wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mức độ BIẾT: Khái niệm và Danh pháp Arene

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Arene hay hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều gì?

a)

liên kết ba

b)

liên kết đôi

c)

liên kết đơn

d)

vòng benzene

2.

Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzene lần lượt là:

a)

12 và 6

b)

6 và 6

c)

6 và 12

d)

6 và 14

3.

Các ankylbenzen thuộc dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là:

a)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

c)

CnH2n+2 (n ≥ 6)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 2)

4.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là của một hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C8H14

b)

C8H16

c)

C8H12

d)

C8H10

5.

Hợp chất nào sau đây không tồn tại trong các dẫn xuất benzene hình vẽ?

a)

Vòng benzene gắn hai CH3 cùng vị trí

b)

Vòng benzene gắn CH3

c)

Vòng benzene gắn CH2CH3

d)

Vòng benzene gắn CH=CH2

6.

Hai hydrocarbon thơm có cùng công thức phân tử C9H12 như hình là đồng phân gì?

a)

Đồng phân không gian

b)

Đồng phân mạch carbon

c)

Đồng phân vị trí nhóm thế trong vòng benzene

d)

Đồng phân vị trí liên kết đôi

7.

Cho ba đồng phân có hai nhóm thế A, B trên vòng benzene như hình (1), (2), (3). Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

(1) là đồng phân ortho

b)

(2) là đồng phân meta

c)

(1), (2), (3) là đồng phân không gian

d)

(3) là đồng phân para

8.

Gốc C6H5–CH2– và gốc C6H5– có tên gọi lần lượt là:

a)

benzyl và phenyl

b)

phenyl và benzyl

c)

vinyl và allyl

d)

allyl và vinyl

9.

Công thức cấu tạo của toluene (methylbenzene) được biểu diễn bằng:

a)

Vòng benzene gắn CH3

b)

Vòng benzene gắn CH2CH3

c)

Vòng benzene gắn CH2CH2CH3

d)

Vòng benzene gắn H3C–CH–CH3

10.

Công thức cấu tạo của ethylbenzene là hình nào?

a)

Vòng benzene gắn CH2CH3

b)

Vòng benzene gắn CH2CH2CH3

c)

Vòng benzene gắn CH3

d)

Vòng benzene gắn H3C–CH–CH3

11.

Công thức của cumene (isopropylbenzene) là hình nào?

a)

Vòng benzene gắn CH2CH3

b)

Vòng benzene gắn CH3

c)

Vòng benzene gắn H3C–CH–CH3

d)

Vòng benzene gắn CH2CH2CH3

12.

Hydrocarbon X có cấu tạo gồm vòng benzene gắn hai nhóm CH3 ở vị trí meta. Tên gọi của X là:

a)

m-diethylbenzene

b)

dimethylbenzene

c)

o-diethylbenzene

d)

m-dimethylbenzene

13.

Hydrocarbon Y có cấu tạo vòng benzene gắn hai nhóm C2H5 ở vị trí para. Tên gọi của Y là:

a)

ethylbenzene

b)

p-diethylbenzene

c)

m-diethylbenzene

d)

o-diethylbenzene

14.

Công thức cấu tạo gọn của toluene là:

a)

C6H5–CH3

b)

C6H5–CH2CH3

c)

C6H5–C2H5

d)

C6H6–CH3

15.

Xylene là tên thường gọi của chất nào dưới đây?

a)

methylbenzene.

b)

isopropylbenzene.

c)

ethylbenzene.

d)

dimethylbenzene.

16.

Hợp chất nào sau đây là m-xylene?

a)

H3C −⎔− CH3 (m-)

b)

H3C −⎔− CH3 (o-)

c)

C2H5 −⎔ (phenyl ethyl)

d)

⎔ với hai CH3 kề nhau (p-)

17.

Công thức cấu tạo thu gọn của p-xylene là

a)

p- C2H5−C6H4−C2H5.

b)

p-CH3−C6H4−C2H5.

c)

m-CH3−C6H4−CH3.

d)

p-CH3−C6H4−CH3.

18.

Hydrocarbon nào sau đây không phải alkylbenzene?

a)

⎔−CH2CH3 (ethylbenzene).

b)

H3C−⎔ (toluene).

c)

⎔−CH=CH2 (styrene).

d)

⎔−CH3CH3 (isopropylbenzene).

19.

Styrene là một hydrocarbon thơm có công thức phân tử C8H8. Công thức cấu tạo của styrene là

a)

⎔−CH=CH2.

b)

⎔−CH=CHCH3.

c)

⎔−CH2−CH=CH2.

d)

H3C−⎔−CH=CH2.

