wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bìa tài liệu Ôn thi Hoá Sinh đại cương

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Glucid dự trữ có nhiều trong gan, cơ động vật và cấu trúc phân nhánh, cấu tạo tương tự amylopectin là polysaccharid nào?

a)

Heparin

b)

Dextran

c)

Glycogen

d)

Glutathion

2.

Hình chiếu Haworth là cách trình diễn monosaccharide dưới dạng nào?

a)

Pyranose

b)

Hemiacetal

c)

Furanose và pyranose

d)

Galactose

3.

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường nào tạo sản phẩm là glycerol và muối của acid béo?

a)

Phản ứng khử

b)

Acid

c)

Kiềm

d)

Trung tính

4.

Chọn phân tử acid béo có số mạch carbon có độ hòa tan trong nước thấp nhất?

a)

Mạch C thẳng, no với 18 C

b)

Mạch C thẳng, không no với 16 C

c)

Mạch C thẳng, no với 12 C

d)

Mạch C thẳng, không no với 13 C

5.

Acetal khác hemiacetal ở đặc điểm nào trong phản ứng đặc trưng của monosaccharide về sự tạo thành nối glycosides?

a)

Có thể bị thủy phân

b)

Không có hiện tượng chuyển quay

c)

Không có C*

d)

Không có dạng vòng C 6 cạnh

6.

Chọn phát biểu đúng về glucid?

a)

Glucid là nguồn cung cấp chính acid béo và acid amin

b)

Trong cơ thể, glucid vừa có vai trò cấu tạo, vừa có vai trò chuyển hóa năng lượng

c)

Glucid chỉ có vai trò dự trữ năng lượng

d)

Nguồn glucid trong động vật cao hơn thực vật

7.

Lipid không thủy phân được sẽ không chứa liên kết nào trong cấu tạo?

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết ester

c)

Liên kết carbon

d)

Liên kết cộng hóa trị

8.

Quá trình chuyển hóa từ glycerol thành glycerophosphat trong tổng hợp triglyceride nhờ enzyme nào?

a)

Glycerophosphat-DH

b)

Glycerokinase

c)

LysoPhospholipase

d)

Phospholipase A

9.

Theo quy ước Fisher với đường đơn, đồng phân nào có nhóm –OH của C* cuối cùng ở bên phải?

a)

Cấu trúc D

b)

Cấu trúc L

c)

Cấu trúc SS

d)

Cấu trúc RS

10.

Chu trình HMP không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo ATP nhiều nhất

b)

Không tạo ATP

c)

Tạo ribose

d)

Tạo NADPH

11.

Công thức chung của glucid là gì?

a)

R-(CHO)n

b)

(CH2O)n

c)

(CHO)nCl

d)

(CHO2)n

12.

Quá trình tổng hợp acid béo diễn ra ở bào tương có nguyên liệu là gì?

a)

Malonyl-CoA và acid mật

b)

Acetyl-CoA / Malonyl-CoA

c)

Glycerol

d)

Acid béo không no

13.

Trong cấu tạo của lipid, phần acid béo có công thức cấu tạo chung là gì?

a)

R-CH2OH

b)

R-COOH

c)

CH3-CH2-COOH

d)

R-OH

14.

Loại đường nào có độ ngọt thấp nhất trong các carbohydrate sau: mật ong, lactose, glucose, sucrose, fructose?

a)

Lactose

b)

Mật ong

c)

Sucrose

d)

Fructose

15.

Phản ứng Ninhydrin do α-carboxyl và α-amin tạo kết quả thế nào?

a)

Phức màu vàng

b)

Tủa màu đỏ

c)

Tủa màu trắng

d)

Khí có mùi hắc

16.

Phản ứng Biuret để xác định liên kết peptid xảy ra trong môi trường gì và ion nào xúc tác?

a)

Cu2+, môi trường OH−

b)

Cu+, môi trường trung tính

c)

Môi trường kiềm, không cần xúc tác ion

d)

Zn2+, môi trường H+

17.

