wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Văn Hóa Việt Nam

Total questions: 162

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:

a)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

b)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

c)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

d)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội.

2.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính nhân sinh

c)

Tính giá trị

d)

Tính hệ thống.

3.

Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bản của xã hội và con người.

a)

Tính hệ thống

b)

Tính nhân sinh

c)

Tính giá trị

d)

Tính lịch sử.

4.

Văn minh là khái niệm:

a)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.

d)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử .

5.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế ?

a)

Văn hiến

b)

Văn hóa

c)

Văn vật

d)

Văn minh.

6.

Xét về tính giá trị , sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

a)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị.

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử.

c)

Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần.

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

7.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là :

a)

Văn hiến

b)

Văn minh

c)

Văn hóa

d)

Văn vật

8.

Văn vật là khái niệm:

a)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

b)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

c)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

d)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

9.

Sự khác nhau giữa “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật” là:

a)

Tính giá trị

b)

Tính hệ thống

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính lịch sử.

10.

Văn hóa thực hiện được chức năng của nó khi nó vận hành với tư cách là:

a)

Một cấu trúc

b)

Một hê thống

c)

Một đối tượng

d)

Một vật thể.

11.

Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào ?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.

12.

Ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào ?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.

13.

Triết lý âm dương chủ yếu thuộc về lĩnh vực:

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tâm linh

c)

Văn hóa tổ chức

d)

Văn hóa ứng xử.

14.

Thời gian văn hóa được xác định:

a)

Từ lúc con người sinh ra đến con người mất đi

b)

Điều kiện môi trường địa lý

c)

Từ lúc nền văn hóa hình thành đến khi tàn lụi

d)

Không có đáp án đúng.

15.

Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào ?

a)

Văn hóa Tây Bắc

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Nam Bộ

d)

Văn hóa Tây Nguyên.

16.

Chợ tình là sinh hoạt văn hóa đặc thù của vùng văn hóa nào ?

a)

Văn hóa Tây Bắc

b)

Văn hóa Việt Bắc

c)

Văn hóa Nam Bộ

d)

Văn hoá Tây Nguyên

17.

Tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành :

a)

3 lớp - 6 giai doạn văn hóa

b)

6 lớp - 3 giai doạn văn hóa

c)

4 lớp - 3 giai doạn văn hóa

d)

4 lớp - 6 giai doạn văn hóa

18.

Các lớp lịch sử văn hóa Việt Nam bao gồm:

a)

Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.

b)

Lớp văn hóa bản địa, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.

c)

Tiền sử - Chống Bắc thuộc - giao lưu với Pháp

d)

Bản địa - Trung Hoa - Nhật Bản.

19.

Các giai đoạn trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam là:

a)

Tiền sử - Văn Lang - Âu Lạc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại

b)

Bản địa - Văn Lang - chống Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam.

c)

Tiền sử - Văn Lang, Âu Lạc - Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại.

d)

Bản địa - Văn Lang, Âu Lạc - Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại.

20.

Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam ?

a)

Giai đọan văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt.

21.

Thời kỳ 179TCN- 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam ?

a)

Giai đọan văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt.

22.

Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào ?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt và gi

23.

Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là :

a)

Kỹ thuật luyện kim đồng

b)

Kỹ thuật luyện sắt

c)

Chế tạo đồ gồm

d)

Nông nghiệp lúa nước.

24.

Chữ Nôm hình thành vào giai đoạn văn hóa:

a)

Văn Lang- Âu Lạc

b)

Đầu chống Bắc thuộc

c)

Đầu Đại Việt

d)

Đầu Đại Nam

25.

Văn hóa Đông Sơn với những giai đoạn nối tiếp gồm:

a)

Núi Đọ - Sơn Vi - Hòa Bình - Đông Sơn

b)

Núi Đọ - Hòa Bình - Sơn Vi - Đông Sơn

c)

Núi Đọ - Hòa Bình - Sa Huỳnh - Đông Sơn

d)

Núi Đọ - Óc Eo - Sa Huỳnh - Đông Sơn.

26.

Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là :

a)

Nghề thủ công mỹ nghệ

b)

Kỹ thuật đúc đồng thau

c)

Nghề trồng dâu nuôi tằm

d)

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt.

27.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc .

28.

Đặc trưng của văn hóa Đông Sơn là:

a)

Hình thức mai táng bằng mộ chum.

b)

nghề buôn bán bằng đường biển khá phát triển.

c)

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt đạt đến trình độ cao.

d)

Kĩ thuật đúc đồng thau (trống đồng Đông Sơn).

29.

Đặc trưng văn hóa Sa Huỳnh là:

a)

Hình thức mai táng bằng mộ chum.

b)

Sống theo bộ tộc, bộ lạc

c)

Dấu vết của yếu tố biển rất phổ biến.

d)

Cả A, C đều đúng.

30.

Đặc trưng của văn hóa Đồng Nai:

a)

Nghề nông, thủ công phát triển.

b)

Thành tựu văn hóa đặc trưng: bộ đàn đá.

c)

Ngành nghề phổ biến : trồng lúa cạn, làm nương rẫy, săn bắn.

d)

A, B, C đều đúng.

31.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là :

a)

Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc.

b)

Hán hoá và chống Hán hoá.

c)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

d)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc.

32.

Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mac- Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hóa Đại Nam.

d)

Giai đoạn văn hóa hiện đại

33.

Đỉnh cao văn hóa Lý - Trần và Hậu Lê thuộc giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa chống Bắc thuộc

b)

Văn hóa Đại Việt

c)

Văn hóa Đại Nam

d)

Văn hóa hiện đại.

34.

Nghề trồng lúa nước là thành tựu chung của cư dân ĐNÁ ra đời từ thời kì nào ứng với lịch sử VN:

a)

Tiền sử

b)

Đông Sơn

c)

Văn Lang - Âu Lạc

d)

Bắc thuộc.

35.

Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là :

a)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo

b)

Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên

c)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai

36.

Tờ báo đầu tiên được in bằng chữ Quốc ngữ ở Việt Nam là tờ nào?

a)

Nam Phong tạp chí

b)

Gia Định báo

c)

Đông Dương tạp chí

d)

Phụ nữ Tân văn

37.

Muốn xác định được thuộc tính Âm Dương của một đối tượng nào đó, phải dựa vào:

a)

Riêng chính nó

b)

Tiêu chí xem xét

c)

Sự so sánh, đối tượng

d)

A, B, C đều đúng.

38.

Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bàn về :

a)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

b)

Bản chất chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật.

c)

Các cặp đối lập trong vũ trụ

d)

Quy luật âm dương chuyển hóa

39.

Giữa Âm và Dương có mối quan hê:

a)

Đối lập, qua lại

b)

Tương đồng

c)

Bổ sung

d)

Cả 3 ý.

40.

Theo triết lý Âm dương, mọi vật đều có:

a)

Đất - trời

b)

Số lẻ - số chẵn

c)

Âm - Dương

d)

Cha - mẹ.

41.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính âm:

a)

Ngắn, nhỏ, mềm, mỏng, cao, vuông

b)

Ngắn, nhỏ, tròn, cao, yếu, lạnh.

c)

Ngắn, nhỏ, nóng, cao, nhiều

d)

Ngăn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, ít.

42.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính dương:

a)

Dài, vuông, cao, nhiều, nóng.

b)

Dài, vuông, cao, ít, lạnh.

c)

Dài, tròn, cao, nhiều, nóng

d)

Dài, tròn, ít, nóng, mạnh.

43.

Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là :

a)

Văn hóa trọng dương

b)

Văn hóa trọng âm

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

44.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ:

a)

Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng.

b)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

c)

Quy luật âm dương chuyển hóa

d)

Quy luật âm dương bổ sung cho nhau.

45.

Quy luật của triết lý âm dương:

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về chuyển hóa

c)

Quy luật về quan hệ

d)

A và C đúng.

46.

“Âm dương luôn gắn bó mật thiết với nhau và chuyển hóa cho nhau (âm cực sinh dương, dương cực sinh âm) là định nghĩa:

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Ngũ hành

d)

Tam tài.

47.

“Không có gì hoàn toàn âm hoặc hoàn toàn dương, trong âm có dương và trong dương có âm” là định nghĩa:

a)

Quy luật thành tố

b)

Quy luật quan hệ

c)

Ngũ hành

d)

Tam tài.

48.

