wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Hoa Kỳ

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

2.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung Mĩ

b)

Ca-ri-bê

c)

Nam Mĩ

d)

Bắc Mĩ

3.

Hoa Kỳ có diện tích lớn

a)

thứ 2 thế giới

b)

thứ 3 thế giới

c)

thứ 4 thế giới

d)

thứ 5 thế giới

4.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

5.

Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2020)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

vùng Đông Bắc

b)

vùng Đông Nam

c)

vùng trung tâm

d)

vùng phía Tây

7.

Những người dân nô lệ với số lượng nhiều nhất ở Hoa Kỳ có nguồn gốc

a)

châu Âu

b)

châu Phi

c)

châu Á

d)

Mỹ Latinh

8.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?

a)

Khai thác

b)

Năng lượng

c)

Chế biến

d)

Điện lực

9.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

luyện kim

b)

dệt

c)

điện tử - tin học

d)

gia công đồ nhựa

10.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Xit-tơn

b)

Xan Phran-xi-xcô

c)

Phi-la-đen-phi-a

d)

Lôt An-giơ-let

11.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

Bô-xtơn

b)

Đa-lát

c)

Xanh Lu-ít

d)

Si-ca-gô

12.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Tiểu thủ công

d)

Công nghiệp

13.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

cao nguyên rộng

b)

các bồn địa lớn

c)

nhiều dãy núi trẻ

d)

diện tích rừng lớn

14.

Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có

a)

gò đồi thấp.

b)

đồng cỏ rộng.

c)

đồng bằng rộng.

d)

sông nhiều nước.

15.

Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt.

b)

Thiếc và đồng.

c)

Dầu mỏ và khí đốt.

d)

Vàng và kim cương.

16.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.

d)

Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.

17.

Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế trước hết với

a)

ASEAN, các nước ở châu Âu.

b)

EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.

c)

Trung Quốc, các nước Đông Á.

d)

Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ, giáp với Mê-hi-cô.

20.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

21.

Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ

a)

Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.

b)

Tây sang Đông, từ thấp lên cao.

c)

thấp lên cao, ven biển vào nội địa.

d)

Bắc xuống Nam, Đông sang Tây.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Có quy mô đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh do nhập cư.

c)

Người nhập cư đa số từ châu Âu.

d)

Hiện nay không có dân nhập cư.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh chủ yếu do nhập cư.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Có cơ cấu dân số trẻ.

25.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.

26.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

số lượng lao động ít nhất.

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.

b)

Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

c)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.

d)

Vận tải đường hàng hải không phát triển.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Là siêu cường công nghiệp của thế giới.

b)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.

c)

Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.

d)

Ít chú trọng đến ngành năng lượng.

29.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

30.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

ven Thái Bình Dương.

d)

ven vịnh Mê-hi-cô.

31.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

vùng phía Nam và vùng phía Tây.

b)

vùng phía Bắc và phía Nam.

c)

ven Đại Tây Dương và phía Nam.

d)

vùng Trung tâm và phía Bắc.

32.

Phần lãnh thổ trung tâm lục địa Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

33.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, sa mạc.

34.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?

a)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

35.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

b)

đồng bằng do phù sa sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

c)

trữ năng thủy điện lớn và diện tích rừng rất lớn.

d)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?

a)

Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.

b)

Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.

c)

Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.

d)

Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.

37.

Địa hình phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng là

a)

vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.

b)

vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.

c)

vùng Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi Apalát.

d)

vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương.

38.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Nam.

b)

Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và giáp khu vực Mĩ La-tinh.

c)

Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.

39.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

Nhiệt điện.

b)

Địa nhiệt.

c)

Điện gió.

d)

Điện Mặt Trời.

40.

Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Tây.

c)

Vùng Trung tâm.

d)

A-la-xca và Ha-oai.

41.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

42.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản.

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng.

d)

du lịch, than đá.

43.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Kim loại đen.

b)

Kim loại màu.

c)

Năng lượng.

d)

Phi kim loại.

44.

Ha-oai là nơi có nhiều

a)

hoang mạc.

b)

đầm lầy.

c)

núi lửa.

d)

cao nguyên.

45.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

các nước châu Phi và vùng Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Liên Bang Nga và các nước châu Âu.

d)

Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.

