Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Complete Ielts 4-5 unit 2 speaking

Total questions: 18

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

cụm từ " làm mới đầu óc/ thư giãn tinh thần"

a)

gain new experiences

b)

refresh my mind

c)

try local food

d)

explore new destinations

2.

cụm từ " trải nghiệm văn hóa đa dạng"

a)

gain new experiences

b)

refresh my mind

c)

experience diverse culture

d)

explore new destinations

3.

cụm từ " có được/ tích lũy những trải nghiệm mới"

a)

gain new experiences

b)

refresh my mind

c)

try local food

d)

explore new destinations

4.

cụm từ " nghỉ ngơi/ thoát khỏi guồng quay hàng ngày"

a)

gain new experiences

b)

refresh my mind

c)

take a break from my daily routine

d)

explore new destinations

5.

cụm từ " cảm giác đồng hành"

a)

gain new experiences

b)

diverse culture

c)

sense of companionship

d)

broaden horizon

6.

cụm từ " thử/ nếm ẩm thực địa phương"

a)

gain new experiences

b)

refresh my mind

c)

taste local cuisine

d)

explore new destinations

7.

cụm từ " khám phá những địa điểm mới"

a)

gain new experiences

b)

refresh my mind

c)

recharge my energy

d)

explore new destinations

8.

" Ẩm thực địa phương" bằng Tiếng Anh

(a)  

9.

Cụm từ " mở mang đầu óc/ tâm trí"

a)

open my mind

b)

recharge my mind

c)

refresh my mind

d)

broaden my mind

10.

Cụm từ " trải nghiệm không thể nào quên"

a)

open my mind

b)

unforgetable experiences

c)

refresh my mind

d)

broaden my mind

11.

Cum từ" cái nhìn lạc quan về cuộc sống"

a)

refresh my look on life

b)

a positive look on life

c)

a positive outlook on life

d)

broaden my look on life

12.

"Trải nghiệm không thể nào quên"

=> Tiếng anh: (a)   ?

13.

allow sb to do something

a)

giúp ai làm điều gì đó

b)

cải thiện điều gì đó

c)

nâng cấp điều gì đó

d)

Cho phép ai làm điều gì đó

14.

"khoảng khắc đáng nhớ"

=> Tiếng Anh: (a)   ?

15.

cái nhìn về cuộc sống lạc quan

=> Tiếng Anh: (a)   ?

16.

Đóng một vài trò quan trọng

=> Tiếng Anh: (a)   ?

17.

Bước ra khỏi vùng an toàn của bản thân

=> Tiếng Anh: (a)   ?

18.

Hỗ trợ nhau

=> Tiếng Anh: (a)   ?