wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân tố sinh thái và Giới hạn sinh thái (Phần 1)

Total questions: 178

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng?

a)

Lá xếp nghiêng

b)

Có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu

c)

Chịu được ánh sáng mạnh

d)

Mọc ở nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng

2.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng?

a)

Mọc dưới bóng của cây khác

b)

Lá nằm ngang

c)

Thu được nhiều tia sáng tán xạ

d)

Phiến lá dày, mô giậu phát triển

3.

Giới hạn sinh thái là:

a)

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường, năm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được

b)

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian

c)

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường, năm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được

d)

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường, năm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được

4.

Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt đới là

a)

Có thể có lớp mỡ dày bao bọc

b)

Kích thước cơ thể nhỏ

c)

Da mỏng

d)

Có đôi tai dài và lớn

5.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố ở xung quanh sinh vật

b)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật

d)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người

6.

Nơi ở của các loài là:

a)

Địa điểm sinh sản của chúng

b)

Địa điểm dinh dưỡng của chúng

c)

Địa điểm cư trú của chúng

d)

Địa điểm thích nghi của chúng

7.

Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?

a)

Thú

b)

Bò sát

c)

Cá xương

d)

Lưỡng cư

8.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

Chết hàng loạt

b)

Phát triển thuận lợi nhất

c)

Có sức sống giảm dần

d)

Có sức sống trung bình

9.

Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tán rừng thuộc nhóm thực vật

a)

Chịu nóng

b)

Ưa sáng

c)

Ưa sáng, có chịu hạn

d)

Ưa bóng

10.

Các loại môi trường phổ biến là:

a)

Môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường ánh sáng, môi trường sinh vật

b)

Môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường trong đất, môi trường sinh vật

c)

Môi trường trên cạn, môi trường đất, môi trường nước, môi trường ánh sáng

d)

Môi trường trên cạn, môi trường dưới đất, môi trường nước

11.

Câu 11. Có các loại nhân tố sinh thái nào:

a)

D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

b)

A. nhân tố sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.

c)

B. nhân tố sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.

d)

C. nhân tố sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.

12.

Câu 12. Cá phi nuôi ở Việt Nam các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là

a)

A. khoảng gây chết.                               

b)

D. giới hạn sinh thái.

c)

B. khoảng thuận lợi. 

d)

C. khoảng chống chịu.                           

13.

Cá rô phi với môi trường nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,6°C đến 42°C. Điều giải thích nào đúng?

a)

Nhiệt độ 5,6°C gọi là giới hạn dưới, trên 42°C gọi là giới hạn trên

b)

Nhiệt độ 5,6°C gọi là giới hạn dưới, 42°C gọi là giới hạn trên

c)

Nhiệt độ dưới 5,6°C gọi là giới hạn dưới, 42°C gọi là giới hạn trên

d)

Nhiệt độ dưới 5,6°C gọi là giới hạn trên, 42°C gọi là giới hạn dưới

14.

Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, người ta chia động vật thành những nhóm nào?

a)

Nhóm động vật hoạt động ban ngày

b)

Nhóm động vật hoạt động ban ngày và nhóm động vật hoạt động ban đêm

c)

Nhóm động vật hoạt động ban đêm

d)

Nhóm động vật hoạt động vào lúc chiều tối

15.

Câu 33. Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào?

a)

Cây liên rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liên rễ

b)

Cây liên rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới muộn hơn cây không liên rễ

c)

Cây liên rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm hơn cây không liên rễ

d)

Cây liên rễ sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới muộn hơn cây không liên rễ

16.

Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

a)

Cáy con ven bờ

b)

Cây trong vườn

c)

Đàn cá rô trong ao

d)

Cá chép vả cá vàng trong bể cá cảnh

17.

Câu 35. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm:

a)

Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng

b)

Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể

c)

Làm tăng mức độ sinh sản

d)

Làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng

18.

Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?

a)

Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn

b)

Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh

c)

Tự vệ tốt hơn

d)

Phát hiện kẻ thù nhanh hơn

19.

Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?

a)

Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo

b)

Tập hợp cá sống trong Hồ Tây

c)

Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng

d)

Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới

20.

Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?

a)

Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ

b)

Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê

c)

Những con cá sống trong một cái hồ

d)

Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa

21.

Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ nào?

a)

Cạnh tranh cùng loài

b)

Hỗ trợ khác loài

c)

Cộng sinh

d)

Hỗ trợ cùng loài

22.

Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Những con cò sống trên đồng cỏ Ba Vì

b)

Những con cá sống trong Hồ Tây

c)

C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.

d)

Những con chim sống trong rừng Cúc Phương

23.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới:

a)

Duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

b)

Giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu

c)

Tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng kích thước quần thể tới đa

24.

Nếu mật độ của một quần thể tăng quá mức tối đa thì:

a)

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống

b)

Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

c)

A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.

d)

Sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu

25.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?

a)

Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

b)

Khai thác tốt các nguồn sống của môi trường

c)

Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể

d)

Hiện tượng tự tỉa thưa

26.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?

a)

Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

b)

Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

c)

Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể

d)

Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

27.

Ăn thịt động loài xảy ra do:

a)

Tập tính thưa thớt

b)

Quá thiếu thức ăn

c)

Con non không được mẹ chăm sóc

d)

Mật độ của quần thể tăng

28.

Quan hệ cạnh tranh là:

a)

Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể

b)

Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái

c)

Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau con cái để giao phối

d)

Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng

29.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm:

a)

Tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

b)

Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau

c)

Giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

d)

Tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

30.

Câu 51: Hiện tượng mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?

a)

Cạnh tranh cùng loài

b)

Quan hệ hỗ trợ

c)

Kí sinh cùng loài

d)

Cạnh tranh khác loài

31.

Tỉ lệ đực: cái ở ngỗng và vịt lại là 40/60 (hay 2/3) vì:

a)

Do tập tính đa thê

b)

Do nhiệt độ môi trường

c)

Tỉ lệ tử vong 2 giới không đều

d)

Do phân hoá kiểu sống

32.

Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cái ở một quần thể được gọi là:

a)

Phân hoá giới tính

b)

Tỉ lệ đực:cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính

c)

Phân bố giới tính

d)

Tỉ lệ phân hoá

33.

Tuổi sinh lí là:

a)

Thời điểm có thể sinh sản

b)

Thời gian sống thực tế của cá thể

c)

Tuổi bình quân của quần thể

d)

Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể

34.

Câu 57:Tuổi sinh thái là:

a)

Thời gian sống thực tế của cá thể

b)

Tuổi bình quân của quần thể

c)

Tuổi thọ do môi trường quyết định

d)

Tuổi tối đa của loài

35.

Tuổi quần thể là:

a)

A.tuổi thọ trung bình của cá thể.  

b)

C.thời gian sống thực tế của cá thể.     

c)

B.tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.

d)

D.thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh.

36.

Khi đánh bắt cá cùng dãy nhiều con non thì nên:

a)

dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.

b)

tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.

c)

hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.

d)

tiếp tục, vì quan thể ở trạng thái trẻ.

37.

Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là:

a)

tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.

b)

duy trì mật độ hợp lí của quần thể.

c)

làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.

d)

làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.

38.

Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:

a)

hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.

b)

giảm cạnh tranh trong loài.

c)

phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.

d)

tận dụng nguồn sống thuận lợi.

39.

Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:

a)

tăng dần đều.

b)

đường cong chữ J.

c)

đường cong chữ S.

d)

giảm dần đều.

40.

Phân lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:

a)

đường cong chữ S.

b)

đường cong chữ J.

c)

giảm dần đều.

d)

tăng dần đều.

41.

Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm là:

a)

thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năng đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể.

b)

các cá thể của quần thể thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất.

c)

thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp trong thực tế.

d)

xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn sinh sản.

42.

Câu 69: Kích thước của một quần thể không phải là:

a)

A.tổng số cá thể của nó.              

b)

D.kích thước nơi nó sống.

c)

B.tổng sinh khối của nó.

d)

C.năng lượng tích luỹ trong nó.   

43.

Câu 72: Các cực trị của kích thước quần thể là gì?

1. Kích thước tối thiểu.                   2. Kích thước tối đa. 3                          .Kích thước trung bình.                            4. Kích thước vừa phải.

Phương án đúng là:

a)

C. 2, 3, 4.         

b)

1, 2.

c)

3, 4.

d)

1, 2, 3.

44.

Kích thước của quần thể sinh vật là:

a)

số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể của quần thể.

b)

độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố.

c)

tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể.

d)

thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể.

45.

Câu 74: Xét các yếu tố sau đây:

I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.

II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể . III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.

IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể. Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:

a)

I, II, III và IV.

b)

I, II và III.

c)

I, IV và III.

d)

I và II.

46.

Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:

a)

kích thước bất ổn.

b)

kích thước phát tán.

c)

kích thước tối đa.

d)

kích thước tối thiểu.

47.

Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:

a)

mức tối thiểu.

b)

mức tối đa.

c)

mức cân bằng.

d)

dưới mức tối thiểu.

48.

Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:

a)

giảm hiệu quả nhóm.

b)

tăng giao phối tự do.

c)

tăng cạnh tranh.

d)

giảm tỉ lệ sinh.

49.

Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:

a)

sự xuất cư.

b)

sự nhập cư.

c)

mức sinh sản.

d)

mức sinh.

50.

Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:

a)

mức sinh sản.

b)

mức tử vong.

c)

sự nhập cư.

d)

mức sinh.

51.

Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:

a)

mức sinh sản và nhập cư.

b)

mức tử vong và xuất cư.

c)

sự xuất cư và nhập cư.

d)

mức sinh sản và tử vong.

52.

Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào?

a)

tỉ lệ tử của quần thể.

b)

tỉ lệ sinh của quần thể.

c)

sức chứa của môi trường.

d)

nguồn sống của quần thể.

53.

Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh?

a)

D.Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản.

b)

A.Trong quần thể có nhiều cá thể ở tuổi trước sinh sản hơn cá thể sinh sản.

c)

B.Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung.

d)

C.Quần thể gần đạt sức chứa tối đa.

54.

Câu 85: Nhân tố dễ gây đột biến số lượng ở sinh vật biến nhiệt là

a)

ánh sáng.

b)

độ ẩm.

c)

không khí.

d)

nhiệt độ.

55.

Nhân tố sinh thái thẩm thấu nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

a)

nhiệt độ.

b)

hữu sinh.

c)

ánh sáng.

d)

nước.

56.

Câu 87:

Các dạng biến động số lượng?

1. Biến động không theo chu kì.   2. Biến động the chu kì.

3. Biến động đột ngột (do sự cố môi trường)                                        4. Biến động theo mùa vụ.

Phương án đúng là:

a)

2, 4.

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2.

57.

Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:

a)

biến động theo chu kì nhiều năm.

b)

biến động do thời kì mùa.

c)

biến động theo chu kì mùa.

d)

biến động theo chu kì ngày đêm.

58.

Trong đợt rét hại tháng 1–2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ

chết và ếch nhái ít hơn là biểu hiện của quần thể chịu tác động gì?

a)

biến động không theo chu kì

b)

biến động nhiều năm

c)

biến động theo mùa

d)

biến động theo tuần trăng

59.

Ý nghĩa của quy tắc Bergmann là gì?

a)

A.tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể

b)

B.động vật có kích thước cơ thể lớn, nhờ đó tăng diện tích tiếp xúc với môi trường

c)

C.động vật có tai, đuôi và các chi bé, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể

d)

D.động vật có kích thước cơ thể lớn, góp phần làm tăng sự tỏa nhiệt của cơ thể

60.

Câu 91: Ở cây trồng nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng nhiều nhất đối với giai đoạn nào?

a)

cây ra hoa

b)

cây con

c)

cây trưởng thành

d)

hạt nảy mầm

61.

Câu 92: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép,.....vì:

a)

A.tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo

b)

D.mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau

c)

B.tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao

d)

C.tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy

62.

Câu 93:Cây trồng quang hợp ở vùng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ:

a)

A.15oC - 20oC        

b)

20°C – 30°C

c)

20°C – 25°C

d)

D.25oC - 30oC

63.

Câu 94: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:

a)

A.các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất

b)

C.điều kiện sống phân bố không đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

B.điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

d)

D.điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

64.

Câu 95: Yếu tố quan trong nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:

a)

B.các yếu tố không phụ thuộc mật độ

b)

C.sức tăng trưởng của quần thể     

c)

D.nguồn thức ăn từ môi trường

d)

A.sức sinh sản                               

65.

Câu 1. Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:

a)

cân bằng quần thể

b)

cạnh tranh cùng loài

c)

khống chế sinh học

d)

cân bằng sinh học

66.

Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định do quan hệ sinh thái trong quần xã gọi là gì?

a)

cân bằng sinh học

b)

cân bằng quần thể

c)

khống chế sinh học

d)

giới hạn sinh thái

67.

Trong hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về nhóm nào?

a)

giới động vật

b)

giới thực vật

c)

giới nấm

d)

giới vi sinh vật

68.

Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, loài đặc trưng là nhóm nào sau đây?

a)

cây cọ

b)

cây sim

c)

cá cóc

d)

bọ que

69.

Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng nào sau đây?

a)

bọ lạ

b)

tôm nước lợ

c)

cây tràm

d)

cây muỗm

70.

