wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

fffd

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:

a)

Văn hoá nhận thức, Văn hoá tổ chức đời sống tập thể, Văn hoá tận dụng môi trường xã hội

b)

Văn hoá nhận thức, Văn hoá tổ chức cộng đồng, Văn hoá tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hoá tận dụng môi trường xã hội

c)

Văn hoá nhận thức, Văn hoá tổ chức cộng đồng, Văn hoá đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hoá đối phó với môi trường xã hội

d)

Văn hoá nhận thức, Văn hoá tổ chức cộng đồng, Văn hoá ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hoá ứng xử với môi trường xã hội

2.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hoá như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính hệ thống

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính giá trị

3.

Đặc trưng nào của văn hoá là thuộc do nhân bản của xã hội và con người?

a)

Tính hệ thống

b)

Tính nhân sinh

c)

Tính giá trị

d)

Tính lịch sử

4.

Văn minh là khái niệm:

a)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

d)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

5.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

Văn hiến

b)

Văn hoá

c)

Văn vật

d)

Văn minh

6.

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hoá và văn minh là:

a)

Văn hoá mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

b)

Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hoá thiên về vật chất lẫn tinh thần

c)

Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hoá có bề dày lịch sử

d)

Văn hoá gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

7.

Các yếu tố văn hoá truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:

a)

Văn hoá

b)

Văn hiến

c)

Văn vật

d)

Văn minh

8.

Văn vật là khái niệm:

a)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

b)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

c)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

d)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

9.

Sự khác nhau giữa “văn hoá” với “văn hiến”, “văn vật” là:

a)

Tính hệ thống

b)

Tính lịch sử

c)

Tính giá trị

d)

Tính nhân sinh

10.

Văn hoá thực hiện được chức năng của nó khi nó vận hành với tư cách là:

a)

Một cấu trúc

b)

Một hệ thống

c)

Một đối tượng

d)

Một vật thể

11.

Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hoá nào?

a)

Văn hoá nhận thức

b)

Văn hoá tổ chức cộng đồng

c)

Văn hoá ứng xử với môi trường xã hội

d)

Văn hoá ứng xử với môi trường tự nhiên

12.

Ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hoá nào?

a)

Văn hoá tổ chức cộng đồng

b)

Văn hoá ứng xử với môi trường xã hội

c)

Văn hoá ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hoá nhận thức

13.

Triết lý ẩm thực chủ yếu thuộc về lĩnh vực:

a)

Văn hoá tâm linh

b)

Văn hoá tổ chức

c)

Văn hoá nhận thức

d)

Văn hoá ứng xử

14.

Thời gian văn hoá được xác định:

a)

Từ lúc nền văn hoá hình thành đến khi tàn lụi

b)

Điều kiện môi trường địa lý

c)

Không có đáp án đúng

d)

Từ lúc con người sinh ra đến con người mất đi

15.

Điệu múa xoè là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hoá nào?

a)

Văn hoá Tây Bắc

b)

Văn hoá Bắc Bộ

c)

Văn hoá Tây Nguyên

d)

Văn hoá Nam Bộ

16.

Chợ tình là sinh hoạt văn hoá đặc thù của vùng văn hoá nào?

a)

Văn hoá Tây Bắc

b)

Văn hoá Tây Nguyên

c)

Văn hoá Việt Bắc

d)

Văn hoá Nam Bộ

17.

Tiến trình văn hoá Việt Nam có thể chia thành:

a)

4 lớp - 3 giai đoạn văn hoá

b)

6 lớp - 3 giai đoạn văn hoá

c)

3 lớp - 6 giai đoạn văn hoá

d)

4 lớp - 6 giai đoạn văn hoá

18.

Các lớp lịch sử văn hoá Việt Nam bao gồm:

a)

Lớp văn hoá bản địa, lớp văn hoá giao lưu với Ấn Độ, lớp văn hoá giao lưu với phương Tây

b)

Lớp văn hoá bản địa, lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hoá giao lưu với phương Tây

c)

Lớp văn hoá tiền sử, lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hoá giao lưu với phương Tây

d)

Lớp văn hoá bản địa, lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hoá giao lưu với Đông Nam Á

19.

