Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm sinh học – Glucid và Lipid
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Công thức chung của Glucid là gì?
(CH2O)n
(CHO2)n
(CHO)n Cl
R-(CHO)n
Enzym nào mà cơ thể người không có so với động vật nhai lại, khiến con người không thể ăn được nhóm cellulose?
α-cellulasidase
lysozyme
β-glucosidase
enzyme nước bọt
Trong sự thoái hóa của acid pyruvic với điều kiện hiếu khí, acid pyruvic chuyển thành chất nào sau đây sau khi đi vào chu trình Krebs?
CO2, nước và ATP
DOAP
Glycogen
acid lactic
Chọn phát biểu đúng về glucid?
Nguồn glucid trong động vật chiếm tỷ lệ cao hơn trong thực vật
Glucid là nguồn cung cấp chính các loại acid béo và acid amin cho cơ thể
Trong cơ thể, glucid vừa có vai trò cấu tạo, vừa có vai trò chuyển hóa năng lượng
Trong cơ thể người, glucid chỉ có vai trò dự trữ năng lượng
Glucid dự trữ có nhiều trong gan, cơ động vật và cấu trúc phân nhánh, cấu tạo tương tự amylopectin là polysaccarid nào?
Heparin
Dextran
Glycogen
Glutathion
Polysaccarid nào là thành phần cấu tạo mô, màng tế bào và là bản chất của một số hormone như LH, FSH, TSH…?
Glycoprotein
Chitin
Peptidoglycan
Glycogen
Polysaccarid nào là chất chống đông máu tự nhiên do các tế bào mast của gan tạo ra?
Glycogen
Peptidoglycan
Heparin
Dextran
Acetal khác hemiacetal ở đặc điểm nào trong phản ứng đặc trưng của monosaccharide về sự tạo thành nối glycosides?
Không có dạng vòng C 6 cạnh
không có hiện tượng chuyển quay
Có thể bị thủy phân
Không có C*
Glucose chỉ có thể đi vào con đường thoái hóa khi ở dạng nào?
G-6-P
G-1-P
F-6-P
GAP
Glycolysis còn có tên gọi khác là gì trong con đường thoái hóa của glucose?
Acid uronic
Hexose monophosphate
Đường phân
Chu trình pentose phosphat
Giai đoạn 1 của con đường đường phân thoái hóa glucose bao gồm mấy phản ứng?
3
5
7
4
Sản phẩm của giai đoạn 1 trong con đường đường phân của thoái hóa glucose là gì?
DOAP
ATP
GAP
G-6-P
Trong sự thoái hóa của acid pyruvic với điều kiện yếm khí, acid pyruvic chuyển thành chất nào sau đây?
02 Năng lượng ATP
DOAP
Lactat
Glycogen
Chu trình HMP không có đặc điểm nào sau đây?
Tạo ribose
Không tạo ATP
Tạo NADPH
Tạo ATP nhiều nhất
Theo quy ước Fisher với đường đơn, đồng phân nào có cấu trúc có nhóm —OH của C* cuối cùng ở bên phải?
Cấu trúc SS
Cấu trúc RS
Cấu trúc L
Cấu trúc D
Con đường uronic acid trong thoái hóa glucose xảy ra ở đâu?
Cytosol
Tế bào não
tế bào gan, bào tương tế bào
Tế bào cơ
Con đường tân tạo glucose từ pyruvate có phản ứng nào là ngược lại với đường phân?
Phản ứng 5 và 8
Phản ứng 3 và 10
Phản ứng 1 và 2
Phản ứng 1,3 và 10
Việc tổng hợp glucose có thể đi từ các đường đơn nào?
Mannose
Lactose
Fructose, Mannose hay galactose
Fructose
Hình chiếu Haworth là cách trình diễn monosaccharide dưới dạng nào?
Galactose
Furanose và pyranose
Hemiacetal
Pyranose
Loại đường nào là đường phổ biến nhất trong họ đường đôi (disaccharide), thu được từ mía đường hoặc củ cải đường?
Sucrose
Maltose
Lactose
Galactose
Loại đường nào là đường có nhiều nhất trong sữa?