Câu 9. Quần xã sinh vật là

a)

A.tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

b)

D. một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

c)

B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau

d)

C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

71.

Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?

a)

vi khuẩn lam sống trên rễ đậu

b)

dây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

c)

chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

d)

cây phong lan bám trên thân cây gỗ

72.

Cấu trúc nổi bật của quần xã rừng là gì?

a)

phân bố đồng đều

b)

phân tầng thẳng đứng

c)

phân bố ngẫu nhiên

d)

phân tầng theo chiều ngang

73.

Câu 13. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ kí sinh giữa các loài?

a)

dây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

b)

cộng đồng vi sinh sống trong ruột mối

c)

chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

d)

vi khuẩn lam sống cộng sinh với rễ đậu

74.

Câu 14. Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện quan hệ:

a)

hội sinh

b)

cộng sinh

c)

đối kháng

d)

kí sinh

75.

Một quần xã ổn định thường có đặc điểm gì?

a)

A.                                                                         số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp

b)

A.       số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao

c)

A.       số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao

d)

A.       số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp

76.

Câu 16. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ cộng sinh giữa các loài:

a)

vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

cây phong lan bám trên thân cây gỗ

c)

dây tầm gửi trên thân cây gỗ

d)

chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

77.

Câu 17. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài:

a)

chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

b)

dây tầm gửi trên thân cây gỗ

c)

vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

d)

cây phong lan bám trên thân cây gỗ

78.

Quan hệ hỗ trợ trong quần xã thể hiện ở hiện tượng nào?

a)

đối kháng, ức chế, cảm nhiễm

b)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác

c)

bầy đàn tăng hiệu quả nhóm

d)

kí sinh gây hại cho chủ thể

79.

Quan hệ đối kháng trong quần xã thể hiện ở hiện tượng nào?

a)

A.cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

C.kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh.

c)

B.quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

d)

D.cộng sinh, hội sinh, kí sinh

80.

Ví dụ về mối quan hệ cạnh tranh là:

a)

Quần sán sống trong cơ thể lợn

b)

Thỏ và chó sói sống trong rừng

c)

Các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên ruộng đồng

d)

Khuẩn lam thường sống cùng với nhiều loài động vật xung quanh

81.

Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang?

a)

Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng

b)

Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài

c)

Do nhu cầu sống khác nhau

d)

Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài

82.

Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần xã được gọi là:

a)

Đặc điểm của quần xã

b)

Cấu trúc của quần xã

c)

Thành phần của quần xã

d)

Đặc trưng của quần xã

83.

Nơi lở lấp đầy một hồ nước ngọt. Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở thành một khu rừng nhỏ ngay trên chỗ đất trước đây là một thỏi nước đứng. Đó là:

a)

Diễn biến đổi tiếp theo

b)

Diễn thế phân hủy

c)

Diễn thế thứ sinh

d)

Diễn thế nguyên sinh

84.

Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, đàn mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là:

a)

Diễn thế nguyên sinh

b)

Diễn thế thứ sinh

c)

Diễn thế phân hủy

d)

Diễn biến đổi tiếp theo

85.

Diễn thế sinh thái là:

a)

Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

b)

Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường

c)

Quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thau đổi của môi trường

d)

Quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

86.

Sự hình thành thảm ao cá tự nhiên từ một hố bom được gọi là:

a)

Diễn thế thứ sinh

b)

Diễn thế nhân tạo

c)

Diễn thế nguyên sinh

d)

Diễn thế phân hủy

87.

Câu 30.Ví dụ về mối quan hệ hợp tác là:

a)

A.động vật nguyên sinh sống trong ruột mối có khả năng phân huỷ xelulozo thành đường

b)

B.nhiều loài phong lan sống bám thân cây gỗ của loài khác.

c)

D.sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt “chấy rận” để ăn

d)

C.nấm và vi khuẩn lam quan hệ với nhau chặt chẽ đến mức tạo nên một dạng sống đặc biệt là địa y

88.

Câu 33. Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái ?

a)

A.Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người

b)

C.Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu

c)

B.Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã

d)

D.Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã

89.

Câu 34. Điều nào sau đây không đúng với diễn thế thứ sinh?

a)

A.Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt.

b)

C. Trong điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định

c)

D.Trong thực tế thường bắt gặp nhiều quần xã có khả năng phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị suy thoái

d)

B.Trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định

90.

Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:

a)

Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế

b)

Sự cạnh tranh trong loài đặc trưng

c)

Sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế

d)

Sự cạnh tranh trong loài chủ chốt

91.

