WorksheetsCâu hỏi về người lao động và sức khỏe
Total questions: 28
Worksheet time: 17mins
Người lao động
勤務員(きんむいん)
作業人(さぎょうにん)
労働者(ろうどうしゃ)
Khám sức khỏe tổng quát
定期健康診断(ていき けんこう しんだん)
総合健康診断(そうごう けんこう しんだん)
特殊健康診断(とくしゅ けんこう しんだん)
Theo hợp đồng
契約中(けいやくちゅう)
契約のため(けいやく の ため)
契約に基づき(けいやく に もとづき)
Danh mục ban hành
公表資料(こうひょう しりょう)
発表内容(はっぴょう ないよう)
発行された一覧(はっこう された いちらん)
Khi vào học
就学中(しゅうがくちゅう)
入学時(にゅうがくじ)
学習前(がくしゅうまえ)
Các yếu tố có hại
危険条件(きけん じょうけん)
有害要因(ゆうがい よういん)
悪条件(あく じょうけん)
Điều 1
第一項(だいいっこう)
条例1(じょうれい いち)
第1条(だい いち じょう)
Khám sức khỏe định kì
総合健康診断(そうごう けんこう しんだん)
定期健康診断(ていき けんこう しんだん)
通常検査(つうじょう けんさ)
~ tiếp xúc với
~に関わる(~に かかわる)
~を使う(~を つかう)
~に接触する(~に せっしょく する)
Đối tượng áp dụng
使用対象(しよう たいしょう)
対象範囲(たいしょう はんい)
適用対象(てきよう たいしょう)
Khám sức khỏe đặc biệt
定期検査(ていき けんさ)
特殊健康診断(とくしゅ けんこう しんだん)
精密検査(せいみつ けんさ)
Khi tuyển dụng
入社後(にゅうしゃご)
採用時(さいようじ)
入学時(にゅうがくじ)
Làm các nghề
職業を選ぶ(しょくぎょう を えらぶ)
働く(はたらく)
各種職業に従事する(かくしゅ しょくぎょう に じゅうじ する)
Thông tư
法律(ほうりつ)
通達(つうたつ)
公文書(こうぶんしょ)
Các đối tượng khác
他の人(ほか の ひと)
その他の対象(そのた の たいしょう)
別対象(べつ たいしょ
A. 職業を選ぶ(しょくぎょう を えらぶ) B. 働く(はたらく) C. 各種職業に従事する(かくしゅ しょくぎょう に じゅうじ する)
職業を選ぶ(しょくぎょう を えらぶ)
働く(はたらく)
各種職業に従事する(かくしゅ しょくぎょう に じゅうじ する)
A. 法律(ほうりつ) B. 通達(つうたつ) C. 公文書(こうぶんしょ)
法律(ほうりつ)
通達(つうたつ)
公文書(こうぶんしょ)
A. 他の人(ほか の ひと) B. その他の対象(そのた の たいしょう) C. 別対象(べつ たいしょう)
他の人(ほか の ひと)
その他の対象(そのた の たいしょう)
別対象(べつ たいしょう)
A. 難しい仕事(むずかしい しごと) B. 重労働・有害・危険な業務(じゅうろうどう・ゆうがい・きけんな ぎょうむ) C. 特別な仕事(とくべつ な しごと)
難しい仕事(むずかしい しごと)
重労働・有害・危険な業務(じゅうろうどう・ゆうがい・きけんな ぎょうむ)
特別な仕事(とくべつ な しごと)
Người Việt Nam, người nước ngoài đang sống, làm việc tại Việt Nam khám sức khỏe khi tuyển dụng, khám sức khỏe định kỳ, khám sức khỏe khi vào học tại các trường Đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề và các đối tượng khác.
~に住んでいる, ~は~で働いて~が,ならびに~。
~に住んでいる、~が~で~を、または~
~に住んで、~は~へ~が、そして~
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
~を通じて~に~
~によって~へ~
~に基づいて~で~。
Người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại có khả năng mắc bệnh nghề nghiệp hoặc làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH (bao)
khả n��ng mắc bệnh nghề nghiệp hoặc làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH (bao gồm công việc liên quan đến khai thác khoáng sản, cơ khí luyện kim, hóa chất, vận tải, xây dựng giao thông và kho tàng bến bãi, điện, sản xuất xi măng, nông nghiệp và lâm nghiệp, …).
A. ~に接触し, ~にかかる~, ~に基づく, ならびに~, ~に~に~(~などに~を~)
B. ~と接触し、~をかかり、~による、または~
C. ~へ接触して、~がかかる、~を基準に、そして~
Trước khi bố trí vào làm việc, trước khi vào học tại các trường Đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trước khi đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
A. ~前、~後、または~Vた後
B. ~前、~前、ならびに~Vる前
C. ~時、~前、そして~
Hằng năm, người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe ít nhất một lần cho người lao động.
A. ~について、~が~べきだ
B. ~に対して、~を~なければ
Hằng năm, người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe ít nhất một lần cho người lao động.
~について、~が~べきだ
~に対して、~を~なければならない
~へ、~に~なければならない
Trước khi bố trí vào làm việc, trước khi chuyển sang làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hơn hoặc sau khi bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đã phục hồi sức khỏe, tiếp tục trở lại làm việc.
~前、~前、または~Vし、~Vる際
~前、~後、そして~Vし、~Vる際
~時、~ながら、~あとで~Vた際
Người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe ít nhất 06 tháng một lần đối với người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
~が、~に従事した~に対して、~を~べきだ
~は、~を従事する~について、~を~なければならない
~は、~に従事する~に対対して、~を~なければならない
