wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I: Trắc nghiệm Khách quan (Câu 1-19)

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đổi mới ở Việt Nam bắt đầu vào năm nào?

a)

Năm 1986

b)

Năm 1975

c)

Năm 2000

d)

Năm 1995

2.

Hoàn cảnh đất nước khi bắt đầu Đổi mới là gì?

a)

Công nghiệp hóa hoàn tất

b)

Xuất khẩu vượt các nước khác

c)

Đang khủng hoảng kinh tế - xã hội

d)

Kinh tế tăng trưởng mạnh mẽ

3.

Ba chương trình kinh tế lớn thời kỳ đầu Đổi mới gồm những lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp, thủy lợi, giao thông

b)

Giáo dục, y tế, văn hóa

c)

Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu

d)

Công nghiệp nặng, quốc phòng, ngoại giao

4.

Mục tiêu chính trị của Đổi mới giai đoạn đầu là gì?

a)

Tách rời quyền lực không rõ ràng

b)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Thay đổi thể chế sang tư sản

d)

Giảm vai trò của pháp luật

5.

Trong đường lối Đổi mới năm 1986, lĩnh vực được xác định là trọng tâm là gì?

a)

Kinh tế

b)

Tư tưởng

c)

Chính trị

d)

Văn hóa

6.

Đổi mới yêu cầu phải đổi mới theo nguyên tắc nào?

a)

Đổi mới từng phần rời rạc

b)

Đổi mới văn hóa trước

c)

Đổi mới toàn diện và đồng bộ

d)

Chỉ đổi mới kinh tế tư nhân

7.

Đại hội nào xác định chuyển sang thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội XII

d)

Đại hội IX

8.

Mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước được nêu là gì?

a)

Xóa hết tham ô lãng phí

b)

Hoàn thành khí hóa nông thôn

c)

Thành cường quốc số một

d)

Trở thành nước công nghiệp

9.

Trong giai đoạn 1986–1990, một nguyên nhân thúc đẩy Đổi mới là gì?

a)

Nhu cầu thiết yếu của nhân dân

b)

Thiếu đất đai sản xuất

c)

Xuất khẩu giảm mạnh

d)

Nguồn lao động già yếu

10.

Giai đoạn 1986–1995, vì sao đổi mới kinh tế được coi trọng?

a)

Ngoại giao là yếu tố duy nhất

b)

Pháp luật vượt quá cũ

c)

Văn hóa quyết định mọi vấn đề khác

d)

Kinh tế là tiêu chí đánh giá sức mạnh mỗi quốc gia

11.

Một yếu tố quyết định kết quả Đổi mới là gì?

a)

Xã hội

b)

Quân sự

c)

Tư duy

d)

Văn hóa

12.

Một hạn chế trong Đổi mới từ năm 1986 đến nay là gì?

a)

Thất nghiệp luôn rất thấp

b)

Không có lạm phát

c)

Tăng trưởng thiếu bền vững

d)

Điểm xuất phát kinh tế rất cao

13.

Điểm giống nhau giữa cải cách mở cửa Trung Quốc (1978) và Đổi mới Việt Nam (1986) là gì?

a)

Lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm

b)

Chú trọng đổi mới chính trị

c)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung

d)

Cải cách toàn diện trên lĩnh vực

14.

Một bài học rút ra khi tiến hành Đổi mới là gì?

a)

Huy động cả hệ thống chính trị vào công cuộc đổi mới

b)

Chỉ đẩy mạnh đối ngoại hòa bình

c)

Tranh thủ sự giúp đỡ ASEAN trước tiên

d)

Tập trung khắc phục lãng phí nhỏ

15.

Một giá trị cần giữ trong xây dựng đất nước hiện nay là gì?

a)

Phát triển nhanh các ngành nóng

b)

Liên kết với cường quốc trước

c)

Thực hiện chế độ phân lập quyền

d)

Đảm bảo lợi ích cho nhân dân

16.

Vì sao phải tiếp tục hoàn thiện, bổ sung đường lối Đổi mới sau 1986?

a)

Bảo đảm an ninh - quốc phòng

b)

Do yêu cầu từ nước khác

c)

Phù hợp với tình hình thực tế

d)

Xuất phát điểm quá thấp

17.

Bước ngoặt công cuộc xây dựng CNXH ở Việt Nam là sự kiện nào?

a)

Giải phóng miền Nam 1975

b)

Đại hội Đảng lần III

c)

Khủng hoảng năng lượng 1973

d)

Đề ra đường lối Đổi mới 1986

18.

Trong mục tiêu ba chương trình kinh tế, hướng xuất khẩu có ý nghĩa gì?

a)

Tạo việc làm đơn giản

b)

Tăng ngoại tệ và mở thị trường

c)

Giải quyết nhu cầu tiêu dùng trong nước

d)

Giảm lao động trẻ rẻ

19.