“Trong rủi có may”, “Trong phúc có họa”, “trong dở có hay” ....là nhận thức về quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Quy luật nhân quả.

d)

Quy luật chuyển hóa.

49.

Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là :

a)

Ông Tơ - Bà Nguyệt

b)

Công cha nghĩa mẹ

c)

Con rồng cháu Tiên

d)

Biểu tượng vuông tròn

50.

Việc nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm sống của người Việt ?

a)

Sống hài hòa với thiên nhiên

b)

Giữ sự hài hòa âm dương trong cơ thể

c)

Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai.

d)

Triết lý sống quân bình

51.

Chính triết lý quân bình âm dương tạo ra ở người Việt lối sống:

a)

Sống lạc quan

b)

Sống linh hoạt

c)

Sống hài hòa với thiên nhiên

d)

Sống trọng tình, trọng nghĩa.

52.

Khái niệm Tam tài:

a)

Bộ 3 (ba phép - phương pháp)

b)

Là phép suy luận biện chứng

c)

Thiên địa nhân: cha - mẹ - con

d)

A,B,C đều đúng

53.

Sự tích Trầu Cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức ?

a)

Âm dương

b)

Tam tài

c)

Ngũ hành

d)

Bát quái.

54.

Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy tinh thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức ?

a)

Tam tài

b)

Âm dương

c)

Ngũ hành

d)

Bát quái.

55.

Khái niệm về Ngũ hành:

a)

Là 5 loại vận động

b)

Ý niệm trừu tượng kết hợp hai bộ Tam tài

c)

A và B sai

d)

A và B đúng.

56.

Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số ”tham thiên lưỡng địa”?

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

57.

Là sản phẩm mang tính triết lý sâu sắc của lối tư duy tổng hợp.(số học + hình học)

a)

Bát quái

b)

Hà đồ

c)

Lạc thư

d)

Phong thủy.

58.

Số Hà đồ thuộc nhóm gồm các số:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

b)

Số sinh và số thành

c)

1,2,3,4,5,6,7,8,9

d)

A và B đúng

59.

Trong Hà đồ, số sinh là số nào?

a)

5

b)

1-5

c)

6-10

d)

10

60.

Trong Hà đồ, số thành là số nào?

a)

5

b)

1-5

c)

6-10

d)

10

61.

Trong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương ?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Hỏa

d)

Hành Mộc

62.

Theo Hà đồ, hành Kim trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

63.

Theo Hà đồ, hành Mộc trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

64.

Theo Hà đồ, hành Hỏa trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

65.

Theo Hà đồ, hành Thủy trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

66.

Hành Thổ sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa

67.

Hành Thủy sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa

68.

Hành Kim sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa

69.

Hành Mộc sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa

70.

Hành Hỏa sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

71.

Hành Thủy khắc hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa

72.

Hành Mộc khắc hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

73.

Hành Kim khắc hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

74.

Hành Hỏa khắc hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

75.

Hành Thổ khắc hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Hỏa

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

76.

Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương nam là:

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con rùa

77.

Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương bắc là:

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con rùa

78.

Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương tây là:

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con rùa

79.

Màu biểu của phương Đông là màu nào ?

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Đen

80.

Màu biểu của phương Tây là màu nào ?

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Đen

81.

Trong tự nhiên, hành Thủy gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo, con rùa

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương bắc, mùa xuân, màu đen,thế đất ngoằn ngoèo

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

82.

Trong tự nhiên, hành Hỏa gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh,thế đất dài

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

83.

Trong tự nhiên, hành Mộc gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh,thế đất dài

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

84.

Trong tự nhiên, hành Kim gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh,thế đất dài

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

85.

Lịch thuần âm có nguồn gốc từ vùng nào?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Hy Lạp

d)

Ấn Độ

86.

Lịch thuần dương có nguồn gốc từ vùng nào?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Hy Lạp

d)

Ấn Độ

87.

Khái niệm “xuân phân” về thời tiết để chỉ:

a)

Cách thức phân chia các mùa

b)

Thời điểm bắt đầu mùa xuân

c)

Thời điểm giữa mùa xuân

d)

Thời điểm cuối xuân đầu hạ.

88.

