bị hại, các đương sự, người có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án

b)

Phát hiện ra tình tiết mới, quan trọng của vụ án

c)

Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng, vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án

d)

Người bị kết án chết

5.

Tòa án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm là cơ quan nào?

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện xét xử theo thẩm quyền do luật định

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo thẩm quyền do luật định

c)

Các tòa chuyên trách thuộc tòa án nhân dân tối cao xét xử theo thẩm quyền do luật định

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

6.

Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trước pháp luật là gì?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Viện công tố

c)

Viện nghiên cứu pháp luật

d)

Cơ quan thi hành án

7.

Khẳng định nào đúng nhất trong các khẳng định sau: Theo quy định của Điều 9 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017, tội phạm hình sự được phân thành những loại nào?

a)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm vô cùng nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

8.

Chủ thể có hành vi trái pháp luật thì phải chịu hệ quả nào?

a)

Phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Không phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể

d)

Không phải chịu trách nhiệm pháp lý, mà chỉ cần bồi thường thiệt hại

9.

Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật lao động

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật dân sự

10.

Theo quy định của pháp luật hình sự, tuổi chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là từ bao nhiêu?

a)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 20 tuổi trở lên

11.

Chức năng kiểm sát các hoạt động tư pháp của viện kiểm sát có nghĩa là gì?

a)

Xét xử các vụ án

b)

Điều tra các vụ án

c)

Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật

d)

Thi hành án

12.

Theo quy định của pháp luật hình sự, tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự về những loại tội phạm nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

13.

Phương pháp quyền uy – phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Ngành luật hình sự

b)

Ngành luật dân sự

c)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

d)

Ngành luật lao động

14.

Các loại vi phạm pháp luật gồm những loại nào?

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hình sự; vi phạm hành chính

c)

Vi phạm hình sự; vi phạm hành chính và vi phạm dân sự

d)

Vi phạm hình sự; vi phạm hành chính; vi phạm dân sự và vi phạm kỉ luật

15.

Chế định “Tội phạm” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật hình sự

b)

Ngành luật nghĩa vụ quân sự

c)

Ngành luật dân sự

d)

Ngành luật hành chính

16.

Chức năng công tố của viện kiểm sát có nghĩa là gì?

a)

Xét xử các vụ án

b)

Buộc tội (truy tố) người đã bị khởi tố trước tòa án

c)

Điều tra các vụ án

d)

Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật

17.

Chế định “Xét xử sơ thẩm” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

b)

Ngành luật hình sự

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật đất đai

18.

Chế định “Xét xử phúc thẩm” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật hình sự

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật đất đai

19.

Tòa án có thẩm quyền xét xử theo thủ tục phúc thẩm các bản án, quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật là cơ quan nào?

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định

c)

Tòa phúc thẩm Tòa án nhân dân tối cao xét xử phúc thẩm theo thẩm quyền do luật định

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

20.

Theo Bộ luật Hình sự 2015 có bao nhiêu hình phạt chính, bổ sung? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung

b)

Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung

c)

Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung

d)

Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung

21.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, phạt tiền là hình phạt thuộc loại nào?

a)

Phạt tiền là hình phạt chính

b)

Phạt tiền là hình phạt bổ sung

c)

Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Phạt tiền không nằm trong hệ thống hình phạt của luật hình sự

22.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:

a)

Trục xuất là hình phạt chính

b)

Trục xuất là hình phạt bổ sung

c)

Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Trục xuất không nằm trong hệ thống hình phạt của luật hình sự

23.

Hình phạt tước một số quyền công dân:

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Không nằm trong hệ thống hình phạt

d)

Tước một số quyền công dân không nằm trong hệ thống hình phạt của luật hình sự

24.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:

a)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo

b)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo

c)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt tiền

d)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt trục xuất

25.

Chế định “Xóa án tích” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật đất đai

b)

Ngành luật lao động

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật hình sự

26.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự là?

a)

Những quan hệ xã hội giữa người phạm tội và nạn nhân

b)

Những quan hệ xã hội giữa nhà nước và nạn nhân

c)

Những quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và người phạm tội hay pháp nhân thương mại phạm tội khi thực hiện tội phạm

d)

Những quan hệ xã hội giữa nhà nước với người phạm tội và nạn nhân.

27.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự:

a)

Phương pháp quyền uy – phục tùng

b)

Phương pháp bình đẳng thỏa thuận

c)

Kết hợp phương pháp quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận

d)

Phương pháp thông qua tổ chức công đoàn

28.

Nguồn của ngành luật hình sự:

a)

Bộ luật hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật hình sự

b)

Ngoài Bộ luật hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật hình sự

c)

Ngoài Bộ luật hình sự và các đạo luật thì các văn bản dưới luật cũng là nguồn của ngành luật hình sự

d)

Các truyền thống đạo đức là nguồn của luật hình sự

29.

