wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Link 6

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tá tràng được chia làm:

a)

3 khúc

b)

4 khúc

c)

2 khúc

d)

1 khúc

2.

Đặc điểm nào không thuộc khúc I tá tràng:

a)

Nằm dưới gan

b)

Hành tá tràng chiếm 2/3 khúc I

c)

Nằm dưới ruột non

d)

Hành tá tràng di động được

3.

Dịch mật và dịch tụy đổ vào khúc nào của tá tràng:

a)

Khúc I

b)

Khúc II

c)

Khúc III

d)

Khúc IV

4.

Dạ dày và tá tràng đều có cấu tạo gồm:

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

5.

Dạ dày có cấu tạo gồm:

a)

4 lớp

b)

1 lớp

c)

3 lớp

d)

2 lớp

6.

Ống tụy chính và ống mật chủ đổ vào:

a)

Nhú tá tràng nhỏ

b)

Khúc III tá tràng

c)

Khúc IV tá tràng

d)

Nhú tá tràng to

7.

Ống tụy chính và ống tụy phụ đổ vào khúc nào của tá tràng:

a)

Khúc I

b)

Khúc II

c)

Khúc III

d)

Khúc IV

8.

Hổng hồi tràng đi từ góc Treitz đến:

a)

Hồi tràng

b)

Manh tràng

c)

Tá tràng

d)

Hổng tràng

9.

Vị trí của nhú tá tràng to và nhú tá tràng nhỏ:

a)

Khúc I tá tràng

b)

Khúc II tá tràng

c)

Khúc III tá tràng

d)

Khúc IV tá tràng

10.

Chiều dài của hổng - hồi tràng:

a)

25–30 cm

b)

70–80 cm

c)

5,8–6 m

d)

1,2–1,5 m

11.

Hổng hồi tràng được chia thành:

a)

14–16 quai ruột

b)

4–6 quai ruột

c)

6–8 quai ruột

d)

8–10 quai ruột

12.

Vị trí bám của góc ruột thừa:

a)

Ở búo phình đầu tiên

b)

Nơi hội tụ của 3 dải cơ dọc mặt sau manh tràng

c)

Là phần cuối cùng của ruột già

d)

Là phần chính giữa của ruột non

13.

Ruột già KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Màu xám

b)

Có dải cơ dọc

c)

Có búo phình

d)

Dài 8–10 m

14.

Ruột già KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có búo phình

b)

Có bờm mỡ

c)

Hình chữ U lộn ngược

d)

Xếp thành 14–16 quai ruột

15.

Ruột già KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Dài 5,8–6 m

b)

Ruột già không tiết ra enzyme tiêu hóa thức ăn

c)

Hình chữ U lộn ngược

d)

Có bờm mỡ

16.

Thành phần nào không thuộc đại tràng:

a)

Manh tràng

b)

Hổng tràng

c)

Đại tràng lên

d)

Đại tràng xuống

17.

Thành phần nào KHÔNG thuộc đại tràng:

a)

Manh tràng

b)

Đại tràng xuống

c)

Hồi tràng

d)

Đại tràng ngang

18.

Trực tràng không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có dải cơ dọc

b)

Không có búo phình

c)

Có 3 dải cơ dọc

d)

Không có bờm mỡ

19.

Đoạn trên của trực tràng là:

a)

Ống trực tràng

b)

Búo phình

c)

Bóng trực tràng

d)

Bờm mỡ

20.

Đoạn dưới của trực tràng gọi là:

a)

Búo phình

b)

Ống trực tràng

c)

Bóng trực tràng

d)

Bờm mỡ

21.

Cơ quan nào sau đây không phải là tuyến tiêu hóa:

a)

Tuyến nước bọt

b)

Gan

c)

Tụy

d)

Lách

22.

Gan không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Gan có 4 mặt

b)

Mặt trên gan đúc theo vòm cơ hoành

c)

Mặt trên gan lên đến khoang liên sườn V bên phải

d)

Trọng lượng 2300 gram

23.