Hệ sinh thái là gì?

a)

Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã

b)

Bao gồm phần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã

c)

Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã

d)

Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã

92.

Sinh vật sản xuất là những sinh vật:

a)

Chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp

b)

Có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân

c)

Động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật

d)

Phân giải vật chất, chất thải thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường

93.

Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái gồm các nhóm sinh vật bao gồm:

a)

Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

b)

Sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải

d)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

94.

Bể cá cảnh được gọi là:

a)

Hệ sinh thái nhân tạo

b)

Hệ sinh thái tự nhiên

c)

Hệ sinh thái “khép kín”

d)

Chệ sinh thái mơ vô

95.

Ao, hồ trong tự nhiên được gọi đúng là:

a)

Hệ sinh thái nước đứng

b)

Hệ sinh thái nước ngọt

c)

Chệ sinh thái nước chảy

d)

Hệ sinh thái tự nhiên

96.

Trong hệ sinh thái có những mối quan hệ sinh thái nào?

a)

A.Chỉ có mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

b)

C.Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài với nhau

c)

D.Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường

d)

B.Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường

97.

Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là:

a)

Điều kiện môi trường vô sinh trong hệ sinh thái

b)

Đều ổn định trong thời gian dài

c)

Có điều kiện môi trường vô sinh

d)

Có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc

98.

Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

99.

Năng lượng được trả lại môi trường do hoạt động của nhóm sinh vật:

a)

Sinh vật phân giải

b)

Động vật ăn động vật

c)

Cộng ăn thực vật

d)

Sinh vật sản xuất

100.

Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố,... là những ví dụ về:

a)

Hệ sinh thái tự nhiên

b)

Hệ sinh thái trên cạn

c)

Hệ sinh thái nước ngọt

d)

Hệ sinh thái nhân tạo

101.

Hệ sinh thái nào sau đây cần bổ thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại:

a)

Hệ sinh thái savan đồng cỏ

b)

Hệ sinh thái trên cạn

c)

Hệ sinh thái ao hồ

d)

Hệ sinh thái nông nghiệp

102.

Lưới thức ăn và bậc dinh dưỡng được xây dựng nhằm:

a)

Mô tả quan hệ lưới dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

b)

Mô tả quan hệ lưới dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

c)

Mô tả quan hệ lưới dinh dưỡng và nơi ở giữa các loài trong quần xã

d)

Mô tả quan hệ lưới dinh dưỡng giữa các loài trong quần thể

103.

Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?

a)

Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật

b)

Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật

c)

Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật

d)

Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật

104.

Tác dụng của vi khuẩn nitrat hóa là:

a)

Cố định nitơ trong nước thành dạng đạm nitrat (NO3−)

b)

Cố định nitơ trong đất thành dạng đạm nitrat (NO3−)

c)

Biến đổi nitrit (NO2−) thành nitrat (NO3−)

d)

Biến đổi nitơ trong khí quyển thành dạng đạm nitrat (NO3−)

105.

Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?

a)

Trồng các cây họ Đậu

b)

Trồng các cây lâu năm

c)

Bổ sung phân đạm hóa học

d)

Trồng các cây một năm

106.

Câu 19: Những dạng nitơ được đa số thực vật hấp thụ nhiều và dễ nhất là

a)

Muối amôn và nitrat

b)

Muối amôn và nitrit

c)

Muối amôn và oxit nitơ

d)

Muối nitrit và oxit nitơ

107.

Câu 20: Nguyên tố hóa học nào sau đây luôn hiện diện xung quanh sinh vật nhưng nó không sử dụng trực tiếp được?

a)

Cacbon

b)

Oxi

c)

Photpho

d)

Nitơ

108.

Biện pháp nào sau đây thường được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên Trái đất:

a)

Cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn

b)

Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng

c)

Sử dụng tiết kiệm nguồn nước

d)

Bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm

109.

Để góp phần cải tạo đất, người ta sử dụng phân bón vi sinh chứa các vi sinh vật có khả năng:

a)

Cố định nitơ từ không khí thành các dạng đạm

b)

Cố định cacbon trong đất thành các dạng đạm

c)

Cố định cacbon từ không khí thành chất hữu cơ

d)

Cố định nitơ từ không khí thành chất hữu cơ

110.

Nguyên nhân nào sau đây không làm gia tăng hàm lượng khí CO2 trong khí quyển:

a)

Sự tăng nhiệt độ của bầu khí quyển

b)

Phát triển của sản xuất công nghiệp và giao thông vận tải

c)

Đốt nhiên liệu hóa thạch

d)

Phá rừng ngày càng nhiều

111.

Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường:

a)

Sự dụng nhiên liệu hoá thạch

b)

Hô hấp của động vật, thực vật

c)

Lắng đọng vật chất

d)

Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải

112.

Theo chiều ngang khu sinh học biển được phân thành:

a)

Vùng trên triều và vùng triều

b)

Vùng thềm lục địa và vùng khơi

c)

Vùng nước mặt và vùng nước giữa

d)

Vùng ven bờ và vùng khơi

113.

Câu 26: Nitơ phân tử được trả lại cho đất, nước và bầu khí quyển nhờ hoạt động của nhóm sinh vật nào:

a)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

b)

Vi khuẩn cố định nitơ trong đất

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn nitrit hóa

114.

Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là:

a)

Kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất

b)

Làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ

c)

Làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai

d)

Tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái

115.

Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là:

a)

Duy trì sự cân bằng các chất trong sinh quyển

b)

Duy trì sự cân bằng các chất trong quần thể

c)

Duy trì sự cân bằng các chất trong quần xã

d)

Duy trì sự cân bằng các chất trong hệ sinh thái

116.

Nguồn nitrat cung cấp cho thực vật trong tự nhiên được hình thành chủ yếu theo:

a)

Con đường điện

b)

Con đường hóa học

c)

Con đường sinh học

d)

Con đường vật lí

117.

Thảo nguyên là khu sinh học thuộc vùng:

a)

Vùng nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới

c)

Vùng cận Bắc cực

d)

Vùng Bắc cực

118.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây không tham gia vào quá trình cộng sinh cố định nitơ:

a)

Vi khuẩn sống kí sinh trên rễ cây họ đậu

b)

Vi khuẩn sống tự do trong đất và nước

c)

Vi khuẩn cộng sinh trong cây bèo hoa dâu

d)

Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu

119.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là:

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng nước

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng nhiệt

120.

Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có hiện tượng là:

a)

Tăng hoặc giảm tuỳ thuộc bậc dinh dưỡng

b)

Không thay đổi

c)

Càng tăng

d)

Càng giảm

121.

Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất: Sinh vật sản xuất ( 2,1×106calo2,1\times10^6 calo ) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 ( 1,2×104calo1,2\times10^4 calo ) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 ( 1,1×102calo1,1\times10^2 calo ) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 ( 0,5×102calo0,5\times10^2 calo )

a)

0,92%

b)

45,5%

c)

0,57%

d)

0,0052%

122.

Câu 39: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 2 so với sinh vật tiêu thụ bậc 1 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)

a)

0,57%

b)

0,92%

c)

45,5%

d)

0,0052%

123.

Câu 40: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 so với sinh vật tiêu thụ bậc 2 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)

a)

0,0052%

b)

0,92%

c)

0,57%

d)

45,5%

124.

Câu 42: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường

a)

Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất

b)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật

c)

Động vật ăn cỏ, sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật

125.

Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng

a)

Chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất

b)

Ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng

c)

Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên

d)

Vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư

126.

Bảo vệ đa dạng sinh học là

a)

.

b)

.

c)
d)
127.

Định nghĩa đầy đủ nhất về bảo tồn đa dạng sinh học là gì?

a)

Bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái

b)

Bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài

c)

Bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái

d)

Bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài

128.

Câu 41:Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 so với sinh vật tiêu thụ bậc 1 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)

a)

A.0,57%             

b)

C.0,42%             

c)

B.0,92%             

d)

D.45,5%

129.

Câu 37: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua:

a)

A.                     quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn

b)

A.                     quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

c)

A.                     quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài

d)

A.                     quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã

130.

Câu 36: Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng sau từ bậc dinh dưỡng trước nó khoảng bao nhiêu %?

a)

A.10%                        

b)

B.50%                        

c)

C.70%                        

d)

D.90%

131.

Câu 31: Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

a)

A.đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

b)

B.đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

c)

C.đặc điểm địa lí, khí hậu

d)

D.đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu

132.

Câu 27: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng:

a)

A.  cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit

b)

A.  thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ

c)

A.  động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt

d)

A.  phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình

133.

Câu 16: lượng khí Co2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây:

a)

A.hiệu ứng “nhà kính”

b)

B.trồng rừng và bảo vệ môi trường

c)

C.sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải

d)

D.sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…

134.

Câu 7: Đối với các hệ sinh thái nhân tạo, tác động nào sau đây của con người nhằm duy trì trạng thái ổn định của nó:

a)

A.không được tác động vào các hệ sinh thái

b)

B.bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái

c)

C.bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái

d)

D.bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái

135.