46.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

các nước châu Phi và châu Âu.

d)

Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?

a)

Thiên nhiên đa dạng.

b)

Khoáng sản phong phú.

c)

Thị trường nội địa lớn.

d)

Lãnh thổ là quần đảo.

48.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

phía Tây và ở ven Thái Bình Dương.

b)

phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

phía Tây Nam và ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

49.

Than và sắt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kỳ?

a)

Ven Thái Bình Dương.

b)

Ven Đại Tây Dương.

c)

Vịnh Mê-hi-cô.

d)

Xung quanh vùng Ngũ Hồ.

50.

Khu vực có nhiều người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kỳ là

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven Vịnh Mê-hi-cô.

d)

ở sâu trong nội địa.

51.

Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là

a)

lao động có trình độ cao.

b)

nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

có nền văn hóa đa dạng.

d)

đa dạng về chủng tộc.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?

a)

Bán đảo rộng lớn.

b)

Đồng bằng màu mỡ.

c)

Ở tây bắc Bắc Mỹ.

d)

Có địa hình đồi núi.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Gồm các dãy núi trẻ cao và đồ sộ.

b)

Các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.

c)

Hoàn toàn không có đồng bằng.

d)

Là nơi có diện tích rừng tương đối lớn.

54.

Than đá và quặng sắt tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Vùng phía Tây và Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và đảo Ha-oai.

55.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.

b)

Người châu Âu chiếm đa số dân cư.

c)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

d)

Người nhập cư là nguồn lao động lớn.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kỳ?

a)

Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.

b)

Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.

c)

Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.

d)

Người Anh điêng chiếm tỉ lệ nhiều nhất.

58.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.

b)

đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

c)

lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.

d)

khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên.

59.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

đất nước tránh được chiến tranh.

d)

phát triển từ nước tư bản lâu đời.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Tổng GDP lớn nhất thế giới.

b)

GDP bình quân đầu người cao.

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

61.

Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Nền kinh tế thị trường điển hình.

b)

Nền kinh tế chuyên môn hóa cao.

c)

Nền kinh tế phụ thuộc thương mại.

d)

Nền kinh tế có quy mô lớn nhất.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

Có được doanh thu hàng năm lớn.

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

64.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao.

b)

nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn.

c)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

65.

Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về

a)

đất đai và khí hậu.

b)

khí hậu và giống cây.

c)

giống và thị trường.

d)

thị trường và lao động.

66.

Dầu khí tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Ven Thái Bình Dương.

b)

Ven Đại Tây Dương.

c)

Vịnh Mê-hi-cô.

d)

Đồng bằng trung tâm.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Dân số tăng chậm.

c)

Thành phần dân tộc đa dạng.

d)

Dân số đang già đi.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế.

b)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

c)

Cơ cấu hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

d)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

69.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

Cận nhiệt đới và xích đạo.

70.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.

71.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỳ?

a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại.

c)

Hàng không và viễn thông.

d)

Vận tải biển và du lịch.

72.

Tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

Rừng, kim loại màu và dầu mỏ.

b)

Rừng, kim loại đen, kim loại màu

c)

Rừng, thủy điện, kim loại màu.

d)

Rừng, thủy điện, than đá, dầu khí.

73.

Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kỳ phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

Ở vùng phía nam và Trung tâm.

c)

Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

74.

Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kỳ là

a)

sức mua của dân cư lớn.

b)

bán sản phẩm công nghiệp.

c)

chính sách phát triển tốt.

d)

chuyên môn hoá sản xuất.

75.

Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kỳ là

a)

các dãy núi song song theo hướng bắc - nam.

b)

núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình.

c)

núi, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên.

d)

sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.

76.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

b)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.

c)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

d)

Đối tác thương mại chính là ca-na-đa và Mê-hi-cô.

77.

Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kỳ là

a)

độ cao giảm dần từ Tây sang Đông.

b)

độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam.

c)

độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực.

d)

cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm.

78.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.

b)

Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.

d)

Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.

79.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô.

b)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

c)

Là cường quốc về ngoại thương, nội thương nhỏ.

d)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.

80.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Hoa Kỳ?

1) Tiếp giáp với Ca-na-đa và các nước Mỹ Latinh.

2) Nằm trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

3) Tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

4) Diện tích rộng lớn và hình dạng lãnh thổ cân đối.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

gồm các dãy núi trẻ xen sa mạc, bồn địa, cao nguyên.

b)

gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.

c)

có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

d)

có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

82.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới.

b)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

c)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

d)

Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản.

83.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ?

1) Nguồn lao động có trình độ cao.

2) Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.

3) Bổ sung thêm nguồn vốn.

4) Hạn chế tỉ suất sinh thô.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Hoa Kỳ?

1) Là quốc gia rộng lớn ở trung tâm Bắc Mỹ.

2) Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

3) Dân cư được hình thành chủ yếu do nhập cư.

4) Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Hệ thống giao thông hiện đại, có đủ các loại hình.

b)

B. Thị trường tài chính lớn, ảnh hưởng tới toàn cầu.

c)

C. Nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu.

d)

D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

86.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

b)

B. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

c)

C. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

d)

D. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.

87.

Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử - tin học.

b)

B. Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt may, luyện kim.

c)

C. Đóng tàu, dệt may, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ.

d)

D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt may.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ?

a)

A. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển từ sớm.

b)

B. Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.

c)

C. Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

D. Chủ yếu là hình thức sản xuất hộ gia đình.

89.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Sản xuất ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ.

b)

Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng lên.

c)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu.

d)

Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

b)

Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.

c)

Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.

d)

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

91.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

b)

Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp đang giảm nhanh.

c)

Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng.

d)

Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương.

92.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

A. Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt.

b)

B. Phần phía Tây, phía Bắc có địa hình đồi gò thấp và nhiều đồng cỏ.

c)

C. Nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn: than, quặng sắt, dầu khí.

d)

D. Phía bắc có khí hậu ôn đới và vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới.

93.

Đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Hoa Kỳ?

a)

A. Phía Bắc tiếp giáp với Ca-na-đa rộng lớn và đường biển kéo dài.

b)

B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây, có phía Bắc nằm gần với vòng cực.

c)

C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp các quốc gia và đại dương lớn.

d)

D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La-tinh và nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

94.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng nghèo nàn, diện tích rừng khá lớn.

b)

Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá lớn.

c)

Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá ít.

d)

Nhiều kim loại đen, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích khá lớn

95.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ? 1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới. 2) Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn. 3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước. 4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn.

/-strong

/-heart

:


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp?

a)

luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

b)

dệt may, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

c)

hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

d)

chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa.

b)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu để cung cấp cho nhu cầu trong nước.

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.

b)

Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh.

c)

Nông nghiệp sản xuất theo hướng quảng canh, quy mô lớn.

d)

Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.

99.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?

a)

Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Ngành du lịch phát triển mạnh, doanh thu du lịch thấp và du khách ít.

c)

Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi trong nước.

d)

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

100.

Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các

a)

đô thị cực lớn.

b)

đô thị vừa và nhỏ.

c)

vùng ven đô thị.

d)

vùng nông thôn.

101.

Về thiên tai, Hoa Kỳ được mệnh danh là

a)

quê hương của vòi rồng.

b)

quê hương của bão.

c)

quê hương của lũ lụt.

d)

quê hương của lở đất.

102.

Khí hậu của vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương của Hoa Kỳ thuận lợi cho trồng

a)

các cây lương thực và cây ăn quả.

b)

các cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

cây dược liệu và cây công nghiệp.

d)

cây công nghiệp và cây dược liệu.

103.

Vùng “vành đai Mặt Trời” của Hoa Kỳ hiện nay là

a)

Đông Bắc.

b)

Trung tâm.

c)

Giáp Canađa.

d)

Tây và Nam.

104.

Thế mạnh nổi bật trong phân bố dân cư Hoa Kỳ là

a)

mật độ dân số chung vào loại rất thấp.

b)

phân bố dân cư không đều.

c)

phân bố dân cư tương đối năng động.

d)

tỉ lệ dân thành thị rất cao.

105.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

Vùng đồi núi rộng thuộc bán đảo A-la-xca.

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kỳ?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

Tuổi thọ trung bình dân số tăng lên.

c)

Tỉ lệ nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm.

d)

Tỉ lệ nhóm dân cư trên 65 tuổi tăng.

107.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kỳ ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho 

a)

phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

b)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông. 

c)

giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.

d)

dễ dàng để giao lưu kinh tế giữa các miền. 

108.

Hệ thống Cooc-đi-e có đặc điểm là

a)

hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.

b)

độ cao trung bình dưới 2000 m.

c)

nơi tập trung nhiều kim loại màu.

d)

khí hậu nhiệt đới và hoang mạc.