Gan không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Khối lượng 2300–2500 gram

b)

Gồm 3 mặt là trên, dưới và trước

c)

Mặt trên đúc theo vòm cơ hoành

d)

Là tạng đặc

24.

Gan KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Bờ dưới của gan vượt quá bờ dưới sườn bên phải khoảng 1,5–2 cm

b)

Bình thường không sờ thấy gan dưới bờ sườn

c)

Bờ dưới gan đi từ xương sườn X bên phải đến sụn sườn VII bên trái

d)

Khối lượng 2300 gram

25.

Gan KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Chiều ngang 28 cm

b)

Chiều trước sau 25 cm

c)

Chiều cao 8 cm

d)

Chiều trước sau 16–18 cm

26.

Thành phần nào không thuộc cuống gan:

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Ống tụy

c)

Động mạch gan

d)

Ống dẫn mật

27.

Tĩnh mạch nào không đổ vào tĩnh mạch cửa:

a)

Tĩnh mạch treo tràng lên

b)

Tĩnh mạch treo tràng dưới

c)

Tĩnh mạch vành

d)

Tĩnh mạch tỳ

28.

Ống gan phải và ống gan trái hợp thành:

a)

Ống có túi mật

b)

Ống gan chung

c)

Ống túi mật

d)

ống mật chủ

29.

Ống gan chung và ống túi mật hợp thành:

a)

Ống gan phải

b)

Ống gan trái

c)

Ống mật chủ

d)

Ống túi mật

30.

Cơ quan nào là ngã tư giữa đường hô hấp và tiêu hóa:

a)

Dạ dày

b)

Mũi

c)

Miệng

d)

Họng

31.

Tiết ra insulin và glucagon là chức năng nội tiết của:

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến gan

c)

Tuyến nước bọt

d)

Tuyến yên

32.

Tiết lipase và amylase là chức năng ngoại tiết của:

a)

Tuyến gan

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến nước bọt

d)

Tuyến yên

33.

Cơ chế đóng mở lỗ tâm vị phụ thuộc vào:

a)

Sự bài tiết acid dịch vị

b)

Sự bài tiết chất nhầy của dịch vị

c)

Sự hấp thu chất dinh dưỡng ở dạ dày

d)

Sự hấp thu nước ở dạ dày

34.

pH của dịch dạ dày:

a)

5-6

b)

7-8

c)

2-3

d)

6-7

35.

Thành phần nào thuộc nhóm chất vô cơ của dịch vị:

a)

Pepsin

b)

Men tiêu hóa sữa

c)

HCl

d)

Lipase

36.

Chất nào sau đây là men tiêu hóa của dịch vị:

a)

Pepsin

b)

HCl

c)

Vitamin B12

d)

Gastrin

37.

HCl không có tác dụng nào:

a)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

b)

Giúp pepsin hoạt động

c)

Diệt khuẩn

d)

Tham gia đóng mở lỗ tâm vị, môn vị

38.

HCl có tác dụng:

a)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

b)

Sát khuẩn

c)

Phân giải Lipid

d)

Phân giải glucose

39.

Tác dụng của HCl:

a)

Trung hòa dịch vị dạ dày

b)

Tham gia đóng mở lỗ tâm vị, môn vị

c)

Sản xuất Vitamin B12

d)

Kết tủa các chất dinh dưỡng trong dạ dày

40.

Tác dụng của HCl:

a)

Phân giải protid

b)

Giúp pepsin hoạt động

c)

Phân giải lipid

d)

Phân giải glucose

41.

Tác dụng của chất nhầy của dịch vị:

a)

Ăn mòn niêm mạc dạ dày

b)

Làm tăng tiết HCl

c)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

d)

Tạo pH cho pepsin hoạt động

42.

Chất nhầy của dịch vị không có tác dụng nào sau đây:

a)

Gây viêm dạ dày

b)

Trung hòa một phần HCl

c)

Giúp vận chuyển thức ăn dễ dàng

d)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

43.