Phản ứng khử của chất béo không no được hiểu là tác dụng với tác nhân nào và điều kiện ra sao?

a)

Oxy, áp suất cao, nhiệt độ lạnh

b)

Ni, nhiệt độ cao và áp suất cao

c)

Nitơ, nhiệt độ và áp suất cao

d)

Cr, nhiệt độ thấp

18.

Phản ứng Sanger do α-carboxyl và α-amin tạo kết quả thế nào?

a)

Tủa màu đỏ cam

b)

Dung dịch trong suốt

c)

Dẫn xuất màu vàng

d)

Dẫn xuất màu xanh dương

19.

Giai đoạn 1 của con đường đường phân thoái hóa glucose bao gồm mấy phản ứng?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

3

20.

Quá trình tổng hợp cholesterol diễn ra chủ yếu tại cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Da hoặc ruột

c)

Vỏ thượng thận

d)

Tinh hoàn

21.

Thành phần nào của tinh bột có cấu trúc phân nhánh, gồm liên kết α-1,4 và α-1,6 O-glucosid?

a)

Chitin

b)

Amylopectin

c)

Amylose

d)

Glycogen

22.

Sản phẩm của giai đoạn 1 trong con đường đường phân của thoái hóa glucose là gì?

a)

DOAP

b)

GAP

c)

ATP

d)

G-6-P

23.

Việc tổng hợp glucose có thể đi từ các đường đơn nào?

a)

Fructose, Mannose hay Galactose

b)

Fructose

c)

Mannose

d)

Lactose

24.

Loại đường nào có trong mầm lúa, men bia, kẹo mạch nha là sản phẩm do sự thủy phân tinh bột?

a)

Maltose

b)

Galactose

c)

Lactose

d)

Sucrose

25.

Phần lớn glucid trong thiên nhiên là polysaccharide. Khi thủy phân bằng acid hay enzym đặc hiệu sẽ cho ra sản phẩm là gì?

a)

Succarose

b)

Đường khử

c)

Monosaccarid

d)

Disaccarid

26.

Polysaccharid nào là thành phần cấu tạo mô, màng tế bào và là bản chất của một số hormone như LH, FSH, TSH…?

a)

Glycoprotein

b)

Peptidoglycan

c)

Chitin

d)

Glycogen

27.

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp được viết tắt là gì?

a)

VLDL

b)

MDL

c)

HDL

d)

LDL

28.

Polysaccharid nào là chất chống đông máu tự nhiên do các tế bào mast của gan tạo ra?

a)

Dextran

b)

Glycogen

c)

Peptidoglycan

d)

Heparin

29.

Vai trò của phản ứng Edman trong tính chất do nhóm α-amin là gì?

a)

Xác định liên kết peptid

b)

Xác định số lượng carbon

c)

Xác định N-tận cùng của acid amin trong chuỗi polypeptide

d)

Xác định chính xác tên acid amin

30.

Loại đường nào là đường có nhiều nhất trong sữa?

a)

Sucrose

b)

Maltose

c)

Lactose

d)

Galactose

31.

Con đường tân tạo glucose từ pyruvate có phản ứng nào là ngược lại với đường phân?

a)

Phản ứng 1, 3 và 10

b)

Phản ứng 2, 4 và 8

c)

Phản ứng 1, 2 và 9

d)

Phản ứng 5, 6 và 7

32.

Hầu hết sự hấp thu tia cực tím của protein là do acid amin nào?

a)

Tryptophan

b)

Acid glutamic

c)

Methionin

d)

Serin

33.

Loại đường phổ biến nhất trong họ đường đôi, thu được từ mía hoặc củ cải đường là gì?

a)

Maltose

b)

Lactose

c)

Galactose

d)

Sucrose

34.

Trong sự thoái hóa acid pyruvic với điều kiện hiếu khí, acid pyruvic sau khi vào chu trình Krebs sẽ tạo thành gì?

a)

Glycogen

b)

CO2, nước và ATP

c)

Acid lactic

d)

DOAP

35.