20.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Styrene.

b)

Naphthalene.

c)

Toluene.

d)

Benzene.

21.

Benzene không làm mất màu dung dịch nước bromine nhưng có thể phản ứng với bromine khan khi có mặt xúc tác iron (III) bromine. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng tách.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng đốt cháy.

d)

Phản ứng thế.

22.

Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tử H2 (xúc tác Ni, đun nóng)?

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene.

23.

Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?

a)

Benzene.

b)

Naphthalene.

c)

Toluene.

d)

Styrene.

24.

Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?

a)

C6H12Cl6.

b)

C6H6Cl6.

c)

C6H11Cl.

d)

C6H5Cl.

25.

Tính chất nào không phải của benzene?

a)

Tác dụng với HNO3(d)/H2SO4(d).

b)

Tác dụng với Br2 (t°, FeBr3).

c)

Tác dụng với Cl2, as.

d)

Tác dụng với dung dịch KMnO4.

26.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene?

a)

C8H8.

b)

C8H10.

c)

C6H8.

d)

C9H12.

27.

Công thức phân tử nào dưới đây không thể là của một arene?

a)

C8H8.

b)

C10H8.

c)

C7H8.

d)

C11H18.

28.

Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzene?

a)

C8H6Cl2.

b)

C10H16.

c)

C7H12.

d)

C9H14BrCl.

29.

A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là

a)

C3H4.

b)

C6H8.

c)

C12H16.

d)

C9H12.

30.

Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: H3C−⎔−Cl. Tên thích hợp của X là

a)

chloroethylbenzene.

b)

benzyl chloride.

c)

chlorobenzene.

d)

chlorotoluene.

31.

Tên gọi của X là

a)

p-chlorotoluene

b)

o-chlorotoluene

c)

chlorobenzene

d)

m-chlorotoluene

32.

Tên gọi của Y là

a)

m-nitrotoluene

b)

m-nitrobenzene

c)

nitrobenzene

d)

p-nitronbenzene

33.

Tên gọi của Z là

a)

1,3,5-trinitrobenzene

b)

2,4,6-trinitrotoluene

c)

1,3,5-trinitrotoluene

d)

1,3,5-nitrobenzene

34.

Cho các hydrocarbon X và Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

p-xylene và m-xylene

b)

1,2-dimethylbenzene và 1,3-dimethylbenzene

c)

1,3-dimethylbenzene và 1,2-dimethylbenzene

d)

m-xylene và o-xylene

35.

Gọi tên arene sau theo danh pháp thay thế?

a)

1-methyl-2-ethylbenzene

b)

1-ethyl-2-methylbenzene

c)

2-methyl-1-ethylbenzene

d)

1-ethyl-6-methylbenzene

36.

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp thay thế là

a)

4-bromo-1- chloro-2-nitrobenzene

b)

4-chloro-1-bromo-5-nitrobenzene

c)

4-bromo-1-chloro-6-nitrobenzene

d)

4-chloro-1-bromo-3-nitrobenzene

37.

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp thay thế là

a)

4-bromo-1-nitro-2-methylbenzene

b)

1-bromo-3-methyl-4-nitrobenzene

c)

4-bromo-2-methyl-1-nitrobenzene

d)

1-methyl-2-nitro-4-bromobenzene

38.

Chất X tác dụng với benzene (xt, t°) tạo thành ethylbenzene. Chất X là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H2

d)

C2H4

39.

Xét các chất: (a) toluene; (b) o-xylene; (c) ethylbenzene; (d) m-dimethylbenzene; (e) styrene. Đồng đẳng của benzene là

a)

(a), (b), (c), (d)

b)

(a), (e)

c)

(a), (d)

d)

(a), (b), (c), (e)

40.

Biết độ dài liên kết C=C là 134 pm, liên kết C–C là 154 pm. Thực tế 3 liên kết π trong vòng benzene không cố định mà trải đều trên toàn bộ vòng. Giá trị nào phù hợp với độ dài liên kết giữa carbon và carbon trong phân tử benzene?

a)

125 pm

b)

132 pm

c)

160 pm

d)

139 pm

41.

Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?

a)

Naphthalene

b)

o-xylene

c)

Benzene

d)

Toluene

42.

C6H5—CH3 + Br2 (FeBr3) có thể tạo thành tối đa bao nhiêu sản phẩm thế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Trong các chất dưới đây, những chất nào là sản phẩm chính khi cho toluene tác dụng với chlorine trong điều kiện dung nóng và mặt FeCl3?

a)

(1) và (4)

b)

(2) và (3)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (2)

44.