Hoạt động nào của ruột non giúp đẩy nhanh tiêu hóa thức ăn:

a)

Nhu động, phản nhu động

b)

Co thắt, lắc lư

c)

Nhu động

d)

Phản nhu động

44.

Hoạt động nào của ruột non giúp kéo dài thời gian hấp thụ thức ăn:

a)

Nhu động

b)

Lắc lư

c)

Phản nhu động

d)

Co thắt

45.

Loại dịch nào không tham gia tiêu hóa thức ăn ở ruột non:

a)

Dịch bạch huyết

b)

Dịch tụy

c)

Dịch mật

d)

Dịch ruột

46.

Enzym nào của dịch tụy KHÔNG tham gia tiêu hóa protid:

a)

Trypsin

b)

Chymotrypsin

c)

Lipase

d)

Carboxy polypeptid

47.

Enzym tiêu hóa protid của dịch tụy:

a)

Trypsin

b)

Lipase

c)

Maltase

d)

NaHCO3

48.

Enzym tiêu hóa Protid của dịch tụy:

a)

Chymotrypsin

b)

Lipase

c)

Phospholipase

d)

Cholesterol esterase

49.

Enzym tiêu hóa lipid của dịch tụy:

a)

Phospholipase

b)

Dipeptid

c)

Tripeptid

d)

Polypeptid

50.

Enzym tiêu hóa glucid của dịch tụy:

a)

Trypsin

b)

Maltase

c)

Lipase

d)

HCl

51.

Enzym tiêu hóa lipid của dịch tụy:

a)

Maltase

b)

Trypsin

c)

HCL

d)

Lipase

52.

Tất cả các enzyme sau đều tham gia tiêu hóa lipid, TRỪ:

a)

Lipase

b)

Maltase

c)

Phospholipase

d)

Cholesterol esterase

53.

Tác dụng của muối mật:

a)

Nhũ tương hóa lipid

b)

Hấp thu và thoái hóa glucid

c)

Hấp thu và thoái hóa protid

d)

Hấp thụ và thoái hóa nước

54.

Vitamin A, D, E, K là các vitamin tan trong chất nào:

a)

H2O

b)

Glucose

c)

Lipid

d)

Protid

55.

Các tế bào gan sản xuất muối mật từ:

a)

Cholesterol

b)

Glucose

c)

HCl

d)

NaHCO3

56.

Glucid được hấp thu tại ruột non dưới dạng:

a)

Glycerol

b)

Acid béo

c)

Acid amin

d)

Đường đơn

57.

Protid được hấp thu tại ruột non dưới dạng:

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Glycerol

d)

Acid amin (lặp)

58.

Ruột già bài tiết:

a)

Chất nhầy

b)

Men tiêu hóa glucid

c)

Men tiêu hóa lipit

d)

Men tiêu hóa protid

59.

Ruột già hấp thu chất nào với số lượng không hạn chế:

a)

Acid amin

b)

Nước

c)

Acid béo

d)

Glucose

60.

Gan dự trữ glucid dưới dạng:

a)

Tripeptid

b)

Dipeptid

c)

Glycogen

d)

Glucose

61.

Gan không dự trữ chất nào sau đây:

a)

Vitamin B, C

b)

Vitamin A, D, E, K

c)

Fe

d)

Máu

62.

Chức năng bảo vệ cơ thể của máu là:

a)

Vận chuyển sản phẩm cặn bã từ mô đến cơ quan đào thải

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng hấp thu từ ống tiêu hóa đến mô

c)

Vận chuyển O2 từ mô đến phổi, CO2 từ tế bào – mô về phổi

d)

Nhờ cơ chế thực bào, miễn dịch và tự cầm máu

63.

Động tác của cơ may:

a)

Duỗi đùi

b)

Gấp cánh tay

c)

Gấp cẳng chân vào đùi

d)

Gấp cẳng tay vào cánh tay

64.

Động tác của cơ quạ cánh tay:

a)

Khép cánh tay

b)

Gấp cánh tay

c)

Duỗi cẳng tay

d)

Gấp cẳng tay vào cánh tay