Các giai đoạn trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam là:

a)

Tiền sử - Văn Lang, Âu Lạc - Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại

b)

Bán địa - Văn Lang - chống Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại

c)

Bán địa - Văn Lang, Âu Lạc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại

d)

Tiền sử - Văn Lang - Âu Lạc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại

20.

Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hóa tiền sử

c)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

d)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

21.

Thời kỳ 197 TCN - 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

c)

Giai đoạn văn hóa tiền sử

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

22.

Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam

c)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt

23.

Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là:

a)

Kỹ thuật luyện kim đồng

b)

Kỹ thuật luyện sắt

c)

Chế tạo đồ gốm

d)

Nông nghiệp lúa nước

24.

Chữ Nôm hình thành vào giai đoạn văn hóa:

a)

Đầu Đại Việt

b)

Đầu Đại Nam

c)

Đầu chống Bắc thuộc

d)

Văn Lang- Âu Lạc

25.

Văn hóa Đông Sơn với những giai đoạn nối tiếp gồm:

a)

Núi Đọ - Ốc Eo - Sa Huỳnh - Đông Sơn

b)

Núi Đọ - Hòa Bình - Sa Huỳnh - Đông Sơn

c)

Núi Đọ - Hòa Bình - Sơn Vi - Đông Sơn

d)

Núi Đọ - Sơn Vi - Hòa Bình - Đông Sơn

26.

Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là:

a)

Nghề trồng dâu nuôi tằm

b)

Kỹ thuật chế tác đồ sắt

c)

Kỹ thuật đúc đồng thau

d)

Nghề thủ công mỹ nghệ

27.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

28.

Đặc trưng của văn hóa Đông Sơn là:

a)

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt đạt đến trình độ cao

b)

Nghề buôn bán bằng đường biển khá phát triển

c)

Hình thức mai táng bằng mộ chum

d)

Kĩ thuật đúc đồng thau (trống đồng Đông Sơn)

29.

Đặc trưng văn hóa Sa Huỳnh là:

a)

Cả A, C đều đúng

b)

Dấu vết của yếu tố biển rất phổ biến

c)

Sống theo bộ tộc, bộ lạc

d)

Hình thức mai táng bằng mộ chum

30.

Đặc trưng của văn hóa Đồng Nai:

a)

Nghề nông, thủ công phát triển

b)

Thành tựu văn hóa đặc trưng: bộ đàn đá

c)

Ngành nghề phổ biến: trồng lúa cạn, làm nương rẫy, săn bắn

d)

A, B, C đều đúng

31.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là:

a)

Ý thức đối kháng bật khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc

b)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

c)

Hán hóa và chống Hán hóa

d)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc

32.

Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mác - Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

b)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa hiện đại

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Nam

33.

Đỉnh cao văn hóa Lý - Trần và Hậu Lê thuộc giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa chống Bắc thuộc

b)

Văn hóa Đại Việt

c)

Văn hóa Đại Nam

d)

Văn hóa hiện đại

34.

Nghề trồng lúa nước là thành tựu chung của cư dân Đông Nam Á ra đời từ thời kì nào ứng với lịch sử Việt Nam?

a)

Văn Lang - Âu Lạc

b)

Đồng Sơn

c)

Tiền sử

d)

Bắc thuộc

35.

Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:

a)

Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo – Văn hóa Đồng Nai

b)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai

c)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo

d)

Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên

36.

Tờ báo đầu tiên được in bằng chữ Quốc ngữ ở Việt Nam là tờ nào?

a)

Gia Định báo

b)

Phụ nữ Tân văn

c)

Nam Phong tạp chí

d)

Đông Dương tạp chí

37.

Muốn xác định được thuộc tính Âm Dương của một đối tượng nào đó, phải dựa vào:

a)

Riêng chính nó

b)

A, B, C đều đúng

c)

Tiêu chí xem xét

d)

Sự so sánh, đối tượng

38.

Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bàn về:

a)

Nguồn gốc của vũ trụ và vạn vật

b)

Bản chất chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật

c)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

d)

Quy luật biến dịch của vũ trụ và vạn vật

39.

Giữa Âm và Dương có mối quan hệ:

a)

Đối lập, qua lại

b)

Tương đồng

c)

Cả 3 ý

d)

Bổ sung

40.

