Font size
WorksheetsBìa tài liệu Ôn thi Hoá Sinh đại cương
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Glucid dự trữ có nhiều trong gan, cơ động vật và cấu trúc phân nhánh, cấu tạo tương tự amylopectin là polysaccharid nào?
Heparin
Dextran
Glycogen
Glutathion
Hình chiếu Haworth là cách trình diễn monosaccharide dưới dạng nào?
Pyranose
Hemiacetal
Furanose và pyranose
Galactose
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường nào tạo sản phẩm là glycerol và muối của acid béo?
Phản ứng khử
Acid
Kiềm
Trung tính
Chọn phân tử acid béo có số mạch carbon có độ hòa tan trong nước thấp nhất?
Mạch C thẳng, no với 18 C
Mạch C thẳng, không no với 16 C
Mạch C thẳng, no với 12 C
Mạch C thẳng, không no với 13 C
Acetal khác hemiacetal ở đặc điểm nào trong phản ứng đặc trưng của monosaccharide về sự tạo thành nối glycosides?
Có thể bị thủy phân
Không có hiện tượng chuyển quay
Không có C*
Không có dạng vòng C 6 cạnh
Chọn phát biểu đúng về glucid?
Glucid là nguồn cung cấp chính acid béo và acid amin
Trong cơ thể, glucid vừa có vai trò cấu tạo, vừa có vai trò chuyển hóa năng lượng
Glucid chỉ có vai trò dự trữ năng lượng
Nguồn glucid trong động vật cao hơn thực vật
Lipid không thủy phân được sẽ không chứa liên kết nào trong cấu tạo?
Liên kết hydro
Liên kết ester
Liên kết carbon
Liên kết cộng hóa trị
Quá trình chuyển hóa từ glycerol thành glycerophosphat trong tổng hợp triglyceride nhờ enzyme nào?
Glycerophosphat-DH
Glycerokinase
LysoPhospholipase
Phospholipase A
Theo quy ước Fisher với đường đơn, đồng phân nào có nhóm –OH của C* cuối cùng ở bên phải?
Cấu trúc D
Cấu trúc L
Cấu trúc SS
Cấu trúc RS
Chu trình HMP không có đặc điểm nào sau đây?
Tạo ATP nhiều nhất
Không tạo ATP
Tạo ribose
Tạo NADPH
Công thức chung của glucid là gì?
R-(CHO)n
(CH2O)n
(CHO)nCl
(CHO2)n
Quá trình tổng hợp acid béo diễn ra ở bào tương có nguyên liệu là gì?
Malonyl-CoA và acid mật
Acetyl-CoA / Malonyl-CoA
Glycerol
Acid béo không no
Trong cấu tạo của lipid, phần acid béo có công thức cấu tạo chung là gì?
R-CH2OH
R-COOH
CH3-CH2-COOH
R-OH
Loại đường nào có độ ngọt thấp nhất trong các carbohydrate sau: mật ong, lactose, glucose, sucrose, fructose?
Lactose
Mật ong
Sucrose
Fructose
Phản ứng Ninhydrin do α-carboxyl và α-amin tạo kết quả thế nào?
Phức màu vàng
Tủa màu đỏ
Tủa màu trắng
Khí có mùi hắc
Phản ứng Biuret để xác định liên kết peptid xảy ra trong môi trường gì và ion nào xúc tác?
Cu2+, môi trường OH−
Cu+, môi trường trung tính
Môi trường kiềm, không cần xúc tác ion
Zn2+, môi trường H+
Phản ứng khử của chất béo không no được hiểu là tác dụng với tác nhân nào và điều kiện ra sao?
Oxy, áp suất cao, nhiệt độ lạnh
Ni, nhiệt độ cao và áp suất cao
Nitơ, nhiệt độ và áp suất cao
Cr, nhiệt độ thấp
Phản ứng Sanger do α-carboxyl và α-amin tạo kết quả thế nào?
Tủa màu đỏ cam
Dung dịch trong suốt
Dẫn xuất màu vàng
Dẫn xuất màu xanh dương
Giai đoạn 1 của con đường đường phân thoái hóa glucose bao gồm mấy phản ứng?
4
7
5
3
Quá trình tổng hợp cholesterol diễn ra chủ yếu tại cơ quan nào?
Gan
Da hoặc ruột
Vỏ thượng thận
Tinh hoàn
Thành phần nào của tinh bột có cấu trúc phân nhánh, gồm liên kết α-1,4 và α-1,6 O-glucosid?
