wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm sinh học – Glucid và Lipid

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của Glucid là gì?

a)

(CH2O)n

b)

(CHO2)n

c)

(CHO)n Cl

d)

R-(CHO)n

2.

Enzym nào mà cơ thể người không có so với động vật nhai lại, khiến con người không thể ăn được nhóm cellulose?

a)

α-cellulasidase

b)

lysozyme

c)

β-glucosidase

d)

enzyme nước bọt

3.

Trong sự thoái hóa của acid pyruvic với điều kiện hiếu khí, acid pyruvic chuyển thành chất nào sau đây sau khi đi vào chu trình Krebs?

a)

CO2, nước và ATP

b)

DOAP

c)

Glycogen

d)

acid lactic

4.

Chọn phát biểu đúng về glucid?

a)

Nguồn glucid trong động vật chiếm tỷ lệ cao hơn trong thực vật

b)

Glucid là nguồn cung cấp chính các loại acid béo và acid amin cho cơ thể

c)

Trong cơ thể, glucid vừa có vai trò cấu tạo, vừa có vai trò chuyển hóa năng lượng

d)

Trong cơ thể người, glucid chỉ có vai trò dự trữ năng lượng

5.

Glucid dự trữ có nhiều trong gan, cơ động vật và cấu trúc phân nhánh, cấu tạo tương tự amylopectin là polysaccarid nào?

a)

Heparin

b)

Dextran

c)

Glycogen

d)

Glutathion

6.

Polysaccarid nào là thành phần cấu tạo mô, màng tế bào và là bản chất của một số hormone như LH, FSH, TSH…?

a)

Glycoprotein

b)

Chitin

c)

Peptidoglycan

d)

Glycogen

7.

Polysaccarid nào là chất chống đông máu tự nhiên do các tế bào mast của gan tạo ra?

a)

Glycogen

b)

Peptidoglycan

c)

Heparin

d)

Dextran

8.

Acetal khác hemiacetal ở đặc điểm nào trong phản ứng đặc trưng của monosaccharide về sự tạo thành nối glycosides?

a)

Không có dạng vòng C 6 cạnh

b)

không có hiện tượng chuyển quay

c)

Có thể bị thủy phân

d)

Không có C*

9.

Glucose chỉ có thể đi vào con đường thoái hóa khi ở dạng nào?

a)

G-6-P

b)

G-1-P

c)

F-6-P

d)

GAP

10.

Glycolysis còn có tên gọi khác là gì trong con đường thoái hóa của glucose?

a)

Acid uronic

b)

Hexose monophosphate

c)

Đường phân

d)

Chu trình pentose phosphat

11.

Giai đoạn 1 của con đường đường phân thoái hóa glucose bao gồm mấy phản ứng?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

4

12.

Sản phẩm của giai đoạn 1 trong con đường đường phân của thoái hóa glucose là gì?

a)

DOAP

b)

ATP

c)

GAP

d)

G-6-P

13.

Trong sự thoái hóa của acid pyruvic với điều kiện yếm khí, acid pyruvic chuyển thành chất nào sau đây?

a)

02 Năng lượng ATP

b)

DOAP

c)

Lactat

d)

Glycogen

14.

Chu trình HMP không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo ribose

b)

Không tạo ATP

c)

Tạo NADPH

d)

Tạo ATP nhiều nhất

15.

Theo quy ước Fisher với đường đơn, đồng phân nào có cấu trúc có nhóm —OH của C* cuối cùng ở bên phải?

a)

Cấu trúc SS

b)

Cấu trúc RS

c)

Cấu trúc L

d)

Cấu trúc D

16.

Con đường uronic acid trong thoái hóa glucose xảy ra ở đâu?

a)

Cytosol

b)

Tế bào não

c)

tế bào gan, bào tương tế bào

d)

Tế bào cơ

17.

Con đường tân tạo glucose từ pyruvate có phản ứng nào là ngược lại với đường phân?

a)

Phản ứng 5 và 8

b)

Phản ứng 3 và 10

c)

Phản ứng 1 và 2

d)

Phản ứng 1,3 và 10

18.

