WorksheetsHydrocarbon Basics and Nomenclature
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
liên kết đơn.
liên kết σ.
vòng benzene.
liên kết bội.
Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
no, mạch vòng.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CₙH₂ₙ₊₂ (n ≥ 1).
CₙH₂ₙ₋₂ (n ≥ 2).
CₙH₂ₙ (n ≥ 2).
C₂H₂ₙ (n ≥ 3).
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CₙH₂ₙ₋₆ (n ≥ 6).
CₙH₂ₙ₊₂ (n ≥ 1).
CₙH₂ₙ (n ≥ 2).
CₙH₂ₙ₋₂ (n ≥ 2).
Hợp chất nào sau đây là một alkene?
CH₃–CH₂–CH₃.
CH₂=C=CH₂.
CH₃–CH=CH₂.
CH₃–C≡CH.
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH₃–CH₂–CH₂–CH₃.
CH₃–CH=CH₂.
CH₂=CH–CH=CH₂.
CH₃–CH₂–C≡CH.
Chất nào sau đây là đồng phân của CH₂=CH–CH₂–CH₂–CH₃?
CH₂=CH–CH₂–CH=CH₂.
CH≡C–CH₂–CH₂–CH₃.
CH₂=CH–CH₂–CH₃.
(CH₃)₂C=CH–CH₃.
Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C–CH₂–CH₃?
CH₂=CH–C≡CH.
CH₂=CH–CH₂–CH₃.
CH= C–CH₃.
CH₃–C≡C–CH₃.
Trong alkene, mạch chính là
mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.
mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.
mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.
mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.
Alkene CH₃—CH=CH—CH₃ có tên là
but-3-ene.
but-1-ene.
but-2-ene.
2-methylprop-2-ene.
Alkene sau có tên gọi là (sơ đồ cấu trúc: CH₃—CH₂=CH—CH₃ với nhóm CH₃ thế tại carbon thứ ba)
2-methylbut-2-ene.
3-methylbut-2-ene.
2-metylbut-3-ene.
3-methylbut-3-ene.
Chất X có công thức cấu tạo: CH₃–CH(CH₃)=CH–CH₂. Tên thay thế của X là
2-methylbut-3-ene.
3-methylbut-1-ene.
3-methylbut-1-yne.
2-methylbut-3-yne.
Alkene X có công thức cấu tạo: CH₃–CH₂–C(CH₃)=CH–CH₃. Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
2-ethylbut-2-ene.
3-methylpent-2-ene.
3-methylpent-3-ene.
isohexane.
Chất X có công thức: CH₃–CH(CH₂)CHCH₃ = ?. Tên gọi theo IUPAC là
3-methylbut-1-yne.
3-methylbut-1-ene.
2-methylbut-3-yne.
2-methylbut-3-ene.
Nhóm CH₂=CH– có tên là
phenyl.
vinyl.
ethyl.
allyl.
Nhóm CH₂=CH–CH₂– có tên là
ethyl.
allyl.
phenyl.
vinyl.
Alkyne CH3–C≡C–CH3 có tên gọi IUPAC là gì?
methylbut-1-yne
but-1-yne
but-2-yne
methylpropyne
Xác định tên IUPAC của alkyne: CH3–C≡C–CH(CH3)–CH2–CH3.
3-methylpent-2-yne
2-methylhex-4-yne
3-methylhex-4-yne
4-methylhex-2-yne
Tên IUPAC của hợp chất có cấu tạo: CH3–C≡C–C(H)(CH3)–CH2–CH3 là
2-ethylpent-3-yne
3-methylhex-4-yne
4-methylhex-2-yne
4-ethylpent-2-yne
Hợp chất CH3–C≡C–C(CH3)2–CH2–CH3 có tên gọi là
3,3-dimethylpent-4-yne
4,4-dimethylhex-2-yne
4,4-dimethylpent-3-yne
3,3-dimethylpent-2-yne
Tên gọi của hợp chất: CH3CH2–C≡C–CH(CH3)–CH2–CH3 là
1,4-dimethylhex-2-yne
5-methylhept-3-yne
4-methylhex-3-yne
1,4-dimethylpent-2-yne
Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là
CH3CH2–C≡C–CH3
CH3CH2CH2–C≡CH
(CH3)2CH–C≡CH
CH3–C≡C–CH2CH3
Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là
(CH3)3C–C≡CH
CH3CH2–C≡C–CH2CH3
(CH3)2CH–C≡CH–CH3
CH3–C≡C–CH2CH2CH3
Chất nào dưới đây có một liên kết ba trong phân tử?