Chủ thể của ngành luật hình sự:

a)

Nhà nước và người phạm tội khi người này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm.

b)

Nhà nước và tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch

c)

Nhà nước và tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch

d)

Nhà nước với tất cả các tổ chức phi chính phủ

30.

Tội phạm hình sự được chia thành mấy loại:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

31.

Phân loại tội phạm hình sự:

a)

Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

32.

Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm:

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội

b)

Tính có lỗi của tội phạm

c)

Tính trái pháp luật hình sự

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội; Tính có lỗi của tội phạm; Tính trái pháp luật hình sự; Tính phải chịu hình phạt

33.

Khách thể của tội phạm là gì?

a)

Người bị phạm tội gây thiệt hại

b)

Vật bị người phạm tội làm thay đổi tình trạng ban đầu của nó

c)

Quan hệ xã hội khi bị tội phạm xâm hại

d)

Quan hệ xã hội phát sinh khi có tội phạm xảy ra

34.

Hình phạt nào sau đây không áp dụng cho pháp nhân thương mại phạm tội:

a)

Cấm cư trú

b)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn

c)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

d)

Phạt tiền

35.

Theo quy định của Điều 9 bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017, tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là bao nhiêu năm?

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

7 năm

36.

Theo quy định của Điều 9 bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy như nào?

a)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 15 năm đến 20 năm tù

b)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ chung thân đến tử hình

c)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù hoặc tử hình

d)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình

37.

Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự là:

a)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội khi đang say rượu

b)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc mất khả năng điều khiển hành vi của mình

c)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội dưới 18 tuổi

d)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội bị ép buộc, không được tự do về ý chí

38.

Trong quan hệ hình sự:

a)

Quan hệ nhà nước và người phạm tội có sự bình đẳng về địa vị pháp lý

b)

Quan hệ nhà nước và người phạm tội có sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý

c)

Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý

d)

Chỉ có công chức nhà nước mới có sự bình đẳng về địa vị pháp lý

39.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội

c)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội

d)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với người nước ngoài, người không quốc tịch

40.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác.

b)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện

c)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được tòa án đã xét xử cho phép.

d)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể đóng tiền để bảo lãnh

41.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

42.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

43.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

44.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

45.

Việc một người hỗ trợ về vật chất hoặc tinh thần cho người khác để thực hiện hành vi phạm tội được xác định là đồng phạm với vai trò là người:

a)

Người xúi giục

b)

Người thực hành

c)

Người giúp sức

d)

Người tổ chức

46.

Hình phạt cao nhất đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện hành vi phạm tội:

a)

18 năm

b)

20 năm

c)

Tù chung thân

d)

Tử hình

47.

Không áp dụng hình phạt tử hình đối với phụ nữ:

a)

Có thai hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử

b)

Có thai hoặc đang nuôi con dưới 24 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử

c)

Có thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi bị xét xử

48.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, bởi phương tiện để thực hiện trách nhiệm hình sự là hình phạt.

b)

Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.

c)

Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.

d)

Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.

49.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chỉ có toà án mới có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

b)

Ngoài toà án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

c)

Ngoài toà án, Chính phủ thì viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

d)

Ngoài toà án, Chính phủ, viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

50.

Bị can:

a)

Bị can là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can.

b)

Bị can là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can

c)

Bị can là người đã có quyết định đưa ra xét xử tại toà án

d)

Bị can và bị cáo là tội phạm

51.

Bị cáo:

a)

Bị cáo là người bị bắt trong trường hợp khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và đã có quyết định tạm giữ nhưng chưa bị khởi tố với tư cách bị can.

b)

Bị cáo là người đã thực hiện hành vi có dấu hiệu tội phạm và đã có quyết định của người có thẩm quyền khởi tố với tư cách bị can

c)

Bị cáo là người đã có quyết định đưa ra xét xử tại toà án

d)

Bị can và bị cáo là tội phạm

52.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua hai phiên toà là sơ thẩm và phúc thẩm

b)

Tất cả các vụ án hình sự chỉ phải trải qua phiên toà sơ thẩm

c)

Vụ án hình sự có thể chỉ trải qua phiên toà sơ thẩm, tùy từng trường hợp mà phải trải qua phiên toà phúc thẩm

d)

Tất cả các vụ án hình sự đều phải trải qua sơ thẩm; phúc thẩm; giám đốc thẩm; tái thẩm

53.

Quyền kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự thuộc về:

a)

Bị cáo, người bào chữa, người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự và người đại diện hợp pháp của họ, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến vụ án.

b)

Người làm chứng

c)

Người phiên dịch

d)

Người giám định

54.

Thời hạn kháng cáo yêu cầu xét xử phúc thẩm vụ án hình sự:

a)

15 ngày kể từ ngày tuyên án

b)

20 ngày kể từ ngày tuyên án

c)

30 ngày kể từ ngày tuyên án

d)

45 ngày kể từ ngày tuyên án

55.

Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm hình sự thì:

a)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ chức

b)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức

c)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân khác

d)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm này cho tổ chức

56.

Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015, người dưới 18 tuổi phạm tội không bị áp dụng hình phạt nào dưới đây?

a)

Phạt tiền

b)

Tù có thời hạn

c)

Tử hình

d)

Cải tạo không giam giữ

57.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự là:

a)

Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

b)

Chỉ có thể áp dụng một lúc được nhiều hình phạt chính, và chỉ áp dụng được một hình phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung

d)

Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính, và áp dụng được nhiều hình phạt bổ sung

58.

Bản án đã có hiệu lực pháp luật được viện kiểm sát nhân dân, toà án nhân dân có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm khi:

a)

Khi người bị kết án, người bị hại, các đương sự, người có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của toà án.

b)

Phát hiện ra tình tiết mới, quan trọng của vụ án.

c)

Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng, vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án.

d)

Người bị kết án không đồng ý với phán quyết của toà án; Phát hiện ra tình tiết mới; Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng

59.

Hành vi tội phạm bị coi là nguy hiểm cho xã hội vì lý do nào sau đây?

a)

Các nhà làm luật cho rằng nó nguy hiểm

b)

Hành vi đó gây thiệt hại lớn hơn những thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật khác gây ra

c)

Hành vi đó gây thiệt hại hay đe doạ gây thiệt hại cho các quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ

d)

Hành vi đó gây thiệt hại cho người khác

60.

Tính phải chịu hình phạt của tội phạm theo quy định của pháp luật hình sự có nghĩa là?

a)

Bất cứ một hành vi phạm tội nào đều bị áp dụng hình phạt

b)

Bất cứ một hành vi vi phạm tội nào cũng đều bị đe doạ phải chịu một hình phạt

c)

Bất cứ một hành vi vi phạm pháp luật nào đều bị áp dụng hình phạt

d)

Bất cứ một hành vi vi phạm tội nào đều được miễn hình phạt

61.

Khi xác định tội danh phải căn cứ vào đâu?

a)

Khách thể của tội phạm

b)

Mặt khách quan của tội phạm

c)

Mặt chủ quan của tội phạm

d)

Cấu thành tội phạm

62.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Hệ thống hình phạt được chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung

b)

Trục xuất vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

c)

Tịch thu tài sản là hình phạt chính

d)

Cấm đảm nhiệm chức vụ là hình phạt chính

63.

Khẳng định nào sau đây là không đúng:

a)

Hệ thống hình phạt được chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung

b)

Ngoài hệ thống hình phạt, pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tư pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt

c)

Hệ thống hình phạt do nhà nước quy định trong bộ luật hình sự

d)

Chỉ có một hình phạt chính

64.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Phạt tiền và trục xuất là hình phạt chính

b)

Tù có thời hạn, tù chung thân là hình phạt bổ sung

c)

Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Tù có thời hạn và tước một số quyền công dân vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

65.

Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội:

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

66.

Bản án sơ thẩm của toà án nhân dân có hiệu lực thi hành khi:

a)

Ngay khi toà tuyên án.

b)

Sau 15 ngày kể từ ngày toà tuyên án nếu người bị kết án, các đương sự, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không kháng cáo, viện kiểm sát và toà án có thẩm quyền không kháng nghị.

c)

Sau 30 ngày kể từ ngày toà tuyên án.

d)

Sau 1 năm kể từ ngày toà tuyên án.

67.

Bản án phúc thẩm của toà án nhân dân có hiệu lực thi hành khi:

a)

Ngay sau khi toà tuyên án.

b)

Sau 15 ngày kể từ ngày toà tuyên án.

c)

Sau 30 ngày kể từ ngày toà tuyên án.

d)

Sau một năm kể từ ngày toà tuyên án

68.

Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017, đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm tội, nếu điều luật được áp dụng quy định hình phạt tù chung thân hoặc tử hình, thì mức hình phạt cao nhất được áp dụng không quá thời hạn nào sau đây?

a)

10 năm tù

b)

12 năm tù

c)

15 năm tù

d)

18 năm tù

69.

Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017, đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm tội, nếu điều luật được áp dụng quy định hình phạt tù chung thân hoặc tử hình, thì mức hình phạt cao nhất được áp dụng không quá thời hạn nào sau đây?

a)

10 năm tù

b)

12 năm tù

c)

15 năm tù

d)

18 năm tù

70.

Hình phạt tử hình được áp dụng như thế nào?

a)

Được áp dụng với người phạm tội nghiêm trọng với lỗi cố ý hoặc đặc biệt nghiêm trọng từ 18 tuổi trở lên.

b)

Áp dụng với người phạm tội rất nghiêm trọng trở lên

c)

Được áp dụng với người phạm tội rất nghiêm trọng với lỗi cố ý hoặc đặc biệt nghiêm trọng từ 16 tuổi trở lên.

d)

Chỉ áp dụng với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng