wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi kiểm soát nhiễm khuẩn (trích xuất từ phiếu bài tập)

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp quan trọng để phòng ngừa tổn thương do kim tiêm đâm là chọn cách xử lý đúng sau khi dùng kim tiêm.

a)

Luồn đóng nắp kim cẩn thận trước khi bỏ vào thùng đựng vật sắc nhọn

b)

Dùng pince tháo kim khỏi bơm tiêm rồi bỏ vào thùng đựng vật sắc nhọn

c)

Bỏ ngay kim tiêm vào thùng đựng vật sắc nhọn

d)

Bỏ cả bơm tiêm và kim tiêm vào thùng đựng vật sắc nhọn

2.

Các bệnh lây truyền chủ yếu qua không khí là nhóm nào.

a)

Tiêu chảy, bệnh về da

b)

Lao, sởi, thủy đậu; có thể khi làm thủ thuật tạo khí dùng trên bệnh nhân SARS, cúm

c)

Viêm phổi do Mycoplasana, cúm, quai bị

d)

Hắc lào, lăng ben, thủy đậu, nấm

3.

Nơi lưu chứa dụng cụ cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây.

a)

Có đầy đủ phương tiện lưu chứa dụng cụ

b)

Có thông khí tối thiểu là 12 luồng không khí mỗi giờ

c)

Có thông khí tốt và phải được giám sát nhiệt độ, độ ẩm và bụi ở mức quy định

d)

Có thông khí tốt và phải được giám sát nhiệt độ, độ ẩm và bụi: nhiệt độ 18-22 °C, độ ẩm 30-50%

4.

Khi ho, hắt hơi, động tác nào sau đây được khuyến cáo để phòng ngừa lây nhiễm.

a)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc khuỷu tay, rửa tay ngay sau đó

b)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc bàn tay, rửa tay ngay sau đó

c)

Che mũi miệng bằng khăn giấy, không cần rửa tay

d)

Che mũi miệng bằng khăn giấy, bàn tay, không cần rửa tay sau đó

5.

Điều nào không đúng khi sử dụng găng tay.

a)

Rửa tay trước khi mang găng và sau khi mang găng

b)

Sát khuẩn găng tay trước khi tiếp tục chăm sóc bệnh nhân khác

c)

Thay găng khi nhiễm bẩn

d)

Thay găng khi nhiễm bẩn

6.

Khẩu trang bắt buộc dùng khi nào.

a)

Khi đi tiêm bắp, thử phản ứng thuốc, truyền dịch

b)

Khi đi thay băng, khám bệnh

c)

Khi làm việc ở khu vực đông người

d)

Khi có nguy cơ tiếp xúc với máu dịch của người bệnh

7.

Thay găng khi nào là không đúng chỉ định.

a)

Ngay sau khi chăm sóc người bệnh

b)

Chuyển từ vùng sạch sang vùng bẩn

c)

Khi nghi ngờ găng thủng hoặc rách

d)

Sau khi chăm sóc người bệnh sang người bệnh khác

8.

Điều nào không nằm trong nguyên tắc khử khuẩn tiệt khuẩn dụng cụ sau sử dụng.

a)

Dụng cụ khi sử dụng cho mỗi người bệnh phải được xử lý thích hợp

b)

Dụng cụ sau khi xử lý phải được bảo quản bảo đảm an toàn cho đến khi sử dụng

c)

Nhân viên y tế phải được huấn luyện và trang bị đầy đủ các phương tiện phòng hộ

d)

Dụng cụ y tế trong các cơ sở khám chữa bệnh cần được quản lý và xử lý tại mỗi khoa

9.

Dụng cụ sau khi đóng gói cần phải, ngoại trừ yêu cầu nào sau đây.

a)

Dán nhãn tên dụng cụ

b)

Hạn sử dụng

c)

Kiểm tra thử nghiệm chất lượng hấp tiệt khuẩn cho từng gói

d)

Để ở phòng nhiệt độ lạnh

10.

Những hành vi thiếu an toàn cho người tiêm và cộng đồng do cán bộ y tế, ngoại trừ điều nào sau đây.

a)

Không cô lập bơm kim tiêm ngay vào hộp an toàn mà để trên bàn, khay thuốc, xe tiêm sau khi tiêm

b)

Để bơm, kim tiêm nằm lộ ra ngoài quá đầy, dựng tay để đóng nắp góp phần gây tổn thương

c)

Thu gom bơm kim tiêm đã sử dụng để tái sử dụng hoặc bán ra thị trường bên ngoài

d)

Rửa/sát khuẩn tay trước khi tiêm

11.