Nguồn tổng hợp lecithin từ các nguyên liệu nào?

a)

Chỉ từ Ethanolamin

b)

Hemoglobin

c)

Protid

d)

Base nitơ hoặc acid phosphatidic

36.

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường nào tạo sản phẩm là glycerol và acid béo?

a)

Kiềm

b)

Phản ứng khử

c)

Trung tính

d)

Acid

37.

Glycolysis còn có tên gọi khác là gì trong con đường thoái hóa glucose?

a)

Hexose monophosphate

b)

Acid uronic

c)

Đường phân

d)

Chu trình pentose phosphat

38.

Glucose chỉ có thể đi vào con đường thoái hóa khi ở dạng nào?

a)

G-6-P

b)

F-6-P

c)

GAP

d)

G-1-P

39.

Con đường uronic acid trong thoái hóa glucose xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào gan, bào tương tế bào

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào não

d)

Cytosol

40.

Vận chuyển acid béo vào ty thể theo hệ thống nào?

a)

Acyl-CoA

b)

ATP synthase

c)

Acyl-carnitin / carnitine

d)

Transformer nitric

41.

Chọn phát biểu sai về sáp thật (Cerid)?

a)

Là chất dự trữ năng lượng ở sinh vật phù du biển

b)

Là chất chống thấm sinh học của thực vật

c)

Mạch 14C đến 36C

d)

Thường tan trong nước

42.

Phospholipid có nhiều trong lòng đỏ trứng gà, giúp giảm cholesterol là gì?

a)

Lecithin

b)

Albumin

c)

Serin

d)

Serin

43.

Quá trình tổng hợp cholesterol gồm bao nhiêu phản ứng enzyme và bao nhiêu giai đoạn chính?

a)

36 phản ứng – 6 giai đoạn

b)

20 phản ứng – 5 giai đoạn

c)

35 phản ứng – 3 giai đoạn

d)

10 phản ứng – không chia giai đoạn

44.

Enzym nào cơ thể người không có nên không tiêu hóa được cellulose?

a)

β-glucosidase

b)

α-cellulase

c)

Enzyme nước bọt

d)

Lysozyme

45.

Trong sự thoái hóa acid pyruvic với điều kiện yếm khí, acid pyruvic chuyển thành gì?

a)

Lactat

b)

2 ATP

c)

Glycogen

d)

DOAP

46.

Nhóm lipid tan trong nước tạo trạng thái gọi là gì?

a)

Dung dịch

b)

Nhũ tương

c)

Sáp

d)

Hỗn dịch

47.

Chọn câu sai về đặc tính của lipid?

a)

Lipid gồm dầu, mỡ, sáp

b)

Không tan trong nước

c)

Đa dạng về cấu tạo

d)

Có 2 thành phần chính là glycerol và alcol béo

48.

Phản ứng đầu tiên trong tổng hợp triglyceride tại bào tương là gì?

a)

Tạo acid phosphatidic

b)

Kết hợp diglycerid và Acyl-CoA

c)

Tạo diglyceride

d)

Tạo glycerophosphate

49.

Nguyên liệu từ glucid sau đường phân dùng tổng hợp triglyceride là gì?

a)

Chỉ có GAP

b)

Acid phosphatidic

c)

DOAP, GAP

d)

Acid béo / Acyl-CoA

50.

Vitamin nào không thuộc nhóm vitamin tan trong dầu?

a)

Vitamin K

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

51.

Vị trí C của phần pentose trong ADN có nhóm -OH đóng vai trò liên kết phosphodiester với nhóm phosphate của một nucleotid khác để tạo chuỗi polynucleotid là?

a)

C3’

b)

C5’

c)

C2’

d)

C1’

52.

Hemoglobin ở bào thai thuộc loại nào?

a)

HbC

b)

HbF

c)

HbA

d)

HbS

53.

