Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKhối 8- Đề gộp: 01+02+03-90c-VioEdu-THCS-YS by thầy Hải Dazinang
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Khai triển biểu thức (x + 3)^2 ta được kết quả là:
a)
x^2 + 3x + 9
b)
x^2 + 6x + 9
c)
x^2 + 9
d)
x^2 - 6x + 9
2.
Biểu thức x^2 - 16 được viết dưới dạng tích là:
a)
(x - 4)(x + 4)
b)
(x - 8)(x + 8)
c)
(x - 4)^2
d)
(x + 4)^2
3.
Giá trị của biểu thức x^2 - 4x + 4 tại x = 102 là:
a)
10000
b)
10404
c)
100
d)
9604
4.
Kết quả của phép tính (2x - y)^2 là:
a)
2x^2 - 4xy + y^2
b)
4x^2 - 2xy + y^2
c)
4x^2 - 4xy + y^2
d)
4x^2 - 4xy - y^2
5.
Thu gọn biểu thức (x + 2)^3 ta được:
a)
x^3 + 6x^2 + 12x + 8
b)
x^3 + 2x^2 + 4x + 8
c)
x^3 + 8
d)
x^3 + 4x^2 + 8x + 8
6.
Kết quả của phép chia (6x^3y^2 - 4x^2y^3) : 2x^2y^2 là:
a)
3x - 2y
b)
3x^2 - 2y^2
c)
3xy - 2
d)
3x + 2y
7.
Đa thức A = x^2 - 4 chia hết cho đa thức nào sau đây?
a)
x + 4
b)
x - 2
c)
x + 1
d)
x - 4
8.
Tìm dư của phép chia đa thức (x^2 + 3x + 2) cho (x + 1):
a)
1
b)
2
c)
0
d)
-1
9.
Để đa thức x^2 + 5x + a chia hết cho x + 2 thì giá trị của a là:
a)
a = 6
b)
a = -6
c)
a = 10
d)
a = -10
10.
Kết quả của phép chia (x^2 - 2x + 1) : (1 - x) là:
a)
x - 1
b)
1 - x
c)
x + 1
d)
-(x + 1)
11.
Điều kiện xác định của phân thức (x + 1)/(x - 2) là:
a)
x <> 1
b)
x <> -1
c)
x <> 2
d)
x <> -2
12.
Phân thức 2x/(x^2 + x) rút gọn bằng:
a)
2/x
b)
2/(x + 1)
c)
2/(x - 1)
d)
x/(x + 1)
13.
Hai phân thức A/B và C/D bằng nhau khi:
a)
A.C = B.D
b)
A.D = B.C
c)
A + D = B + C
d)
A - D = B - C
14.
Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức 1/(x^2 - y^2) và 1/(x + y) là:
a)
x + y
b)
x - y
c)
x^2 - y^2
d)
(x^2 - y^2)(x + y)
15.
Kết quả của phép tính 1/x + 1/y là:
a)
2/(x + y)
b)
(x + y)/xy
c)
1/(x + y)
d)
xy/(x + y)
16.
Tứ giác có bốn góc vuông là:
a)
Hình thoi
b)
Hình chữ nhật
c)
Hình thang cân
d)
Hình bình hành
17.
Hình thoi là tứ giác có:
a)
Bốn góc bằng nhau
b)
Hai đường chéo bằng nhau
c)
Bốn cạnh bằng nhau
d)
Hai cạnh đối song song
18.
Hình vuông là hình có các tính chất của:
a)
Hình chữ nhật và hình bình hành
b)
Hình thoi và hình thang cân
c)
Hình chữ nhật và hình thoi
d)
Hình bình hành và hình thang
19.
Hai đường chéo của hình thoi có tính chất:
a)
Bằng nhau
b)
Vuông góc với nhau
c)
Song song với nhau
d)
Mỗi đường chéo bằng nửa cạnh
20.
Dấu hiệu nào sau đây nhận biết một hình chữ nhật là hình vuông?
a)
Có hai cạnh đối bằng nhau
b)
Có hai đường chéo bằng nhau
c)
Có hai cạnh kề bằng nhau
d)
Có một góc vuông
21.
Trong tam giác vuông, độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:
a)
Độ dài cạnh huyền
b)
Nửa độ dài cạnh huyền
c)
Độ dài cạnh góc vuông
d)
Nửa độ dài cạnh góc vuông
22.
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 10 cm. Độ dài đường trung tuyến AM là:
a)
5 cm
b)
10 cm
c)
20 cm
d)
2.5 cm
23.