Lactose
Maltose
Galactose
Sucrose
Loại đường nào có trong mầm lúa, men bia, kẹo mạch nha là sản phẩm do sự thủy phân tinh bột?
Maltose
Lactose
Galactose
Sucrose
Loại đường nào có độ ngọt thấp nhất trong các carbohydrate sau: mật ong, lactose, glucose, sucrose, fructose?
Mật ong
Sucrose
Fructose
Lactose
Phần lớn glucid tìm thấy trong thiên nhiên là polysaccharide. Khi thủy phân bằng acid hay bằng các enzym đặc hiệu sẽ cho ra sản phẩm là gì?
Monosacarid
Đường khử
Disacarid
Succarose
Thành phần nào của tinh bột có cấu trúc phân nhánh, cấu tạo gồm có liên kết α-1,4 và α-1,6 O-glucosid?
Amylose
Glycogen
Amylopectin
Chitin
Trong cấu tạo của lipid, phần acid béo có công thức cấu tạo chung là gì?
R-COOH
R-CH2OH
CH3-CH2-COOH
R-OH
Vitamin nào sau đây không thuộc nhóm Vitamin tan trong dầu (lipid)?
C
K
D
A
Phospholipid nào thường có trong lòng đỏ trứng gà, giúp giảm cholesterol, tăng HDL cholesterol (cholesterol tốt) và làm giảm LDL cholesterol (cholesterol xấu)?
Albumin
Serin
Lecithin
Serin
Quá trình tổng hợp cholesterol gồm bao nhiêu phản ứng enzyme và bao nhiêu giai đoạn chính?
10 phản ứng – không chia giai đoạn
35 phản ứng – 3 giai đoạn
20 phản ứng – 5 giai đoạn
36 phản ứng – 6 giai đoạn
Nguồn tổng hợp lecithin từ các nguyên liệu nào?
Protid
Hemoglobin
Base nitơ hoặc acid Phosphatidic
Chỉ từ Ethanolamin
Quá trình tổng hợp cholesterol diễn ra chủ yếu tại cơ quan nào?
Tinh hoàn
Vỏ thượng thận
Da hoặc ruột
Gan
Phản ứng đầu tiên trong quá trình tổng hợp triglyceride tại bào tương là gì?
Tạo glycero phosphate
Tạo acid phosphatidic
Tạo diglyceride
Kết hợp Diglycerid và Acyl.CoA
Quá trình chuyển hóa từ glycerol thành Glycerophosphat trong tổng hợp triglyceride nhờ enzyme nào?
Glycerophosphat-DH
Phospholipase A
LysoPhospholipase
Glycerokinase
Nguyên liệu từ glucid sau quá trình đường phân, được dùng trong tổng hợp triglyceride là gì?
DOAP, GAP
acid phosphatidic
Chỉ có GAP
acid béo/acyl-CoA
Quá trình tổng hợp acid béo diễn ra ở bào tương có nguyên liệu là gì?
Acid béo không no
Acetyl-CoA/ Malonyl-CoA
Glycerol
Malonyl-CoA và acid mật
Oxy được gắn vào nhân Fe của vòng Hem bởi liên kết nào?
Phối trí
Cộng hoá trị
Ion
Hydro
Quá trình sinh tổng hợp vòng Hem của hemoglobin xảy ra ở đâu?
Phần lớn ở hồng cầu trưởng thành
Hầu hết tế bào, trừ hồng cầu trưởng thành
Hầu hết tế bào, trừ tiền hồng cầu
Hoàn toàn ở tế bào tiền hồng cầu trong tuỷ xương
Hai phân tử ALA ngưng tụ với nhau, loại H2O và đóng vòng pyrrol tạo porphobilinogen với xúc tác của enzym nào?
Coenzym pyridoxal phosphat
Enzym ALA dehydratase
Pyridoxal phosphat
Enzym ALA synthetase
Enzym ALA dehydratase bị ức chế bởi kim loại nào?
Na
Pb
Mg
Ca
Trong cấu tạo porphyrin, liên kết nối các vòng pyrrol là gì?
Acetylene
Methylene
Propylene
Ethylene
Một hemoglobin chứa bao nhiêu acid amin?