Theo triết lý Âm dương, mọi vật đều có:

a)

Đất - trời

b)

Số lẻ - số chẵn

c)

Âm - Dương

d)

Cha - mẹ

41.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính âm:

a)

Ngắn, nhỏ, mềm, mỏng, cao, vuông

b)

Ngắn, nhỏ, tròn, cao, yếu, lạnh

c)

Ngắn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, ít

d)

Ngắn, nhỏ, nóng, cao, nhiều

42.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính dương:

a)

Dài, vuông, cao, nhiều, nóng

b)

Dài, vuông, cao, ít, lạnh

c)

Dài, tròn, cao, nhiều, nóng

d)

Dài, tròn, ít, nóng, mạnh

43.

Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là:

a)

Cả hai ý trên đều sai

b)

Cả hai ý trên đều đúng

c)

Văn hóa trọng âm

d)

Văn hóa trọng dương

44.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ:

a)

Quy luật âm dương chuyển hóa

b)

Quy luật âm dương bổ sung cho nhau

c)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

d)

Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng

45.

Quy luật của triết lý âm dương:

a)

Quy luật về chuyển hóa

b)

A và C đúng

c)

Quy luật về quan hệ

d)

Quy luật về thành tố

46.

"Âm dương luôn gắn bó mật thiết với nhau và chuyển hóa cho nhau (âm cực sinh dương, dương cực sinh âm)" là định nghĩa:

a)

Quy luật về quan hệ

b)

Tam tài

c)

Quy luật về thành tố

d)

Ngũ hành

47.

"Không có gì hoàn toàn âm hoặc hoàn toàn dương, trong âm có dương và trong dương có âm" là định nghĩa:

a)

Ngũ hành

b)

Quy luật thành tố

c)

Tam tài

d)

Quy luật quan hệ

48.

"Trong rủi có may", "Trong phúc có họa", "trong dở có hay" … là nhận thức về quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về quan hệ

b)

Quy luật về thành tố

49.

B. Quy luật về quan hệ

a)

B

b)

A

50.

“Sướng lắm khổ nhiều”, “Trèo cao ngã đau”, “Yêu nhau lắm cắn nhau đau”, “Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời”… là nhận thức về quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về quan hệ

b)

Quy luật chuyển hóa

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật về thành tố

51.

Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là:

a)

Con rồng cháu Tiên

b)

Công cha nghĩa mẹ

c)

Ông Tơ - Bà Nguyệt

d)

Biểu tượng vuông tròn

52.

Việc nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm sống của người Việt?

a)

Triết lý sống quân bình

b)

Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai

c)

Giữ sự hài hòa âm dương trong cơ thể

d)

Sống hài hòa với thiên nhiên

53.

Chính triết lý quân bình âm dương tạo ra ở người Việt lối sống:

a)

Sống trọng tình, trọng nghĩa

b)

Sống hài hòa với thiên nhiên

c)

Sống linh hoạt

d)

Sống lạc quan

54.

Khái niệm Tam tài:

a)

A,B,C đều đúng

b)

Thiên địa nhân: cha - mẹ - con

c)

Là phép suy luận biện chứng

d)

Bộ 3 (ba phép - phương pháp)

55.

Sự tích Trầu Cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?

a)

Âm dương

b)

Tam tài

c)

Ngũ hành

d)

Bát quái

56.

Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy Tinh thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?

a)

Ngũ hành

b)

Tam tài

c)

Bát quái

d)

Âm dương

57.

Khái niệm về Ngũ hành:

a)

A và B đúng

b)

A và B sai

c)

Ý niệm trừu tượng kết hợp hai bộ Tam tài

d)

Là 5 loại vận động

58.

Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số “tham thiên lưỡng địa”?

a)

2

b)

9

c)

5

d)

7

59.

Là sản phẩm mang tính triết lý sâu sắc của lối tư duy tổng hợp (số học + hình học)

a)

Phong thủy

b)

Bát quái

c)

Hà đồ

d)

Lạc thư

60.

Số Hà đồ thuộc nhóm gồm các số:

a)

A và B đúng

b)

Số sinh và số thành

c)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

d)

1,2,3,4,5,6,7,8,9

61.

Trong Hà đồ, số sinh là số nào?

a)

1-5

b)

10

c)

6-10

d)

5

62.

