Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW TỪ VỰNG ngày17-18/1

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn công thức đúng của ĐỂ (chỉ mục đích)

a)

So as so V1

b)

In order that V1

c)

So that

d)

To V1

2.

Khuyến khích ai làm gì

(a)  

3.

Cách dùng của danh động từ hoàn thành và mệnh đề phân từ hoàn thành

4 lines
4.

Cụm từ đồng nghĩa của Manage to V1

(a)  

5.

Buổi lễ tốt nghiệp

(a)  

6.

Chứng chỉ

(a)  

7.

Internship

a)

T.gian học nghề

b)

T.gian thực tập

c)

T.gian thử việc

d)

T,.gian đào tạo

8.

Apply to

a)

Ứng cử

b)

Ứng tuyển

c)

Áp dụng

d)

Ứng dụng

9.

Chọn những cặp từ đồng nghĩa

a)

Focus on

b)

Pay attantion to

c)

Concentate on

d)

Focus in

10.

Từ đồng nghĩa của Staff

(a)  

11.

Dựa trên

(a)  

12.

Chọn những cặp từ đồng nghĩa

a)

Hand-on = practical

b)

Common = general

c)

Particular = specific

d)

Particular = practical

13.

Thành thạo

(a)  

14.

Tham gia khóa học

a)

Take course

b)

Make course

c)

Do course

d)

Help course

15.

Động từ của QUALIFICATION

(a)  

16.

Chọn những cặp từ đồng nghĩa

a)

Gain = archive

b)

Understanding = knowledge

c)

Apply to = apply for

d)

Rely on = depend on

17.

Kỹ thuật viên

(a)  

18.

Tận tâm

(a)  

19.

Cảm ơn ai vì điều gì

a)

Thank sb to sth

b)

Thank sb for sth

c)

Thank sb with sth

d)

Thank sb about sth

20.

Qualification nghĩa là gì?

(a)