Chitin
Amylopectin
Amylose
Glycogen
Sản phẩm của giai đoạn 1 trong con đường đường phân của thoái hóa glucose là gì?
DOAP
GAP
ATP
G-6-P
Việc tổng hợp glucose có thể đi từ các đường đơn nào?
Fructose, Mannose hay Galactose
Fructose
Mannose
Lactose
Loại đường nào có trong mầm lúa, men bia, kẹo mạch nha là sản phẩm do sự thủy phân tinh bột?
Maltose
Galactose
Lactose
Sucrose
Phần lớn glucid trong thiên nhiên là polysaccharide. Khi thủy phân bằng acid hay enzym đặc hiệu sẽ cho ra sản phẩm là gì?
Succarose
Đường khử
Monosaccarid
Disaccarid
Polysaccharid nào là thành phần cấu tạo mô, màng tế bào và là bản chất của một số hormone như LH, FSH, TSH…?
Glycoprotein
Peptidoglycan
Chitin
Glycogen
Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp được viết tắt là gì?
VLDL
MDL
HDL
LDL
Polysaccharid nào là chất chống đông máu tự nhiên do các tế bào mast của gan tạo ra?
Dextran
Glycogen
Peptidoglycan
Heparin
Vai trò của phản ứng Edman trong tính chất do nhóm α-amin là gì?
Xác định liên kết peptid
Xác định số lượng carbon
Xác định N-tận cùng của acid amin trong chuỗi polypeptide
Xác định chính xác tên acid amin
Loại đường nào là đường có nhiều nhất trong sữa?
Sucrose
Maltose
Lactose
Galactose
Con đường tân tạo glucose từ pyruvate có phản ứng nào là ngược lại với đường phân?
Phản ứng 1, 3 và 10
Phản ứng 2, 4 và 8
Phản ứng 1, 2 và 9
Phản ứng 5, 6 và 7
Hầu hết sự hấp thu tia cực tím của protein là do acid amin nào?
Tryptophan
Acid glutamic
Methionin
Serin
Loại đường phổ biến nhất trong họ đường đôi, thu được từ mía hoặc củ cải đường là gì?
Maltose
Lactose
Galactose
Sucrose
Trong sự thoái hóa acid pyruvic với điều kiện hiếu khí, acid pyruvic sau khi vào chu trình Krebs sẽ tạo thành gì?
Glycogen
CO2, nước và ATP
Acid lactic
DOAP
Nguồn tổng hợp lecithin từ các nguyên liệu nào?
Chỉ từ Ethanolamin
Hemoglobin
Protid
Base nitơ hoặc acid phosphatidic
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường nào tạo sản phẩm là glycerol và acid béo?
Kiềm
Phản ứng khử
Trung tính
Acid
Glycolysis còn có tên gọi khác là gì trong con đường thoái hóa glucose?
Hexose monophosphate
Acid uronic
Đường phân
Chu trình pentose phosphat
Glucose chỉ có thể đi vào con đường thoái hóa khi ở dạng nào?
G-6-P
F-6-P
GAP
G-1-P
Con đường uronic acid trong thoái hóa glucose xảy ra ở đâu?
Tế bào gan, bào tương tế bào
Tế bào cơ
Tế bào não
Cytosol
Vận chuyển acid béo vào ty thể theo hệ thống nào?
Acyl-CoA
ATP synthase
Acyl-carnitin / carnitine
Transformer nitric
Chọn phát biểu sai về sáp thật (Cerid)?
Là chất dự trữ năng lượng ở sinh vật phù du biển
Là chất chống thấm sinh học của thực vật
Mạch 14C đến 36C
Thường tan trong nước
Phospholipid có nhiều trong lòng đỏ trứng gà, giúp giảm cholesterol là gì?
Lecithin
Albumin
Serin
Serin
Quá trình tổng hợp cholesterol gồm bao nhiêu phản ứng enzyme và bao nhiêu giai đoạn chính?
36 phản ứng – 6 giai đoạn
20 phản ứng – 5 giai đoạn
35 phản ứng – 3 giai đoạn
10 phản ứng – không chia giai đoạn
Enzym nào cơ thể người không có nên không tiêu hóa được cellulose?
β-glucosidase
α-cellulase
Enzyme nước bọt
Lysozyme
Trong sự thoái hóa acid pyruvic với điều kiện yếm khí, acid pyruvic chuyển thành gì?
Lactat
2 ATP
Glycogen
DOAP
Nhóm lipid tan trong nước tạo trạng thái gọi là gì?
Dung dịch
Nhũ tương
Sáp
Hỗn dịch
Chọn câu sai về đặc tính của lipid?
Lipid gồm dầu, mỡ, sáp
Không tan trong nước
Đa dạng về cấu tạo
Có 2 thành phần chính là glycerol và alcol béo
Phản ứng đầu tiên trong tổng hợp triglyceride tại bào tương là gì?
Tạo acid phosphatidic
Kết hợp diglycerid và Acyl-CoA
Tạo diglyceride
Tạo glycerophosphate
Nguyên liệu từ glucid sau đường phân dùng tổng hợp triglyceride là gì?
Chỉ có GAP
Acid phosphatidic
DOAP, GAP
Acid béo / Acyl-CoA
Vitamin nào không thuộc nhóm vitamin tan trong dầu?
Vitamin K
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin D
Vị trí C của phần pentose trong ADN có nhóm -OH đóng vai trò liên kết phosphodiester với nhóm phosphate của một nucleotid khác để tạo chuỗi polynucleotid là?
C3’
C5’
C2’
C1’
Hemoglobin ở bào thai thuộc loại nào?
HbC
HbF
HbA
HbS
Trong cấu tạo porphyrin, liên kết nối các vòng pyrol là gì?
Methylene
Acetylene
Ethylene
Propylene
Liên kết giữa đường pentose với một nhóm phosphat gọi là gì?
Peptid
Glycosid
Phosphoanhydrid
Phospho monoester
Sự biến tính protein chịu tác động của yếu tố nào?
Môi trường kiềm
Nhiệt độ cao
Chỉ tia X
Tia X, acid, base, kim loại nặng
Trong tế bào, acid nucleic tồn tại ở dạng liên kết với thành phần nào?
Glucid
Protein
Vitamin
Lipid
Enzym ALA dehydratase bị ức chế bởi kim loại nào?
Ca
Na
Mg
Pb
Base nitơ dị vòng của nucleic chứa nhân purin là gì?
Guanin
Cytosin
Thymin
Uracil
Enzym Hem oxygenase tác động lên porphyrin làm mở vòng giữa nhân pyrol nào?
IV và I
III và IV
II và III
I và II
Base nitơ dị vòng của nucleic chứa nhân purin là gì?
Thymin
Cytosin
Adenin
Uracil
Nếu chia Hemoglobin thành 2 phần giống nhau thì mỗi phần được gọi là gì?
Oligomer
Dimer
Anomer
Polymer
Dạng peptid nào sau đây có tác dụng làm hạ đường máu?
Albumin
Glucagon
Glutathion
Insulin
Đột biến gen trong bệnh hồng cầu hình liềm
Valin thay cho Glutamic trong chuỗi globin Beta
Valin thay cho Glutamic trong chuỗi globin Alpha
Glutamic thay cho Valin trong chuỗi globin Beta
Glutamic thay cho Valin trong chuỗi globin Alpha
Phân tử có vai trò là chất truyền tin thứ hai đáp ứng lại NO trong quá trình dãn cơ trơn
cGMP
Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat
S-adenosyl methionine
UDP-glucuronic
Protein nào sau đây thuộc dạng protein tạp ?
Albumin
Protamin
Chromoprotein
Histon
Hemoglobin gồm các bán đơn vị giống nhau và liên kết nhau bằng
Liên kết ion
Liên kết kháng nguyên-kháng thể
Liên kết không đồng hoá trị
Liên kết tĩnh điện
Hai phân tử ALA ngưng tụ với nhau, loại H2O và đóng vòng pyrol tạo thành porphobilinogen với sự xúc tác của
Enzym ALA dehydratase
Enzym ALA synthetase
Coenzyme pyridoxal phosphat
Pyridoxal phosphat
Một hemoglobin chứa
146 acid amin
287 acid amin
574 acid amin
141 acid amin
Nhóm chức không phải là nhóm thế trong base nitơ dị vòng của nucleic
Carboxyl
Amin
Hydroxyl
Methyl
Hemogobin chủ yếu ở người trưởng thành
HbA
HbC
HbF
HbS
Cấu trúc bậc mấy của protein là cấu trúc xoắn nhất ?
IV
III
II
I
Phân tử có nhóm phospho tạo liên kết phosphodiester giữa 2 nhóm -OH của chính phân tử đó
ATP
AMP
cAMP
ADP
Sự biến tính của protein không làm đứt liên kết nào trong cấu tạo ?