Việc tổng hợp glucose có thể đi từ các đường đơn nào?

a)

Mannose

b)

Lactose

c)

Fructose, Mannose hay galactose

d)

Fructose

19.

Hình chiếu Haworth là cách trình diễn monosaccharide dưới dạng nào?

a)

Galactose

b)

Furanose và pyranose

c)

Hemiacetal

d)

Pyranose

20.

Loại đường nào là đường phổ biến nhất trong họ đường đôi (disaccharide), thu được từ mía đường hoặc củ cải đường?

a)

Sucrose

b)

Maltose

c)

Lactose

d)

Galactose

21.

Loại đường nào là đường có nhiều nhất trong sữa?

a)

Lactose

b)

Maltose

c)

Galactose

d)

Sucrose

22.

Loại đường nào có trong mầm lúa, men bia, kẹo mạch nha là sản phẩm do sự thủy phân tinh bột?

a)

Maltose

b)

Lactose

c)

Galactose

d)

Sucrose

23.

Loại đường nào có độ ngọt thấp nhất trong các carbohydrate sau: mật ong, lactose, glucose, sucrose, fructose?

a)

Mật ong

b)

Sucrose

c)

Fructose

d)

Lactose

24.

Phần lớn glucid tìm thấy trong thiên nhiên là polysaccharide. Khi thủy phân bằng acid hay bằng các enzym đặc hiệu sẽ cho ra sản phẩm là gì?

a)

Monosacarid

b)

Đường khử

c)

Disacarid

d)

Succarose

25.

Thành phần nào của tinh bột có cấu trúc phân nhánh, cấu tạo gồm có liên kết α-1,4 và α-1,6 O-glucosid?

a)

Amylose

b)

Glycogen

c)

Amylopectin

d)

Chitin

26.

Trong cấu tạo của lipid, phần acid béo có công thức cấu tạo chung là gì?

a)

R-COOH

b)

R-CH2OH

c)

CH3-CH2-COOH

d)

R-OH

27.

Vitamin nào sau đây không thuộc nhóm Vitamin tan trong dầu (lipid)?

a)

C

b)

K

c)

D

d)

A

28.

Phospholipid nào thường có trong lòng đỏ trứng gà, giúp giảm cholesterol, tăng HDL cholesterol (cholesterol tốt) và làm giảm LDL cholesterol (cholesterol xấu)?

a)

Albumin

b)

Serin

c)

Lecithin

d)

Serin

29.

Quá trình tổng hợp cholesterol gồm bao nhiêu phản ứng enzyme và bao nhiêu giai đoạn chính?

a)

10 phản ứng – không chia giai đoạn

b)

35 phản ứng – 3 giai đoạn

c)

20 phản ứng – 5 giai đoạn

d)

36 phản ứng – 6 giai đoạn

30.

Nguồn tổng hợp lecithin từ các nguyên liệu nào?

a)

Protid

b)

Hemoglobin

c)

Base nitơ hoặc acid Phosphatidic

d)

Chỉ từ Ethanolamin

31.

Quá trình tổng hợp cholesterol diễn ra chủ yếu tại cơ quan nào?

a)

Tinh hoàn

b)

Vỏ thượng thận

c)

Da hoặc ruột

d)

Gan

32.

Phản ứng đầu tiên trong quá trình tổng hợp triglyceride tại bào tương là gì?

a)

Tạo glycero phosphate

b)

Tạo acid phosphatidic

c)

Tạo diglyceride

d)

Kết hợp Diglycerid và Acyl.CoA

33.

Quá trình chuyển hóa từ glycerol thành Glycerophosphat trong tổng hợp triglyceride nhờ enzyme nào?

a)

Glycerophosphat-DH

b)

Phospholipase A

c)

LysoPhospholipase

d)

Glycerokinase

34.

Nguyên liệu từ glucid sau quá trình đường phân, được dùng trong tổng hợp triglyceride là gì?

a)

DOAP, GAP

b)

acid phosphatidic

c)

Chỉ có GAP

d)

acid béo/acyl-CoA

35.

Quá trình tổng hợp acid béo diễn ra ở bào tương có nguyên liệu là gì?

a)

Acid béo không no

b)

Acetyl-CoA/ Malonyl-CoA

c)

Glycerol

d)

Malonyl-CoA và acid mật

36.