Theo chuyển động biểu kiến của Mặt trăng quanh trái Đất, một tháng âm lịch có?

a)

29,52 ngày

b)

29,53 ngày

c)

29,54 ngày

d)

29,55 ngày.

89.

Theo chuyển động biểu kiến của Trái đất quanh Mặt Trời, một năm dương lịch có?

a)

365 ngày

b)

365,15 ngày

c)

365,25 ngày

d)

365,5 ngày.

90.

Một năm Dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch là bao nhiêu ngày?

a)

7 ngày

b)

9 ngày

c)

10 ngày

d)

11 ngày

91.

Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào ?

a)

Lịch thuần dương

b)

Lịch thuần âm

c)

Lịch âm dương

d)

Âm lịch

92.

Theo Lịch âm dương trong khoảng bao nhiêu năm thì có một tháng nhuận?

a)

4 năm

b)

gần 4 năm

c)

3 năm

d)

gần 3 năm.

93.

Lịch âm dương được xây dựng trên cơ sở :

a)

Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

b)

Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng

c)

Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ

d)

Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời

94.

Trong Lịch âm dương, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo:

a)

Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

b)

Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

Hiện tượng thủy triều

95.

Trong Lịch âm dương, việc xác định các ngày trong tháng thường dựa theo:

a)

Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

b)

Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

Hiện

96.

Lịch âm dương kết hợp cả việc xem xét chu kỳ mặt trăng lẫn mặt trời, bằng cách:

a)

Định các ngày trong tháng theo mặt trăng.

b)

Định các tháng trong năm theo mặt trời.

c)

Đặt tháng nhuận.

d)

A, B, C đều đúng.

97.

Theo Lịch âm dương, ngày Sóc là ngày nào trong tháng?

a)

Ngày 1.

b)

Ngày 10.

c)

Ngày 15.

d)

Ngày 20.

98.

Theo Lịch âm dương, ngày Vọng là ngày nào trong tháng?

a)

Ngày 1.

b)

Ngày 10.

c)

Ngày 15.

d)

Ngày 20.

99.

Trong hệ đếm Can chi, giờ khởi đầu một ngày là giờ:

a)

Giờ Thân

b)

Giờ Sửu.

c)

Giờ Tý

d)

Giờ Tuất

100.

Năm 1785 (Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút do Nguyễn Huệ chỉ huy) tính theo hệ Can chi là năm:

a)

Tân Tỵ

b)

Ất Tỵ

c)

Qúy Tỵ

d)

Nhâm Tuất.

101.

Năm 1941 (Bác Hồ trở về sau 30 năm xa Tổ quốc) tính theo hệ Can Chi là năm:

a)

Qúy Mão

b)

Ất Dậu

c)

Nhâm Tuất

d)

Tân Tỵ

102.

Những năm 1940, 1880, 1820, 1760 là năm:

a)

Canh Dần

b)

Canh Thìn

c)

Qúy Mùi

d)

Qúy Hợi

103.

Những năm 1990, 1980, 1970, 1960 thuộc can nào dưới đây:

a)

Qúy

b)

Nhâm

c)

Canh

d)

Mậu

104.

Những năm 1988, 1976, 1964, 1952 thuộc Chi nào dưới đây:

a)

Tuất

b)

Mão

c)

Sửu

d)

Thìn

105.

Dùng kiến thức về lịch để xác định xem năm Lý Công Uẩn dời đô về Thăng Long 1010 ứng với năm can chi nào?

a)

Kỷ Dậu

b)

Canh Tuất

c)

Tân Hợi

d)

Mậu Thân.

106.

Với cơ chế Ngũ hành, bên trong cơ thể người có Ngũ phủ, Ngũ tạng, Ngũ quan, Ngũ chất...Trong khi đó, dân gian lại thường nói "lục phủ ngũ tạng". Vậy phủ thứ sáu không được nêu trong Ngũ phủ là phủ nào ?

a)

Tiểu tràng

b)

Tam tiêu

c)

Đởm

d)

Vị

107.

Đối với Ngũ tạng bên trong cơ thể con người, khi khám chữa bệnh, y học cổ truyền Việt Nam coi trọng nhất là tạng nào ?

a)

b)

Can

c)

Phế

d)

Thận.

108.

