wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NSGL (Set 1 - 4)

Total questions: 200

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

"The meeting will (a)   two hours" = Cuộc họp sẽ kéo dài hai giờ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

2.

"She is just a (a)   " = Cô ấy chỉ là một đứa trẻ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

3.

"Can you (a)   me the time?" = Bạn có thể nói cho tôi biết giờ không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

4.

"I (a)   like it" = Tôi thực sự thích nó(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

5.

"I will (a)   you later" = Tôi sẽ gọi cho bạn sau(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

6.

"Wash your hands (a)   eating" = Rửa tay trước khi ăn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

7.

"He works for a big (a)   " = Anh ấy làm việc cho một công ty lớn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

8.

"We walked (a)   the park" = Chúng tôi đã đi xuyên qua công viên(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

9.

"Please sit (a)   " = Làm ơn hãy ngồi xuống(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

10.

"Let me (a)   you" = Để tôi chỉ cho bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

11.

"City (a)   is very busy" = Cuộc sống thành phố rất bận rộn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

12.

"That (a)   is very tall" = Người đàn ông kia rất cao(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

13.

"Don't (a)   the subject" = Đừng thay đổi chủ đề(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

14.

"This is a nice (a)   " = Đây là một nơi chốn đẹp(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

15.

"It is a (a)   story" = Đó là một câu chuyện dài(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

16.

"Sit (a)   us" = Hãy ngồi ở giữa chúng tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

17.

"I (a)   happy today" = Hôm nay tôi cảm thấy hạnh phúc(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

18.

"I am hungry (a)   " = Tôi cũng đói(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

19.

"Are you (a)   here?" = Bạn vẫn ở đây à?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

20.

"No (a)   " = Không vấn đề gì(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

21.

"Please (a)   your name" = Làm ơn viết tên của bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

22.

"We look the (a)   " = Chúng tôi trông giống nhau(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

23.

"Thanks a (a)   " = Cảm ơn nhiều(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

24.

"That is (a)   news" = Đó là tin tuyệt vời(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

25.

"Please (a)   again" = Hãy cố gắng lại lần nữa(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

26.

"Don't (a)   me" = Đừng rời bỏ tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

27.

"What is your phone (a)   ?" = Số điện thoại bạn là gì?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

28.

"I like (a)   of them" = Tôi thích cả hai cái đó(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

29.

"I have my (a)   room" = Tôi có phòng riêng của mình(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

30.

"It is (a)   of the plan" = Đó là một phần của kế hoạch(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

31.

"What is the (a)   ?" = Mục đích/điểm chính là gì?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

32.

"Just a (a)   water" = Chỉ một chút nước thôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

33.

"Can you (a)   me?" = Bạn có thể giúp tôi không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

34.

"May I (a)   a question?" = Tôi có thể hỏi một câu không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

35.

"Nice to (a)   you" = Rất vui được gặp bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

36.

"Let's (a)   now" = Chúng ta hãy bắt đầu ngay bây giờ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

37.

"We need to (a)   " = Chúng ta cần nói chuyện(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

38.

"I need (a)   to eat" = Tôi cần cái gì đó để ăn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

39.

" (a)   it on the table" = Đặt nó lên bàn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

40.

"Have (a)   cup of tea" = Dùng thêm một tách trà khác nhé(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

41.

"He wants to (a)   a doctor" = Anh ấy muốn trở thành bác sĩ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

42.

"I have no (a)   in football" = Tôi không có sự quan tâm đến bóng đá(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

43.

"Which (a)   are you from?" = Bạn đến từ đất nước nào?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

44.

"This car is very (a)   " = Chiếc xe này rất cũ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

45.

" (a)   student has a book" = Mỗi học sinh có một quyển sách(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

46.

"I go to (a)   by bus" = Tôi đi đến trường bằng xe buýt(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

47.

"Don't be (a)   " = Đừng đến muộn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

48.

"The price is too (a)   " = Giá quá cao(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

49.

"They are very (a)   " = Họ rất khác biệt(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

50.

"Turn (a)   the light" = Tắt đèn đi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

51.

"See you (a)   week" = Hẹn gặp bạn tuần tới(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

52.

"It is the (a)   of the road" = Đó là điểm kết thúc của con đường(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

53.

"I (a)   in Hanoi" = Tôi sống ở Hà Nội(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

54.

" (a)   are you sad?" = Tại sao bạn buồn?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

55.

"Wait (a)   I check" = Chờ trong khi tôi kiểm tra(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

56.

"Travel around the (a)   " = Du lịch vòng quanh thế giới(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

57.

"See you next (a)   " = Gặp bạn tuần sau(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

58.

"Children like to (a)   " = Trẻ em thích chơi đùa(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

59.

"It (a)   rain today" = Hôm nay trời có thể mưa(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

60.

"You (a)   go now" = Bạn phải đi ngay bây giờ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

61.

"I want to go (a)   " = Tôi muốn về nhà(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

62.

"I (a)   drink coffee" = Tôi không bao giờ uống cà phê(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

63.