Oxy được gắn vào nhân Fe của vòng Hem bởi liên kết nào?

a)

Phối trí

b)

Cộng hoá trị

c)

Ion

d)

Hydro

37.

Quá trình sinh tổng hợp vòng Hem của hemoglobin xảy ra ở đâu?

a)

Phần lớn ở hồng cầu trưởng thành

b)

Hầu hết tế bào, trừ hồng cầu trưởng thành

c)

Hầu hết tế bào, trừ tiền hồng cầu

d)

Hoàn toàn ở tế bào tiền hồng cầu trong tuỷ xương

38.

Hai phân tử ALA ngưng tụ với nhau, loại H2OH_2O và đóng vòng pyrrol tạo porphobilinogen với xúc tác của enzym nào?

a)

Coenzym pyridoxal phosphat

b)

Enzym ALA dehydratase

c)

Pyridoxal phosphat

d)

Enzym ALA synthetase

39.

Enzym ALA dehydratase bị ức chế bởi kim loại nào?

a)

Na

b)

Pb

c)

Mg

d)

Ca

40.

Trong cấu tạo porphyrin, liên kết nối các vòng pyrrol là gì?

a)

Acetylene

b)

Methylene

c)

Propylene

d)

Ethylene

41.

Một hemoglobin chứa bao nhiêu acid amin?

a)

146 acid amin

b)

287 acid amin

c)

574 acid amin

d)

141 acid amin

42.

Enzym Hem oxygenase tác động lên porphyrin làm mở vòng giữa nhân pyrrol nào?

a)

I và II

b)

III và IV

c)

II và III

d)

IV và I

43.

Tính tan của porphyrin phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số vòng pyrrol

b)

Số nhóm carboxyl thế

c)

Số vị trí không chứa nhóm thế

d)

Số nhóm thế

44.

Hemoglobin gồm các bán đơn vị giống nhau và liên kết nhau bằng loại liên kết nào?

a)

Liên kết không đồng hoá trị

b)

Liên kết kháng nguyên–kháng thể

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết tĩnh điện

45.

Nếu chia hemoglobin thành hai phần giống nhau thì mỗi phần được gọi là gì?

a)

Anomer

b)

Oligomer

c)

Polymer

d)

Dimer

46.

Phần hem của hemoglobin thuộc loại cromoprotein nào?

a)

Protoporphyrino

b)

Protoporphyrin

c)

Coproporphyrin

d)

Uroporphyrin

47.

Khi gặp tác nhân oxy hoá, vòng Hem sẽ bị oxy hoá thành gì?

a)

Hematoporphyrin

b)

Hemin

c)

Hemocyanin

d)

Hematin

48.

Liên kết giữa vòng Hem và globin sẽ dễ gây để oxy gắn vào vị trí nào của hemoglobin?

a)

Valin F8

b)

Histidin F8

c)

Histidin E7

d)

Valin E7

49.

Trong tế bào, acid nucleic tồn tại ở dạng liên kết với phân tử nào?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Vitamin

50.

Vị trí C của phần pentose trong ADN có nhóm -OH tham gia tạo liên kết phosphodiester với nhóm phosphate của một nucleotid khác là carbon số mấy?

a)

C1’

b)

C2’

c)

C5’

d)

C3’

51.

Nhóm chức nào sau đây không phải là nhóm thế trong base nitơ dị vòng của nucleic?

a)

Carboxyl

b)

Hydroxyl

c)

Methyl

d)

Amin

52.

Base nitơ dị vòng của nucleic chứa nhân purin: chọn đáp án đúng

a)

Cytosin

b)

Uracil

c)

Adenin

d)

Thymin

53.

Base nitơ dị vòng của nucleic chứa nhân purin: chọn đáp án đúng

a)

Thymin

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Uracil

54.

Base nitơ nào có ở ARN mà ADN không có?

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Uracil

55.

Phân tử có nhóm phospho tạo liên kết phosphodiester giữa hai nhóm -OH của chính phân tử đó là gì?

a)

AMP

b)

cAMP

c)

ADP

d)

ATP

56.