Thốn là đơn vị đo dùng trong y học phương Đông, được tính bằng :

a)

Đốt giữa ngón tay út của người bệnh

b)

Đốt gốc ngón tay út của người bệnh

c)

Đốt giữa ngón tay giữa của người bệnh

d)

Đốt gốc ngón tay giữa của người bệnh

109.

Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng, chi phối cả diện mạo xã hội lẫn tính cách con người ?

a)

Tổ chức gia tộc

b)

Tổ chức nông thôn

c)

Tổ chức đô thị

d)

Tổ chức quốc gia

110.

Khu vực lưu giữ, bảo tồn được những giá trị văn hóa cổ truyền, mang đậm bản sắc văn hóa Việt chính là :

a)

Tổ chức gia tộc

b)

Tổ chức nông thôn

c)

Tổ chức đô thị

d)

Tổ chức quốc gia

111.

Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị gọi là :

a)

Phường

b)

Giáp

c)

Hội

d)

Gia tộc

112.

Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống là cơ sở hình thành nên nhược điểm nào trong tính cách của người Việt ?

a)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

b)

Thói gia trưởng, tôn ti

c)

Thói cào bằng, đố kị

d)

Thủ tiêu ý thức về con người cá nhân

113.

Tài sản của tộc họ do các thế hệ trước để lại (thường là ruộng đất) dùng vào việc hương khói, giỗ chạp, cúng tế... hoặc giúp đỡ các thành viên trong họ được gọi là :

a)

Công điền

b)

Tư điền

c)

Từ đường

d)

Hương hỏa

114.

Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích:

a)

Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gắn bó với quê cha đất tổ

b)

Hạn chế không cho người dân bỏ làng đi ra ngoài

c)

Hạn chế không cho người ngoài vào sống ở làng

d)

Duy trì sự ổn định của làng xã

115.

Muốn chuyển thành dân chính cư, dân ngụ cư phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây ?

a)

Đã cư trú lâu năm ở làng và phải có nhiều tài sản

b)

Đã cư trú ở làng 3 năm trở lên và phải có ít điền sản

c)

Đã kết hôn với người dân trong làng và có cuộc sống ổn định

d)

Đã tham gia vào hội đồng kỳ mục của làng

116.

Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam ?

a)

Lũy tre

b)

Sân đình

c)

Bến nước

d)

Cây đa

117.

Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng:

a)

Phép vua thua lệ làng

b)

Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm

c)

Thánh làng nào làng nấy thờ

d)

Cha chung không ai khóc

118.

Những tập tục, quy tắc, lề thói... do dân làng đặt ra, được ghi chép thành văn bản và có giá trị như một bộ luật riêng của làng, được gọi là :

a)

Hương hỏa

b)

Gia lễ

c)

Hương ước

d)

Gia pháp

119.

Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây là không đúng ?

a)

Thôn ấp ở Nam Bộ trải dài dọc theo các kênh rạch, các trục giao thông thuận tiện...

b)

Làng Nam Bộ không có đình làng và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng.

c)

Dân cư của làng Nam Bộ thường biến động bởi người dân hay rời làng đi nơi khác.

d)

Làng Nam Bộ có tính mở.

120.

Câu "Khôn độc không bằng ngốc đàn" là biểu hiện của đặc điểm gì trong tính cách người Việt ?

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính dân chủ

c)

Thói dựa dẫm

d)

Thói cào bằng

121.

Hệ quả xấu của tính cộng đồng là:

a)

Óc tư hữu, óc bè phái, óc gia trưởng

b)

Thói tùy tiện, óc bè phái, lối làm ăn cá thể

c)

Thói đủng đỉnh, dựa dẫm, tật xuề xòa, đại khái

d)

Thủ tiêu vai trò cá nhân, thói dựa dẫm, cào bằng

122.

Những yếu tố nào dưới đây là rào cản đối với sự phát triển hiện nay:

a)

Lối sống “cá mè một lứa”, “cá đối bằng đầu”

b)

Lối sống khép kín, tự tư tự lợi

c)

Tác phong gia trưởng, quan liêu, đủng đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

123.

Người đứng đầu trong nhóm kì dịch gọi là:

a)

Hương trưởng

b)

Cai giáp

c)

Lí trưởng

d)

Tiên chỉ

124.