Câu 3: Các kiểu hệ sinh thái trên Trái Đất được phân chia theo nguồn gốc bao gồm:

a)

A.hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước

b)

B.hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo

c)

C.hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt

d)

D.hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn

136.

Câu 35.Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?

a)

A.Khởi đầu từ môi trường trống trơn

b)

B.Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa dạng

c)

C.Không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.

d)

D.Hình thành quần xã tương đối ổn định.

137.

Câu 32. Hiện tượng một số loài cua biển mang trên thân những con hải quỳ thể hiện mối quan hệ nào giữa các loài sinh vật?

a)

A.Quan hệ sinh vật kí sinh – sinh vật chủ 

b)

B.Quan hệ cộng sinh

c)

C.Quan hệ hội sinh                                  

d)

D.Quan hệ hợp tác

138.

Câu 31. Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ:

a)

A.hội sinh

b)

B.hợp tác 

c)

C.úc chế - cảm nhiễm

d)

D.cạnh tranh

139.

Câu 29. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi, còn một loài không có lợi hoặc có hại là mối quan hệ nào?

a)

A.Quan hệ cộng sinh       

b)

B.Quan hệ hội sinh

c)

C.Quan hệ hợp tác           

d)

D.Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.

140.

Câu 18. Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có enzim phân giải được xelulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:

a)

A.cộng sinh                

b)

B.hội sinh                   

c)

C.hợp tác                    

d)

D.kí sinh

141.

Câu 12. Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:

a)

A.cộng sinh             

b)

B.hội sinh                

c)

C.hợp tác                 

d)

D.kí sinh

142.

Câu 8. Tính đa dạng về loài của quần xã là:

a)

A.mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài

b)

B.mật độ cá thể của từng loài trong quần xã

c)

C.tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát

d)

D.số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã

143.

Câu 7: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

a)

A.Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh

b)

B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

c)

C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.

d)

D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.

144.

Câu 6. Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?

a)

A.Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết  Rừng thưa cây gỗ nhỏ  Cây gỗ nhỏ và cây bụi  Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế  Trảng cỏ

b)

B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết  Cây gỗ nhỏ và cây bụi  Rừng thưa cây gỗ nhỏ  Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế  Trảng cỏ

c)

C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết  Rừng thưa cây gỗ nhỏ  Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế  Cây gỗ nhỏ và cây bụi  Trảng cỏ

d)

D. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết  Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế  Rừng thưa cây gỗ nhỏ  Cây gỗ nhỏ và cây bụi  Trảng cỏ

145.

Câu 99 Yếu tố có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa mật độ quần thể là:

a)

A.di cư và nhập cư    

b)

B.dịch bệnh      

c)

C.khống chế sinh học

d)

D. sinh và tử.

146.

Câu 98 : Biện pháp bảo vệ và phát triển bền vững rừng hiện nay là :

a)

A.không khai thác                       

b)

B.trồng nhiều hơn khai thác

c)

C.cải tạo rừng.                            

d)

D.trồng và khai thác theo kế hoạch

147.

Câu 97: Một số loài thực vật có hiện tượng cụp lá vào ban đêm có tác dụng:

a)

A.hạn chế sự thoát hơi nước           

b)

B.tăng cường tích lũy chất hữu cơ

c)

C.giảm tiếp xúc với môi trường     

d)

D.tránh sự phá hoại củ sâu bọ.

148.

Câu 91: Ở cây trồng nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng nhiều nhất đối với giai đoạn nào?

a)

A Cây ra hoa                

b)

B.Cây con                    

c)

C.Cây trưởng thành      

d)

D.Hạt nảy mầm

149.

Câu 90: Ý nghĩa của quy tắc Becman là:

a)

A.tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể

b)

B.động vật có kích thước cơ thể lớn, nhờ đó tăng diện tích tiếp xúc với môi trường

c)

C.động vật có tai, đuôi và các chi bé, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể

d)

D.động vật có kích thước cơ thể lớn, góp phần làm tăng sự tỏa nhiệt của cơ thể

150.

Câu 71: Khi nói về quan hệ giữa kích thước quần thể và kích thước cơ thể, thì câu sai là:

a)

A. loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn.

b)

B. loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ.

c)

C. kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể.

d)

D. kích thước cơ thể và kích thước quần thể của loài phù hợp với nguồn sống.

151.
a)

A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.

b)

B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.

c)

C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.

d)

D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.

152.