Khi chuyển sang kinh tế thị trường, Việt Nam cần tuân theo điều gì?

a)

Dừng mọi hoạt động xã hội

b)

Quy luật của kinh tế thị trường

c)

Chỉ thị của các nước khác

d)

Bỏ hết vai trò của Nhà nước

20.

Đọc đoạn tư liệu: "Xây dựng và tổ chức thực hiện ba chương trình về lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu..." Chọn nhận định đúng.

a)

Ba chương trình nhằm giải quyết vấn đề dân sinh cấp bách

b)

Ba chương trình bắt đầu triển khai ngay từ năm 1975

c)

Ba chương trình chủ yếu xoá bỏ cơ chế tập trung quan liêu

d)

Ba chương trình không liên quan đến hướng xuất khẩu

21.

Theo nội dung về cơ chế quản lý kinh tế, điều nào KHÔNG đúng?

a)

Thiết lập cơ chế kế hoạch hoá theo hạch toán XHCN

b)

Xoá bỏ cơ chế cấp phát và bao cấp toàn diện

c)

Giữ nguyên cơ chế tập trung quan liêu bao cấp

d)

Chú trọng phát huy sức người, sức của để thực hiện

22.

Đọc tư liệu: "Quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường ở Việt Nam..." Ý nghĩa quan trọng nhất là gì?

a)

Mở đường hợp tác rộng rãi với các nước ASEAN

b)

Giảm nhanh tình trạng nghèo đói trong toàn dân

c)

Tăng trưởng kinh tế gắn với công bằng xã hội

d)

Không gây xáo trộn lớn về chính trị và xã hội

23.

Khi Việt Nam chuyển sang nền kinh tế thị trường, nhận định nào phản ánh đúng kết quả ban đầu?

a)

An ninh xã hội gặp biến động rất lớn

b)

Tăng trưởng cao nhưng không đi kèm công bằng

c)

Bắt đầu xây dựng nền kinh tế công nghiệp hoá

d)

Xuất khẩu giảm do chuyển đổi cơ chế

24.

Đọc tư liệu: "Chúng ta đã mở rộng hợp tác về chính trị, quốc phòng, an ninh..." Kết luận đúng là gì?

a)

Việt Nam cần rút khỏi các quy tắc ứng xử quốc tế

b)

Hội nhập làm suy giảm vai trò của các cơ chế khu vực

c)

Hình ảnh Việt Nam không được nâng cao khi hội nhập

d)

Việt Nam tích cực, có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế

25.

Trong quá trình hội nhập quốc tế, việc nào góp phần nâng cao vị thế Việt Nam?

a)

Giảm đối thoại với cộng đồng quốc tế

b)

Từ chối hợp tác về quốc phòng và an ninh

c)

Tham gia xây dựng các chuẩn mực và quy tắc ứng xử

d)

Hạn chế mở rộng hợp tác văn hoá và con người

26.

Một trong những bài học rút ra từ công cuộc đổi mới là gì?

a)

Thực hiện chế độ tam quyền phân lập

b)

Phát triển nhanh các ngành kinh tế

c)

Phải liên kết với các cường quốc

d)

Phải đảm bảo lợi ích cho nhân dân

27.

Nội dung thể hiện đổi mới tư duy chính trị của Việt Nam từ 1986 đến nay là gì?

a)

Tăng trưởng kinh tế gắn với công bằng xã hội

b)

Kiên định con đường đi lên chủ nghĩa xã hội

c)

Nhận thức rõ hơn về tình hình thế giới

d)

Đẩy mạnh quan hệ đối ngoại hoà bình, ổn định

28.

Việc huy động cả hệ thống chính trị vào công cuộc đổi mới nhằm mục tiêu nào?

a)

Tranh thủ sự giúp đỡ của các nước trong nhóm ASEAN

b)

Tập trung khắc phục tình trạng tham nhũng và lãng phí

c)

Đẩy mạnh ngoại giao hoà bình, ổn định

d)

Nâng cao sức mạnh chung để thực hiện kế hoạch

29.

Khi xoá bỏ rào cản, tạo động lực cho nền kinh tế, chính sách Đổi mới hướng đến điều gì?

a)

Vượt qua khủng hoảng và hướng tới xuất khẩu

b)

Tăng trưởng nội địa, hạn chế giao thương

c)

Giảm sản lượng hàng tiêu dùng trong nước

d)

Giữ nguyên cơ chế bao cấp và cấp phát

30.

