Font size
WorksheetsBài 13–14: Câu hỏi trắc nghiệm về CSS
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Phương án nào đúng nhất khi nói về CSS?
CSS là ngôn ngữ mở rộng trực tiếp của HTML.
CSS bao gồm các mẫu định dạng có tính năng thiết lập khuôn dạng cho các phần tử HTML của trang web.
CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để định dạng trang web tương mô hình Style Sheet của các phần mềm soạn thảo văn bản.
CSS bao gồm danh sách các mẫu định dạng bắt buộc phải gắn liền với một tệp HTML nào đó.
Các thông số định dạng được viết trong thuộc tính style của một thẻ HTML có được gọi là mẫu định dạng CSS không?
Có.
Không.
Tùy thuộc vào thẻ HTML.
Tùy thuộc vào cách viết của các giá trị này.
CSS có thể được viết độc lập với mã HTML hay không?
Được.
Không được.
Mẫu định dạng CSS sau sẽ được áp dụng như thế nào: h1, h2, h3 { color: red; }
Chỉ áp dụng cho các phần tử h3.
Chỉ áp dụng cho các phần tử h1.
Áp dụng cho đồng thời h1, h2, h3 với điều kiện tất cả các phần tử này phải có mặt trong tệp HTML.
Áp dụng cho đồng thời h1, h2, h3 không phụ thuộc vào điều kiện tất cả các phần tử này phải có mặt hay không trong tệp HTML.
Phương án nào là chú thích trong CSS?
<- Đây là chú thích CSS ->
/* Đây là chú thích CSS */
// Đây là chú thích CSS
{ Đây là chú thích CSS }
Mỗi định dạng CSS có cấu trúc như thế nào?
Bao gồm bộ chọn + vùng mô tả, trong đó bộ chọn chỉ cho phép một phần tử, vùng mô tả cho phép thiết lập một thuộc tính với nhiều giá trị khác nhau.
Bao gồm bộ chọn + vùng mô tả, trong đó bộ chọn cho phép có nhiều phần tử, vùng mô tả cho phép thiết lập một thuộc tính với nhiều giá trị khác nhau.
Bao gồm bộ chọn + vùng mô tả, trong đó bộ chọn cho phép có nhiều phần tử, vùng mô tả cho phép thiết lập nhiều thuộc tính với nhiều giá trị khác nhau
Bao gồm bộ chọn + vùng mô tả, trong đó bộ chọn cho phép có nhiều phần tử, vùng mô tả cho phép thiết lập nhiều thuộc tính, mỗi thuộc tính gắn với một giá trị .
Có bao nhiêu cách thiết lập mẫu định dạng CSS?
1.
2.
3.
4.
Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?
CSS ngoại tuyến.
CSS ngoài.
CSS trong.
CSS nội tuyến.
Mỗi mẫu định dạng CSS có thể thiết lập khuôn dạng áp dụng cho:
Một phần tử duy nhất trong trang web.
Tất cả các phần tử cùng loại trong trang web.
Tất cả các phần tử của tệp HTML không phân biệt kiểu.
Tất cả các phần tử nằm trong bộ chọn của mẫu định dạng được quy định áp dụng mẫu định dạng này.
Muốn một tệp css có thể áp dụng cho nhiều tệp HTML thì cần làm như thế nào? Chọn cách làm hợp lí nhất.
A. Sao chép nội dung tệp .css vào phần <head>... </head> của tệp HTML.
B. Tạo liên kết đến tệp .css bằng lệnh @import đặt trong thẻ style bên trong <head>... </head> của tệp HTML.
C. Sao chép nội dung tệp .css vào trong thẻ style rồi đặt trong <head> ... </head> của tệp HTML.
D. Sao chép vùng mô tả của tệp .css vào bên trong các phần tử tương ứng của bộ chọn trong mỗi phần tử tương ứng của trang web.web.
Quan hệ giữa việc thiết lập mẫu định dạng CSS và tệp HTML như thế nào?
Cần thiết lập mẫu định dạng CSS trước khi thiết lập tệp HTML.
Cần thiết lập tệp HTML trước, sau đó mới thiết lập các mẫu định dạng CSS.
Cần thiết lập đồng thời mẫu định dạng CSS và tệp HTML.
Việc thiết lập mẫu định dạng CSS có thể độc lập hoàn toàn với thiết lập tệp HTML.
Phần tử nào sau đây được sử dụng để liên kết một tài liệu HTML với tài liệu CSS?
A. <link>
B. <css>
C. <style>
D. <script>
Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?
2.
3.
4.
5.