Câu 65: Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?

a)

A. Rái cá trong hồ.      

b)

C. Ba ba ven sông.      

c)

B. Ếch nhái ven hồ.     

d)

D. Khuẩn lam trong hồ.

153.

Câu 64: Mật độ của quần thể là:

a)

A.số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó.

b)

B.số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần tể.

c)

C.khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.

d)

D.số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

154.

Câu 62: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:

a)

A.điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

b)

B.điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

c)

C.điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

d)

D.các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất.

155.

Câu 58: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là:

a)

A.tuổi sinh thái.          

b)

C.tuổi trung bình.       

c)

B.tuổi sinh lí.              

d)

D.tuổi quần thể.

156.

Câu 55: Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:

a)

A. tuổi thọ quần thể.           

b)

B. tỉ lệ giới tính.

c)

C. tỉ lệ phân hoá.                 

d)

D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.

157.

Câu 54: Tỉ lệ đực:cái của một quần thể sinh vật thường xấp xỉ là:

a)

A.1:1.      

b)

B.2:1.       

c)

C.2:3

d)

D.1:3.

158.

Câu 48. Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là:

a)

A. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

b)

B. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.

c)

C. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.

d)

D. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

159.

Câu 40. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

a)

A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.

b)

B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.

c)

C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.

160.

Câu 37. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

b)

B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.

c)

C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.

d)

D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.

161.

Câu 30. Câu nào sai trong số các câu sau?

a)

A. Ánh sáng là một nhân tố sinh thái.

b)

B. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật.

c)

C. Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh.

d)

D. Mỗi loài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định.

162.

Câu 29. Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả:

a)

A. nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.

b)

B. tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.

c)

C. tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật.  

d)

D. các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật.

163.

Câu 28. Giới hạn sinh thái gồm có:

a)

A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận. 

b)

B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.

c)

C. giới hạn dưới, giới hạn trên.         

d)

D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.

164.

Câu 27. Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?

a)

A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

b)

B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.

c)

C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

d)

D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.

165.

Câu 26. Khoảng thuận lợi là:

a)

A. khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.

b)

B. khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.

c)

C. khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

d)

D. khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.

166.

Câu 25. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Khoảng nhiệt độ từ 200C đến 350C được gọi là:

a)

A. giới hạn chịu đựng .                     

b)

B. khoảng thuận lợi.

c)

C. điểm gây chết giới hạn trên.         

d)

D. điểm gây chết giới hạn dưới.

167.

Câu 24. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 420C được gọi là:

a)

A. giới hạn chịu đựng .                     

b)

B. điểm thuận lợi.

c)

C. điểm gây chết giới hạn trên.        

d)

D. điểm gây chết giới hạn dưới.

168.

Câu 23. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 5,60C gọi là:

a)

A. điểm gây chết giới hạn dưới.       

b)

B. điểm gây chết giới hạn trên.

c)

C. điểm thuận lợi.

d)

D. giới hạn chịu đựng .

169.

Câu 22. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Từ 5,60C đến 420C được gọi là:

a)

A. khoảng thuận lợi của loài.           

b)

B. giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

c)

C. điểm gây chết giới hạn dưới.       

d)

D. điểm gây chết giới hạn trên.

170.

Câu 21. Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

A. Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.

b)

B. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

c)

C. Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái.

d)

D. Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

171.

Câu 20. Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau

a)

A. có giới hạn sinh thái khác nhau.

b)

B. có giới hạn sinh thái giống nhau.

c)

C. lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau.

d)

D. Có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi.

172.

Câu 19. Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:

a)

A. ánh sáng.             

b)

B. nhiệt độ.              

c)

C. độ ẩm                  

d)

D. gió.

173.

Câu 18. Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi, đuôi, mỏ…). Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi. Hiện tượng trên phản ánh ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật?

a)

A. Kẻ thù.                

b)

B. Ánh sáng.            

c)

C. Nhiệt độ              

d)

D. Thức ăn.

174.

Câu 17: Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật

a)

A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

b)

B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.

c)

C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh

d)

D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.

175.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?

a)

A. Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.

b)

B. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.

c)

C. Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật.

d)

D. Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.

176.

Câu 14. Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng ôn đới lạnh có:

a)

A. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.

b)

B. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.

c)

C. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.

d)

D. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.

177.

Câu 13. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với cây ưa sáng?

a)

A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.

b)

B. Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh.

c)

C. Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.

d)

D. Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá.

178.

Câu 15. Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?

a)

A. Nhóm nhân tố vô sinh.

b)

B. Nhóm nhân tố hữu sinh.

c)

C. Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh.

d)

D. Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.