"Does the price (a)   tax?" = Giá đã bao gồm thuế chưa?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

64.

"I am taking a (a)   " = Tôi đang tham gia một khóa học(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

65.

"They built a new (a)   " = Họ đã xây một ngôi nhà mới(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

66.

"Write a (a)   " = Viết một bản báo cáo(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

67.

"A (a)   of people" = Một nhóm người(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

68.

"In that (a)   , we leave" = Trong trường hợp đó, chúng ta rời đi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

69.

"She is a kind (a)   " = Cô ấy là một người phụ nữ tốt bụng(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

70.

"Look (a)   you" = Nhìn xung quanh bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

71.

"I read a (a)   " = Tôi đọc một quyển sách(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

72.

"My (a)   is big" = Gia đình tôi rất lớn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

73.

"You (a)   tired" = Bạn dường như đang mệt(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

74.

" (a)   me go" = Hãy để tôi đi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

75.

"Say it (a)   " = Nói lại lần nữa đi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

76.

"He is very (a)   " = Anh ấy rất tốt bụng(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

77.

" (a)   quiet please" = Làm ơn giữ im lặng(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

78.

"Can you (a)   me?" = Bạn có nghe thấy tôi không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

79.

"Computer (a)   " = Hệ thống máy tính(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

80.

" (a)   day" = Mỗi ngày(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

81.

"I have a (a)   " = Tôi có một câu hỏi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

82.

" (a)   the summer" = Trong suốt mùa hè(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

83.

"He is (a)   late" = Anh ấy luôn luôn đi trễ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

84.

"A (a)   dog" = Một con chó to(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

85.

" (a)   the alarm" = Cài đặt báo thức(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

86.

"A (a)   cat" = Một con mèo nhỏ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

87.

"I (a)   English" = Tôi học tiếng Anh(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

88.

" (a)   me" = Đi theo tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

89.

"Let's (a)   " = Hãy bắt đầu nào(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

90.

"It is very (a)   " = Nó rất quan trọng(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

91.

"I have lived here (a)   2010" = Tôi sống ở đây từ năm 2010(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

92.

"I (a)   every morning" = Tôi chạy bộ mỗi sáng(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

93.

"Look (a)   the bed" = Nhìn dưới gầm giường(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

94.

" (a)   left" = Rẽ trái(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

95.

"A (a)   minutes" = Một vài phút(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

96.

" (a)   me the book" = Mang cho tôi quyển sách(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

97.

"Wake up (a)   " = Thức dậy sớm(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

98.

"Give me your (a)   " = Đưa tay bạn cho tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

99.

"The (a)   of New York" = Tiểu bang New York(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

100.

"We need to (a)   " = Chúng ta cần di chuyển(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

101.

"I need (a)   to buy food" = Tôi cần tiền để mua thức ăn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

102.

"That is a known (a)   " = Đó là một sự thật đã được biết đến(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

103.

"It is raining; (a)   , we will go" = Trời đang mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn sẽ đi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

104.

"This is a restricted (a)   " = Đây là một khu vực bị hạn chế(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

105.

"They (a)   lunch for us" = Họ cung cấp bữa trưa cho chúng tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

106.

"What is your (a)   ?" = Tên bạn là gì?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

107.

"I like to (a)   books" = Tôi thích đọc sách(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

108.

"He is my best (a)   " = Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

109.

"January is the first (a)   " = Tháng Một là tháng đầu tiên(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

110.

"They live in a (a)   house" = Họ sống trong một ngôi nhà rộng lớn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

111.

"He runs a small (a)   " = Anh ấy điều hành một doanh nghiệp nhỏ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

112.

"I cannot live (a)   water" = Tôi không thể sống không có nước(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

113.

"We need more (a)   " = Chúng tôi cần thêm thông tin(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

114.

"Please (a)   the door" = Làm ơn mở cửa ra(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

115.

"May I take your (a)   ?" = Tôi có thể ghi món bạn gọi không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

116.

"The (a)   makes laws" = Chính phủ ban hành luật(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

117.

"What does this (a)   mean?" = Từ này nghĩa là gì?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

118.

"That is a big (a)   " = Đó là một vấn đề lớn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

119.

"We go to the (a)   " = Chúng tôi đi chợ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

120.

"I will (a)   for the meal" = Tôi sẽ trả tiền cho bữa ăn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

121.

"Birds (a)   nests" = Chim xây tổ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

122.

" (a)   my hand" = Nắm lấy tay tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

123.

"Good customer (a)   " = Dịch vụ khách hàng tốt(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

124.

"I am (a)   the war" = Tôi phản đối chiến tranh(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

125.

"I (a)   you" = Tôi tin bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

126.

"Wait a (a)   " = Chờ một giây(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

127.

"It is hard, (a)   I like it" = Nó khó, dù vậy tôi vẫn thích nó(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

128.

" (a)   , I do" = Vâng, tôi có(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "y")

129.

"I (a)   my family" = Tôi yêu gia đình mình(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

130.