Trong cấu tạo porphyrin, liên kết nối các vòng pyrol là gì?

a)

Methylene

b)

Acetylene

c)

Ethylene

d)

Propylene

54.

Liên kết giữa đường pentose với một nhóm phosphat gọi là gì?

a)

Peptid

b)

Glycosid

c)

Phosphoanhydrid

d)

Phospho monoester

55.

Sự biến tính protein chịu tác động của yếu tố nào?

a)

Môi trường kiềm

b)

Nhiệt độ cao

c)

Chỉ tia X

d)

Tia X, acid, base, kim loại nặng

56.

Trong tế bào, acid nucleic tồn tại ở dạng liên kết với thành phần nào?

a)

Glucid

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Lipid

57.

Enzym ALA dehydratase bị ức chế bởi kim loại nào?

a)

Ca

b)

Na

c)

Mg

d)

Pb

58.

Base nitơ dị vòng của nucleic chứa nhân purin là gì?

a)

Guanin

b)

Cytosin

c)

Thymin

d)

Uracil

59.

Enzym Hem oxygenase tác động lên porphyrin làm mở vòng giữa nhân pyrol nào?

a)

IV và I

b)

III và IV

c)

II và III

d)

I và II

60.

Base nitơ dị vòng của nucleic chứa nhân purin là gì?

a)

Thymin

b)

Cytosin

c)

Adenin

d)

Uracil

61.

Nếu chia Hemoglobin thành 2 phần giống nhau thì mỗi phần được gọi là gì?

a)

Oligomer

b)

Dimer

c)

Anomer

d)

Polymer

62.

Dạng peptid nào sau đây có tác dụng làm hạ đường máu?

a)

Albumin

b)

Glucagon

c)

Glutathion

d)

Insulin

63.

Đột biến gen trong bệnh hồng cầu hình liềm

a)

Valin thay cho Glutamic trong chuỗi globin Beta

b)

Valin thay cho Glutamic trong chuỗi globin Alpha

c)

Glutamic thay cho Valin trong chuỗi globin Beta

d)

Glutamic thay cho Valin trong chuỗi globin Alpha

64.

Phân tử có vai trò là chất truyền tin thứ hai đáp ứng lại NO trong quá trình dãn cơ trơn

a)

cGMP

b)

Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat

c)

S-adenosyl methionine

d)

UDP-glucuronic

65.

Protein nào sau đây thuộc dạng protein tạp ?

a)

Albumin

b)

Protamin

c)

Chromoprotein

d)

Histon

66.

Hemoglobin gồm các bán đơn vị giống nhau và liên kết nhau bằng

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết kháng nguyên-kháng thể

c)

Liên kết không đồng hoá trị

d)

Liên kết tĩnh điện

67.

Hai phân tử ALA ngưng tụ với nhau, loại H2O và đóng vòng pyrol tạo thành porphobilinogen với sự xúc tác của

a)

Enzym ALA dehydratase

b)

Enzym ALA synthetase

c)

Coenzyme pyridoxal phosphat

d)

Pyridoxal phosphat

68.

Một hemoglobin chứa

a)

146 acid amin

b)

287 acid amin

c)

574 acid amin

d)

141 acid amin

69.

Nhóm chức không phải là nhóm thế trong base nitơ dị vòng của nucleic

a)

Carboxyl

b)

Amin

c)

Hydroxyl

d)

Methyl

70.

Hemogobin chủ yếu ở người trưởng thành

a)

HbA

b)

HbC

c)

HbF

d)

HbS

71.

Cấu trúc bậc mấy của protein là cấu trúc xoắn nhất ?

a)

IV

b)

III

c)

II

d)

I

72.

Phân tử có nhóm phospho tạo liên kết phosphodiester giữa 2 nhóm -OH của chính phân tử đó

a)

ATP

b)

AMP

c)

cAMP

d)

ADP

73.