Trong Hà đồ, số thành là số nào?

a)

5

b)

6-10

c)

10

d)

1-5

63.

Trong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương?

a)

Hành Kim

b)

Hành Hỏa

c)

Hành Thổ

d)

Hành Mộc

64.

Theo Hà đồ, hành Kim trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Đông

b)

Phương Bắc

c)

Phương Tây

d)

Phương Nam

65.

Theo Hà đồ, hành Mộc trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

66.

Theo Hà đồ, hành Hỏa trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Tây

b)

Phương Bắc

c)

Phương Nam

d)

Phương Đông

67.

Theo Hà đồ, hành Thủy trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Đông

d)

Phương Bắc

68.

Hành Thổ sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Mộc

b)

Hành Kim

c)

Hành Hỏa

d)

Hành Thủy

69.

Hành Thủy sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Hỏa

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

70.

Hành Kim sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Thủy

b)

Hành Mộc

c)

Hành Hỏa

d)

Hành Kim

71.

Hành Mộc sinh ra hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa

72.

Hành Hỏa sinh ra hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Mộc

b)

Hành Thổ

c)

Hành Thủy

d)

Hành Kim

73.

Hành Thủy khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Hỏa

b)

Hành Thủy

c)

Hành Mộc

d)

Hành Kim

74.

Hành Mộc khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Kim

b)

Hành Thủy

c)

Hành Thổ

d)

Hành Mộc

75.

Hành Kim khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Thủy

b)

Hành Thổ

c)

Hành Mộc

d)

Hành Kim

76.

Hành Hỏa khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

77.

Hành Thổ khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Hỏa

b)

Hành Thủy

c)

Hành Mộc

d)

Hành Kim

78.

Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương nam là:

a)

Con rùa

b)

Con hổ

c)

Con rồng

d)

Con chim

79.

Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương bắc là:

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con rùa

80.

Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương tây là:

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con rùa

d)

Con hổ

81.

Màu biểu của phương Đông là màu nào?

a)

Đen

b)

Xanh

c)

Trắng

d)

Vàng

82.

Màu biểu của phương Tây là màu nào?

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Đen

83.

Trong tự nhiên, hành Thủy gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo, con rùa

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương bắc, mùa xuân, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

84.

Trong tự nhiên, hành Hỏa gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

d)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh, thế đất dài

85.

Trong tự nhiên, hành Mộc gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

b)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh, thế đất dài

c)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

d)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

86.

Trong tự nhiên, hành Kim gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn, con hổ

b)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh, thế đất dài

c)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

d)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

87.

Lịch thuần âm có nguồn gốc từ vùng nào?

a)

Ấn Độ

b)

Hy Lạp

c)

Ai Cập

d)

Lưỡng Hà

88.

Lịch thuần dương có nguồn gốc từ vùng nào?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Hy Lạp

d)

Ấn Độ

89.

Khái niệm “xuân phân” về thời tiết đề chỉ:

a)

Thời điểm cuối xuân đầu hạ

b)

Cách thức phân chia các mùa

c)

Thời điểm bắt đầu mùa xuân

d)

Thời điểm giữa mùa xuân

90.

Theo chuyển động biểu kiến của Mặt trăng quanh Trái Đất, một tháng âm lịch có:

a)

29,53 ngày

b)

29,52 ngày

c)

29,55 ngày

d)

29,54 ngày

91.

Theo chuyển động biểu kiến của Trái đất quanh Mặt Trời, một năm dương lịch có:

a)

365 ngày

b)

366 ngày

c)

364 ngày

d)

365,5 ngày

92.

Một năm Dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch là bao nhiêu ngày?

a)

7 ngày

b)

11 ngày

c)

9 ngày

d)

10 ngày

93.

Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào?

a)

Âm lịch

b)

Lịch âm dương

c)

Lịch thuần âm

d)

Lịch thuần dương

94.

Theo Lịch âm dương trong khoảng bao nhiêu năm thì có một tháng nhuận?

a)

gần 4 năm

b)

4 năm

c)

gần 3 năm

d)

3 năm

95.

Lịch âm dương được xây dựng trên cơ sở:

a)

Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng

b)

Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ

c)

Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

d)

Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời

96.