Làng Nam Bộ mang đặc tính nào sau đây:

a)

Mở

b)

Khép kín

c)

Nửa đóng nửa mở

d)

Cả A,B,C đều đúng

125.

Trong xã hội Việt Nam truyền thống, nghề nào được coi trọng nhất và đứng đầu danh mục các nghề trong xã hội ?

a)

b)

Nông

c)

Công

d)

Thương

126.

Bộ luật Hồng Đức đánh dấu một bước phát triển quan trọng của lịch sử pháp quyền Việt Nam. Bộ luật này được ban hành vào thời kỳ nào ?

a)

Thời nhà Lý

b)

Thời nhà Trần

c)

Thời nhà Hậu Lê

d)

Thời nhà Nguyễn

127.

Việc tuyển chọn người tài vào bộ máy quan lại bằng hình thức thi cử thể hiện đặc điểm gì trong tổ chức quốc gia Việt Nam ?

a)

Tinh thần dân tộc mạnh mẽ

b)

Ý thức quốc gia

c)

Truyền thống dân chủ của văn hóa nông nghiệp

d)

Thái độ trọng tình, trọng đức, trọng văn

128.

Thành ngữ “Sống lâu lên lão làng” phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức nông thôn của người Việt ?

a)

Tính tôn ti trật tự

b)

Tính gia trưởng

c)

Thói bè phái

d)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

129.

Quốc hiệu Đại Việt được sử dụng ở nước ta vào thời kỳ nào ?

a)

Thời nhà Đinh

b)

Thời nhà Lý

c)

Thời nhà Hồ

d)

Thời nhà Nguyễn

130.

Tín ngưỡng là:

a)

Niềm tin, sự ngưỡng mộ mang tính tâm linh

b)

Sự mê tín dị đoan

c)

Sự tin tưởng với thế giới thực

d)

Là hành vi thờ cúng tổ tiên

131.

Tín ngưỡng phồn thực được hình thành từ:

a)

Nhu cầu sản sinh sức người và sức của.

b)

Nhu cầu cuộc sống

c)

Nhu cầu ăn mặc ở

d)

Nhu cầu sống nâng cao.

132.

Biểu hiện của tín ngưỡng phồn thực là:

a)

Thờ cơ quan sinh dục

b)

Thờ hành vi giao phối

c)

Thờ các vị anh hùng

d)

A và B đúng

133.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là :

a)

Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm

b)

Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng

c)

Cầu cho đông con, nhiều cháu

d)

Cầu mong mùa màng và con người sinh sôi nảy

134.

Tín ngưỡng phồn thực phổ biến ở đâu?

a)

Nền văn hóa nông nghiệp.

b)

Nền văn hóa công nghiệp.

c)

Nền văn hóa nông - công nghiệp.

d)

Không có đáp án đúng.

135.

Tín ngưỡng phồn thực có liên quan mật thiết với:

a)

Tục thờ nõ nường

b)

Tục giã gạo

c)

Cách đánh trồng đồng

d)

A, B, C đều đúng.

136.

Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phồn thực là :

a)

Linga và yoni

b)

Biểu tượng về sinh thực khí

c)

Hành vi giao phối

d)

Sinh thực khí nam nữ và hành vi giao phối.

137.

Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa:

a)

Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu.

b)

Cầu chúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long.

c)

Cầu chúc cho đại gia đình trên thuận dưới hòa.

d)

Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát, làm lợi cho gia đình nhà chồng.

138.

.......là giai đoạn tất yếu của quá trình phát triển của con người.

a)

Sùng bái tự nhiên

b)

Sùng bái con người

c)

A và B đúng

d)

Không có đáp án đúng.

139.

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên trong dân gian Việt Nam có đặc điểm:

a)

Thờ đa thần dưới hình tượng các mẹ

b)

Thờ các cây cối

c)

Thờ động vật

d)

Thờ thần tiên.

140.

Chế độ mẫu hệ đã làm “nguyên lý Mẹ” ăn sâu trong tâm tí và tính cách của người Việt, thể hiện độc đáo trong đời sống tâm linh qua :

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ Tứ bất tử.

141.

Hát chầu văn, hát bóng, múa bóng, hầu bóng, lên đồng...là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào ?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

d)

Tục thờ Tứ bất tử.

142.