Phát biểu nào sau đây đúng?
CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.
Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.
CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.
Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?
{thuộc tính=giá trị;}
{thuộc tính: giá trị,}
{thuộc tính: giá trị;}
{thuộc tính-giá trị;}
Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?
A. <title></title>.
B. <style></style>.
C. <body></body>.
D. <meta></meta>.
Phát biểu nào sau đây sai?
Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.
Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.
Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.
CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.
CSS viết tắt của cụm từ nào sau đây?
Computer Style Sheets
Creative Style Sheets
Cascading Style Sheets
Cascading Simple Sheets
Để áp dụng CSS cho một trang web, phương pháp nào không được sử dụng?
Inline
Internal
External
Indirect
Cách kết nối tệp HTML với CSS là
A. <!Doctype html> <link src=”styles.css” rel= “stylesheet” type= “text/css”>
A. <!Doctype html> <link src=”styles.css” rel= “stylesheet” type= “text/css”>
C. @import “styles.css”; <!Doctype html>
D. <body> <link src=”styles.css” rel= “stylesheet” type= “text/css”> </body>
Để thiết lập kiểu chữ nghiêng, em sử dụng mẫu định dạng CSS nào?
font-style
font-weight
font-family.
font-size
Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là
p {font-size: 2em;}
p {font-size: 2rem;}
p {font-size: 2ex;}
p {font-size: 2cm;}
Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là
p {line-height: 1.5em;}
p {line-height: 1.5rem;}
p {line-height: 1.5;}
p {line-height: 1.5in;}
Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là
p {text-align: 3ex;}
p {text-align: 3em;}
p {text-indent: 3em;}
p {text-indent: 3pt;}
Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là
p {text-decoration: line-center;}
p {text-decoration: overline;}
p {text-decoration: underline;}
p {text-decoration: line-through;}
Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là
all {font-style: Courier;}
* {font-family: Courier;}
body {font-family: Courier;}
* {font-weight: Courier;}
Phông chữ hiển thị trong hình “CSS history” thuộc loại nào?
Monospace
Fantasy
Sans-serif
Cursive
Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?
pt
in
ex
px
Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?
*
important!.
!important.
important.
Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?
bold
800
normal
1000
Phát biểu nào sau đây sai?
Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.
CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.
Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.
Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.
p {text-align: justify} nghĩa là gì?
Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.
Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.
Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.
Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.
Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.
Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).
Mức độ ưu tiên của mẫu * là cao nhất.
Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?
letter-form
text-transform
word-transform
text-shadow
Hệ màu RGB có thể mô tả được bao nhiêu màu?
8
256
16 000 000
16 777 216
Trong hệ màu RGB có bao nhiêu màu xám (màu đen trắng)?
16 777 216
256
8
1
Trong các biểu diễn màu của hệ RGB, biểu diễn nào là sai?
rgb(red, green, blue)
#rrggbb
rgb(red%, green%, blue%)
"red-green - blue"
Màu đỏ biểu diễn tương ứng trong hệ RGB là
RGB(0, 0, 255)
RGB(0, 255, 0)
RGB(255, 0, 255)
RGB(255, 0, 0)
Các tham số chính h, s, l của hệ màu HSL là thể hiện điều gì?
Vòng tròn màu, độ bão hoà, độ sáng
Độ bão hoà màu, giá trị màu, độ sáng
Ánh sáng, giá trị màu, độ bão hoà màu
Giá trị màu, ánh sáng, độ bão hoà màu
Nếu tham số s = 0% thì màu hsl(h, s, l) chỉ màu gì?
Đen
Trắng
Xám
Được chi ra bởi giá trị h
Màu nền của đối tượng được thiết lập bởi thuộc tính CSS nào?
color
background
color-background
background-color
Bộ chọn div p {color: blue;) sẽ áp dụng màu chữ xanh dương cho đối tượng nào?
div và p
p là phần tử con, cháu của div
div mà chứa p là phần tử con
p
Hãy chọn phương án ghép đúng:
p nằm ngay sau h2
p là phần tử con của h2
p là phần tử cùng cấp với h2
p là phần tử cùng cấp và nằm phía sau, không cần liền kề với h2
Giả sử có đoạn HTML sau:
<body>
<h1>Lịch sử CSS</h1>
<p>Chúng ta sẽ tìm hiểu khái niệm CSS trong bài học này.</p>
</body>
Khi đó, nếu áp dụng mẫu định dạng như sau thì đoạn văn bản “Chúng ta…” sẽ có màu gì?
