Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKhối 6-Đề gộp: 01+02+03-90c-VioEdu-THCS-YS by thầy Hải Dazinang
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Kết quả của 3^4 * 3^2 là:
a)
3^8
b)
3^6
c)
9^6
d)
3^{16}
2.
Giá trị của 5^6 : 5^2 là:
a)
5^3
b)
5^8
c)
5^4
d)
1^4
3.
So sánh 2^6 và 8^2:
a)
2^6 > 8^2
b)
2^6 < 8^2
c)
2^6 = 8^2
d)
Không so sánh được
4.
Tìm x biết 2^x = 16:
a)
x=2
b)
x=4
c)
x=8
d)
x=16
5.
Kết quả của 10^5 là:
a)
10.000
b)
100.000
c)
1.000.000
d)
50
6.
Số tự nhiên n thỏa mãn 3^n = 27 là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
9
7.
Kết quả phép tính 2^3 * 5^3 là:
a)
10^9
b)
10^6
c)
10^3
d)
7^3
8.
Viết tích a^3 * a^5 dưới dạng một lũy thừa:
a)
a^8
b)
a^{15}
c)
2a^8
d)
a^2
9.
Tính giá trị của 2^3 + 3^2:
a)
12
b)
13
c)
17
d)
25
10.
So sánh 3^2 và 2^3:
a)
3^2 > 2^3
b)
3^2 < 2^3
c)
3^2 = 2^3
d)
3^2 <= 2^3
11.
Tìm x biết x^3 = 125:
a)
5
b)
25
c)
15
d)
3
12.
Chia 10^{10} : 100:
a)
10^{10}
b)
10^1
c)
10^8
d)
10^5
13.
Tìm n biết 2^n * 2 = 32:
a)
4
b)
5
c)
16
d)
6
14.
Kết quả của 4^3 : 4 là:
a)
4^2
b)
4^4
c)
16
d)
1 và 3 đúng
15.
Lũy thừa 7^2 có giá trị là:
a)
14
b)
49
c)
9
d)
47
16.
Thứ tự thực hiện phép tính đúng (không ngoặc):
a)
+,- -> *,/ -> Lũy thừa
b)
Lũy thừa -> *,/ -> +,-
c)
*,/ -> Lũy thừa -> +,-
d)
Trái sang phải
17.
Giá trị biểu thức 100 - 2 * 5^2 là:
a)
2450
b)
90
c)
50
d)
0
18.
Tìm x biết 2x - 5 = 15:
a)
10
b)
5
c)
20
d)
15
19.
Tính 20 - [30 - (5-1)^2]:
a)
6
b)
14
c)
2
d)
10
20.
Tính 80 : {2 * [35 - (12 - 7)^2]}:
a)
2
b)
4
c)
8
d)
10
21.
Tìm x biết 120 - 5x = 100:
a)
4
b)
20
c)
5
d)
40
22.
Giá trị của 3^2 * 2 + 10 là:
a)
28
b)
46
c)
22
d)
64
23.
Tìm x biết (x + 7) : 2 = 10:
a)
13
b)
3
c)
27
d)
20
24.
Tính 2^3 * 5 - 3^2 * 4:
a)
4
b)
2
c)
40
d)
36
25.
Tìm x biết 2 * (x - 3) = 2^2:
a)
5
b)
7
c)
4
d)
2
26.
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
a)
15
b)
21
c)
13
d)
27
27.
Số nguyên tố chẵn duy nhất là:
a)
0
b)
2
c)
4
d)
10
28.
Số 1 là:
a)
Số nguyên tố
b)
Hợp số
c)
Không là cả hai
d)
Số chẵn
29.
Phân tích 12 ra thừa số nguyên tố:
a)
2 * 6
b)
3 * 4
c)
2^2 * 3
d)
2 * 3^2
30.
ƯCLN(12, 18) là:
a)
2
b)
3
c)
6
d)
36
31.
BCNN(12, 18) là:
a)
6
b)
36
c)
72
d)
12
32.
Số nào sau đây chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?
a)
150
b)
180
c)
270
d)
Cả B và C
33.
Có 24 nam và 18 nữ, chia tổ nhiều nhất là:
a)
3
b)
6
c)
2
d)
12
34.
Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
a)
1,2,3,5,7
b)
2,3,5,7
c)
3,5,7,9
d)
2,4,6,8
35.
Phân tích 60 ra thừa số nguyên tố:
a)
2^2 * 3 * 5
b)
4 * 3 * 5
c)
2 * 3^2 * 5
d)
2^2 * 15
36.
Tìm x là ước của 10 và x > 5:
a)
10
b)
2
c)
5
d)
1
37.
Số 0 là:
a)
Ước của mọi số
b)
Bội của mọi số (trừ 0)
c)
Số nguyên tố
d)
Hợp số
38.
Tập hợp các ước của 8 là:
a)
{1,2,4,8}
b)
{2,4,8}
c)
{0,8,16}
d)
{1,8}
39.
Tìm x là bội của 5 và 10 < x < 20:
a)
15
b)
10
c)
20
d)
12
40.
ƯCLN của hai số nguyên tố cùng nhau là:
a)
0
b)
1
c)
Tích của chúng
d)
Số lớn hơn
41.
Số nào là hợp số: 11, 13, 15, 17?
a)
11
b)
13
c)
15
d)
17
42.
Tìm ƯCLN(24, 36, 60):
a)
6
b)
12
c)
24
d)
2
43.
Tìm BCNN(10, 15, 30):
a)
30
b)
60
c)
150
d)
10
44.
Số 90 phân tích ra thừa số nguyên tố là:
a)
2 * 3^2 * 5
b)
2 * 3 * 5^2
c)
9 * 10
d)
3^2 * 10
45.
Có bao nhiêu số nguyên tố có 1 chữ số?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
46.
Tìm x thuộc Ư(20) và x > 4:
a)
{5,10,20}
b)
{4,5,10,20}
c)
{5,10}
d)
{20}
47.
Tìm x thuộc B(4) và x < 10:
a)
{0,4,8}
b)
{4,8}
c)
{1,2,4}
d)
{0,4,8,12}
48.
Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là:
a)
2
b)
5
c)
0
d)
8
49.
Tìm x biết 12 chia hết cho x và x > 3:
a)
{4,6,12}
b)
{3,4,6,12}
c)
{6,12}
d)
{4}
50.
BCNN của hai số nguyên tố cùng nhau a, b là:
a)
1
b)
a+b
c)
a*b
d)
a-b
51.
Kết quả của (-15) + (-10) là:
a)
-5
b)
5
c)
-25
d)
25
52.
Kết quả của 12 + (-20) là:
a)
32
b)
-32
c)
8
d)
-8
53.
Giá trị của (-5) - 10 là:
a)
-5
b)
5
c)
-15
d)
15
54.
Số đối của -2025 là:
a)
-2025
b)
0
c)
2025
d)
1
55.
Tính 25 + (-30) + 75 + (-70):
a)
100
b)
-100
c)
0
d)
200
56.
Tập hợp các số nguyên ký hiệu là:
a)
N
b)
Z
c)
Q
d)
R
57.
Kết quả (-7) - (-10) là:
a)
-17
b)
17
c)
3
d)
-3
58.
Sắp xếp tăng dần: -5, 0, 3, -1:
a)
-5, -1, 0, 3
b)
0, -1, 3, -5
c)
3, 0, -1, -5
d)
-1, -5, 0, 3
59.
Giá trị tuyệt đối của -10 là:
a)
-10
b)
10
c)
0
d)
1
60.
Tìm x biết x + 5 = -2:
a)
3
b)
-7
c)
7
d)
-3
61.
Tổng các số nguyên x với -3 < x <= 2:
a)
0
b)
-2
c)
-5
d)
2
62.