Sự biến tính của protein không làm đứt liên kết nào trong cấu tạo ?

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết cộng hóa trị

74.

Liên kết giữa đường pentose với base nitơ gọi là

a)

Glycosid

b)

Phospho diester

c)

Peptid

d)

Phospho monoester

75.

Liên kết giữa vòng Hem và Globin sẽ dễ gãy để oxy gắn vào

a)

Histidin E7

b)

Valin E7

c)

Valin F8

d)

Histidin F8

76.

Khi gặp tác nhân oxy hoá, vòng Hem sẽ bị oxy hoá thành

a)

Hemocyanin

b)

Hemin

c)

Hematin

d)

Hematoporphyrin

77.

Phân tử tham gia tổng hợp sphingomyelin

a)

UTP

b)

ATP

c)

GTP

d)

CTP

78.

Dạng peptid nào sau đây tham gia vào hệ thống oxy hóa khử ?

a)

Albumin

b)

Glutathion

c)

Glucagon

d)

Insulin

79.

Phần hem của hemoglobin thuộc loại cromoprotein

a)

Uroporphyrin

b)

Protoporphyrino

c)

Protoporphyrin

d)

Coproporphyrin

80.

Phân tử có vai trò vận chuyển gốc methyl trong phản ứng methyl hoá

a)

cGMP

b)

S-adenosyl methionine

c)

Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat

d)

UDP-glucuronic

81.

Cấu tạo của Porphyrin gồm mấy vòng pyrol

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

82.

Trong bệnh lý hồng cầu hình liềm, yếu tố không thay đổi là

a)

Khả năng vận chuyển oxy của hemoglobin

b)

Số lượng acid amin chuỗi globin

c)

Trình tự gen mã hoá cho chuỗi globin

d)

Hình dạng hồng cầu

83.

Tính tan của porphyrin phụ thuộc vào yếu tố

a)

Số vòng pyrol

b)

Số vị trí không chứa nhóm thế

c)

Số nhóm carboxyl thế

d)

Số nhóm thế

84.

Hemoglobin trong bệnh hồng cầu hình bia thuộc loại

a)

HbF

b)

HbC

c)

HbS

d)

HbA

85.

Các nucleotid liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Phosphoanhydrid

b)

Peptid

c)

Phosphodiester

d)

Glycosid

86.

Tác động của enzym Hem oxygenase lên vòng porphyrin

a)

Mở vòng giữa nhân pyrol II và III

b)

Giải phóng Fe2+

c)

Tạo biliverdin có màu vàng

d)

Oxy hoá và loại C ở cầu nối methenyl beta dưới dạng CO

87.

Oxy được gắn vào nhân Fe của vòng Hem bởi liên kết

a)

Hydro

b)

Cộng hoá trị

c)

Ion

d)

Phối trí

88.

Chức năng nào sau đây là của protein ?

a)

Chỉ cấu trúc

b)

Xúc tác, cấu trúc, dự trữ, vận động, vận chuyển và bảo vệ

c)

Xúc tác, cấu trúc, dự trữ, vận động

d)

Xúc tác và cấu trúc

89.

Phân tử có cấu trúc tương tự nucleotid được dùng làm thuốc chống thải ghép

a)

FAD+

b)

CoASH

c)

6-mercaptopurin

d)

Coenzym A

90.

Phân tử có vai trò vận chuyển gốc sulfat trong tổng hợp proteoglycan

a)

cGMP

b)

UDP-glucuronic

c)

Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat

d)

S-adenosyl methionine

91.

Protein nào sau đây có cấu trúc hình sợi ?

a)

Globulin huyết tương

b)

Keratin

c)

Albumin

d)

Insulin

92.

Dạng peptid nào sau đây có tác dụng làm tăng đường máu ?

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Albumin

d)

Glutathion

93.

Enzym Hem oxygenase tác động lên porphyrin, oxy hoá và loại C ở cầu nối Methenyl

a)

Beta dưới dạng CO2

b)

Alpha dưới dạng CO2

c)

Beta dưới dạng CO

d)

Alpha dưới dạng CO

94.

Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng độ hòa tan của protein nhất ?

a)

Loại nước hoà tan

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ muối

d)

Độ pH

95.

Hemoglobin trong bệnh hồng cầu hình liềm thuộc loại

a)

HbS

b)

HbC

c)

HbA

d)

HbF

96.

Chọn ý không đúng về protein

a)

Protein là những phân tử keo có kích thước lớn

b)

Protein có tính chất lưỡng tính

c)

Protein đi qua được các màng bán thấm

d)

Protein tan trong nước tạo dung dịch keo

97.

Vị trí C của phân tử đường pentose gắn với base nitơ để tạo liên kết -osidic

a)

C3’

b)

C5’

c)

C2’

d)

C1’

98.

Phản ứng màu Biuret nhằm xác định liên kết peptid tạo phức màu gì

a)

Đen

b)

Xanh lá

c)

Vàng

d)

Tím hồng

99.

Quá trình sinh tổng hợp vòng Hem của Hemoglobin xảy ra ở

a)

Hầu hết tế bào, trừ tiền hồng cầu

b)

Hầu hết tế bào, trừ hồng cầu trưởng thành

c)

Phần lớn ở hồng cầu trưởng thành

d)

Hoàn toàn ở tế bào tiền hồng cầu trong tuỷ xương

100.

Base nitơ nào ở ARN mà ADN không có

a)

Uracil

b)

Guanin

c)

Adenin

d)

Cytosin

101.

Khi phân huỷ nucleotid sẽ nhận các sản phẩm

a)

Base dị vòng chứa N và pentose

b)

Pentose và H3PO4

c)

Base dị vòng chứa N, pentose và H3PO4

d)

H3PO4

102.

Trong cơ thể, nước tồn tại dưới dạng

a)

Tự do và bị cầm

b)

Hydrat hoá

c)

Tự do và kết hợp

d)

Kết hợp

103.

Các muối được bài tiết qua phân

a)

K, Ca, Cl

b)

Na, Cl

c)

Fe, P, Mg

d)

SO4 2^{2-}

104.

Vai trò không phải của bơm Na+/K+

a)

Đồng vận chuyển với các chất tan khác (glucose)

b)

Hệ đệm của máu, duy trì pH ổn định

c)

Sinh nhiệt

d)

Trao đổi Na+ trong tế bào với K+ ngoài tế bào

105.

Phần đường trong ARN là

a)

Alpha-D-Ribose

b)

Alpha-2-desoxy D-Ribose

c)

Beta-D-Ribose

d)

Beta-2-desoxy D-Ribose

106.

Iot phân bố tập trung ở

a)

Dịch nội bào

b)

Dịch dạ dày

c)

Dịch tuỵ

d)

Tuyến giáp

107.

Hormon được mệnh danh là “hormon giữ muối”

a)

ANF

b)

Progesteron

c)

Aldosteron

d)

ADH

108.

O2 gắn với Hb ở phổi thì trạng thái Fe thay đổi như thế nào

a)

Fe 2+^{2+} → Fe 2+^{2+}

b)

Fe 3+^{3+} → Fe 3+^{3+}

c)

Fe 2+^{2+} → Fe 3+^{3+}

d)

Fe 2+^{2+} → Fe 0^{0}

109.

Khi kết hợp nguy hiểm cạnh tranh 200 lần oxy

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

CO

110.

Đặc điểm không đúng cho nước tự do trong cơ thể

a)

Lượng nước tự do thay đổi theo chế độ ăn uống

b)

Không đóng băng ở 0 °C mà ở nhiệt độ thấp hơn

c)

Phân cực

d)

Tham gia vào nhiều phản ứng hoá sinh

111.

Bilan nước là

a)

Tổng thể tích nước tự do và nước kết hợp

b)

Sự thăng bằng giữa nước tự do và nước kết hợp

c)

Sự thăng bằng giữa xuất nhập nước

d)

Tổng thể tích nước hydrat hoá và nước bị cầm

112.