Trong Lịch âm dương, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo:

a)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

b)

Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

d)

Hiện tượng thủy triều

97.

Trong Lịch âm dương, việc xác định các ngày trong tháng thường dựa theo:

a)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

b)

Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

d)

Hiện tượng thủy triều

98.

Lịch âm dương kết hợp cả việc xem xét chu kỳ mặt trăng lẫn mặt trời, bằng cách:

a)

Định các ngày trong tháng theo mặt trăng

b)

Định các tháng trong năm theo mặt trời

c)

Đặt tháng nhuận

d)

A, B, C đều đúng

99.

Theo Lịch âm dương, ngày Sóc là ngày nào trong tháng?

a)

Ngày 1

b)

Ngày 10

c)

Ngày 20

d)

Ngày 15

100.

Theo Lịch âm dương, ngày Vọng là ngày nào trong tháng?

a)

Ngày 15

b)

Ngày 10

c)

Ngày 20

d)

Ngày 1

101.

Trong hệ đếm Can chi, giờ khởi đầu một ngày là giờ:

a)

Giờ Thân

b)

Giờ Sửu

c)

Giờ Tý

d)

Giờ Tuất

102.

Năm 1785 (Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút do Nguyễn Huệ chỉ huy) tính theo hệ Can chi là năm:

a)

Nhâm Tuất

b)

Quý Tỵ

c)

Ất Tỵ

d)

Tân Tỵ

103.

Năm 1941 (Bác Hồ trở về sau 30 năm xa Tổ quốc) tính theo hệ Can Chi là năm:

a)

Tân Tỵ

b)

Nhâm Tuất

c)

Ất Dậu

d)

Quý Mão

104.

Những năm 1940, 1880, 1820, 1760 là năm:

a)

Canh Dần

b)

Canh Thìn

c)

Quý Mùi

d)

Quý Hợi

105.

Những năm 1990, 1980, 1970, 1960 thuộc can nào dưới đây:

a)

Mậu

b)

Canh

c)

Nhâm

d)

Quý

106.

Những năm 1988, 1976, 1964, 1952 thuộc Chi nào dưới đây:

a)

Sửu

b)

Mão

c)

Thìn

d)

Tuất

107.

Dùng kiến thức về lịch để xác định xem năm Lý Công Uẩn dời đô về Thăng Long 1010 ứng với năm can chi nào?

a)

Kỷ Dậu

b)

Canh Tuất

c)

Mậu Thân

d)

Tân Hợi

108.

Với cơ chế Ngũ hành, bên trong cơ thể người có Ngũ phủ, Ngũ tạng, Ngũ quan, Ngũ chất… Trong khi đó, dân gian lại thường nói "lục phủ ngũ tạng". Vậy phủ thứ sáu không được nêu trong Ngũ phủ là phủ nào?

a)

Tam tiêu

b)

Đờm

c)

Vị

d)

Tiểu tràng

109.

Đối với Ngũ tạng bên trong cơ thể con người, khi khám chữa bệnh, y học cổ truyền Việt Nam coi trọng nhất là tạng nào?

a)

Phế

b)

Thận

c)

d)

Can

110.

Thốn là đơn vị đo dùng trong y học phương Đông, được tính bằng:

a)

Đốt giữa ngón tay út của người bệnh

b)

Đốt góc ngón tay út của người bệnh

c)

Đốt góc ngón tay giữa của người bệnh

d)

Đốt giữa ngón tay giữa của người bệnh

111.

Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng, chi phối cả diện mạo xã hội lẫn tính cách con người?

a)

Tổ chức đô thị

b)

Tổ chức gia tộc

c)

Tổ chức quốc gia

d)

Tổ chức nông thôn

112.

Khu vực lưu giữ, bảo tồn được những giá trị văn hóa cổ truyền, mang đậm bản sắc văn hóa Việt chính là:

a)

Tổ chức gia tộc

b)

Tổ chức nông thôn

c)

Tổ chức quốc gia

d)

Tổ chức đô thị

113.

Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị gọi là:

a)

Phường

b)

Giáp

c)

Gia tộc

d)

Hội

114.

Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống là cơ sở hình thành nên nhược điểm nào trong tính cách của người Việt?

a)

Thói cao bằng, đố kị

b)

Thói gia trưởng, tôn ti

c)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

d)

Thủ tiêu ý thức về con người cá nhân

115.

Tài sản của tộc họ do các thế hệ trước để lại (thường là ruộng đất) dùng vào việc hương khói, giỗ chạp, cúng tế… hoặc giúp đỡ các thành viên trong họ được gọi là:

a)

Từ đường

b)

Hương hỏa

c)

Tư điền

d)

Công điền

116.

Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích:

a)

Hạn chế không cho người ngoài vào sống ở làng

b)

Duy trì sự ổn định của làng xã

c)

Hạn chế không cho người dân bỏ làng đi ra ngoài

d)

Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gắn bó với quê cha đất tổ

117.

Muốn chuyển thành dân chính cư, dân ngụ cư phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Đã tham gia vào hội đồng kỳ mục của làng

b)

Đã cư trú ở làng 3 năm trở lên và phải có ít điền sản

c)

Đã kết hôn với người dân trong làng và có cuộc sống ổn định

d)

Đã cư trú lâu năm ở làng và phải có nhiều tài sản

118.

Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam?

a)

Sân đình

b)

Cây đa

c)

Bến nước

d)

Lũy tre

119.

Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng:

a)

Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm

b)

Thánh làng nào làng nấy thờ

c)

Cha chung không ai khóc

d)

Phép vua thua lệ làng

120.

Những tập tục, quy tắc, lệ thói… do dân làng đặt ra, được ghi chép thành văn bản và có giá trị như một bộ luật riêng của làng, được gọi là:

a)

Hương hỏa

b)

Gia lễ

c)

Hương ước

d)

Gia pháp

121.

Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Dân cư của làng Nam Bộ thường biến động bởi người dân hay rời làng đi nơi khác

b)

Làng Nam Bộ có tính mở

c)

Làng Nam Bộ không có đình làng và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

d)

Thôn ấp ở Nam Bộ trải dài dọc theo các kênh rạch, các trục giao thông thuận tiện

122.

Câu "Khôn độc không bằng ngốc đàn" là biểu hiện của đặc điểm gì trong tính cách người Việt?

a)

Thói dựa dẫm

b)

Tính dân chủ

c)

Thói cao bằng

d)

Tính cộng đồng

123.

Hệ quả xấu của tính cộng đồng là:

a)

Thủ tiêu vai trò cá nhân, thói dựa dẫm, cao bằng

b)

Thói dung đình, dựa dẫm, tắt xụe xòa, đại khái

c)

Thói tùy tiện, óc bè phái, lối làm ăn cá thể

d)

Óc vị hữu, óc bè phái, óc gia trưởng

124.

Những yếu tố nào dưới đây là rào cản đối với sự phát triển hiện nay:

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Tác phong gia trưởng, quan liêu, dung đình

c)

Lối sống khép kín, tự tư tự lợi

d)

Lối sống "cả một một lứa", "cá đối bằng đầu"

125.

Người đứng đầu trong nhóm kì dịch gọi là:

a)

Tiên chỉ

b)

Cai giáp

c)

Lí trưởng

d)

Hương trưởng

126.

Làng Nam Bộ mang đặc tính nào sau đây:

a)

Mở

b)

Khép kín

c)

Cả A,B,C đều đúng

d)

Nửa đóng nửa mở

127.

Trong xã hội Việt Nam truyền thống, nghề nào được coi trọng nhất và đứng đầu danh mục các nghề trong xã hội?

a)

Thương

b)

Công

c)

Nông

d)

128.

Bộ luật Hồng Đức đánh dấu một bước phát triển quan trọng của lịch sử pháp quyền Việt Nam. Bộ luật này được ban hành vào thời kỳ nào?

a)

Thời nhà Lý

b)

Thời nhà Trần

c)

Thời nhà Hậu Lê

d)

Thời nhà Nguyễn

129.

Việc tuyển chọn người tài vào bộ máy quan lại bằng hình thức thi cử thể hiện đặc điểm gì trong tổ chức quốc gia Việt Nam?

a)

Tính dân chủ

b)

Tính tự trị

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính khép kín

130.