Kết quả 10 - (15 + 20) là:
a)
15
b)
-25
c)
25
d)
-15
63.
Điền dấu: -15 ... -20:
a)
<
b)
>
c)
=
d)
<=
64.
Phép tính -( -5 + 3 ) có kết quả:
a)
2
b)
-2
c)
8
d)
-8
65.
Tìm x biết x - (-5) = 10:
a)
15
b)
5
c)
-5
d)
-15
66.
Số nguyên nhỏ nhất: -100, -1, -50, 0:
a)
0
b)
-1
c)
-50
d)
-100
67.
Tổng hai số nguyên đối nhau là:
a)
1
b)
-1
c)
0
d)
Chính nó
68.
Tìm x biết |x| = 5:
a)
5
b)
-5
c)
5 hoặc -5
d)
0
69.
Tính (-1) + (-2) + (-3) + 4 + 5 + 6:
a)
9
b)
10
c)
21
d)
12
70.
Máy bay ở 5000m, giảm 200m, độ cao mới:
a)
5200m
b)
4800m
c)
-200m
d)
5000m
71.
Kết quả phép tính (-2) + (-3) + (-4):
a)
-9
b)
9
c)
-5
d)
5
72.
Tìm x biết x - 7 = -10:
a)
-17
b)
3
c)
-3
d)
17
73.
Số nguyên âm lớn hơn -5 là:
a)
{-4,-3,-2,-1}
b)
{-5,-4,-3,-2,-1}
c)
{-4,-3,-2,-1,0}
d)
{-6,-7}
74.
Tính 125 + (-125) + 30:
a)
30
b)
280
c)
0
d)
-30
75.
Phá ngoặc a - (b - c):
a)
a-b-c
b)
a+b-c
c)
a-b+c
d)
a+b+c
76.
Công thức diện tích hình thoi (d1, d2):
a)
d1*d2
b)
1/2(d1+d2)
c)
1/2*d1*d2
d)
2(d1+d2)
77.
Hình vuông cạnh 5cm, diện tích là:
a)
20 cm2
b)
25 cm2
c)
10 cm2
d)
50 cm2
78.
Diện tích hình bình hành đáy a, cao h:
a)
a*h
b)
1/2*a*h
c)
(a+h)*2
d)
a^2
79.
Tam giác đều có mấy trục đối xứng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
0
80.
Hình thoi có bao nhiêu tâm đối xứng?
a)
0
b)
1
c)
2
d)
4
81.
Chu vi hình chữ nhật dài 8cm, rộng 6cm:
a)
14cm
b)
48cm
c)
28cm
d)
20cm
82.
Hình thoi đường chéo 6cm và 8cm, diện tích:
a)
48 cm2
b)
24 cm2
c)
14 cm2
d)
28 cm2
83.
Hình vuông chu vi 16cm, cạnh là:
a)
4cm
b)
8cm
c)
2cm
d)
16cm
84.
Hình bình hành cạnh 4cm và 6cm, chu vi:
a)
10cm
b)
20cm
c)
24cm
d)
12cm
85.
Trong tam giác đều, mỗi góc bằng:
a)
45
b)
60
c)
90
d)
120
86.
Hình nào KHÔNG có tâm đối xứng?
a)
Hình vuông
b)
Hình thoi
c)
Tam giác đều
d)
Hình bình hành
87.
Hình chữ nhật S=100 m2, rộng 5m, dài là:
a)
20m
b)
50m
c)
10m
d)
25m
88.
Hình thoi có đặc điểm gì về cạnh?
a)
4 cạnh bằng nhau
b)
2 cạnh bằng nhau
c)
Không cạnh nào bằng
d)
4 cạnh vuông góc
89.
Diện tích hình vuông tăng mấy lần nếu cạnh gấp đôi?
a)
2
b)
4
c)
8
d)
16
90.
Biển báo tam giác đều có loại đối xứng nào?
a)
Trục
b)
Tâm
c)
Cả hai
d)
Không có
Reset