Liên kết peptid
Liên kết ion
Liên kết hydro
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết giữa đường pentose với base nitơ gọi là
Glycosid
Phospho diester
Peptid
Phospho monoester
Liên kết giữa vòng Hem và Globin sẽ dễ gãy để oxy gắn vào
Histidin E7
Valin E7
Valin F8
Histidin F8
Khi gặp tác nhân oxy hoá, vòng Hem sẽ bị oxy hoá thành
Hemocyanin
Hemin
Hematin
Hematoporphyrin
Phân tử tham gia tổng hợp sphingomyelin
UTP
ATP
GTP
CTP
Dạng peptid nào sau đây tham gia vào hệ thống oxy hóa khử ?
Albumin
Glutathion
Glucagon
Insulin
Phần hem của hemoglobin thuộc loại cromoprotein
Uroporphyrin
Protoporphyrino
Protoporphyrin
Coproporphyrin
Phân tử có vai trò vận chuyển gốc methyl trong phản ứng methyl hoá
cGMP
S-adenosyl methionine
Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat
UDP-glucuronic
Cấu tạo của Porphyrin gồm mấy vòng pyrol
3
4
1
2
Trong bệnh lý hồng cầu hình liềm, yếu tố không thay đổi là
Khả năng vận chuyển oxy của hemoglobin
Số lượng acid amin chuỗi globin
Trình tự gen mã hoá cho chuỗi globin
Hình dạng hồng cầu
Tính tan của porphyrin phụ thuộc vào yếu tố
Số vòng pyrol
Số vị trí không chứa nhóm thế
Số nhóm carboxyl thế
Số nhóm thế
Hemoglobin trong bệnh hồng cầu hình bia thuộc loại
HbF
HbC
HbS
HbA
Các nucleotid liên kết với nhau bằng liên kết
Phosphoanhydrid
Peptid
Phosphodiester
Glycosid
Tác động của enzym Hem oxygenase lên vòng porphyrin
Mở vòng giữa nhân pyrol II và III
Giải phóng Fe2+
Tạo biliverdin có màu vàng
Oxy hoá và loại C ở cầu nối methenyl beta dưới dạng CO
Oxy được gắn vào nhân Fe của vòng Hem bởi liên kết
Hydro
Cộng hoá trị
Ion
Phối trí
Chức năng nào sau đây là của protein ?
Chỉ cấu trúc
Xúc tác, cấu trúc, dự trữ, vận động, vận chuyển và bảo vệ
Xúc tác, cấu trúc, dự trữ, vận động
Xúc tác và cấu trúc
Phân tử có cấu trúc tương tự nucleotid được dùng làm thuốc chống thải ghép
FAD+
CoASH
6-mercaptopurin
Coenzym A
Phân tử có vai trò vận chuyển gốc sulfat trong tổng hợp proteoglycan
cGMP
UDP-glucuronic
Adenosin-3’-phosphate-5’-phosphosulfat
S-adenosyl methionine
Protein nào sau đây có cấu trúc hình sợi ?
Globulin huyết tương
Keratin
Albumin
Insulin
Dạng peptid nào sau đây có tác dụng làm tăng đường máu ?
Insulin
Glucagon
Albumin
Glutathion
Enzym Hem oxygenase tác động lên porphyrin, oxy hoá và loại C ở cầu nối Methenyl
Beta dưới dạng CO2
Alpha dưới dạng CO2
Beta dưới dạng CO
Alpha dưới dạng CO
Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng độ hòa tan của protein nhất ?