146 acid amin
287 acid amin
574 acid amin
141 acid amin
Enzym Hem oxygenase tác động lên porphyrin làm mở vòng giữa nhân pyrrol nào?
I và II
III và IV
II và III
IV và I
Tính tan của porphyrin phụ thuộc vào yếu tố nào?
Số vòng pyrrol
Số nhóm carboxyl thế
Số vị trí không chứa nhóm thế
Số nhóm thế
Hemoglobin gồm các bán đơn vị giống nhau và liên kết nhau bằng loại liên kết nào?
Liên kết không đồng hoá trị
Liên kết kháng nguyên–kháng thể
Liên kết ion
Liên kết tĩnh điện
Nếu chia hemoglobin thành hai phần giống nhau thì mỗi phần được gọi là gì?
Anomer
Oligomer
Polymer
Dimer
Phần hem của hemoglobin thuộc loại cromoprotein nào?
Protoporphyrino
Protoporphyrin
Coproporphyrin
Uroporphyrin
Khi gặp tác nhân oxy hoá, vòng Hem sẽ bị oxy hoá thành gì?
Hematoporphyrin
Hemin
Hemocyanin
Hematin
Liên kết giữa vòng Hem và globin sẽ dễ gây để oxy gắn vào vị trí nào của hemoglobin?
Valin F8
Histidin F8
Histidin E7
Valin E7
Trong tế bào, acid nucleic tồn tại ở dạng liên kết với phân tử nào?
Protein
Lipid
Glucid
Vitamin
Vị trí C của phần pentose trong ADN có nhóm -OH tham gia tạo liên kết phosphodiester với nhóm phosphate của một nucleotid khác là carbon số mấy?
C1’
C2’
C5’
C3’
Nhóm chức nào sau đây không phải là nhóm thế trong base nitơ dị vòng của nucleic?
Carboxyl
Hydroxyl
Methyl
Amin
Base nitơ dị vòng của nucleic chứa nhân purin: chọn đáp án đúng
Cytosin
Uracil
Adenin
Thymin
Base nitơ dị vòng của nucleic chứa nhân purin: chọn đáp án đúng
Thymin
Guanin
Cytosin
Uracil
Base nitơ nào có ở ARN mà ADN không có?
Adenin
Guanin
Cytosin
Uracil
Phân tử có nhóm phospho tạo liên kết phosphodiester giữa hai nhóm -OH của chính phân tử đó là gì?
AMP
cAMP
ADP
ATP
Vị trí C của phân tử đường pentose gắn với base nitơ để tạo liên kết -osidic là carbon số mấy?
C2’
C1’
C3’
C5’
Liên kết giữa đường pentose với base nitơ gọi là gì?
Phospho monoester
Phospho diester
Peptid
Glycosid
Liên kết giữa đường pentose với một nhóm phosphate gọi là gì?
Phosphoanhydrid
Peptid
Glycosid
Phospho monoester
Phân tử tham gia tổng hợp sphingomyelin là gì?
GTP
UTP
CTP
ATP
Các nucleotid liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?
Phosphodiester
Phosphoanhydrid
Peptid
Glycosid
Phân tử vận chuyển gốc methyl trong phản ứng methyl hoá là gì?
UDP-glucuronic
Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat
cGMP
S-adenosyl methionine
Chất truyền tin thứ hai đáp ứng với NO trong quá trình dẫn cơ trơn là gì?
S-adenosyl methionine
Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat
cGMP
UDP-glucuronic
Phân tử vận chuyển gốc sulfat trong tổng hợp proteoglycan là gì?
cGMP
S-adenosyl methionine
Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat
UDP-glucuronic
Phân tử có cấu trúc tương tự nucleotid được dùng làm thuốc chống thải ghép là gì?
Coenzym A
FAD+
6-mercaptopurin
CoASH
Cấu trúc ARN chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong tế bào là loại nào?
mARN
rARN
ARN 40S
tARN
Cấu trúc ARN chiếm tỷ lệ nhỏ nhất là loại nào?
ARN 40S
mARN
tARN
rARN
“Mũ” của mARN ở đầu 5’ là phân tử nào?
