WorksheetsREVIEW TỪ VỰNG ngày17-18/1
Total questions: 20
Worksheet time: 8mins
Chọn công thức đúng của ĐỂ (chỉ mục đích)
So as so V1
In order that V1
So that
To V1
Khuyến khích ai làm gì
(a)
Cách dùng của danh động từ hoàn thành và mệnh đề phân từ hoàn thành
Cụm từ đồng nghĩa của Manage to V1
(a)
Buổi lễ tốt nghiệp
(a)
Chứng chỉ
(a)
Internship
T.gian học nghề
T.gian thực tập
T.gian thử việc
T,.gian đào tạo
Apply to
Ứng cử
Ứng tuyển
Áp dụng
Ứng dụng
Chọn những cặp từ đồng nghĩa
Focus on
Pay attantion to
Concentate on
Focus in
Từ đồng nghĩa của Staff
(a)
Dựa trên
(a)
Chọn những cặp từ đồng nghĩa
Hand-on = practical
Common = general
Particular = specific
Particular = practical
Thành thạo
(a)
Tham gia khóa học
Take course
Make course
Do course
Help course
Động từ của QUALIFICATION
(a)
Chọn những cặp từ đồng nghĩa
Gain = archive
Understanding = knowledge
Apply to = apply for
Rely on = depend on
Kỹ thuật viên
(a)
Tận tâm
(a)
Cảm ơn ai vì điều gì
Thank sb to sth
Thank sb for sth
Thank sb with sth
Thank sb about sth
Qualification nghĩa là gì?
(a)