Loại nước hoà tan
Nhiệt độ
Nồng độ muối
Độ pH
Hemoglobin trong bệnh hồng cầu hình liềm thuộc loại
HbS
HbC
HbA
HbF
Chọn ý không đúng về protein
Protein là những phân tử keo có kích thước lớn
Protein có tính chất lưỡng tính
Protein đi qua được các màng bán thấm
Protein tan trong nước tạo dung dịch keo
Vị trí C của phân tử đường pentose gắn với base nitơ để tạo liên kết -osidic
C3’
C5’
C2’
C1’
Phản ứng màu Biuret nhằm xác định liên kết peptid tạo phức màu gì
Đen
Xanh lá
Vàng
Tím hồng
Quá trình sinh tổng hợp vòng Hem của Hemoglobin xảy ra ở
Hầu hết tế bào, trừ tiền hồng cầu
Hầu hết tế bào, trừ hồng cầu trưởng thành
Phần lớn ở hồng cầu trưởng thành
Hoàn toàn ở tế bào tiền hồng cầu trong tuỷ xương
Base nitơ nào ở ARN mà ADN không có
Uracil
Guanin
Adenin
Cytosin
Khi phân huỷ nucleotid sẽ nhận các sản phẩm
Base dị vòng chứa N và pentose
Pentose và H3PO4
Base dị vòng chứa N, pentose và H3PO4
H3PO4
Trong cơ thể, nước tồn tại dưới dạng
Tự do và bị cầm
Hydrat hoá
Tự do và kết hợp
Kết hợp
Các muối được bài tiết qua phân
K, Ca, Cl
Na, Cl
Fe, P, Mg
SO4 2−
Vai trò không phải của bơm Na+/K+
Đồng vận chuyển với các chất tan khác (glucose)
Hệ đệm của máu, duy trì pH ổn định
Sinh nhiệt
Trao đổi Na+ trong tế bào với K+ ngoài tế bào
Phần đường trong ARN là
Alpha-D-Ribose
Alpha-2-desoxy D-Ribose
Beta-D-Ribose
Beta-2-desoxy D-Ribose
Iot phân bố tập trung ở
Dịch nội bào
Dịch dạ dày
Dịch tuỵ
Tuyến giáp
Hormon được mệnh danh là “hormon giữ muối”
ANF
Progesteron
Aldosteron
ADH
O2 gắn với Hb ở phổi thì trạng thái Fe thay đổi như thế nào
Fe 2+ → Fe 2+
Fe 3+ → Fe 3+
Fe 2+ → Fe 3+
Fe 2+ → Fe 0
Khi kết hợp nguy hiểm cạnh tranh 200 lần oxy
CO2
SO2
N2
CO
Đặc điểm không đúng cho nước tự do trong cơ thể
Lượng nước tự do thay đổi theo chế độ ăn uống
Không đóng băng ở 0 °C mà ở nhiệt độ thấp hơn
Phân cực
Tham gia vào nhiều phản ứng hoá sinh
Bilan nước là
Tổng thể tích nước tự do và nước kết hợp
Sự thăng bằng giữa nước tự do và nước kết hợp
Sự thăng bằng giữa xuất nhập nước
Tổng thể tích nước hydrat hoá và nước bị cầm
Muối vô cơ tồn tại ở dịch ngoại bào và tổ chức dưới da gồm
Na, Cl
Ca, Mg, P
Ca, P
K, Mg, P
Chọn câu sai: Chức năng của Clo
Duy trì áp suất thẩm thấu ECF, là anion phổ biến ở ECF
Sự đổi chỗ của Cl− (chloride shift) với HCO3−
Tạo dịch vị acid, cần cho tạo thành HCl
Chất truyền tin thứ hai
Natri tham gia duy trì cân bằng acid–base bởi cơ chế trao đổi
Na+/K+ ở thận
Na+/K+ ở gan
Na+/H+ ở gan
Na+/H+ ở thận
Vai trò quan trọng của Kali
Đông và cầm máu
Đệm pH máu
Khoáng hoá xương
Kích thích thần kinh cơ
Vị trí C của phần đường trong ARN có nhóm -OH mà trong ADN không có
C5’
C1’
C2’
C3’
Chọn câu trả lời đúng nhất
Aldosteron là hormon vỏ thượng thận, tăng hấp thu Na+ ở ống thận
ANP tăng bài tiết Cu 2+
ANP tổng hợp ở vùng dưới đồi
ADH là hormon vỏ thượng thận
Phần đường trong ADN là
Alpha-D-Ribose
Beta-D-Ribose
Beta-2-desoxy D-Ribose
Alpha-2-desoxy D-Ribose
Cấu trúc ARN chiếm tỷ lệ nhỏ nhất
ARN 40S
mARN
tARN
rARN
Yếu tố duy trì điện thế màng
K+ và Na+
K+ và HCO3−
Na+ và Ca2+
K+ và Ca2+