Nguyên nhân dẫn đến lạm dụng thuốc tiêm là yếu tố nào nổi bật.

a)

Thiếu kiến thức, lợi nhuận cao

b)

Dễ mua, rẻ

c)

Thuốc tiêm ít có chỉ định hơn

d)

Dễ dùng hơn các thuốc khác

12.

Những dung dịch nào sau đây có thể ăn mòn dụng cụ làm bằng vật liệu kim loại.

a)

Cồn 70 độ, cồn iốt

b)

Glutaraldehyde acid 2%, peracetic acid 0,23%, orthophthaldehyde 0,55%

c)

Chlorine 0,5-1%

d)

Ammonium bậc 4

13.

Không nên đeo găng khi thực hiện thao tác nào.

a)

Tiêm bắp cho bệnh nhân khỏe mạnh

b)

Thay băng vết thương

c)

Lấy máu tĩnh mạch

d)

Đặt sonde tiểu

14.

Phòng ngừa qua đường tiếp xúc là bắt buộc khi tiếp xúc bệnh nhân mắc bệnh nào.

a)

Tiêu chảy do C. difficile

b)

Viêm gan B

c)

HIV

d)

Lao phổi

15.

Cồn sát khuẩn nhanh có nồng độ hiệu quả là mức nào.

a)

20%

b)

40%

c)

70%

d)

90%

16.

Phòng riêng áp lực âm áp dụng cho nhóm bệnh nào.

a)

Bệnh truyền qua không khí

b)

Bệnh truyền qua đường tiêu hóa

c)

Bệnh do ký sinh trùng

d)

Nhiễm trùng vết thương

17.

Khử khuẩn bậc cao là quá trình nào sau đây.

a)

Tiêu diệt toàn bộ vi sinh vật và ngoại trừ một số bào tử vi khuẩn

b)

Là một quá trình tiêu diệt loại bỏ tái cả các dạng vi sinh vật sống và một phần bào tử vi khuẩn

c)

Tiêu diệt tất cả các vi sinh vật sống

d)

Tiêu diệt một số vi sinh vật sống

18.

Các vi khuẩn thường trú trên bàn tay là nhóm mô tả nào sau đây.

a)

Chỉ có cầu khuẩn gram dương như S. spidonindis, S. bommis

b)

Chỉ có vi khuẩn gram âm như Acinostobacter, Enterobecte

c)

Tụ cầu vàng, Klebsiella spp.

d)

Tất cả các loại vi khuẩn đều có khả năng gây bệnh

19.

Các đường lây truyền chính trong bệnh viện là gì.

a)

Đường không khí

b)

Đường tiếp xúc

c)

Đường giọt bắn

d)

Tất cả đều đúng

20.

Những thực hành nào dưới đây không thuộc ứng dụng phòng ngừa chuẩn.

a)

Mang găng khi dự kiến sẽ tiếp xúc với máu hoặc dịch cơ thể

b)

Rửa tay trong chăm sóc bệnh nhân

c)

Khử hoặc tiệt khuẩn dụng cụ khi sử dụng giữa những bệnh nhân

d)

Vệ sinh khoa phòng không sạch

21.

Tiêm là một trong những biện pháp đưa thuốc vào cơ thể, không nhằm mục đích nào.

a)

Điều trị

b)

Tiêm chủng

c)

Chẩn đoán

d)

Chích ma túy

22.

Thời điểm nào sau đây không nằm trong "5 thời điểm rửa tay" khi chăm sóc bệnh nhân.

a)

Trước khi tiếp xúc bệnh nhân

b)

Sau khi tiếp xúc với dịch tiết bệnh nhân

c)

Trước khi tiếp xúc vật dụng xung quanh bệnh nhân

d)

Sau khi chăm sóc bệnh nhân

23.

Vệ sinh tay là phương pháp, ngoại trừ lựa chọn nào dưới đây.

a)

Rửa tay bằng nước

b)

Rửa tay với dung dịch chứa chất sát khuẩn

c)

Chà sát tay với dung dịch chứa cồn

d)

Chà tay với nước muối sinh lý

24.