Acetylene
Ethylene
Methane
Benzene
Trong điều kiện Ni xúc tác và nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydro tạo thành
alkyne
xycloalkane
alkane
alkene lớn hơn
Phản ứng hydro hóa alkene thuộc loại phản ứng nào?
phản ứng phân hủy
phản ứng cộng
phản ứng tách
phản ứng thế
Alkene không phản ứng cộng với chất nào sau đây?
H2
NaCl
Cl2
Br2
Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?
HCl
H2SO4
H2O
NaOH
Muốn dừng phản ứng CH≡CH + H2 ở giai đoạn tạo alkene cis cần dùng xúc tác
HCl loãng
Ni ở t°
Lindlar
H2SO4 đặc
Phương trình tổng quát cho hydrogen hóa alkyne hoàn toàn thành alkane là
CnH2n-2 + 2H2 →xt, t° CnH2n+2
CnH2n-6 + 4H2 →xt, t° CnH2n+2
CnH2n + H2 →xt, t° CnH2n+2
CnH2n-2 + H2 →xt, t° CnH2n
Chất nào dưới đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butane?
CH3–CH=CH2
CH3–C≡C–CH2–CH3
(CH3)2C=CH2
CH3–CH2–CH=CH2
Alkene có thể cộng hợp nước khi có xúc tác là
MnO2
base
acid
KMnO4
Phản ứng đặc trưng của alkene là
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Sản phẩm tạo thành khi propene cộng H2 (Ni, t°) là gì?
pentane
butane
propyl
propane
Chất nào sau đây làm mất màu nước brom ở điều kiện thường?
ethylene
butane
propane
ethane
Ở điều kiện thường, chất nào KHÔNG làm mất màu dung dịch brom?
benzene
butane
ethylene
methane
Ở điều kiện thường, chất nào làm mất màu dung dịch Br2?
Methane
Butane
Ethane
Propene
Cho phản ứng: HC≡CH + HBr (tỉ lệ mol 1:2, xúc tác) → Sản phẩm là chất nào?
CHBr2–CHBr2
CH2=CH–Br
CH3–CHBr2
CH2Br–CH2Br
Phản ứng hydrat hóa HC≡CH với H2O, H2SO4 đặc, HgSO4, 80°C cho sản phẩm hữu cơ nào sau cùng (sau đồng phân hóa tautomer)?
CH2=CH2
CH3–O–CH3
CH3–CH=O
CH2=CH–OH
Cho CH3–C≡CH tác dụng H2O (H2SO4 đặc, HgSO4, 80°C). Sản phẩm chính cuối cùng là gì?
HO–CH=CH–CH3
CH2=C(CH3)–OH
CH3–CO–CH3
CH3CH2–CH=O
Trùng hợp ethylene thu được polime có cấu trúc lặp lại nào?
{CH2–CH2}n
{CH3–CH3}n
{CH2=CH2}n
{CH=CH}n
Các chai lọ, túi màng trong suốt dùng làm bao bì thực phẩm thường là polime của chất nào?
But-1-ene
Propene
Vinyl chloride
Ethylene
But-2-yne phản ứng với brom dư. Khi phản ứng hoàn toàn, sản phẩm hữu cơ thu được là gì?
CH3CBr2–CBr2CH3
CH3CH2CHBr–CBr3
CH3CHBr–CHBrCH3
CHBr2–CBr2CH2CH3
Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 loãng thu được bộ sản phẩm nào?
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
K2CO3, H2O, MnO2
C2H5OH, MnO2, KOH
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là gì?
Cracking ankan
Tách H2 từ ethane
Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170°C
Hydro hóa C2H2 với xúc tác Lindlar
Alkyne nào sau đây KHÔNG có nguyên tử hiđrogen linh động?