Một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh đó thì tam giác đó là:
a)
Tam giác cân
b)
Tam giác đều
c)
Tam giác vuông
d)
Tam giác nhọn
24.
Tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm. Độ dài AM là:
a)
5 cm
b)
10 cm
c)
7 cm
d)
14 cm
25.
Cho tam giác ABC vuông tại A, AM là trung tuyến. Nếu AM = 4,5 cm thì BC bằng:
a)
4,5 cm
b)
9 cm
c)
13,5 cm
d)
18 cm
26.
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chiều rộng là x (m) thì diện tích mảnh vườn là:
a)
2x^2 (m^2)
b)
x^2 (m^2)
c)
3x (m^2)
d)
4x (m^2)
27.
Một khung cửa sổ hình thoi có độ dài hai đường chéo là 60 cm và 80 cm. Diện tích của khung cửa đó là:
a)
4800 cm^2
b)
2400 cm^2
c)
140 cm^2
d)
70 cm^2
28.
Để lát gạch một sân hình vuông cạnh 6m, người ta dùng loại gạch hình vuông cạnh 30cm. Số viên gạch cần dùng là:
a)
20 viên
b)
400 viên
c)
200 viên
d)
600 viên
29.
Một chiếc thang dài 5m dựa vào tường. Chân thang cách tường 3m. Khoảng cách từ đỉnh thang đến mặt đất (độ cao tường) là:
a)
2m
b)
4m
c)
8m
d)
3,5m
30.
Bác Hùng muốn làm một hàng rào quanh khu vườn hình chữ nhật có kích thước 5m x 8m. Chiều dài hàng rào bác cần làm là:
a)
13m
b)
26m
c)
40m
d)
20m
31.
Giá trị của biểu thức 8x^3 - 12x^2y + 6xy^2 - y^3 tại x = 1; y = 2 là:
a)
1
b)
0
c)
-1
d)
8
32.
Biểu thức (x - 1)(x^2 + x + 1) được viết gọn là:
a)
x^3 + 1
b)
x^3 - 1
c)
(x - 1)^3
d)
x^3 - 3x^2 + 3x - 1
33.
Tìm x biết x^2 - 6x + 9 = 0:
a)
x = 3
b)
x = -3
c)
x = +- 3
d)
x = 9
34.
Phân tích đa thức x^3 - 4x thành nhân tử:
a)
x(x - 4)
b)
x(x - 2)(x + 2)
c)
x(x - 2)^2
d)
(x - 2)(x^2 + 2x)
35.
Khai triển (2x + 3y)(2x - 3y) ta được:
a)
4x^2 - 9y^2
b)
2x^2 - 3y^2
c)
4x^2 + 9y^2
d)
4x^2 - 6xy + 9y^2
36.
Để 4x^2 + 12x + m trở thành bình phương của một tổng thì m bằng:
a)
6
b)
9
c)
36
d)
3
37.
Rút gọn biểu thức M = (x+y)^2 - (x-y)^2:
a)
2x^2 + 2y^2
b)
4xy
c)
2xy
d)
0
38.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x^2 - 2x + 5 là:
a)
1
b)
4
c)
5
d)
0
39.
Chọn câu sai. Với mọi x, y ta có:
a)
(x+y)^2 = x^2 + 2xy + y^2
b)
x^3 + y^3 = (x+y)(x^2 - xy + y^2)
c)
(x-y)^3 = x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3
d)
(x-y)^2 = x^2 - xy + y^2
40.
Tính nhanh giá trị của 99^2 - 1:
a)
9800
b)
9801
c)
9900
d)
9999
41.
Thương của phép chia (x^3 - 1) : (x - 1) là:
a)
x^2 + 2x + 1
b)
x^2 + x + 1
c)
x^2 - x + 1
d)
(x+1)^2
42.
Đa thức dư trong phép chia (3x^2 + 5x + 1) cho (x + 1) là:
a)
1
b)
-1
c)
9
d)
-9
43.
Kết quả rút gọn phân thức (x^2 - y^2)/(x + y) là:
a)
x + y
b)
x - y
c)
x^2 + y^2
d)
(x-y)^2
44.
Tìm x để phân thức 2/(x-3) có giá trị nguyên (x thuộc Z):
a)
x thuộc {1; 2; 4; 5}
b)
x thuộc {4; 5}
c)
x thuộc {1; 2}
d)
x thuộc {3}
45.
Mẫu thức chung của hai phân thức 1/2x và 3/{x(x-1)} là:
a)
2x(x-1)
b)
x(x-1)
c)
2(x-1)
d)
2x^2
46.