"The price will (a)   " = Giá sẽ tăng lên(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

131.

"I have a new (a)   " = Tôi có một công việc mới(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

132.

"What is the (a)   ?" = Kế hoạch là gì?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

133.

"The (a)   was good" = Kết quả rất tốt(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

134.

"Go (a)   !" = Đi chỗ khác!/Đi xa đi!(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

135.

"Give me an (a)   " = Cho tôi một ví dụ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

136.

"What will (a)   ?" = Chuyện gì sẽ xảy ra?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

137.

"He (a)   me a job" = Anh ấy đã đề nghị một công việc cho tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

138.

"She is very (a)   " = Cô ấy rất trẻ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "y")

139.

" (a)   the door" = Đóng cửa lại(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

140.

"A TV (a)   " = Một chương trình truyền hình(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

141.

"You (a)   , I follow" = Bạn dẫn đầu, tôi theo sau(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

142.

"I want to (a)   a car" = Tôi muốn mua một chiếc xe hơi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

143.

"Do you (a)   ?" = Bạn có hiểu không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

144.

" (a)   you" = Cảm ơn bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

145.

"Is it (a)   from here?" = Nó có xa đây không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

146.

" (a)   is Monday" = Hôm nay là thứ Hai(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

147.

"One (a)   has 60 minutes" = Một giờ có 60 phút(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

148.

"He is a (a)   " = Anh ấy là một sinh viên(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

149.

"Wash your (a)   " = Rửa mặt của bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

150.

"I (a)   so" = Tôi hy vọng vậy(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

151.

"I have a good (a)   " = Tôi có một ý tưởng hay(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

152.

"The (a)   is high" = Chi phí cao(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

153.

"Eat (a)   sugar" = Ăn ít đường hơn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

154.

"This (a)   is empty" = Căn phòng này trống(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

155.

"Wait (a)   5 PM" = Chờ cho đến 5 giờ chiều(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

156.

"Give me a (a)   " = Cho tôi một lý do(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

157.

"Fill out the (a)   " = Điền vào mẫu đơn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

158.

"I (a)   money on books" = Tôi tiêu tiền vào sách(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

159.

"Nod your (a)   " = Gật đầu của bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

160.

"Drive a (a)   " = Lái xe hơi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

161.

"I want to (a)   English" = Tôi muốn học tiếng Anh(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

162.

"A high (a)   " = Một mức độ cao(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

163.

"She is a nice (a)   " = Cô ấy là một người tốt(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

164.

"Work (a)   " = Kinh nghiệm làm việc(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

165.

"I met him (a)   " = Tôi gặp anh ấy một lần(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

166.

"A team (a)   " = Một thành viên trong nhóm(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

167.

"I have (a)   money" = Tôi có đủ tiền(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

168.

"That is a (a)   idea" = Đó là một ý tưởng tồi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

169.

"A big (a)   " = Một thành phố lớn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

170.

"Good (a)   " = Chúc ngủ ngon(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

171.

"I am (a)   to swim" = Tôi có thể bơi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

172.

"I (a)   you" = Tôi ủng hộ bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

173.

"I don't know (a)   to go" = Tôi không biết liệu có nên đi hay không(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

174.

"Draw a (a)   " = Vẽ một đường kẻ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

175.

"At the (a)   time" = Vào thời điểm hiện tại(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

176.

"The other (a)   " = Phía bên kia(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

177.

"It is (a)   good" = Nó khá là tốt(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

178.

" (a)   it rained, we went" = Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

179.

"Are you (a)   ?" = Bạn có chắc chắn không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

180.

"A long (a)   " = Một kỳ hạn dài(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

181.

"At (a)   one" = Ít nhất một cái(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

182.

"What is your (a)   ?" = Tuổi của bạn là bao nhiêu?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

183.

"A (a)   price" = Một mức giá thấp(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

184.

" (a)   English" = Nói tiếng Anh(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

185.

" (a)   an hour" = Trong vòng một giờ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

186.

"A long (a)   " = Một quá trình dài(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

187.

" (a)   transport" = Giao thông công cộng(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

188.

"I (a)   go there" = Tôi thường xuyên đến đó(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

189.

"Take a (a)   " = Đi xe lửa(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

190.

"It is (a)   " = Điều đó là có thể(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

191.

" (a)   , I like it" = Thực ra, tôi thích nó(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

192.

"A beautiful (a)   " = Một tầm nhìn đẹp(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

193.

"We work (a)   " = Chúng tôi làm việc cùng nhau(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

194.

"Please (a)   it" = Làm ơn hãy cân nhắc nó(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

195.

"What is the (a)   ?" = Giá cả là bao nhiêu?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

196.

"My (a)   are here" = Cha mẹ tôi đang ở đây(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

197.

"Work (a)   " = Làm việc chăm chỉ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

198.

"A birthday (a)   " = Một bữa tiệc sinh nhật(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

199.

" (a)   food" = Đồ ăn địa phương(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

200.

" (a)   the car" = Điều khiển chiếc xe(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")