wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tế Bào Nhân Sơ

Total questions: 66

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ các tế bào nhân sơ?

a)

Trùng giày.

b)

Tảo lục.

c)

Nấm men.

d)

Vi khuẩn E.coli.

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ?

a)

Có tỉ lệ S/V lớn.

b)

Có màng bao bọc vật chất di truyền.

c)

Không có các bào quan có màng bao bọc.

d)

Không có hệ thống nội màng trong tế bào chất.

3.

Các thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm

a)

màng ngoài, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân.

b)

màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân.

c)

thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân.

d)

thành tế bào, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân.

4.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Màng tế bào.

b)

Ribosome.

c)

Lưới nội chất.

d)

Tế bào chất.

5.

Cho S là diện tích bề mặt tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn. Điều này không đem lại cho tế bào vi khuẩn ưu thế nào sau đây?

a)

Trao đổi chất với môi trường nhanh chóng.

b)

Sinh trưởng nhanh chóng.

c)

Sinh sản nhanh chóng.

d)

Di chuyển nhanh chóng.

6.

Thành tế bào vi khuẩn không có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ tế bào.

b)

Quy định hình dạng của tế bào.

c)

Kiểm soát các chất đi bào tế bào.

d)

Chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.

7.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, vi khuẩn được chia thành các nhóm là

a)

vi khuẩn nhân sơ và vi khuẩn nhân thực.

b)

vi khuẩn đơn bào và vi khuẩn đa bào.

c)

vi khuẩn có lợi và vi khuẩn có hại.

d)

vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn Gram dương.

8.

Ở tế bào nhân sơ, lông (nhung mao) có chức năng

a)

giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào.

b)

giúp vi khuẩn di chuyển.

c)

giúp bảo vệ tế bào.

d)

giúp kiểm soát các chất ra vào t

9.

Ở tế bào nhân sơ, lông (nhung mao) có chức năng

a)

giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào.

b)

giúp vi khuẩn di chuyển.

c)

giúp bảo vệ tế bào.

d)

giúp kiểm soát các chất ra vào tế bào.

10.

Tế bào chất là nơi diễn ra quá trình tổng hợp nhiều loại protein của tế bào vì

a)

tế bào chất có chứa nhiều ribosome.

b)

tế bào chất có chứa nhiều chất vô cơ.

c)

tế bào chất có chứa nhiều chất hữu cơ.

d)

tế bào chất có chứa nhiều nước.

11.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

Gồm 2 phân tử DNA xoắn kép.

b)

Mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của tế bào.

c)

Có cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

Có màng nhân bao bọc.

12.

Căn cứ chính để phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm là dựa vào cấu tạo thành phần nào?

a)

Màng sinh chất.

b)

Roi.

c)

Thành tế bào.

d)

Vỏ nhầy.

13.

Lớp peptidoglycan ở vi khuẩn Gram dương có đặc điểm gì?

a)

Mỏng, ăn màu hồng khi nhuộm Gram.

b)

Dày, ăn màu xanh tím khi nhuộm Gram.

c)

Có chứa lipopolysaccharide.

d)

Có chứa màng ngoài.

14.

Tên gọi “tế bào nhân thực” xuất phát từ đặc điểm nào sau đây?

a)

Tế bào có nhân hoàn chỉnh.

b)

Tế bào có thành tế bào.

c)

Tế bào có nhiều bào quan phức tạp.

d)

Tế bào có kích thước lớn.

15.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Nhân được bao bọc bởi màng nhân.

b)

Tế bào chất có hệ thống nội màng.

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglycan.

d)

Có các bào quan có màng bao bọc.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhân của tế bào nhân thực?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein của tế bào.

17.