Phép tính 2x/(x+1) - (x-1)/(x+1) có kết quả là:
a)
(x+1)/(x+1) = 1
b)
x-1/x+1
c)
3x-1/x+1
d)
x+1/2
47.
Điều kiện xác định của phân thức P = x/(x^2 - 4) là:
a)
x <> 2
b)
x <> -2
c)
x <> 2 và x <> -2
d)
x > 2
48.
Cho phân thức A = (x^2 + 2x + 1)/(x + 1). Giá trị của A tại x = 9 là:
a)
9
b)
10
c)
81
d)
100
49.
Tìm đa thức Q biết (x^2 - 25)/(x + 5) = Q:
a)
x + 5
b)
x - 5
c)
5 - x
d)
x^2 + 5
50.
Phép nhân x/y * (3y)/x^2 có kết quả là:
a)
3/x
b)
3/y
c)
(3x)/y
d)
x/3
51.
Hình bình hành có một góc vuông là:
a)
Hình thoi
b)
Hình chữ nhật
c)
Hình vuông
d)
Hình thang cân
52.
Đường chéo của hình vuông cạnh a có độ dài là:
a)
2a
b)
acan_bac_2{2}
c)
a/2
d)
a^2
53.
Một hình chữ nhật có chu vi 20cm, chiều dài hơn chiều rộng 2cm. Diện tích hình chữ nhật là:
a)
24 cm^2
b)
96 cm^2
c)
25 cm^2
d)
10 cm^2
54.
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường và bằng nhau là:
a)
Hình thoi
b)
Hình bình hành
c)
Hình chữ nhật
d)
Hình thang
55.
Cho hình vuông ABCD. Góc giữa đường chéo AC và cạnh AB bằng:
a)
45 độ
b)
60 độ
c)
90 độ
d)
30 độ
56.
Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Độ dài đường chéo AC là:
a)
14cm
b)
10cm
c)
100cm
d)
7cm
57.
Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
a)
Hình chữ nhật
b)
Hình thoi
c)
Hình bình hành (thường)
d)
Hình vuông
58.
Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh của hình chữ nhật ABCD. Tứ giác MNPQ là hình gì?
a)
Hình chữ nhật
b)
Hình vuông
c)
Hình thoi
d)
Hình bình hành
59.
Diện tích hình vuông tăng lên bao nhiêu lần nếu cạnh của nó tăng gấp 3 lần?
a)
3 lần
b)
6 lần
c)
9 lần
d)
12 lần
60.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 800m^2, chiều rộng 20m. Chu vi thửa ruộng là:
a)
120m
b)
60m
c)
40m
d)
80m
61.
Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10cm và 12cm là:
a)
120 cm^2
b)
60 cm^2
c)
30 cm^2
d)
22 cm^2
62.
Hình thoi có cạnh bằng 5cm. Chu vi hình thoi là:
a)
20 cm
b)
10 cm
c)
25 cm
d)
15 cm
63.
Một hình thoi có một góc bằng 60 độ, cạnh bằng 6cm. Độ dài đường chéo ngắn của hình thoi là:
a)
3cm
b)
6cm
c)
6can_bac_2{3}cm
d)
12cm
64.
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm BC. Biết BC = 20cm. Độ dài AM là:
a)
5cm
b)
20cm
c)
10cm
d)
15cm
65.
Trong tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền có tính chất:
a)
Chia tam giác thành hai tam giác vuông nhỏ
b)
Bằng nửa cạnh huyền và chia tam giác thành 2 tam giác cân
c)
Vuông góc với cạnh huyền
d)
Bằng cạnh góc vuông nhỏ nhất
66.
Tứ giác có các cạnh đối song song và hai đường chéo vuông góc là:
a)
Hình chữ nhật
b)
Hình thoi
c)
Hình thang cân
d)
Hình vuông
67.
Hình vuông có đường chéo bằng 8cm. Cạnh của hình vuông đó bằng:
a)
4cm
b)
4can_bac_2{2}cm
c)
8cm
d)
8can_bac_2{2}cm
68.
Cho tam giác DEF vuông tại D, trung tuyến DM. Biết DM = 6cm. Cạnh huyền EF dài:
a)
6cm
b)
3cm
c)
12cm
d)
18cm
69.
Giao điểm hai đường chéo của hình thoi là:
a)
Tâm đường tròn ngoại tiếp
b)
Tâm đối xứng của hình thoi
c)
Trọng tâm tam giác
d)
Trực tâm tam giác
70.
Để hình bình hành ABCD trở thành hình thoi, cần thêm điều kiện:
a)
AC = BD
b)
AC vuông góc BD
c)
góc {A} = 90 độ
d)
AB song song CD
71.
Kết quả phép tính (x-2)(x^2 + 2x + 4) - (x^3 + 1) là:
a)
-9
b)
9
c)
-7
d)
x^3 - 9
72.
Cho x + y = 5 và xy = 6. Giá trị của x^2 + y^2 là:
a)
25
b)
37
c)
13
d)
19
73.
Một nền nhà hình chữ nhật kích thước 4m x 12m. Nếu dùng gạch hình vuông cạnh 40cm để lát thì cần bao nhiêu viên (bỏ qua mạch vữa)?
a)
120 viên
b)
300 viên
c)
1200 viên
d)
480 viên
74.
Một chiếc diều hình thoi có diện tích 8dm^2, một đường chéo dài 4dm. Đường chéo còn lại dài:
a)
2dm
b)
4dm
c)
8dm
d)
16dm
75.
Phân thức nghịch đảo của phân thức (x - 2)/(x + 1) là:
a)
(x + 1)/(x - 2)
b)
(-x - 2)/(x + 1)
c)
(2 - x)/(x + 1)
d)
1/x
76.
Giá trị biểu thức (x^2 - 4x + 4)/(x^2 - 4) tại x = 1 là:
a)
-1/3
b)
1/3
c)
0
d)
-1
77.
Tam giác ABC có trung tuyến AM = 1/2BC. Tam giác ABC là:
a)
Tam giác đều
b)
Tam giác cân tại A
c)
Tam giác vuông tại A
d)
Tam giác vuông cân
78.
Số dư khi chia đa thức (x^{2026} + x^{2025} + 1) cho (x + 1) là:
a)
0
b)
1
c)
2
d)
3
79.
Tìm x để phân thức 5/(x^2 + 1) đạt giá trị lớn nhất:
a)
x = 1
b)
x = 0
c)
x = 5
d)
Không tồn tại x
80.
Một màn hình TV phẳng hình chữ nhật có kích thước đường chéo là 32 inch. Điều này nghĩa là:
a)
Chiều dài màn hình là 32 inch
b)
Chiều rộng màn hình là 32 inch
c)
Khoảng cách giữa hai góc đối diện là 32 inch
d)
Chu vi màn hình là 32 inch
81.
Tứ giác ABCD có AB=BC=CD=DA và góc {A}=90 độ. Tứ giác đó là:
a)
Hình thoi
b)
Hình chữ nhật
c)
Hình thang cân
d)
Hình vuông
82.
Rút gọn biểu thức K = 1/[x(x+1)] + 1/[(x+1)(x+2)] + 1/[(x+2)(x+3)]:
a)
1/(x+3)
b)
3/[x(x+3)]
c)
3/(x+3)
d)
1/x
83.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
a)
(2x + 1)/3
b)
0/(x - 1)
c)
can_bac_2{x}/{x + 1}
d)
x^2 - 1
84.
Diện tích của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm bằng:
a)
48 cm^2
b)
24 cm^2
c)
14 cm^2
d)
10 cm^2
85.
Chọn khẳng định đúng:
a)
Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
b)
Hình thoi là một loại hình vuông đặc biệt.
c)
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc.
d)
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
86.
Cho x^2 + 1/x^2 = 7. Giá trị của A = (x + 1/x)^2 là:
a)
5
b)
7
c)
9
d)
49
87.
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 60m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích mảnh vườn là:
a)
200 m^2
b)
400 m^2
c)
100 m^2
d)
300 m^2
88.
Điều kiện của x để giá trị phân thức (x-1)/(x^2-1) bằng 0 là:
a)
x = 1
b)
x = -1
c)
x = 1 hoặc x = -1
d)
Không có giá trị nào của x
89.
Biểu thức (a+b+c)^2 khai triển thành:
a)
a^2 + b^2 + c^2
b)
a^2 + b^2 + c^2 + 2ab + 2bc + 2ca
c)
a^2 + b^2 + c^2 + ab + bc + ca
d)
a^2 + b^2 + c^2 - 2ab - 2bc - 2ca
90.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là:
a)
Độ dài đoạn thẳng bất kỳ nối hai đường thẳng
b)
Độ dài đường vuông góc chung của hai đường thẳng đó
c)
Độ dài đường chéo nối hai điểm trên hai đường thẳng
d)
Trung bình cộng độ dài hai đường thẳng
Reset