S-adenosyl methionine
Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat
7-methylguanosin triphosphat
6-mercaptopurin
Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở loài động vật biến không có xương sống là gì?
Allantoat
NH4+
Acid uric
Allantoin
Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở người là gì?
Allantoat
Allantoin
NH4+
Acid uric
Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở cá có xương sống là gì?
Acid uric
NH4+
Allantoat
Allantoin
Khi phân huỷ nucleotid sẽ thu được những sản phẩm nào?
Base dị vòng chứa N, pentose và H3PO4
Pentose và H3PO4
Base dị vòng chứa N và pentose
H3PO4
ARN exonuclease thuỷ phân chuỗi đơn ARN theo chiều 3’–5’ là enzym nào?
Exonuclease V
Exonuclease II
Exonuclease IV
Exonuclease III
ARN exonuclease thuỷ phân chuỗi đơn ARN theo chiều 5’–3’ là enzym nào?
Exonuclease V
Exonuclease II
Exonuclease III
Exonuclease IV
Khi phân huỷ nucleosid sẽ nhận các sản phẩm gì?
H3PO4
Base dị vòng chứa N, pentose và H3PO4
Base dị vòng chứa N và pentose
Pentose và H3PO4
Phần đường trong ARN là loại nào?
Alpha-D-Ribose
Beta-2-desoxy D-Ribose
Beta-D-Ribose
Alpha-2-desoxy D-Ribose
Phần đường trong ADN là loại nào?
Alpha-2-desoxy D-Ribose
Beta-2-desoxy D-Ribose
Alpha-D-Ribose
Beta-D-Ribose
Vị trí C của phần pentose trong ADN có nhóm -OH đóng vai trò liên kết ester với nhóm phosphate để tạo nucleotid là vị trí nào?
C3’
C1’
C2’
C5’
Vị trí C của phần đường trong ARN có nhóm -OH mà trong ADN không có nằm ở đâu?
C1’
C3’
C2’
C5’
Vị trí C của phần pentose trong ADN có nhóm -OH đóng vai trò liên kết N-glycoside với gốc -NH của các base để tạo nucleosid là vị trí nào?
C3’
C1’
C5’
C2’
Đặc điểm không đúng cho nước tự do trong cơ thể là gì?
Tham gia vào nhiều phản ứng hoá sinh
Điểm đông lạnh 0 ∘C và điểm sôi 100 ∘C
Lượng nước tự do thay đổi theo chế độ ăn uống
Không phân cực
Đặc điểm không đúng cho nước tự do trong cơ thể là gì?
Lượng nước tự do thay đổi theo chế độ ăn uống
Tham gia vào nhiều phản ứng hoá sinh
Phân cực
Không đóng băng ở 0 ∘C mà ở nhiệt độ thấp hơn
Đặc điểm không đúng cho nước kết hợp là gì?
Nước bị cầm nằm trong khoảng giữa các phân tử và các hạt nhỏ trong mạng lưới gel
Nước hydrat hoá bao quanh các tiểu phần protein
Không đóng băng ở 0 ∘C mà ở nhiệt độ thấp hơn
Nước hydrat hoá nhiều hơn nước bị cầm
Đặc điểm không đúng cho nước kết hợp là gì?
Nước bị cầm nhiều hơn nước hydrat hoá
Điểm đông lạnh 0 ∘C và điểm sôi 100 ∘C
Nước bị cầm nằm trong khoảng giữa các phân tử và các hạt nhỏ trong mạng lưới gel
Nước hydrat hoá bao quanh các tiểu phần protein
Các muối được bài tiết qua phân bao gồm nhóm nào?
Na, Cl
Fe, P, Mg
K, Ca, Cl
SO42−
Natri tham gia duy trì cân bằng acid–base bởi cơ chế trao đổi nào?
Na + /H + ở gan
Na + /K + ở thận
Na + /H + ở thận
Na + /K + ở gan
Cloride Shift là quá trình nào?
Cl − đổi chỗ cho H +
Cl − kết hợp với H +
Cl − kết hợp với Na +
Cl − đổi chỗ cho HCO 3−
Yếu tố duy trì điện thế màng chủ yếu là gì?