Vị trí C của phân tử đường pentose gắn với base nitơ để tạo liên kết -osidic là carbon số mấy?

a)

C2’

b)

C1’

c)

C3’

d)

C5’

57.

Liên kết giữa đường pentose với base nitơ gọi là gì?

a)

Phospho monoester

b)

Phospho diester

c)

Peptid

d)

Glycosid

58.

Liên kết giữa đường pentose với một nhóm phosphate gọi là gì?

a)

Phosphoanhydrid

b)

Peptid

c)

Glycosid

d)

Phospho monoester

59.

Phân tử tham gia tổng hợp sphingomyelin là gì?

a)

GTP

b)

UTP

c)

CTP

d)

ATP

60.

Các nucleotid liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

a)

Phosphodiester

b)

Phosphoanhydrid

c)

Peptid

d)

Glycosid

61.

Phân tử vận chuyển gốc methyl trong phản ứng methyl hoá là gì?

a)

UDP-glucuronic

b)

Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat

c)

cGMP

d)

S-adenosyl methionine

62.

Chất truyền tin thứ hai đáp ứng với NO trong quá trình dẫn cơ trơn là gì?

a)

S-adenosyl methionine

b)

Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat

c)

cGMP

d)

UDP-glucuronic

63.

Phân tử vận chuyển gốc sulfat trong tổng hợp proteoglycan là gì?

a)

cGMP

b)

S-adenosyl methionine

c)

Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat

d)

UDP-glucuronic

64.

Phân tử có cấu trúc tương tự nucleotid được dùng làm thuốc chống thải ghép là gì?

a)

Coenzym A

b)

FAD+

c)

6-mercaptopurin

d)

CoASH

65.

Cấu trúc ARN chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong tế bào là loại nào?

a)

mARN

b)

rARN

c)

ARN 40S

d)

tARN

66.

Cấu trúc ARN chiếm tỷ lệ nhỏ nhất là loại nào?

a)

ARN 40S

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

67.

“Mũ” của mARN ở đầu 5’ là phân tử nào?

a)

S-adenosyl methionine

b)

Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat

c)

7-methylguanosin triphosphat

d)

6-mercaptopurin

68.

Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở loài động vật biến không có xương sống là gì?

a)

Allantoat

b)

NH4+

c)

Acid uric

d)

Allantoin

69.

Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở người là gì?

a)

Allantoat

b)

Allantoin

c)

NH4+

d)

Acid uric

70.

Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở cá có xương sống là gì?

a)

Acid uric

b)

NH4+

c)

Allantoat

d)

Allantoin

71.

Khi phân huỷ nucleotid sẽ thu được những sản phẩm nào?

a)

Base dị vòng chứa N, pentose và H3PO4H_3PO_4

b)

Pentose và H3PO4H_3PO_4

c)

Base dị vòng chứa N và pentose

d)

H3PO4H_3PO_4

72.

ARN exonuclease thuỷ phân chuỗi đơn ARN theo chiều 3’–5’ là enzym nào?

a)

Exonuclease V

b)

Exonuclease II

c)

Exonuclease IV

d)

Exonuclease III

73.

ARN exonuclease thuỷ phân chuỗi đơn ARN theo chiều 5’–3’ là enzym nào?

a)

Exonuclease V

b)

Exonuclease II

c)

Exonuclease III

d)

Exonuclease IV

74.

Khi phân huỷ nucleosid sẽ nhận các sản phẩm gì?

a)

H3PO4

b)

Base dị vòng chứa N, pentose và H3PO4

c)

Base dị vòng chứa N và pentose

d)

Pentose và H3PO4

75.

Phần đường trong ARN là loại nào?

a)

Alpha-D-Ribose

b)

Beta-2-desoxy D-Ribose

c)

Beta-D-Ribose

d)

Alpha-2-desoxy D-Ribose

76.

Phần đường trong ADN là loại nào?

a)

Alpha-2-desoxy D-Ribose

b)

Beta-2-desoxy D-Ribose

c)

Alpha-D-Ribose

d)

Beta-D-Ribose

77.