Cho các đặc điểm sau: (1) Được cấu tạo từ mRNA kết hợp với protein. (2) Là bào quan có màng bọc. (3) Gồm 2 tiểu phần: tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ. (4) Là nơi tổng hợp DNA cho tế bào. Số đặc điểm đúng với ribosome ở tế bào nhân thực là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Nói màng sinh chất có tính "động" vì

a)

các phân tử protein có thể nằm xuyên qua hoặc bám ở mặt trong hay mặt của lớp phospholipid kép.

b)

các phân tử phospholipid và protein trên màng thường xuyên dịch chuyển do chúng đứng gần nhau là nhờ tính kị nước

c)

các phân tử phospholipid và protein trên màng luôn được đổi mới liên tục bằng những phân tử tương ứng.

d)

các phân tử phospholipid có thể nằm xuyên qua hoặc bám ở mặt trong hay mặt của lớp protein kép.

19.

Ở tế bào nhân thực, chức năng chủ yếu của lưới nội chất hạt là

a)

bao gói và vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào ra bên ngoài tế bào.

b)

tổng hợp protein tiết ra ngoài, protein cấu tạo màng sinh chất, protein trong lysosome.

c)

vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp ở nhân đến các bào quan khác trong tế bào.

d)

tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại để bảo vệ tế bào.

20.

Mạng lưới nội chất trơn khác mạng lưới nội chất hạt ở điểm là

a)

được cấu tạo từ lớp kép phospholipid.

b)

có một đầu liên kết trực tiếp với màng nhân.

c)

không có chứa enzyme xúc tác tổng hợp lipid.

d)

không có hoặc rất ít các hạt ribosome dính trên màng.

21.

Loại tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

22.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ na

4 lines
23.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

24.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Giúp tế bào di chuyển.

b)

Neo giữ các bào quan và enzyme.

c)

Giúp duy trì hình dạng tế bào.

d)

Vận chuyển oxygen cho tế bào.

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau.

b)

Ti thể có khả năng nhân lên độc lập với sự nhân lên của tế bào.

c)

Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành mào chứa hệ enzyme hô hấp.

d)

Ti thể là bào quan bắt buộc phải có trong mọi loại tế bào nhân thực.

26.

Bào quan nào sau đây có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào và chứa vật chất di truyền chính?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Nhân tế bào.

d)

Trung thể.

27.

Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa tế bào thực vật và tế bào động vật là gì?

a)

Tế bào thực vật có thành tế bào và lục lạp, tế bào động vật thì không.

b)

Tế bào động vật có màng sinh chất, tế bào thực vật thì không.

c)

Tế bào thực vật có ti thể, tế bào động vật thì không.

d)

Cả hai đều có không bào trung tâm lớn.

28.

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai mặt là

a)

đồng hóa và dị hóa.

b)

xuất bào và nhập bào.

c)

tích lũy và giải phóng.

d)

chủ động và thụ động.

29.

Quá trình đồng hóa khác quá trình dị hóa ở điểm là

a)

có sự giải phóng năng lượng cung cấp cho hoạt động của tế bào.

b)

có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng hóa năng thành dạng cơ năng.

c)

có sự chuyển hóa vật chất từ chất phức tạp thành chất đơn giản.

d)

có sự chuyển hóa vật chất từ chất đơn giản thành chất phức tạp.

30.

Quá trình trao đổi chất qua màng sinh chất là

a)

quá trình vận chuyển các chất có chọn lọc giữa tế bào và môi trường.

b)

quá trình vận chuyển ngẫu nhiên các chất giữa tế bào và môi trường.

c)

quá trình vận chuyển có chọn lọc các chất theo một chiều từ môi trường vào tế bào.

d)

quá trình vận chuyển ngẫu nhiên các chất theo một chiều từ tế bào ra môi trường.

31.

Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất có thể diễn ra theo những hình thức vận chuyển nào dưới đây?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Xuất bào.

d)

Nhập bào.

32.

Đặc điểm của chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất là

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(1), (3).

d)

(2), (3).

33.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ hình thức vận chuyển nào sau đây?

a)

Vận chuyển có sự biến dạng màng tế bào.

b)

Khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào.

c)

Vận chuyển chủ động nhờ kênh aquaporin.

d)

Thẩm thấu qua màng nhờ kênh aquaporin.

34.

