wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập chủ đề E_Bài 1, 2, 3

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong trang tính, địa chỉ ô được xác định bằng cách nào?

a)

Ghép số cột với số hàng tùy ý

b)

Ghép tên trang với số hàng của ô

c)

Ghép tên cột với số hàng lại

d)

Ghép số hàng với tên cột theo thứ tự

2.

Tên cột trong trang tính thường được ký hiệu như thế nào?

a)

Bằng ký hiệu đặc biệt tự chọn

b)

Bằng tên người dùng tùy chỉnh

c)

Bằng chữ A, B, C liên tiếp

d)

Bằng số 1, 2, 3 tăng dần

3.

Thanh cuộn dọc trong trang tính dùng để làm gì?

a)

Di chuyển sang phải của trang

b)

Di chuyển lên xuống trong trang

c)

Phóng to thu nhỏ nội dung

d)

Chèn nhanh hàng và cột

4.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ô A3?

a)

Ô ở cột A hàng 3

b)

Ô ở vùng chọn thứ ba

c)

Ô ở hàng A cột 3

d)

Ô ở trang A số thứ tự 3

5.

Để điều chỉnh độ rộng cột cho vừa nội dung, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Kéo mép phải tiêu đề cột để giãn

b)

Chọn cột rồi nhấn phím Delete

c)

Dùng lệnh Insert để mở rộng

d)

Nhấn đôi chuột vào giữa hai cột

6.

Trong Excel. Để chèn thêm một hàng trống ta chọn:

a)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Insert→ Insert Sheet Columns

b)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Insert→ Insert Sheet Rows

c)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Delete→ Delete Sheet Columns

d)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Delete→ Delete Sheet Rows

7.

Trong Excel. Để chèn thêm một cột ta chọn:

a)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Insert→ Insert Sheet Columns

b)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Insert→ Insert Sheet Rows

c)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Delete→ Delete Sheet Columns

d)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Delete→ Delete Sheet Rows

8.

Trong Excel. Để xóa toàn bộ cột đã chọn, ta chọn:

a)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Insert→ Insert Sheet Columns

b)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Insert→ Insert Sheet Rows

c)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Delete→ Delete Sheet Columns

d)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Delete→ Delete Sheet Rows

9.

Trong Excel. Để xóa toàn bộ hàng đã chọn, ta chọn:

a)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Insert→ Insert Sheet Columns

b)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Insert→ Insert Sheet Rows

c)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Delete→ Delete Sheet Columns

d)

Dải lệnh Home → trong nhóm lệnh Cells →Delete→ Delete Sheet Rows

10.

Trên trang tính, muốn nhập dữ liệu vào ô tính, đầu tiên ta thực hiện thao tác:

a)

Nháy chuột chọn hàng cần nhập

b)

Nháy chuột chọn ô cần nhập

c)

Nháy chuột chọn khối ô cần nhập

d)

Nháy chuột chọn cột cần nhập

11.

Khi nhập dữ liệu vào một ô và nhấn Enter, con trỏ thường di chuyển đến đâu?

a)

Sang ô bên phải cùng hàng

b)

Về ô đầu tiên của trang

c)

Xuống ô phía dưới cùng cột

d)

Lên ô phía trên cùng cột

12.

Nếu muốn chọn cả một cột nhanh chóng, cách tiện nhất là gì?

a)

Nhấn vào tiêu đề cột chữ cái

b)

Kéo chuột quét toàn bộ ô trong cột

c)

Nhấn Ctrl+A hai lần liên tiếp

d)

Gõ tên cột vào hộp Name Box

13.

Trong bảng tính, khối ô (cell range) là gì?

a)

Một nhóm ô liền kề tạo thành hình chữ nhật

b)

Một hàng duy nhất có tiêu đề đặc biệt

c)

Một nhóm ô bất kỳ rời rạc trên nhiều trang

d)

Một cột duy nhất kéo dài toàn bảng tính

14.

Kí hiệu dải ô B7:E9 có ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Các ô từ B7 đến E9 tạo thành hình chữ nhật

b)

Toàn bộ hàng 7 đến 9 được chọn hết

c)

Toàn bộ cột B đến E được chọn hết

d)

Hai ô B7 và E9 được chọn riêng lẻ

15.

Khi sao chép một khối ô sang vị trí khác bằng bàn phím, trình tự phím nào đúng?

a)

Chọn khối ô, nhấn Ctrl+C, chọn vị trí mới, nhấn Ctrl+V

b)

Chọn vị trí mới, nhấn Ctrl+V, chọn khối ô, nhấn Ctrl+C

c)

Chọn khối ô, nhấn Ctrl+V, chọn vị trí mới, nhấn Ctrl+C

d)

Chọn vị trí mới, nhấn Ctrl+C, chọn khối ô, nhấn Ctrl+V

16.

Trên thanh trạng thái, sum hiển thị điều gì khi một khối ô được chọn?

a)

Số lượng ô có dữ liệu trong vùng chọn

b)

Tổng tất cả số trong vùng chọn

c)

Giá trị trung bình của các số được chọn

d)

Số hàng và cột của bảng tính

17.

Hộp tên trong bảng tính dùng để hiển thị nội dung nào?

a)

Định dạng số đang dùng

b)

Tên trang tính hiện tại

c)

Địa chỉ ô đang chọn

d)

Giá trị tính toán cuối

18.

Cách nhanh nhất để chọn ô có địa chỉ AB123 khi biết chính xác địa chỉ là gì?

a)

Gõ AB123 vào Hộp tên

b)

Kéo chuột đến ô đó

c)

Dùng phím Home nhiều lần

d)

Nhấn Ctrl+Alt+C liên tục

19.

Thanh công thức có chức năng chính nào?

a)

Hiển thị và chỉnh sửa nội dung ô

b)

Đổi tên cột và hàng

c)

Lưu tệp và mở tệp

d)

Sắp xếp dữ liệu tự động

20.

Khi nhập dữ liệu và muốn chuyển xuống ô ngay dưới cùng cột, em nhấn phím nào?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Tab

d)

Enter

21.

Nhấn phím Tab sẽ di chuyển con trỏ đến đâu khi đang nhập dữ liệu?

a)

Ô trên cùng cột

b)

Ô bên trái cùng hàng

c)

Ô bên phải cùng hàng

d)

Ô dưới cùng cột

22.

Để sửa nội dung một ô mà vẫn giữ nguyên dữ liệu cũ để chỉnh sửa, thao tác đầu tiên nên làm là gì?

a)

Nhập lại từ đầu

b)

Nhấn Delete ngay

c)

Bấm Ctrl+Shift+S

d)

Chọn ô rồi nhấn F2

23.

Để xóa nội dung trong ô đã chọn, phím nào có thể dùng?

a)

Shift hoặc Caps Lock

b)

Delete hoặc Backspace

c)

Ctrl hoặc Esc

d)

Alt hoặc Space

24.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là…..

a)

ô đầu tiên tham chiếu tới

b)

dấu bằng

c)

dấu nháy

d)

dấu ngoặc đơn

25.

Trong Excel, Khi mới mở bảng tính lên thì có tên mặc định là:....

a)

Sheet1

b)

Book

c)

Book1

d)

File