CH3–C≡CH
CH3–C≡C–CH3
CH3CH2–C≡CH
HC≡CH
Alkyne nào sau đây KHÔNG có hiđrogen linh động?
pent-1-yne
propyne
acetylene
but-2-yne
Alkyne nào có NHIỀU hiđrogen linh động nhất?
but-1-yne
acetylene
propyne
hex-1-yne
Chất nào trong số sau tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
Benzene
Propyne
Methane
Ethylene
Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu gì?
trắng
đen
xanh
vàng nhạt
Cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi hoàn toàn. Sản phẩm hữu cơ thu được là gì?
CH2=CH2
AgC≡CAg
HC≡CAg
HC≡CH
Chất nào sau đây KHÔNG phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
acetylene
propyne
but-2-yne
but-1-yne
Phương trình tổng quát phản ứng cháy hoàn toàn của ankin CnH2n−2 là gì?
CnH2n−2 + (3n)/2 O2 → nCO2 + (n)H2O
CnH2n−2 + (2n) O2 → nCO2 + (n)H2O
CnH2n−2 + (3n−1)/2 O2 → nCO + (n−1)H2O
CnH2n−2 + (3n−1)/2 O2 → nCO2 + (n−1)H2O
Điều kiện cần để một anken có đồng phân hình học cis-trans là gì?
Liên kết đôi C=C và hai cacbon mang nhóm khác nhau
Chỉ cần có liên kết đôi C=C bất kì trong mạch
Liên kết đơn C–C và hai cacbon mang nhóm giống hệt
Vòng cyclo không có thế thay thế nào
Trong các hợp chất sau, chất nào có đồng phân hình học?
CH2= CCl–CH3
CH3–CH=CH–CH3
CH2=CH–CH3
CH3CH2CH=CH2
Hợp chất nào sau đây không có đồng phân cis–trans?
CHCl=CHCl
CH3CH2CH=C(CH3)CH3
CH3CH=CHCH3
CH3CH2CH=CHCH3
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH3–CH=C(CH3)2
CH2=CH–CH=CH2
CH3–CH=CH–CH2CH3
CH2=CH–CH2–CH3
Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
CH3–CH=CH–CH3
(CH3)2C=CH–CH3
CH3–CH=CH–CH(CH3)2
(CH3)2CH–CH=CH–CH(CH3)2
Trong số các anken có công thức C5H10, có bao nhiêu chất có đồng phân hình học?
3
2
1
4
Tên gọi đúng của anken có cấu tạo minh họa: H3C–C(H)=C(H)–CH3 với hai nhóm CH3 nằm cùng phía liên kết đôi.
cis-pent-2-ene
trans-but-2-ene
cis-but-2-ene
but-2-ene
Tên gọi đúng của anken có cấu tạo: H3C–C(H)=C(H)–CH2CH3 với CH3 và CH2CH3 khác phía.
trans-pent-2-ene
cis-pent-3-ene
cis-pent-2-ene
trans-pent-3-ene
Cặp tên nào phù hợp với hai cấu trúc: X là CH3–CH=CH–CH(CH3)2 với hai nhóm lớn cùng phía; Y là CH3–CH=CH–CH(CH3)2 với hai nhóm lớn khác phía.
trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene
trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene
cis-3-methylpent-3-ene và trans-3-methylpent-3-ene
cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-2-ene
Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp. Khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng nào?
Alkane
Cycloalkane
Alkene
Alkyne
Cho số liệu nhiệt độ nóng chảy và sôi (°C): (X) but-1-ene (−185; −6,3), (Y) trans-but-2-ene (−106; 0,9), (Z) cis-but-2-ene (−139; 3,7), (T) pent-1-ene (−165; 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
(T)
(Z)
(Y)
(X)
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của anken?
Không dẫn điện trong điều kiện thường
Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane cùng số C
Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước
Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ
Yếu tố nào làm tăng nhiệt độ sôi của các anken?
Chuyển cis sang trans ở cùng cấu tạo
Giảm khối lượng phân tử của hợp chất
Tăng số nhánh iso trong mạch carbon
Tăng số nguyên tử cacbon trong mạch thẳng
Phát biểu nào sau đây về alkene là đúng nhất?