<style>
h1+ p {color. red; }
h2 p {color. blue; }
</style>
Màu xanh dương
Màu đỏ
Màu mặc định của trình duyệt
Không thể xác định
Hệ màu nào trong CSS biểu diễn màu sắc bằng ba giá trị số từ 0 đến 255?
CMYK
RGB
HSL
HEX
Thuộc tính CSS nào được sử dụng để định dạng màu chữ?
background-color
color
border
font-color
Trong hệ màu HSL, ký hiệu nào biểu thị độ bão hoà của màu?
H (Hue)
S (Saturation)
L (Lightness)
A (Alpha)
Thuộc tính CSS nào sau đây không có tính kế thừa?
color
background-color
border
font-size
Mã màu hexa #ff0000 biểu thị màu gì trong hệ RGB?
Màu xanh lá cây
Màu xanh dương
Màu đỏ
Màu đen
Bộ chọn CSS nào áp dụng định dạng cho các phần tử p là con trực tiếp của div?
div p
div > p
div + p
div ~ p
Mã rgb(0, 255, 0) đại diện cho màu nào trong hệ RGB?
Màu đỏ
Màu xanh lá cây
Màu xanh dương
Màu vàng
Để làm cho văn bản trong trang web có màu xám, sử dụng thuộc tính CSS nào?
background-color: gray;
border: gray;
color: gray;
font-color: gray;
Trong CSS, thuộc tính background-color được dùng để làm gì?
Định dạng màu viền
Định dạng màu nền
Định dạng màu chữ
Định dạng cỡ chữ
Để áp dụng một màu cụ thể cho tất cả các phần tử HTML trong trang, dùng bộ chọn CSS nào?
body
*
html
all
Chọn các phát biểu đúng về Hệ màu CSS và các thuộc tính màu:
a) Hệ màu RGB sử dụng ba giá trị từ 0 đến 255 để biểu diễn màu sắc.
b) Mã màu hexa #rrggbb trong CSS biểu diễn màu sắc bằng hệ thập phân.
) Hệ màu HSL trong CSS có ba thành phần Hue, Saturation, và Brightness.
) Thuộc tính background-color được sử dụng để thiết lập màu chữ.
Chọn các phát biểu đúng về các bộ chọn CSS và ứng dụng của chúng: a) Bộ chọn div p áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử p là con trực tiếp của div. b) Bộ chọn div > p áp dụng định dạng cho các phần tử p là con trực tiếp của div. c) Bộ chọn em + strong áp dụng định dạng cho phần tử strong ngay sau phần tử em. d) Bộ chọn h1 ~ p áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử p sau phần tử h1, không cần phải là con trực tiếp của nó.
a) Bộ chọn div p áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử <p> là con trực tiếp của <div>.
b) Bộ chọn div > p áp dụng định dạng cho các phần tử <p> là con trực tiếp của <div>.
c) Bộ chọn em + strong áp dụng định dạng cho phần tử <strong> ngay sau phần tử <em>.
d) Bộ chọn h1 ~ p áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử <p> sau phần tử <h1>, không cần phải là con trực tiếp của nó.
Phần tử khối trong HTML thường có đặc điểm nào đúng?
Luôn nằm trong một phần tử khác
Không có chiều rộng cố định
Bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web
Luôn là phần tử inline
Thuộc tính display: none; trong CSS có tác dụng gì?
Chuyển phần tử thành phần tử inline
Chuyển phần tử thành phần tử block
Ẩn phần tử mà không hiển thị trên trang web
Chuyển phần tử thành phần tử nội tuyến
Các thông số chiều cao, chiều rộng của thuộc tính khung trong CSS không áp dụng cho loại phần tử nào?
Phần tử khối
Phần tử nội tuyến
Phần tử block
Phần tử với ID cụ thể
Để định dạng một nhóm phần tử có cùng ý nghĩa, nên sử dụng bộ chọn nào?
ID
Class
Inline
Block
Mỗi phần tử HTML có thể có bao nhiêu ID?
Nhiều ID
Một ID
Không có ID
Tùy thuộc vào phần tử
Bộ chọn CSS với ID được viết như thế nào?
.idname {thuộc tính: giá trị;}
#idname {thuộc tính: giá trị;}
id=idname {thuộc tính: giá trị;}
id {thuộc tính: giá trị;}
Em có thể thay đổi loại phần tử HTML bằng thuộc tính gì?
show
display
type
section
Để định dạng khoảng cách từ vùng văn bản đến đường viền ngoài của khung, em sử dụng thuộc tính nào?
margin
spacing
padding
border-width
Phần tử có thể thuộc nhiều class bằng cách nào?