Trong mảng tín ngưỡng sùng bái giới tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và được thờ cúng nhiều nhất ?

a)

Cây đa

b)

Cây dâu

c)

Cây bầu

d)

Cây lúa.

143.

Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn là những đền miếu dân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, gồm:

a)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Gió – Thần Sấm.

b)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Chớp.

c)

Bà Trời – Bà Đất – Bà Nước – Bà Chúa Xứ

144.

Hình tượng Âu Cơ và Lạc Long Quân có nguồn gốc ban đầu từ:

a)

Rồng và chim

b)

Chim nước và cá sấu

c)

Rắn và chim

d)

Cá sấu và rồng.

145.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt (gần như trở thành một thứ tôn giáo) là:

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ Tứ bất tử.

146.

Trong gia đình Việt Nam truyền thống, Thổ Công được thờ ở:

a)

Gian giữa

b)

Gian bên trái

c)

Gian bên phải

d)

Gian bếp.

147.

Theo tín ngưỡng dân gian, vị thần nào canh giữ gia cư, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn đến cho gia đình?

a)

Thổ Công

b)

Thành Hoàng

c)

Tổ Sư.

d)

Thần Tài.

148.

Vị thần quan trọng nhất trong các làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc họa cho dân làng là :

a)

Thành Hoàng

b)

Thổ Công

c)

Thổ Địa

d)

Thần Tài

149.

Dân gian có câu : “Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng ấy thờ”. Vị thánh trong câu ca dao trên là vị nào ?

a)

Thành Hoàng

b)

Thổ Công

c)

Thổ Địa

d)

Thần Tài

150.

Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, thờ bốn vị :

a)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa

b)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện

c)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử , Liễu Hạnh

d)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa.

151.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt:

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

152.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Mẫu Liễu Hạnh là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt:

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

153.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Thánh Gióng là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt:

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên.

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm.

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất.

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần.

154.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Tản Viên là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt:

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên.

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm.

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất.

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần.

155.

Những thói quen, những nếp sống có ý nghĩa tốt đẹp của một cộng đồng dân tộc đã ăn sâu vào đời sống xã hội, được đa số mọi người thừa nhận và làm theo gọi là :

a)

Tín ngưỡng

b)

Tôn giáo

c)

Phong tục

d)

Tập quán.

156.

Theo cách giải thích uyên bác của người xưa, phần Hồn gồm:

a)

Tinh.

b)

Khí.

c)

Thần.

d)

Cả 3 đáp án A,B,C.

157.

Khi chôn cất người chết, người ta thường đặt trên mộ bát cơm, quả trứng và đôi đũa. Những lễ vật này có ý nghĩa :

a)

Cầu chúc cho người chết sớm đầu thai trở lại

b)

Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết

c)

Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia

d)

Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết.

158.

Về loại số, theo triết lý âm dương, những thứ liên quan đến người chết (hoa cúng, lạy trước quan tài...) đều phải sử dụng :

a)

Số lẻ

b)

Số chẵn

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

159.

Tết Nguyên tiêu - ngày trăng tròn đầu tiên (15.1Âm lịch) còn gọi là tết gì?

a)

Tết Nguyên Đán

b)

Tết Thượng nguyên

c)

Tết Đoan ngọ

d)

Tết Hàn thực.

160.

Tục “ăn cơm rượu” và “hoa quả chua chát” là của ngày Tết:

a)

Tết Cơm mới (15/10 AL)

b)

Tết Đoan Ngọ (5/5 ÂL)

c)

Tết Hàn thực (3/3 ÂL)

d)

Tết Ngâu (7/7 ÂL)

161.

Tục “làm bánh trôi nước, bánh chay cúng gia tiên” tiêu biểu cho ngày Tết nào?

a)

Tết Cơm mới (15/10 AL)

b)

Tết Đoan Ngọ (5/5 ÂL)

c)

Tết Hàn thực (3/3 ÂL)

d)

Tết Ngâu (7/7 ÂL)

162.

Tập tục đi thăm mồ mả, lăng tẩm để quét dọn, sửa sang tu bổ nơi an nghỉ của những người quá cố được người Việt tiến hành vào dịp nào trong năm?

a)

Tết Đoan Ngọ

b)

Lễ Vu Lan

c)

Tết Thanh Minh