109.

Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là

a)

sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.

b)

sự thu hút của các điều kiện sinh thái.

c)

tâm lí thích dịch chuyến của người dân.

d)

có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.

110.

Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là

a)

hiện đại hóa cao thông tin, liên lạc.

b)

phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.

c)

phân bố công nghiệp về phía nam.

d)

Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.

111.

Để giảm thiếu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp

a)

phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.

b)

hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật.

c)

sử dụng các năng lượng không tái tạo.

d)

phân bố lại các nhà máy xí nghiệp sản xuất.

112.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện sự thay đổi cơ cấu nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Tăng nhanh tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ mạnh trọng hoạt động thuần nông.

c)

Hình thức sản xuất chủ yếu là trang trại.

d)

Đa dạng hóa nông sản trên một diện tích.

113.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung đông ở vùng Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

c)

Đặc điểm phát triển kinh tế.

d)

Tính chất của nền kinh tế.

114.

Phát biểu nào sau đây đúng với vùng phía Nam Hoa Kỳ?

a)

Là “vùng công nghiệp truyền thống” của Hoa Kỳ.

b)

Các trung tâm kinh tế chính: Hiu-xtơn, Niu Oóc-lin.

c)

Phát triển mạnh trồng ngô, lúa mì và cây ăn quả.

d)

Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ.

115.

Thời tiết của Hoa Kỳ thường bị biến động mạnh, nhất là phần trung tâm là do

a)

nằm chủ yếu ở vành đai cận nhiệt và ôn đới.

b)

giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

ảnh hưởng của dòng biển nóng Gơn-xtơ-rim.

d)

địa hình vùng trung tâm có dạng lòng máng.

116.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về giá trị kinh tế nổi bật của thiên nhiên vùng Trung tâm?

1)Nhiều gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi cho phát triển chăn nuôi.

2)Đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi rộng lớn, màu mỡ, thuận lợi cho trồng trọt.

3)Nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn như chì, kẽm, quặng sắt, dầu khí.

4)Có trữ năng thủy điện lớn, giàu tiềm năng về hải sản và phát triển du lịch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Phát biểu nào sau đây đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Chủ yếu thuộc sự quản lí của thành phần kinh tế nhà nước.

b)

Rất linh hoạt, phát huy sức mạnh của tất cả các thành phần.

c)

Đáp ứng cao thị trường, nhưng vẫn do nhà nước quyết định.

d)

Phụ thuộc nhiều vào các nguồn đầu tư lớn từ nước ngoài.

118.

Phía nam của Hoa Kỳ trồng nhiều lúa gạo do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

có đồng bằng, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới hải dương.

b)

đồng bằng nhỏ, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa.

c)

đồng bằng rộng lớn, đất tốt, khí hậu ôn đới hải dương.

d)

đồng bằng rộng lớn, đất đai tốt, khí hậu ôn đới lục địa.

119.

Phía nam Hoa Kỳ trồng nhiều cây ăn quả cận nhiệt đới do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu cận nhiệt đới.

b)

đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu ôn đới lục địa.

c)

đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu ôn đới hải dương.

d)

đồng bằng hẹp với đất màu mỡ; có khí hậu cận xích đạo.

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch trong nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Hoạt động thuần nông giảm, hoạt động dịch vụ nông nghiệp tăng.

b)

Nông nghiệp ở phía đông phát triển theo hướng sinh thái tổng hợp.

c)

Nông nghiệp phía nam tập trung sản xuất theo hướng chuyên canh.

d)

Mỗi khu vực nông nghiệp phát triển nhiều loại nông sản hàng hóa.

121.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với sự thay đổi trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ hiện nay?

1)Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản.

2)Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng của dịch vụ nông nghiệp.  

3)Giảm số lượng trang trại cùng với tăng diện tích bình quân mỗi trang trại.

4)Giảm xuất khẩu nông sản thô, tăng nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.

Hoa Kỳ là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Điều kiện tự nhiên đa dạng, sản xuất gắn liền với công nghiệp chế biến.

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn liền với thị trường, công nghệ.

c)

Điện kiện dân cư và lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

Đường lối chính sách phù hợp, trình độ cơ giới hóa cao, sản xuất đa dạng.