K + và Na +
K + và HCO 3−
Na + và Ca 2+
K + và Ca 2+
Hằng định nội môi trong cơ thể không bao gồm yếu tố nào?
Cân bằng acid–base
Cân bằng điện giải
Cân bằng khối lượng
Cân bằng nước
Những nguyên tố có hàm lượng lớn trong cơ thể gồm nhóm nào?
Na, Mg, Cl
Br, Mn
Ca, Ti
Zn, Mo, Si
Muối vô cơ hấp thu phần lớn ở đâu?
Thực quản
Ruột non
Ruột già
Dạ dày
Vai trò không phải của bơm Na + /K + là gì?
Đồng vận chuyển với các chất tan khác (glucose)
Trao đổi Na + trong tế bào với K + ngoài tế bào
Sinh nhiệt
Hệ đệm của máu, duy trì pH ổn định
Hormon được mệnh danh là “hormon giữ muối” là hormon nào?
ADH
Aldosteron
Progesteron
ANF
Cân bằng Kali được duy trì chủ yếu bởi cơ quan nào?
Tuỵ
Gan
Mật
Thận
Vai trò quan trọng của Kali là gì?
Kích thích thần kinh cơ
Khoáng hoá xương
Đệm pH máu
Đông và cầm máu
Vai trò quan trọng của Calci là gì?
Đệm pH máu
Duy trì điện thế màng
Kích thích thần kinh cơ
Khoáng hoá xương
Trong cơ thể, nước tồn tại dưới dạng nào?
Tự do và kết hợp
Tự do và bị cầm
Hydrat hoá
Kết hợp
Nước trong cơ thể phân bố nhiều nhất ở đâu?
Dịch trong tế bào
Dịch kẽ
Dịch bạch huyết
Huyết tương
Bilan nước là gì?
Tổng thể tích nước tự do và nước kết hợp
Tổng thể tích nước hydrat hoá và nước bị cầm
Sự thăng bằng giữa xuất nhập nước
Sự thăng bằng giữa nước tự do và nước kết hợp
Muối vô cơ tồn tại ở xương gồm những chất nào?
Ca, Mg, P
K, Mg, P
Ca, Mg, I
Ca, P
Iot phân bố tập trung ở đâu?
Dịch dạ dày
Tuyến giáp
Dịch tuỷ
Dịch nội bào
Muối vô cơ tồn tại ở dịch nội bào gồm nhóm nào?
Ca, P
Ca, Mg, I
K, Mg, P
Ca, Mg, P
Muối vô cơ tồn tại ở dịch ngoại bào và tổ chức dưới da gồm nhóm nào?
Ca, P
K, Mg, P
Na, Cl
Ca, Mg, P
Nguyên tố siêu vi lượng trong cơ thể gồm nhóm nào?
Na, Si, Ti
I, Br, K
Cr, Si, Ti
Mg, Cr, Si
Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi cầu nối nào?
Ethyl
Methylen
Disulfua
Oxy
Cấu tạo Hem gồm thành phần nào sau đây?
Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe 2+
Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe 3+
Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe 2+
Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe 3+
Hemoglobin được cấu tạo bởi thành phần nào?
Protoporphyrin I, Fe 2+ , globulin
Protoporphyrin IX, Fe 2+ , globin
Protoporphyrin IX, Fe 3+ , globin
Protoporphyrin I, Fe 3+ , globin
Cấu tạo hemoglobin bình thường của người trưởng thành gồm các loại nào?
HbA, HbA 2
HbC, HbF
HbF, HbS
HbF, HbA 2
Hemoglobin được tổng hợp chủ yếu ở đâu?
Cơ, lách, thận
Thận, cơ, tuỷ xương
Cơ, lách, hồng cầu non
Tuỷ xương, hồng cầu non
Chức năng chính của hemoglobin là gì?
Vận chuyển glucose
Vận chuyển O2 và CO2
Vận chuyển lipid
Vận chuyển acid amin
Ký hiệu hemoglobin trong bệnh hồng cầu hình liềm là gì?
HbM
HbS
HbA
HbC