Vị trí C của phần pentose trong ADN có nhóm -OH đóng vai trò liên kết ester với nhóm phosphate để tạo nucleotid là vị trí nào?

a)

C3’

b)

C1’

c)

C2’

d)

C5’

78.

Vị trí C của phần đường trong ARN có nhóm -OH mà trong ADN không có nằm ở đâu?

a)

C1’

b)

C3’

c)

C2’

d)

C5’

79.

Vị trí C của phần pentose trong ADN có nhóm -OH đóng vai trò liên kết N-glycoside với gốc -NH của các base để tạo nucleosid là vị trí nào?

a)

C3’

b)

C1’

c)

C5’

d)

C2’

80.

Đặc điểm không đúng cho nước tự do trong cơ thể là gì?

a)

Tham gia vào nhiều phản ứng hoá sinh

b)

Điểm đông lạnh 0 C0~^{\circ}\mathrm{C} và điểm sôi 100 C100~^{\circ}\mathrm{C}

c)

Lượng nước tự do thay đổi theo chế độ ăn uống

d)

Không phân cực

81.

Đặc điểm không đúng cho nước tự do trong cơ thể là gì?

a)

Lượng nước tự do thay đổi theo chế độ ăn uống

b)

Tham gia vào nhiều phản ứng hoá sinh

c)

Phân cực

d)

Không đóng băng ở 0 C0~^{\circ}\mathrm{C} mà ở nhiệt độ thấp hơn

82.

Đặc điểm không đúng cho nước kết hợp là gì?

a)

Nước bị cầm nằm trong khoảng giữa các phân tử và các hạt nhỏ trong mạng lưới gel

b)

Nước hydrat hoá bao quanh các tiểu phần protein

c)

Không đóng băng ở 0 C0~^{\circ}\mathrm{C} mà ở nhiệt độ thấp hơn

d)

Nước hydrat hoá nhiều hơn nước bị cầm

83.

Đặc điểm không đúng cho nước kết hợp là gì?

a)

Nước bị cầm nhiều hơn nước hydrat hoá

b)

Điểm đông lạnh 0 C0~^{\circ}\mathrm{C} và điểm sôi 100 C100~^{\circ}\mathrm{C}

c)

Nước bị cầm nằm trong khoảng giữa các phân tử và các hạt nhỏ trong mạng lưới gel

d)

Nước hydrat hoá bao quanh các tiểu phần protein

84.

Các muối được bài tiết qua phân bao gồm nhóm nào?

a)

Na, Cl

b)

Fe, P, Mg

c)

K, Ca, Cl

d)

SO42\mathrm{SO_4^{2-}}

85.

Natri tham gia duy trì cân bằng acid–base bởi cơ chế trao đổi nào?

a)

Na +^+ /H +^+ ở gan

b)

Na +^+ /K +^+ ở thận

c)

Na +^+ /H +^+ ở thận

d)

Na +^+ /K +^+ ở gan

86.

Cloride Shift là quá trình nào?

a)

Cl ^- đổi chỗ cho H +^+

b)

Cl ^- kết hợp với H +^+

c)

Cl ^- kết hợp với Na +^+

d)

Cl ^- đổi chỗ cho HCO 3_{3}^{-}

87.

Yếu tố duy trì điện thế màng chủ yếu là gì?

a)

K +^+ và Na +^+

b)

K +^+ và HCO 3_3^-

c)

Na +^+ và Ca 2+^{2+}

d)

K +^+ và Ca 2+^{2+}

88.

Hằng định nội môi trong cơ thể không bao gồm yếu tố nào?

a)

Cân bằng acid–base

b)

Cân bằng điện giải

c)

Cân bằng khối lượng

d)

Cân bằng nước

89.

Những nguyên tố có hàm lượng lớn trong cơ thể gồm nhóm nào?

a)

Na, Mg, Cl

b)

Br, Mn

c)

Ca, Ti

d)

Zn, Mo, Si

90.

Muối vô cơ hấp thu phần lớn ở đâu?

a)

Thực quản

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Dạ dày

91.

Vai trò không phải của bơm Na +^+ /K +^+ là gì?

a)

Đồng vận chuyển với các chất tan khác (glucose)

b)

Trao đổi Na +^+ trong tế bào với K +^+ ngoài tế bào

c)

Sinh nhiệt

d)

Hệ đệm của máu, duy trì pH ổn định

92.