Dùng dấu phẩy giữa các tên class
Dùng dấu chấm giữa các tên class
Đặt các tên class cách nhau bởi dấu cách
Không thể có nhiều class
Cách thiết lập các mẫu định dạng với các phần tử có id tương ứng là gì?
.idname {thuộc tính: giá trị;}
id[name] {thuộc tính: giá trị;}
#idname {thuộc tính: giá trị;}
idname {thuộc tính: giá trị;}
Để áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử có tên lớp đồng thời là product và beauty, cần thiết lập bộ chọn lớp CSS như thế nào?
.product .beauty
#product#beauty
product .beauty
.product-beauty
Các thẻ (phần tử HTML) được chia thành những loại nào?
Khối và ngoại tuyến
Nội tuyến và ngoại tuyến
Khối và nội tuyến
Trong và ngoài
Phần tử HTML nào sau đây thuộc loại nội tuyến?
script
table
li
article
Thuộc tính nào sau đây chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối?
margin
padding
border-style
width
Phát biểu nào sau đây sai?
Một phần tử có thể thuộc nhiều lớp khác nhau
Có thể thiết lập bộ chọn là thuộc tính trong CSS
Tên của id và class phân biệt chữ in hoa, in thường
Các thuộc tính liên quan đến khung của một phần tử HTML đều có tính kế thừa
Thuộc tính border-style không nhận giá trị nào sau đây?
Groove
Shadow
Ridge
Dashed
Cho mẫu CSS: h1 {padding: 5px 10px 3px 20px;}. Phát biểu nào sau đây đúng?
padding-left = 3px
padding-top = 20px
padding-right = 10px
padding-bottom = 5px
Cho các khai báo CSS: #tieude {font-size: 20px; color:red;}. lienket{font-family: "Verdana";}. Khai báo siêu liên kết nào sau đây được trình bày với phông chữ Verdana, cỡ chữ 20 pixel và chữ có màu đỏ?
A. <a href=https://www.learn-html.org/id = "tieude"> Học HTML </a>L
B. <a href=https://www.learn-html.org/class = "lienket" > Học HTML </a>
C. <a href=https://www.learn-html.org/id= "tieude" class = "lienket" > Học HTML</a>
D<a href="https://www.learn-html.org/" > Học HTML </a>
Khai báo CSS nào sau đây sử dụng bộ chọn lớp?
h1.{color: blue; font-size: 15px;}
.tieude {color: red; font-size: 25px;}
#h7 {background-color: yellow;}
footer {background-color: yellow;}
Khai báo CSS nào sau đây đúng cú pháp?
nutlenh {color: blue; background-color: grey;}
*nutlenh {color: blue; background-color: grey;}
#nutlenh {color: blue; background-color: grey;}
.nutlenh {color: blue; background-color: grey;}
Cho khai báo CSS: a.xanh {color: blue; font-size: 15px;}. Khai báo HTML nào sau đây sẽ áp dụng định dạng CSS trên?
A. <p class="xanh">Học CSS </p>
B. <p id= "xanh">Học CSS </p>
C. <a href="https://www.w3schools.com" id = "xanh">Học CSS </a>
D. <a href="https://www.w3schools.com" class = "xanh">Học CSS </a>
Tệp "style.css" có các khai báo định dạng sau:
.style1 (color: blue; font-size: 20px;}
.style2 {font-family: "Courier New"; font-size: 20px;}
#style3 {color: blue; font-size: 20px;}
#style4 (font-family: "Courier New"; font-size: 20px;}
Áp dụng tệp "style.css" để định dạng cho phần tử p trong văn bản HTML. Khai báo nào sau đây được sử dụng để định dạng phần tử p có chữ màu xanh và phông chữ Courier New?
A. <p id="style3 style 4" > Đoạn văn bản áp dụng tệp style.css</p>
B. <p id="style4 style 3" > Đoạn văn bản áp dụng tệp style.css</p>
C. <p id="style2" class = "style1" > Đoạn văn bản áp dụng tệp style. css</p>
D. <p id="style3" class = "style2" > Đoạn văn bản áp dụng tệp style. css</p>
Cho khai báo CSS: #lienket {color: blue; font-size: 15px;}. Siêu liên kết nào sẽ áp dụng định dạng CSS trên?