Sản phẩm chủ yếu khi cho toluene phản ứng với bromine theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt FeBr3) là

a)

o-bromotoluene và p-bromotoluene

b)

benzyl bromide

c)

bromobenzene

d)

p-bromotoluene và m-bromotoluene

45.

So với benzen, khả năng phản ứng của toluen với hỗn hợp HNO3 đặc/H2SO4 đặc như thế nào?

a)

Dễ hơn, tạo ra o–nitrotoluen và p–nitrotoluen

b)

Dễ hơn, tạo ra m–nitrotoluen và p–nitrotoluen

c)

Khó hơn, tạo ra o–nitrotoluen và p–nitrotoluen

d)

Dễ hơn, tạo ra o–nitrotoluen và m–nitrotoluen

46.

Cho sơ đồ: C6H5–CH2CH3 →(Cl2,as) X →(KMnO4,H+,t) Y. X và Y đều là các sản phẩm hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là:

a)

C6H5–COOH, C6H5–COOK

b)

C6H5–CH2COOK, C6H5–CH2COOH

c)

C6H5–COOK, C6H5–COOH

d)

C6H5–CH2COOH, C6H5–CH2COOK

47.

Cho sơ đồ: C6H5–CH(CH3)2 →(Cl2,as) X →(KMnO4,H+,t) Y. X và Y đều là các sản phẩm hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a)

C6H5–CH(COOK)2

b)

C6H5–COOK

c)

C6H5–COOH

d)

C6H5–CH(COOH)2

48.

Đun nóng hydrocarbon thơm X có công thức phân tử C8H10 với dung dịch KMnO4 nóng thu được dung dịch chứa C6H5COOK và K2CO3. Chất X là:

a)

ethylbenzene

b)

p–xylene

c)

styrene

d)

o–xylene

49.

Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt ethylbenzene và styrene?

a)

Dung dịch Br2

b)

KMnO4/t°

c)

H2/Ni, t°

d)

Cl2/FeCl3, t°

50.

Dung dịch bromine có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?

a)

methane và propane

b)

toluene và styrene

c)

ethylene và styrene

d)

etene và propene

51.

Để phân biệt styrene và phenylacetylene chỉ cần dùng chất nào sau đây?

a)

Nước bromine

b)

Khí oxygen dư

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Dung dịch KMnO4

52.

Nếu phải phân biệt benzene, toluene và styrene chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch Br2

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch HCl

53.

Dãy nào sau đây không phân biệt được từng chất khi chỉ có dung dịch KMnO4?

a)

benzene, toluene và hexane

b)

benzene, toluene và hex–1–ene

c)

benzene, ethylbenzene và phenylacetylene

d)

benzene, toluene và styrene

54.

Một trong những ứng dụng của toluene là:

a)

Làm chất đầu để sản xuất polystyrene

b)

Làm chất đầu để điều chế phenol

c)

Làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane

d)

Làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu

55.

Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene, toluene có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần:

a)

Cấm sử dụng xe cá nhân

b)

Thay xăng bằng khí gas

c)

Cấm sử dụng nhiên liệu xăng

d)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch

56.

Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc (≤50°C) tạo nitrobenzene. Phát biểu nào sau đây về X không đúng?

a)

X có màu vàng

b)

X là chất lỏng, sánh như dầu

c)

X tan tốt trong nước

d)

Tên của X là nitrobenzene

57.

Một arene Y có phần trăm khối lượng carbon bằng 92,307%. Trên phổ khối lượng của Y có peak ion phân tử ứng với m/z = 104. Công thức cấu tạo phân tử của Y là:

a)

C6H5CH=CH2

b)

CH3C6H4CH3

c)

C6H5C≡CH

d)

C6H5C2H5

58.

Cho một số arene có công thức cấu tạo: (1) m–xylene, (2) ethynylbenzene, (3) allylbenzene, (4) isopropylbenzene, (5) mesitylene, (6) ethylbenzene, (7) isobutylbenzene. Trong số các chất trên, có bao nhiêu chất là đồng phân của nhau?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Trong điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác), benzen có thể phản ứng với tập hợp chất nào sau đây?

a)

HCl, HNO3, Cl2, H2

b)

HNO3, H2, Cl2, H2O

c)

HNO3, Cl2, KMnO4, Br2

d)

HNO3, H2, Cl2, O2

60.

Đun nóng toluen với dung dịch KMnO4 nóng, tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với KMnO4 phản ứng bằng bao nhiêu?

a)

3 : 2

b)

1 : 2

c)

2 : 3

d)

2 : 1

61.

Cho phản ứng: C6H5–CH=CH2 + KMnO4 → C6H5–COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình là bao nhiêu?

a)

27

b)

34

c)

31

d)

24