Tốc độ vận chuyển thụ động các chất qua màng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nồng độ chất tan.

b)

nhiệt độ.

c)

số lượng ATP.

d)

số lượng kênh protein.

35.

Khi muối dưa cà, sản phẩm sau khi muối bị nhăn nheo là do

a)

nước trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều.

b)

muối trong môi trường được vận chuyển vào tế bào làm tế bào trương không đều.

c)

nước trong dưa cà được vận chuyển ra ngoài môi trường làm tế bào mất nước.

d)

muối trong

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào.

b)

Cần sự tham gia của protein vận chuyển.

c)

Vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Phụ thuộc vào nồng độ chất tan bên ngoài và bên trong tế bào.

37.

Trong các hoạt động trên, số hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

38.

Khi tế bào thực vật được đặt trong dung dịch nhược trương, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Tế bào bị co nguyên sinh và chết.

b)

Tế bào không thay đổi hình dạng do có thành tế bào.

c)

Nước đi vào tế bào làm tế bào trương lên, tạo áp suất trương nước.

d)

Nước đi ra khỏi tế bào làm tế bào xẹp xuống.

39.

Hình thức vận chuyển giúp các tế bào bạch cầu bắt và tiêu diệt vi khuẩn, bảo vệ cơ thể là

a)

Xuất bào.

b)

Thẩm thấu.

c)

Ẩm bào.

d)

Thực bào.

40.

Trong tế bào, dạng năng lượng dự trữ trong các liên kết hóa học được gọi là

a)

hóa năng.

b)

cơ năng.

c)

điện năng.

d)

nhiệt năng.

41.

Dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống của tế bào là

a)

hóa năng.

b)

nhiệt năng.

c)

điện năng.

d)

cơ năng.

42.

Sự chuyển hóa năng lượng là

a)

sự tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào.

b)

sự tạo thành nhiệt duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

sự hao phí năng lượng trong

43.

Sự chuyển hóa năng lượng là

a)

sự tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào.

b)

sự tạo thành nhiệt duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

sự hao phí năng lượng trong quá trình sống của tế bào.

d)

sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

44.

Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình quang hợp là

a)

hóa năng thành quang năng.

b)

quang năng thành hóa năng.

c)

hóa năng thành điện năng.

d)

điện năng thành hóa năng.

45.

Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình thi đấu của một vận động viên điền kinh là

a)

hóa năng được chuyển hóa chủ yếu thành cơ năng và một phần nhiệt năng.

b)

hóa năng được chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng và một phần cơ năng.

c)

nhiệt năng được chuyển hóa chủ yếu thành hóa năng và một phần cơ năng.

d)

nhiệt năng được chuyển hóa chủ yếu thành cơ năng và một phần hóa năng.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa chuyển hóa vật chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào?

a)

Sự chuyển hóa năng lượng luôn diễn ra trước sự chuyển hóa vật chất.

b)

Sự chuyển hóa vật chất luôn diễn ra trước sự chuyển hóa năng lượng.

c)

Sự chuyển hóa vật chất luôn đi kèm với sự chuyển hóa năng lượng.

d)

Sự chuyển hóa năng lượng diễn ra độc lập với sự chuyển hóa vật chất.

47.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ATP?

a)

Khi bẻ gãy các liên kết cao năng trong ATP sẽ giải phóng một lượng lớn năng lượng.

b)

ATP có tính chất dễ biến đổi thuận nghịch để giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.

c)

Mọi hoạt động trong tế bào đều cần năng lượng được giải phóng ra từ phân tử ATP.

d)

Sự tổng hợp và phân giải ATP gắn liền với sự tích lũy và giải phóng năng lượng.

48.

Cho các hoạt động sau:

4 lines
49.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các hoạt động chủ yếu là

a)

(1), (2).

b)

(1), (3).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (4).

50.

Enzyme có bản chất là

a)

nucleic acid.

b)

protein.

c)

carbohydrate.

d)

phospholipid.

51.

Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi

a)

sự phù hợp giữa cấu hình không gian của trung tâm hoạt động trên enzyme với cấu trúc cơ chất.

b)

sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất kích thích trên enzyme với cấu trúc cơ chất.

c)

sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất ức chế trên enzyme với cấu trúc cơ chất.

d)

sự phù hợp giữa cấu hình không gian của cofactor trên enzyme với cấu trúc cơ chất.

52.

Khi nhiệt độ môi trường tăng quá ngưỡng tối ưu, hoạt tính của enzyme thường bị giảm mạnh hoặc mất hẳn do hiện tượng nào sau đây?

a)

Enzyme bị biến tính, thay đổi cấu trúc không gian của trung tâm hoạt động.

b)

Nồng độ cơ chất giảm đột ngột.

c)

Enzyme chuyển từ trạng thái keo lỏng sang keo đặc.

d)

Độ pH của môi trường thay đổi.

53.

Vai trò chính của enzyme trong các phản ứng chuyển hóa vật chất của tế bào là gì?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho phản ứng diễn ra.

b)

Làm cho các phản ứng hóa học xảy ra theo hướng khác.

c)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa, đẩy nhanh tốc độ phản ứng.

d)

Tạo ra các sản phẩm mới khác biệt hoàn toàn so với phản ứng không có enzyme.

54.

Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào là

4 lines
55.

Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào là

a)

quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của enzyme.

b)

quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của enzyme.

c)

quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của hormone.

d)

quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của hormone.

56.

Sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng được gọi là quá trình

a)

quang hợp.

b)

hô hấp tế bào.

c)

lên men.

d)

dị hóa.

57.

Pha sáng của quá trình quang hợp được diễn ra ở

a)

màng ngoài của lục lạp.

b)

màng trong của lục lạp.

c)

màng thylakoid của lục lạp.

d)

chất nền của lục lạp.

58.

Bản chất của pha sáng là

a)

quá trình sử dụng ATP và NADPH để cố định CO2 hình thành nên chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate.

b)

quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng mà hệ sắc tố hấp thụ được thành điện năng trong ATP và NADPH.

c)

quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng mà hệ sắc tố hấp thụ được thành hóa năng trong ATP và NADPH.

d)

quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để cố định CO2 hình thành nên chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate.

59.

Oxygen được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ

a)

carbon dioxide.

b)

glucose.

c)

ánh sáng.

d)

nước.

60.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thu năng lượng ánh sáng.

b)

Quang phân li nước tạo thành oxygen.

c)

Khử CO2 để hình thành nên carbohydrate.

d)

Sử dụng năng lượng ánh sáng để tạo ATP.

61.

Sản phẩm của pha sáng được chuyển sang cho pha tối là

a)

NADPH và ATP.

b)

NADPH và O2.

c)

ATP và O2.

d)

ATP và CO2.

62.

Vai trò của quá trình quang hợp là

a)

(1), (2).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (2), (3), (4).

63.

Quá trình đồng hóa CO2 thành các hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng của các phản ứng oxi hóa được gọi là

a)

quang tổng hợp.

b)

hóa tổng hợp.

c)

quang khử.

d)

oxi hóa khử.

64.

Quang tổng hợp ở vi khuẩn là

a)

quá trình sử dụng năng lượng từ các phản ứng hóa học để khử CO2 thành chất hữu cơ.

b)

quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO2 thành chất hữu cơ.

c)

quá trình sử dụng năng lượng từ các phản ứng hóa học để oxi hóa CO2 thành chất hữu cơ.

d)

quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để oxi hóa CO2 thành chất hữu cơ.

65.

Sản phẩm chủ yếu của pha tối trong quang hợp ở thực vật C3 là gì?

a)

Oxygen và nước.

b)

ATP và NADPH.

c)

Glucose và tinh bột.

d)

Ribulose-1,5-bisphosphate (RuBP).

66.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ quang hợp của cây xanh?

a)

Nồng độ CO2.

b)

Cường độ ánh sáng.

c)

Nồng độ O2.

d)

Nhiệt độ môi trường.