Những nguyên tố có hàm lượng lớn trong cơ thể gồm
Zn, Mo, Si
Br, Mn
Ca, Ti
Na, Mg, Cl
Chất nội bào là
K+, Mg2+, PO4 3−
K+, Mg2+, Na+
Ca2+, K+, HCO3−
PO4 3− , Cl−, Fe 3+
Muối vô cơ tồn tại ở dịch nội bào gồm
Ca, Mg, I
K, Mg, P
Ca, Mg, P
Ca, P
MetHb gây tím tái ở mức
0.5%
> 1.5%
< 1.5%
1%
Muối vô cơ hấp thu phần lớn ở
Thực quản
Ruột già
Ruột non
Dạ dày
Các enzym nuclease thuỷ phân liên kết phosphodieste trong ADN có mấy loại
1 loại Endonuclease
3 loại Endonuclease, ANP và Exonuclease
4 loại Endonuclease, Exonuclease, Aldosteron và ADTPH
2 loại Endonuclease và Exonuclease
Cân bằng Kali được duy trì bởi
Tuỵ
Gan
Thận
Tuyến giáp
Đặc điểm không đúng cho nước tự do trong cơ thể
Lượng nước tự do thay đổi theo chế độ ăn uống
Tham gia nhiều phản ứng hoá sinh
Không phân cực
Điểm đông 0 °C, sôi 100 °C
Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở cá có xương sống
Acid uric
NH4+
Allantot
Allantoin
Ion Na+ và K+ vận chuyển qua màng tế bào nhờ
Cùng chiều gradient
Khuếch tán thụ động
Bơm Na+–K+–ATPase
Ngược chiều gradient
Nguyên tố có hàm lượng lớn gồm
Cr, Si, Ti…
Na, K, Cl, Ca, P, Mg
I, Br, Cu…
Na, K, Br…
Hằng định nội môi trong cơ thể không bao gồm
Cân bằng nước
Cân bằng khối lượng
Cân bằng điện giải
Cân bằng acid–base
Khi phân huỷ nucleosid sẽ nhận các sản phẩm
H3PO4
Base dị vòng chứa N và pentose
Base + pentose + H3PO4
Pentose và H3PO4
Cấu tạo số vòng pyrol của porphin
4 vòng
5 vòng
6 vòng
8 vòng
Cấu trúc ARN chiếm tỷ lệ nhiều nhất
mARN
ARN 40S
tARN
rARN
Nguyên tố siêu vi lượng trong cơ thể gồm
Na, Si, Ti
I, Br, K
Mg, Cr, Si
Cr, Si, Ti
Muối vô cơ tồn tại ở xương gồm
Ca, P
Ca, Mg, P
K, Mg, P
Ca, Mg, I
Đặc điểm không đúng cho nước kết hợp
Nước hydrat hoá bao quanh protein
Nước hydrat hoá nhiều hơn nước bị cầm
Nước bị cầm nằm trong mạng lưới gel
Không đông bằng ở 0 °C
Vị trí C của phần pentose trong ADN có nhóm -OH tạo liên kết ester với phosphate
C5’
C3’
C1’
C2’
Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở người
NH4+
Acid uric
Allantoat
Nước trong cơ thể phân bố nhiều nhất ở
Dịch bạch huyết
Huyết tương
Dịch trong tế bào
Dịch kẽ
Vai trò quan trọng của Calci
Khoáng hoá xương
Đệm pH máu
Kích thích thần kinh cơ
Duy trì điện thế màng
Vị trí C của phần pentose trong ADN tạo liên kết N-glycoside với base
C2’
C3’
C1’
C5’
Chloride shift là quá trình
Cl− kết hợp H+
Cl− đổi chỗ cho H+
Cl− kết hợp Na+
Cl− đổi chỗ cho HCO3−
Chất vận chuyển đối chiều với H+
Acid amin
Calci
Lactat
Kali
“Mũ” của mARN ở đầu 5’ là
7-methylguanosin triphosphat
6-mercaptopurin
APS
SAM
ARN Exonuclease thuỷ phân chuỗi đơn ARN theo chiều 5’ → 3’
Exonuclease V
Exonuclease II
Exonuclease IV
Exonuclease III
Đặc điểm không đúng cho nước kết hợp
Điểm đóng 0 °C, sôi 100 °C
Nước hydrat hoá bao quanh protein
Nước bị cầm nhiều hơn nước hydrat hoá
Nước bị cầm nằm trong mạng lưới gel
Sản phẩm chuyển hoá cuối cùng của purin nucleotid ở động vật biến không xương sống
Acid uric
NH4+
Allantoin
Allantoat
ARN Exonuclease thuỷ phân chuỗi đơn ARN theo chiều 3’ → 5’
Exonuclease V
Exonuclease II
Exonuclease IV
Exonuclease III