A. <a href="https://www.htmlquick.com/tutorials.html">Học HTML </a>
B. <a href="https://www.htmlquick.com/tutorials.html" class="green">Học HTML </a>
C. <a href="https://www.htmlquick.com/tutorials.html" id="lienket">Học HTML </a>
D. <a href="https://www.htmlquick.com/tutorials.html" class="lienket">Học HTML</a>
Cho các khai báo CSS: .tieude {font-size: 20px; color: red;} .lienket {font-family: "Verdana";}. Siêu liên kết nào được trình bày với phông chữ Verdana, cỡ chữ 20 px và chữ màu đỏ?
A. <a href="https://web.dev/learn/css/">Học CSS </a>
B. <a href="https://web.dev/learn/css/" class = "tieude">Học CSS </a>
C. <a href="https://web.dev/learn/css/" class = "lienket">Học CSS </a>
D. <a href="https://web.dev/learn/css/" class = "tieude lienket">Học CSS</a>
Cho khai báo CSS sau:
input.yellow {background-color: yellow; color: red;}
input.blue {background-color: blue; color: #222;}
input {background-color: grey; color: green;}
và các khai báo điều khiển nhập liệu ô text áp dụng CSS trên
<input type="text" class="yellow" name = "txt1">
<input type = "text" name = "txt2">
Cặp màu nào sau đây lần lượt là màu nền của các ô text?
vàng, xanh
vàng, xám
xám, xám
xanh, vàng
Khai báo CSS sử dụng bộ chọn lớp nào sau đây đúng cú pháp?
tieude {font-family: "Arial"; font-size: 20px;}
.h1 {font-family: "Arial"; font-size: 20px;}
#h1 {font-family: "Arial"; font-size: 20px;}
#tieude {font-family: "Arial"; font-size: 20px;}
Khai báo CSS sử dụng bộ chọn định danh nào sau đây đúng cú pháp?
tieumuc5 {font-family: "Arial"; font-size: 20px;}
.h5 {font-family: "Arial"; font-size: 20px;}
#h5 {font-family: "Arial"; font-size: 20px;}
.tieumuc5 {font-family: "Arial"; font-size: 20px;}
Khai báo CSS nào sau đây sử dụng bộ chọn định danh?
h3 {font-size: 20px; color: grey;}
p, h4 {font-size: 20px; color: red;}
a {color: red;}
#dautrang {background-color: yellow; font-family: "Arial";}
Khai báo CSS nào sau đây đúng cú pháp?
tieude {color: red; background-color: yellow;}
.tieude {color: yellow; background-color: red;}
.h1 {color: red; background-color: yellow;}
#tieude {color: yellow; background-color: red;}
. Tệp “style.css” có các khai báo định dạng sau:
.style1{color: yellow; font-family: "Arial"; font-size: 20px;)
.style2 { font-family: "Verdana"; font-size: 20px;}
#style3 {color: yellow; font-family: "Arial"; font-size: 20px;}
#style4 { font-family: "Verdana"; font-size:20px;}
Áp dụng tệp "style.css" để định dạng cho phần tử p trong văn bản HTML. Khai báo nào sau đây được sử dụng để định dạng phần tử p có chữ màu vàng và phông chữ Verdana?
A. <p class="style1 style4" > Đoạn văn bản áp dụng tệp style.css</p>
B. <p class="style2 style3"> Đoạn văn bản áp dụng tệp style.css</p>
C. <p class="style1 style2" > Đoạn văn bản áp dụng tệp style.css</p>
D. <p class="style3 style4" > Đoạn văn bản áp dụng tệp style.css</p>
Đánh dấu Đúng (D) hoặc Sai (S) cho mỗi ý sau về phần tử khối và nội tuyến. Chọn một đáp án:
a) Phần tử khối thường bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web.
b) Phần tử nội tuyến có thể chứa các phần tử khối.
c) Thuộc tính display: none; làm ẩn phần tử trên trang web.
d) Tất cả các phần tử HTML đều thuộc loại phần tử khối.
Đánh dấu Đúng (D) hoặc Sai (S) cho mỗi ý sau về phần tử khối và nội tuyến. Chọn một đáp án:
a) Phần tử khối có thể thiết lập khung với đầy đủ tính chất như chiều cao và chiều rộng.
b) Phần tử nội tuyến có thể thiết lập chiều cao và chiều rộng của khung.
c) Các thuộc tính liên quan đến khung có tính kế thừa.
d) Bộ chọn lớp (class) được sử dụng để định dạng chung cho nhóm phần tử có cùng ý nghĩa.
Khi đặt tên cho ID và class, điều nào không đúng?
A. Tên phải phân biệt chữ hoa và chữ thường
B. Tên bắt đầu bằng số
C. Không chứa dấu cách và các ký tự đặc biệt
D. Phải có ít nhất một ký tự không phải là số