Hormon được mệnh danh là “hormon giữ muối” là hormon nào?

a)

ADH

b)

Aldosteron

c)

Progesteron

d)

ANF

93.

Cân bằng Kali được duy trì chủ yếu bởi cơ quan nào?

a)

Tuỵ

b)

Gan

c)

Mật

d)

Thận

94.

Vai trò quan trọng của Kali là gì?

a)

Kích thích thần kinh cơ

b)

Khoáng hoá xương

c)

Đệm pH máu

d)

Đông và cầm máu

95.

Vai trò quan trọng của Calci là gì?

a)

Đệm pH máu

b)

Duy trì điện thế màng

c)

Kích thích thần kinh cơ

d)

Khoáng hoá xương

96.

Trong cơ thể, nước tồn tại dưới dạng nào?

a)

Tự do và kết hợp

b)

Tự do và bị cầm

c)

Hydrat hoá

d)

Kết hợp

97.

Nước trong cơ thể phân bố nhiều nhất ở đâu?

a)

Dịch trong tế bào

b)

Dịch kẽ

c)

Dịch bạch huyết

d)

Huyết tương

98.

Bilan nước là gì?

a)

Tổng thể tích nước tự do và nước kết hợp

b)

Tổng thể tích nước hydrat hoá và nước bị cầm

c)

Sự thăng bằng giữa xuất nhập nước

d)

Sự thăng bằng giữa nước tự do và nước kết hợp

99.

Muối vô cơ tồn tại ở xương gồm những chất nào?

a)

Ca, Mg, P

b)

K, Mg, P

c)

Ca, Mg, I

d)

Ca, P

100.

Iot phân bố tập trung ở đâu?

a)

Dịch dạ dày

b)

Tuyến giáp

c)

Dịch tuỷ

d)

Dịch nội bào

101.

Muối vô cơ tồn tại ở dịch nội bào gồm nhóm nào?

a)

Ca, P

b)

Ca, Mg, I

c)

K, Mg, P

d)

Ca, Mg, P

102.

Muối vô cơ tồn tại ở dịch ngoại bào và tổ chức dưới da gồm nhóm nào?

a)

Ca, P

b)

K, Mg, P

c)

Na, Cl

d)

Ca, Mg, P

103.

Nguyên tố siêu vi lượng trong cơ thể gồm nhóm nào?

a)

Na, Si, Ti

b)

I, Br, K

c)

Cr, Si, Ti

d)

Mg, Cr, Si

104.

Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi cầu nối nào?

a)

Ethyl

b)

Methylen

c)

Disulfua

d)

Oxy

105.

Cấu tạo Hem gồm thành phần nào sau đây?

a)

Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe 2+^{2+}

b)

Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe 3+^{3+}

c)

Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe 2+^{2+}

d)

Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe 3+^{3+}

106.

Hemoglobin được cấu tạo bởi thành phần nào?

a)

Protoporphyrin I, Fe 2+^{2+} , globulin

b)

Protoporphyrin IX, Fe 2+^{2+} , globin

c)

Protoporphyrin IX, Fe 3+^{3+} , globin

d)

Protoporphyrin I, Fe 3+^{3+} , globin

107.

Cấu tạo hemoglobin bình thường của người trưởng thành gồm các loại nào?

a)

HbA, HbA 2_2

b)

HbC, HbF

c)

HbF, HbS

d)

HbF, HbA 2_2

108.

Hemoglobin được tổng hợp chủ yếu ở đâu?

a)

Cơ, lách, thận

b)

Thận, cơ, tuỷ xương

c)

Cơ, lách, hồng cầu non

d)

Tuỷ xương, hồng cầu non

109.

Chức năng chính của hemoglobin là gì?

a)

Vận chuyển glucose

b)

Vận chuyển O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2}

c)

Vận chuyển lipid

d)

Vận chuyển acid amin

110.

Ký hiệu hemoglobin trong bệnh hồng cầu hình liềm là gì?

a)

HbM

b)

HbS

c)

HbA

d)

HbC