Muối vô cơ tồn tại ở dịch ngoại bào và tổ chức dưới da gồm

a)

Na, Cl

b)

Ca, Mg, P

c)

Ca, P

d)

K, Mg, P

113.

Chọn câu sai: Chức năng của Clo

a)

Duy trì áp suất thẩm thấu ECF, là anion phổ biến ở ECF

b)

Sự đổi chỗ của Cl− (chloride shift) với HCO3−

c)

Tạo dịch vị acid, cần cho tạo thành HCl

d)

Chất truyền tin thứ hai

114.

Natri tham gia duy trì cân bằng acid–base bởi cơ chế trao đổi

a)

Na+/K+ ở thận

b)

Na+/K+ ở gan

c)

Na+/H+ ở gan

d)

Na+/H+ ở thận

115.

Vai trò quan trọng của Kali

a)

Đông và cầm máu

b)

Đệm pH máu

c)

Khoáng hoá xương

d)

Kích thích thần kinh cơ

116.

Vị trí C của phần đường trong ARN có nhóm -OH mà trong ADN không có

a)

C5’

b)

C1’

c)

C2’

d)

C3’

117.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Aldosteron là hormon vỏ thượng thận, tăng hấp thu Na+ ở ống thận

b)

ANP tăng bài tiết Cu 2+^{2+}

c)

ANP tổng hợp ở vùng dưới đồi

d)

ADH là hormon vỏ thượng thận

118.

Phần đường trong ADN là

a)

Alpha-D-Ribose

b)

Beta-D-Ribose

c)

Beta-2-desoxy D-Ribose

d)

Alpha-2-desoxy D-Ribose

119.

Cấu trúc ARN chiếm tỷ lệ nhỏ nhất

a)

ARN 40S

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

120.

Yếu tố duy trì điện thế màng

a)

K+ và Na+

b)

K+ và HCO3−

c)

Na+ và Ca2+

d)

K+ và Ca2+

121.

Những nguyên tố có hàm lượng lớn trong cơ thể gồm

a)

Zn, Mo, Si

b)

Br, Mn

c)

Ca, Ti

d)

Na, Mg, Cl

122.

Chất nội bào là

a)

K+, Mg2+, PO4 3^{3-}

b)

K+, Mg2+, Na+

c)

Ca2+, K+, HCO3−

d)

PO4 3^{3-} , Cl−, Fe 3+^{3+}

123.

Muối vô cơ tồn tại ở dịch nội bào gồm

a)

Ca, Mg, I

b)

K, Mg, P

c)

Ca, Mg, P

d)

Ca, P

124.

MetHb gây tím tái ở mức

a)

0.5%

b)

>> 1.5%

c)

<< 1.5%

d)

1%

125.

Muối vô cơ hấp thu phần lớn ở

a)

Thực quản

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

126.

Các enzym nuclease thuỷ phân liên kết phosphodieste trong ADN có mấy loại

a)

1 loại Endonuclease

b)

3 loại Endonuclease, ANP và Exonuclease

c)

4 loại Endonuclease, Exonuclease, Aldosteron và ADTPH

d)

2 loại Endonuclease và Exonuclease

127.

Cân bằng Kali được duy trì bởi

a)

Tuỵ

b)

Gan

c)

Thận

d)

Tuyến giáp

128.

Đặc điểm không đúng cho nước tự do trong cơ thể

a)

Lượng nước tự do thay đổi theo chế độ ăn uống

b)

Tham gia nhiều phản ứng hoá sinh

c)

Không phân cực

d)

Điểm đông 0 °C, sôi 100 °C

129.

Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở cá có xương sống

a)

Acid uric

b)

NH4+

c)

Allantot

d)

Allantoin

130.