Alkene dễ tham gia phản ứng cộng electrophin
Alkene không phản ứng với halogen ở điều kiện thường
Alkene bền hơn alkane cùng số carbon
Alkene luôn tan tốt trong nước tinh khiết
Khi cộng HBr vào propene theo quy tắc Markovnikov, sản phẩm chính là
Bromocyclopropane tạo thành ưu thế
2,2-dibromopropane tạo thành ưu thế
1-bromopropane tạo thành ưu thế
2-bromopropane tạo thành ưu thế
Sản phẩm chính khi hydro hóa 2-methylpropene (xúc tác Ni) là
2-methylbutane sinh ra chủ yếu
Cyclobutane sinh ra chủ yếu
Butane sinh ra chủ yếu
Isobutane sinh ra chủ yếu
Hydro hóa 2-methylbut-2-ene (Ni) thu được
2,2-dimethylpropane tạo thành
2-methylbutane tạo thành
Butane tạo thành
trans-2-methylbut-2-ene tạo thành
Hydrocarbon nào phản ứng với dung dịch brom trong CCl4 cho sản phẩm 1,2-dibromobutane?
But-1-yne phản ứng tạo 1,2-dibromide
But-1-ene phản ứng tạo 1,2-dibromide
Buta-1,3-dien phản ứng tạo 1,2-dibromide
Butane phản ứng tạo 1,2-dibromide
Cho ethene sục vào dung dịch brom nước, hiện tượng chủ yếu là
Dung dịch nhạt màu do tạo 1,2-dibromoethane
Dung dịch sẫm màu do tạo tribromide
Brom bay hơi khỏi dung dịch nhanh chóng
Tạo 1,2-dibromoethane kèm tách HBr
Cách nhận biết hai bình khí ethene và ethane hiệu quả nhất là dùng
Dung dịch NaCl để so màu
Quỳ tím để thử axit bazơ
Dung dịch Na2SO4 để kết tủa
Dung dịch brom để quan sát mất màu
Sản phẩm cộng Br2 vào 2-methylpropene là
CH3–CH(CH3)2–CHBr2 hình thành
CH2Br–CHBr(CH3)2 hình thành
CH2Br–CH(CH3)–CH2Br hình thành
CH3–CBr2–CH2CH3 hình thành
Chất X có cấu tạo tạo thành từ cộng Br2 vào một alkene. Cấu tạo X phù hợp nhất với alkene nào?
pent-1-ene cho dẫn xuất X
but-2-ene cho dẫn xuất X
but-1-ene cho dẫn xuất X
2-methylpropene cho dẫn xuất X
Alkene A có công thức C4H8. Cộng nước vào A (H+) cho một sản phẩm duy nhất. A là
but-2-ene phù hợp điều kiện
but-1-ene không phù hợp
2-methylpropene phù hợp điều kiện
pent-1-ene không phù hợp
Theo quy tắc Markovnikov, trong cộng HA vào liên kết C=C, H ưu tiên vào nguyên tử carbon
Liên kết với nhóm methyl sẵn có
Liên kết với ít H hơn ban đầu
Liên kết với nhiều H hơn ban đầu
Liên kết với nhiều carbon hơn ban đầu
Sản phẩm chính khi cộng hợp nước vào 2-methylpropene (H+, tạo alcohol) là
CH3–O–CH2CH3 tạo thành
HO–CH2CH2CH3 tạo thành
CH3CH2CH2–OH tạo thành
CH3–C(CH3)(OH)–CH3 tạo thành
Alkene X có công thức C6H12, không đồng phân vòng. Cộng nước (H+) cho sản phẩm chính là
CH3–CHOH–CH2CH2CH3 tạo thành
CH3–CHOH–CH2CH2CH3 tạo thành
CH3–CHOH–CH2CH2CH3 tạo thành
CH3–CHOH–CH2CH(CH3)2 tạo thành
Cặp alkene nào khi hydrate hóa cho hai alcohol bậc khác nhau?
2-methylpropene và but-1-ene
Ethene và but-1-ene kết hợp
Ethene và but-2-ene kết hợp
Propene và but-2-ene kết hợp
But-1-ene cộng HBr tạo sản phẩm chính theo Markovnikov có công thức
CH3CH2CHBrCH3 sinh ra
BrCH2CH2CH2CH2Br sinh ra
CH3CH2CH2CH2CH3 sinh ra
CH3CH2CH2CH2Br sinh ra
Trong polymer hóa ethylene bằng xúc tác Ziegler–Natta, đặc điểm đúng là
Chỉ tạo oligomer có khối lượng nhỏ
Không kiểm soát được tacticity polymer
Tạo polyethene phân nhánh nhiều ngẫu nhiên
Tạo polyethene mạch thẳng mật độ cao
Trong thí nghiệm điều chế etylen từ etanol đậm đặc với H2SO4 ở 170°C, khí thoát ra đi qua bình đựng dung dịch brom. Hiện tượng quan sát hợp lí nhất là gì?
Xuất hiện kết tủa trắng mịn
Dung dịch Br2 bị nhạt màu dần
Dung dịch Br2 sủi bọt không đổi màu
Xuất hiện kết tủa vàng đậm
Trong phòng thí nghiệm, khí C2H4 điều chế từ C2H5OH và H2SO4 đặc có lẫn SO2 và CO2. Dung dịch nào dùng để loại bỏ tạp chất axit SO2 trước khi thu khí tinh khiết?
Dung dịch KMnO4 loãng
Dung dịch Br2 trong nước
Dung dịch NaOH loãng
Dung dịch Na2CO3 bão hòa
Cho alkyne A cộng H2 dư trên Ni đun nóng, sản phẩm duy nhất là pentane. Khi A cộng H2 với xúc tác Lindlar, thu được ankene C có đồng phân hình học. Tên của A là
pent-2-yne
pent-1-yne
3-methylbut-1-yne
pent-1-ene
Cho alkyne X cộng H2 dư (Ni/°) tạo ra 2-methylbutane là sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên của X là
2-methylbut-1-yne
2-methylbut-2-yne
3-methylbut-2-yne
3-methylbut-1-yne
Alkyne X cộng H2 với xúc tác Lindlar chỉ cho một sản phẩm hữu cơ Y có đồng phân hình học cis. Khi hiđro hóa Y tạo 2-methylpentane. Tên của X là
2-methylpent-2-yne
4-methylpent-1-yne
4-methylpent-2-yne
2-methylpent-1-yne
3-methylbut-1-yne cộng H2 với xúc tác Lindlar đến khi phản ứng hoàn toàn tạo hỗn hợp chỉ gồm hai hiđrocacbon. Công thức cấu tạo của chúng lần lượt là
CH2=CH—CH2CH2CH3 và CH3CH2CH(CH3)2
CH=CH—CH(CH3)2 và CH2=CH—CH(CH3)2
CH2=CH—CH(CH3)2 và CH3CH2CH(CH3)2
CH≡C—CH(CH3)2 và CH3CH2CH(CH3)2
Nhỏ vài giọt hexan vào ống nghiệm chứa dung dịch KMnO4 loãng. Hiện tượng dự đoán là
Xuất hiện bọt khí không màu
Xuất hiện kết tủa MnO2 nâu đen
Dung dịch KMnO4 vẫn tím, không đổi màu
Dung dịch KMnO4 nhạt màu nhanh
Cho pent-2-ene phản ứng với dung dịch KMnO4 loãng, sản phẩm thu được ở nhiệt độ phòng là
CH3CH2CH(OH)CH2CH3
CH3CH(OH)CH2CH(OH)CH3
CH3CH(OH)CH(OH)CH3
CH3CH2CH2CH(OH)CH3
Thêm 2 mL etanol vào ống nghiệm có đá bọt, tiếp đó thêm từ từ 4 mL H2SO4 đặc, lắc đều rồi đun nóng. Hiđrocacbon sinh ra chủ yếu trong điều kiện này là
acetylene
ethylene
propylene
methane
Trong bộ dụng cụ điều chế khí axetilen từ CaC2 và nước, khi dẫn khí qua dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nhạt. Chất rắn X dùng để tạo khí trong bình phản ứng là
Ca kim loại
CaO
CaC2
Al4C3
Trong phản ứng cộng HBr vào anken theo quy tắc Markovnikov, sản phẩm nào dưới đây chứng tỏ đã không tuân thủ quy tắc này?
(CH3)2C=CH-CH3 + HI → (CH3)2CICH2CH3
CH3CH2CH=CH2 + H2O → CH3CH2CH(OH)CH3
(CH3)2C=CH2 + HBr → (CH3)2CHCH2Br
CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3
Cặp hiđrocacbon nào sau đây khi cộng HBr sẽ tạo sản phẩm chính là 2-bromo-2-methylbutane?
CH2=C(CH3)CH=CH2 và (CH3)2C=CHCH3
CH3CH2C≡CH và CH3CH2CH=CH2
CH2=C(CH3)CH2CH3 và CH3CHC≡CH
CH3CH2CH=CH2 và CH2=CHCH3
Khi đốt cháy hoàn toàn khí etylen mới điều chế từ etanol, vì sao cần loại bỏ hết SO2 lẫn vào trước đó?
SO2 làm sai kết quả định lượng CO2
SO2 tạo axit làm ăn mòn thiết bị
SO2 làm đổi màu chỉ thị brom
SO2 phản ứng với AgNO3 tạo kết tủa
Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là
có kết tủa màu nâu đỏ.
có kết tủa màu vàng nhạt.
dung dịch chuyển sang màu da cam.
dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu. Chất X là
Na.
CaO.
CaC2.
Al4C3.
Không thể phân biệt methane và acetylene bằng chất nào sau đây?
KMnO4.
NaOH.
Br2.
AgNO3/NH3.
Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-1-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch KMnO4.
Dung dịch HCl.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Nước bromine.
Có thể phân biệt acetylene, ethylene và methane bằng hóa chất nào sau đây?
AgNO3/NH3.
KMnO4 và quỳ tím.
Br2 và AgNO3/NH3.
KMnO4 và NaOH.
Có thể phân biệt but-1-yne, but-2-yne, methane bằng hóa chất nào sau đây?
AgNO3/NH3.
Br2 và quỳ tím.
HBr và Br2.
KMnO4 và AgNO3/NH3.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.
Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42. Công thức phù hợp với X là
CH3CH3.
CH3CH2CH3.
CH≡CH.
CH2=CHCH3.
Cho các alkene: CH2=CH—CH3 (X); CH3—CH=CH—CH3 (Y); (CH3)2C=CH2 (Z). Alkene nào có đồng phân hình học?
X và Z.
Chỉ Z.
X và Y.
Chỉ Y.
Trong thí nghiệm điều chế khí từ CaC2 và H2O rồi dẫn qua dung dịch AgNO3/NH3, chất kết tủa tạo thành là
Ag2C2 màu vàng nhạt.
AgCl màu trắng sữa.
AgBr màu vàng đậm.
AgOH màu nâu đỏ.
Chọn thuốc thử để nhận biết nhanh khí alkene so với alkane ở điều kiện thường:
Dung dịch KMnO4 loãng.
Dung dịch NaOH loãng.
Dung dịch KCl bão hòa.
Dung dịch NaCl bão hòa.
Hợp chất có liên kết ba đầu mạch (alkyn đầu mạch) sẽ phản ứng với dung dịch nào tạo kết tủa đặc trưng?
AgNO3/NH3.
H2SO4 loãng.
NaCl bão hòa.
CuSO4 loãng.
Khi dẫn etilen qua dung dịch brom trong CCl4 ở nhiệt độ phòng, hiện tượng quan sát được là
Dung dịch brom mất màu nhanh.
Không có thay đổi rõ rệt.
Xuất hiện khí màu nâu đỏ.
Dung dịch chuyển tím nhạt.
Phản ứng nào dưới đây không xảy ra với methane ở điều kiện thường?
Hóa hơi trong điều kiện thường.
Đốt cháy hoàn toàn trong oxi.
Phản ứng thế với Cl2 khi chiếu sáng.
Tác dụng với dung dịch brom.