Hội nhập quốc tế giúp cộng đồng thế giới hiểu gì về Việt Nam?

a)

Giảm hình ảnh và vị thế của Việt Nam

b)

Hạn chế đóng góp của Việt Nam vào hoà bình chung

c)

Tăng lo ngại về an ninh khu vực do Việt Nam

d)

Hiểu biết của cộng đồng quốc tế về văn hoá Việt Nam

31.

Một trong những nội dung thể hiện việc đổi mới tư duy chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 1986 đến nay là gì?

a)

Lấy tư tưởng Hồ Chí Minh làm kim chỉ nam

b)

Xác định việc đổi mới kinh tế làm trọng tâm

c)

Kiên định con đường đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

Nhận thức rõ ràng hơn về tình hình thế giới

32.

Mối quan hệ của Đảng, Nhà nước với Nhân dân ngày càng được tăng cường theo quy định của

a)

Hành pháp

b)

Lập pháp

c)

Hiến pháp

d)

Tư pháp

33.

Từ sau năm 1986, bộ máy Nhà nước được sắp xếp theo hướng

a)

Nằm tham gia cộng tác

b)

Giảm tiền lương tối đa

c)

Tinh gọn và hiệu quả

d)

Đơn giản và hiệu quả

34.

Một trong những thành phần kinh tế mới được phép hoạt động từ sau khi đường lối đổi mới được thực thi là

a)

Có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế nhà nước quản lý

c)

Kinh tế tập thể, hợp tác xã

d)

Kinh tế cá thể, hộ gia đình

35.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Việt Nam?

a)

Cá thể

b)

Tư nhân

c)

Nước ngoài

d)

Nhà nước

36.

Một trong những thành tựu của công cuộc Đổi mới về xã hội là

a)

Chấp nhận, cho phép tự do thành lập các Đảng

b)

Đào bỏ hoàn toàn các mâu thuẫn trong xã hội

c)

Những nhu cầu thiết yếu được đáp ứng tốt hơn

d)

Xóa bỏ hố sâu phân cách giàu nghèo trên cả nước

37.

Một trong những thành tựu mà giáo dục Việt Nam đạt được vào năm 2000 là

a)

Đứng đầu thế giới về Toán

b)

Phổ cập giáo dục tiểu học

c)

Phổ cập trung học cơ sở

d)

Hoàn thành phổ cập đại học

38.

Tính đến năm 2020, so sánh trong khối ASEAN, nền kinh tế Việt Nam xếp thứ

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

39.

Trong giai đoạn từ năm 1986-1995, cán cân kinh tế Việt Nam có sự dịch chuyển theo hướng từ nhập siêu sang

a)

Tái thiết

b)

Khủng hoảng

c)

Phát triển

d)

Xuất siêu

40.

Tính đến năm 2022, Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới?

a)

191

b)

193

c)

196

d)

195

41.

Một trong những thành tựu về đổi mới Chính trị, An ninh - Quốc phòng là

a)

Xây dựng thành công hạm đội tàu sân bay mạnh nhất châu Á

b)

Trở thành Ủy viên thường trực hội đồng bảo an Liên hợp quốc

c)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh

d)

Tham gia đầy đủ vào các tổ chức quân sự quốc tế và khu vực

42.

Một trong những nguyên tắc hàng đầu đặt ra cho công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là

a)

Tránh xung đột quân sự trên biển Đông

b)

Không tiến hành mua các loại vũ khí

c)

Gia nhập các tổ chức liên kết kinh tế

d)

Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa

43.

Một trong những kết quả mà đổi mới về chính trị, an ninh - quốc phòng đem lại cho Việt Nam là

a)

Ngân sách quốc phòng tăng lên

b)

Trở thành cường quốc quân sự

c)

Giữ vững sự ổn định chính trị

d)

Giành lại thành công Hoàng Sa

44.

Một trong những tác động tích cực mà quá trình hội nhập kinh tế quốc tế đem đến cho Việt Nam là

a)

Được miễn thuế khi bán hàng nông sản

b)

Tiếp cận nguồn lao động giá rẻ châu Phi

c)

Nhận chuyển giao công nghệ miễn phí

d)

Dễ dàng tiếp cận với nguồn vốn đầu tư

45.

Một trong những khó khăn mà quá trình hội nhập kinh tế quốc tế đem đến cho Việt Nam là

a)

Sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường

b)

Bị đánh thuế cao đối với hàng nông sản

c)

Khó khăn trong quá trình vận chuyển

d)

Nguồn vốn được vay với lãi suất quá cao

46.

Những thành tựu trong công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay chứng tỏ

a)

Kiên định con đường chủ nghĩa xã hội

b)

Đường lối đổi mới là đúng đắn, phù hợp

c)

Việt Nam trở thành cường quốc kinh tế

d)

Sự cần thiết phải liên kết về mặt quân sự

47.