Tín ngưỡng là gì?

a)

Sự tin tưởng với thế giới thực

b)

Sự mê tín dị đoan

c)

Là hành vi thờ cúng tổ tiên

d)

Niềm tin, sự ngưỡng mộ mang tính tâm linh

131.

Tín ngưỡng phồn thực được hình thành từ nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu sản sinh sức người và sức của

b)

Nhu cầu cuộc sống

c)

Nhu cầu sống nâng cao

d)

Nhu cầu ăn mặc

132.

Biểu hiện của tín ngưỡng phồn thực là gì?

a)

A và B đúng

b)

Thờ các vị anh hùng

c)

Thờ hành vi giao phối

d)

Thờ cơ quan sinh dục

133.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là:

a)

Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm

b)

Cầu mong mùa màng và con người sinh sôi nảy nở

c)

Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng

d)

Cầu cho đông con, nhiều cháu

134.

Tín ngưỡng phồn thực phổ biến ở đâu?

a)

Nền văn hóa công nghiệp

b)

Nền văn hóa nông - công nghiệp

c)

Nền văn hóa nông nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

135.

Tín ngưỡng phồn thực có liên quan mật thiết với:

a)

A, B, C đều đúng

b)

Cách đánh trống đồng

c)

Tục giã gạo

d)

Tục thờ nương

136.

Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phồn thực là:

a)

Sinh thực khí nam nữ và hành vi giao phối

b)

Biểu tượng về sinh thực khí

c)

Linga và yoni

d)

Hành vi giao phối

137.

Tục “giã cối đón dâu” trong nghi lễ hôn nhân có ý nghĩa:

a)

Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát

b)

Cầu chúc cho đôi vợ chồng trên đầu bạc răng long

c)

Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu

d)

Cầu chúc cho gia đình trên thuận dưới hòa

138.

……là giai đoạn tất yếu của quá trình phát triển của con người.

a)

Sùng bái tự nhiên

b)

Không có đáp án đúng

c)

Sùng bái con người

d)

A và B đúng

139.

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên trong dân gian Việt Nam có đặc điểm:

a)

Thờ các cây cối

b)

Thờ đa thần dưới hình tượng các mẹ

c)

Thờ động vật

d)

Thờ thần tiên

140.

Chế độ mẫu hệ và “nguyên lý Mẹ” thể hiện độc đáo trong đời sống tâm linh qua:

a)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ Tứ bất tử

141.

Hát chầu văn, hát bóng, múa bóng, hầu bóng, lên đồng… là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

b)

Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

c)

Tục thờ Tứ bất tử

d)

Tín ngưỡng phồn thực

142.

Trong mạng tín ngưỡng sùng bái giới tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và được thờ cúng nhiều nhất?

a)

Cây lúa

b)

Cây dâu

c)

Cây bầu

d)

Cây đa

143.

Hệ thống chùa Tứ Pháp thờ các vị thần cai quản hiện tượng tự nhiên, gồm:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Bà Trời – Bà Đất – Bà Nước – Bà Chúa Xứ

c)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Gió – Thần Sấm

d)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Chớp

144.

Hình tượng Âu Cơ và Lạc Long Quân có nguồn gốc ban đầu từ:

a)

Rắn và chim

b)

Chim nước và cá sấu

c)

Cá sấu và rồng

d)

Rồng và chim

145.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là:

a)

Tục thờ Tứ bất tử

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

d)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

146.

Trong gia đình Việt Nam truyền thống, Thổ Công được thờ ở:

a)

Gian bên trái

b)

Bếp nấu

c)

Gian bên phải

d)

Gian giữa

147.

Theo tín ngưỡng dân gian, vị thần nào canh giữ gia cư, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn đến cho gia đình?

a)

Thành Hoàng

b)

Tổ Sư

c)

Thần Tài

d)

Thổ Công

148.

Vị thần quan trọng nhất trong các làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc họa cho dân làng là:

a)

Thần Tài

b)

Thổ Địa

c)

Thổ Công

d)

Thành Hoàng

149.

Dân gian có câu: "Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng ấy thờ". Vị thánh trong câu ca dao trên là vị nào?

a)

Thổ Địa

b)

Thổ Công

c)

Thần Tài

d)

Thành Hoàng

150.

Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, thờ bốn vị:

a)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa

b)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

c)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện

d)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa