Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1. Trắc nghiệm và bài tập về nguyên hàm – tích phân

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu

a)

F'(x) = -f(x), ∀x ∈ K.

b)

F'(x) = F(x), ∀x ∈ K.

c)

F'(x) = f(x), ∀x ∈ K.

d)

f'(x) = -F(x), ∀x ∈ K.

2.

Cho ∫5x dx=F(x)+C\int 5^x\,dx = F(x) + C . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

F′(x)=5xln⁡5.F'(x) = 5^x \ln 5.

b)

F′(x)=5x+C.F'(x) = 5^x + C.

c)

F′(x)=−5xF'(x) = -5^x .

d)

F′(x)=5xF'(x) = 5^x .

3.

∫x4 dx\int x^4\,dx bằng

a)

15x5+C\tfrac{1}{5}x^5 + C

b)

4x3+C4x^3 + C

c)

x5+Cx^5 + C

d)

5x5+C5x^5 + C

4.

Hàm số F(x)=ex2F(x)=e^{x^2} là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

f(x)=2xex2f(x)=2xe^{x^2}

b)

f(x)=x2ex2−1f(x)=x^2e^{x^2}-1

c)

f(x)=e2xf(x)=e^{2x}

d)

f(x)=ex22xf(x)=\dfrac{e^{x^2}}{2x}

5.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+2x2f(x)=\dfrac{x^4+2}{x^2} .

a)

∫f(x)dx=x33−1x+C\int f(x)dx=\dfrac{x^3}{3}-\dfrac{1}{x}+C

b)

∫f(x)dx=x33+2x+C\int f(x)dx=\dfrac{x^3}{3}+\dfrac{2}{x}+C

c)

∫f(x)dx=x33+1x+C\int f(x)dx=\dfrac{x^3}{3}+\dfrac{1}{x}+C

d)

∫f(x)dx=x33−2x+C\int f(x)dx=\dfrac{x^3}{3}-\dfrac{2}{x}+C

6.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx\int [f(x)+g(x)]dx=\int f(x)dx+\int g(x)dx

b)

∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx\int [f(x)-g(x)]dx=\int f(x)dx-\int g(x)dx

c)

∫kf(x)dx=k∫f(x)dx, ∀k∈R\int kf(x)dx=k\int f(x)dx,\,\forall k\in\mathbb{R}

d)

∫kf(x)dx=k∫f(x)dx, ∀k∈R, k≠0\int kf(x)dx=k\int f(x)dx,\,\forall k\in\mathbb{R},\,k\ne 0

7.

Khẳng định nào sau đây đúng? ∫(x−1x)2dx\int\left(x-\dfrac{1}{x}\right)^2 dx bằng

a)

x33−2x−1x+C\dfrac{x^3}{3}-2x-\dfrac{1}{x}+C

b)

x33−2x+1x+C\dfrac{x^3}{3}-2x+\dfrac{1}{x}+C

c)

13(x−1x)3+C\dfrac{1}{3}\left(x-\dfrac{1}{x}\right)^3+C

d)

13(x−1x)3(1+1x2)+C\dfrac{1}{3}\left(x-\dfrac{1}{x}\right)^3\left(1+\dfrac{1}{x^2}\right)+C

8.

Hàm số F(x)=xsin⁡x+cos⁡x+2024F(x)=x\sin x+\cos x+2024 là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

f(x)=xsin⁡xf(x)=x\sin x

b)

f(x)=−xcos⁡xf(x)=-x\cos x

c)

f(x)=−xsin⁡xf(x)=-x\sin x

d)

f(x)=xcos⁡xf(x)=x\cos x

9.

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+2x+5f(x)=3x^2+2x+5 là

a)

x3+x2+5x^3+x^2+5

b)

x3+x+Cx^3+x+C

c)

x3+x2+5x+Cx^3+x^2+5x+C

d)

x3+x2+Cx^3+x^2+C

10.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+1)(x+2)f(x)=(x+1)(x+2) .

a)

F(x)=x33−32x2+2x+CF(x)=\dfrac{x^3}{3}-\dfrac{3}{2}x^2+2x+C

b)

F(x)=x33+23x2+2x+CF(x)=\dfrac{x^3}{3}+\dfrac{2}{3}x^2+2x+C

c)

F(x)=2x+3+CF(x)=2x+3+C

d)

F(x)=x33−23x2+2x+CF(x)=\dfrac{x^3}{3}-\dfrac{2}{3}x^2+2x+C

11.

Cho hàm số f(x)=2x+exf(x)=2x+e^x . Tìm một nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)f(x) thỏa mãn F(0)=2024F(0)=2024 .

a)

F(x)=x2+ex+2023F(x)=x^2+e^x+2023

b)

F(x)=x2+ex−2023F(x)=x^2+e^x-2023

c)

F(x)=x2+ex+2022F(x)=x^2+e^x+2022

d)

F(x)=x2+ex−2024F(x)=x^2+e^x-2024

12.

Nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=cos⁡xf(x)=\cos x thỏa mãn F(0)=1F(0)=1 là

a)

F(x)=sin⁡x+1F(x)=\sin x+1

b)

F(x)=−sin⁡x+1F(x)=-\sin x+1

c)

F(x)=cos⁡xF(x)=\cos x

d)

F(x)=−cos⁡x+2F(x)=-\cos x+2

13.

Cho hàm số f(x)=2x+exf(x)=2x+e^x . Hàm số F(x)F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R} sao cho F(0)=2024F(0)=2024 . Tính F(1)F(1) .

a)

e+2025e+2025

b)

e−2024e-2024

c)

e+2024e+2024

d)

e−2025e-2025

14.

Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) , với f(x)=x(x−3)2x2f(x)=\dfrac{x(x-3)^2}{x^2} , biết F(1)=52F(1)=\dfrac{5}{2} . Tính F(2)F(2) .

a)

F(2)=2+9ln⁡2F(2)=2+9\ln2

b)

F(2)=−2+9ln⁡2F(2)=-2+9\ln2

c)

F(2)=1+9ln⁡2F(2)=1+9\ln2

d)

F(2)=7F(2)=7

15.

Cho hàm số f(x)=3cos⁡x−2x+4sin⁡2xf(x)=3\cos x-\dfrac{2}{x}+\dfrac{4}{\sin^2 x} . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

∫f(x)dx=3sin⁡x−2ln⁡∣x∣−4cot⁡x+C\int f(x)dx=3\sin x-2\ln|x|-4\cot x+C

b)

∫f(x)dx=3sin⁡x−2ln⁡x−4cot⁡x+C\int f(x)dx=3\sin x-2\ln x-4\cot x+C

c)

∫f(x)dx=3sin⁡x−2ln⁡∣x∣+4cot⁡x+C\int f(x)dx=3\sin x-2\ln|x|+4\cot x+C

d)

∫f(x)dx=−3sin⁡x−2ln⁡∣x∣−4cot⁡x+C\int f(x)dx=-3\sin x-2\ln|x|-4\cot x+C

16.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=8x3+sin⁡x, ∀x∈Rf'(x)=8x^3+\sin x,\,\forall x\in\mathbb{R} . Xét tính đúng, sai của mệnh đề sau: Hàm số y=f(x)y=f(x) là một nguyên hàm của hàm số f′(x)f'(x) .

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=8x3+sin⁡x, ∀x∈Rf'(x)=8x^3+\sin x,\,\forall x\in\mathbb{R} . Biết f(0)=3f(0)=3 . Mệnh đề: khi đó f(x)=2x4−cos⁡x+3f(x)=2x^4-\cos x+3 .

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=8x3+sin⁡x, ∀x∈Rf'(x)=8x^3+\sin x,\,\forall x\in\mathbb{R} . Mệnh đề: ∫f′(x)dx=∫ ⁣(2x4−cos⁡x+3)dx=25x5−sin⁡x+3x+C\int f'(x)dx=\int\!(2x^4-\cos x+3)dx=\tfrac{2}{5}x^5-\sin x+3x+C .

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=8x3+sin⁡x, ∀x∈Rf'(x)=8x^3+\sin x,\,\forall x\in\mathbb{R} . Biết F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa F(0)=2F(0)=2 . Mệnh đề: khi đó F(1)=325−sin⁡1F(1)=\dfrac{32}{5}-\sin 1 .

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên (−∞;0)(-\infty;0) . Biết rằng f′(x)=2x+1x2f'(x)=2x+\dfrac{1}{x^2} . Mệnh đề: f(1)=2f(1)=2 . Khi đó f(x)=x2−1x+2f(x)=x^2-\dfrac{1}{x}+2 .

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên (−∞;0)(-\infty;0) . Biết rằng f′(x)=2x+1x2f'(x)=2x+\dfrac{1}{x^2} . Mệnh đề: f(1)=0f(1)=0 . Khi đó phương trình f(x)=0f(x)=0 có hai nghiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên (−∞;0)(-\infty;0) . Biết rằng f′(x)=2x+1x2f'(x)=2x+\dfrac{1}{x^2} . Mệnh đề: f(−2)=14f(-2)=\dfrac{1}{4} . Khi đó hàm số g(x)=xf(x)g(x)=xf(x) có 33 điểm cực trị.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Một ô tô đang chạy với vận tốc 19 m/s19\,\text{m/s} thì hãm phanh và chuyển động chậm dần với tốc độ theo thời độ v(t)=19−2t (m/s)v(t)=19-2t\,(\text{m/s}) . Kể từ khi hãm phanh, quãng đường ô tô đi được sau 55 giây là bao nhiêu?

a)

70 m70\,\text{m}

b)

60 m60\,\text{m}

c)

75 m75\,\text{m}

d)

80 m80\,\text{m}

24.

Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên trên từ mặt đất. Giả sử tại thời điểm tt giây (coi t=0t=0 là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của nó được cho bởi v(t)=120−9,8t (m/s)v(t)=120-9{,}8t\,(\text{m/s}) . Tìm độ cao của viên đạn (tính từ mặt đất) sau t=10t=10 giây.

a)

710 m710\,\text{m}

b)

700 m700\,\text{m}

c)

680 m680\,\text{m}

d)

750 m750\,\text{m}

25.

Cây cà chua khi trồng có chiều cao 5 cm5\,\text{cm} . Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng được cho bởi v(t)=−0,1t3+t2v(t)=-0{,}1t^3+t^2 (đơn vị: cm/tuần), trong đó tt tính theo tuần. Gọi h(t)h(t) là độ cao của cây cà chua ở tuần thứ tt . Chiều cao cây cà chua sau 22 tuần là bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ 22 .

a)

7,27 cm7{,}27\,\text{cm}

b)

7,12 cm7{,}12\,\text{cm}

c)

7,40 cm7{,}40\,\text{cm}

d)

6,95 cm6{,}95\,\text{cm}