Lực lượng nào sau đây giữ vai trò tập hợp, đoàn kết toàn thể dân tộc trong thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay?

a)

Đội tuyển quốc gia Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Giáo hội Phật giáo Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

48.

Năm 2008, Việt Nam đã đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Trở thành nước công nghiệp mới

b)

Thực hiện thành công công nghiệp hóa

c)

Bình thường hóa quan hệ với Mỹ

d)

Ra khỏi nhóm nước có thu nhập thấp

49.

Đâu là bài học kinh nghiệm xuyên suốt trong lịch sử đã đem lại thành công cho công cuộc đổi mới từ năm 1986 đến nay?

a)

Tiến hành đổi mới toàn diện, đồng bộ

b)

Tận dụng các cơ hội đến từ bên ngoài

c)

Kiên tri lãnh đạo tuyệt đối của Đảng

d)

Đặt lợi ích của nhân dân lên hàng đầu

50.

Theo đoạn trích, yếu tố nào góp phần tạo nên thành tựu lớn của sự nghiệp Đổi mới?

a)

Giảm vai trò của người dân

b)

Việc đóng cửa với kinh tế thế giới

c)

Ý chí kiên cường, sáng tạo, năng động

d)

Chỉ dựa vào nguồn lực tự nhiên

51.

Nhận định nào đúng về đường lối Đổi mới của Việt Nam?

a)

Thiên về thử nghiệm không định hướng

b)

Sao chép nguyên mẫu từ nước khác

c)

Phù hợp điều kiện và hoàn cảnh Việt Nam

d)

Chỉ thay đổi cơ cấu sản xuất nông nghiệp

52.

Trong quá trình Đổi mới, mối quan hệ giữa cái mới và cái cũ được mô tả thế nào?

a)

Cái cũ luôn mạnh hơn cái mới lâu dài

b)

Hai bên không liên quan nhau

c)

Cái mới xóa bỏ ngay cái cũ hoàn toàn

d)

Xen kẽ, đôi lúc cái cũ lấn át

53.

Xu hướng chung của quá trình Đổi mới ở Việt Nam là gì?

a)

Luôn quay lại mô hình trước Đổi mới

b)

Không có xu hướng rõ ràng

c)

Cái cũ phát triển nhanh hơn

d)

Cái mới dần được khẳng định

54.

Mục tiêu xây dựng xã hội ở Việt Nam được nêu là gì?

a)

Chỉ phát triển kinh tế, bỏ qua văn hóa

b)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Tập trung lợi ích cho một nhóm người

d)

Ưu tiên đô thị, bỏ quên nông thôn

55.

Một đặc trưng của xã hội Việt Nam định hướng XHCN là gì?

a)

Kinh tế chỉ dựa vào nông nghiệp truyền thống

b)

Các dân tộc phân biệt đối xử, chia rẽ

c)

Mọi quyền lực thuộc cá nhân lãnh đạo

d)

Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc

56.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?

a)

Pháp luật do nước ngoài áp đặt

b)

Lãnh đạo bởi tập đoàn tư nhân

c)

Không cần tôn trọng quy định pháp luật

d)

Quyền lực thuộc về Nhân dân

57.

Nền kinh tế xã hội chủ nghĩa mà Việt Nam hướng đến được mô tả thế nào?

a)

Trao đổi hàng hóa bị hạn chế mạnh

b)

Hoàn toàn tự cấp tự túc

c)

Chỉ huy tập trung, không có thị trường

d)

Kinh tế thị trường có định hướng phù hợp

58.

Các dân tộc Việt Nam trong cộng đồng quốc gia có mối quan hệ ra sao?

a)

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau phát triển

b)

Ưu tiên dân tộc Kinh làm trung tâm

c)

Cạnh tranh và chống đối lẫn nhau

d)

Phân cấp quyền theo số dân

59.

Nguyên nhân nào KHÔNG được nêu là cơ bản tạo nên thành công Đổi mới?

a)

Ý chí kiên cường của người Việt

b)

Năng động và nỗ lực vượt khó

c)

Sao chép nguyên mẫu từ nước khác

d)

Cơ chế, chính sách phù hợp

60.

Trong quá trình chuyển đổi, điều nào đúng về tốc độ khẳng định cái mới?

a)

Bao giờ cũng chậm hơn cái cũ

b)

Luôn xảy ra tức thì mọi nơi

c)

Hoàn toàn không cần thời gian

d)

Không phải lúc nào cũng nhanh

61.

Việt Nam có quan hệ đối ngoại như thế nào theo mục tiêu xây dựng xã hội?

a)

Đóng cửa, hạn chế giao lưu

b)

Hữu nghị và hợp tác với các nước

c)

Chỉ hợp tác với một vài nước

d)

Chỉ tập trung quan hệ nội khối