Ion Na+ và K+ vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Cùng chiều gradient

b)

Khuếch tán thụ động

c)

Bơm Na+–K+–ATPase

d)

Ngược chiều gradient

131.

Nguyên tố có hàm lượng lớn gồm

a)

Cr, Si, Ti…

b)

Na, K, Cl, Ca, P, Mg

c)

I, Br, Cu…

d)

Na, K, Br…

132.

Hằng định nội môi trong cơ thể không bao gồm

a)

Cân bằng nước

b)

Cân bằng khối lượng

c)

Cân bằng điện giải

d)

Cân bằng acid–base

133.

Khi phân huỷ nucleosid sẽ nhận các sản phẩm

a)

H3PO4

b)

Base dị vòng chứa N và pentose

c)

Base + pentose + H3PO4

d)

Pentose và H3PO4

134.

Cấu tạo số vòng pyrol của porphin

a)

4 vòng

b)

5 vòng

c)

6 vòng

d)

8 vòng

135.

Cấu trúc ARN chiếm tỷ lệ nhiều nhất

a)

mARN

b)

ARN 40S

c)

tARN

d)

rARN

136.

Nguyên tố siêu vi lượng trong cơ thể gồm

a)

Na, Si, Ti

b)

I, Br, K

c)

Mg, Cr, Si

d)

Cr, Si, Ti

137.

Muối vô cơ tồn tại ở xương gồm

a)

Ca, P

b)

Ca, Mg, P

c)

K, Mg, P

d)

Ca, Mg, I

138.

Đặc điểm không đúng cho nước kết hợp

a)

Nước hydrat hoá bao quanh protein

b)

Nước hydrat hoá nhiều hơn nước bị cầm

c)

Nước bị cầm nằm trong mạng lưới gel

d)

Không đông bằng ở 0 °C

139.

Vị trí C của phần pentose trong ADN có nhóm -OH tạo liên kết ester với phosphate

a)

C5’

b)

C3’

c)

C1’

d)

C2’

140.

Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở người

a)

NH4+

b)

Acid uric

c)

Allantoat

141.

Nước trong cơ thể phân bố nhiều nhất ở

a)

Dịch bạch huyết

b)

Huyết tương

c)

Dịch trong tế bào

d)

Dịch kẽ

142.

Vai trò quan trọng của Calci

a)

Khoáng hoá xương

b)

Đệm pH máu

c)

Kích thích thần kinh cơ

d)

Duy trì điện thế màng

143.

Vị trí C của phần pentose trong ADN tạo liên kết N-glycoside với base

a)

C2’

b)

C3’

c)

C1’

d)

C5’

144.

Chloride shift là quá trình

a)

Cl− kết hợp H+

b)

Cl− đổi chỗ cho H+

c)

Cl− kết hợp Na+

d)

Cl− đổi chỗ cho HCO3−

145.

Chất vận chuyển đối chiều với H+

a)

Acid amin

b)

Calci

c)

Lactat

d)

Kali

146.

“Mũ” của mARN ở đầu 5’ là

a)

7-methylguanosin triphosphat

b)

6-mercaptopurin

c)

APS

d)

SAM

147.

ARN Exonuclease thuỷ phân chuỗi đơn ARN theo chiều 5’ → 3’

a)

Exonuclease V

b)

Exonuclease II

c)

Exonuclease IV

d)

Exonuclease III

148.

Đặc điểm không đúng cho nước kết hợp

a)

Điểm đóng 0 °C, sôi 100 °C

b)

Nước hydrat hoá bao quanh protein

c)

Nước bị cầm nhiều hơn nước hydrat hoá

d)

Nước bị cầm nằm trong mạng lưới gel

149.

Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở động vật biến không xương sống

a)

Acid uric

b)

NH4+

c)

Allantoin

d)

Allantoat

150.

ARN Exonuclease thuỷ phân chuỗi đơn ARN theo chiều 3’ → 5’

a)

Exonuclease V

b)

Exonuclease II

c)

Exonuclease IV

d)

Exonuclease III