Người bệnh mắc nhiễm khuẩn bệnh viện là do nguyên nhân nào.

a)

Do tính chất công việc

b)

Do tai nạn gây ra

c)

Thân nhân không biết cách chăm sóc

d)

Do nhân viên y tế, yếu tố nội sinh và ngoại sinh

25.

Nhân viên y tế bị nhiễm khuẩn bệnh viện do nguyên nhân nào.

a)

Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn nhiễm khuẩn

b)

Bắn máu và dịch từ người bệnh vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật

c)

Da tay không lành tiếp xúc với máu và dịch sinh học của người bệnh có chứa tác nhân gây bệnh

d)

Bắn máu, dịch vào niêm mạc và tai nạn rủi ro từ kim tiêm, vật sắc nhọn nhiễm khuẩn

26.

Khẩu trang N95 có nghĩa là gì.

a)

Lọc được 95% mầm bệnh

b)

Lọc được 95% các hạt bụi lọ lửng trong không khí

c)

Lọc được 95% không khí sạch

d)

Lọc được 95% vi khuẩn

27.

Người ta thường chia ra bao nhiêu mức độ khử khuẩn.

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

28.

Tiêm an toàn là mũi tiêm như thế nào.

a)

Có thể gây hại cho điều dưỡng

b)

Gây hại cho bệnh nhân

c)

Không gây phơi nhiễm cho người tiêm, không tạo chất thải nguy hại cho cộng đồng

d)

Gây hại cho người thu gom rác thải

29.

Những hành vi thiếu an toàn do cán bộ y tế không tuân thủ đúng quy trình, kỹ thuật tiêm là lựa chọn nào.

a)

Dùng một kim lấy thuốc để pha thuốc và rút thuốc nhiều lần, lưu kim lấy thuốc trên lọ thuốc

b)

Dùng riêng bơm kim tiêm cho những loại thuốc khác nhau

c)

Rửa tay trước khi chuẩn bị thuốc, trước khi tiêm

d)

Rửa tay sau khi tiêm

30.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến hành vi thiếu an toàn trong tiêm.

a)

Thiếu phương tiện rửa tay/sát khuẩn tay

b)

Thiếu ý thức tuân thủ quy trình tiêm an toàn của cán bộ y tế

c)

Tình trạng quá tải người bệnh, quá tải công việc

d)

Thiếu dụng cụ tiêm phù hợp với yêu cầu sử dụng

31.

Quy định tần suất vệ sinh bề mặt chăm sóc người bệnh được áp dụng là lựa chọn nào.

a)

Lau sàn nhà 2 lần/ngày, đánh cọ bồn rửa 3 lần/ngày, đánh cọ rửa buồng tắm, nhà vệ sinh 4 lần/ngày và khi cần

b)

Lau sàn nhà 3 lần/ngày, đánh cọ bồn rửa 2 lần/ngày, đánh cọ rửa buồng tắm, nhà vệ sinh 4 lần/ngày và khi cần

c)

Lau sàn nhà 2 lần/ngày, đánh cọ bồn rửa 2 lần/ngày, đánh cọ rửa buồng tắm, nhà vệ sinh 4 lần/ngày và khi cần

d)

Lau sàn nhà 2 lần/ngày, đánh cọ bồn rửa 2 lần/ngày, đánh cọ rửa buồng tắm, nhà vệ sinh 5 lần/ngày và khi cần

32.

Dụng cụ xuyên qua da cần xử lý theo mức nào.

a)

Rửa sạch

b)

Khử khuẩn mức cao

c)

Tiệt khuẩn

d)

Khử trùng

33.

Màu của thùng rác thải y tế chứa chất thải nguy hại là màu nào.

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Đen

34.

Môi trường bệnh viện cần làm sạch ít nhất với tần suất nào.

a)

1 lần/ngày

b)

2 lần/ngày

c)

Mỗi ca làm việc

d)

Khi có khách

35.

Dung dịch rửa tay chứa cồn có hiệu quả với tác nhân nào.

a)

Bào tử vi khuẩn

b)

Vi khuẩn lao

c)

Virus cúm

d)

Tất cả đều sai

36.

Vệ sinh tay nên thực hiện khi nào.

a)

Trước khi ăn

b)

Sau khi tiếp xúc chất thải

c)

Trước và sau chăm sóc bệnh nhân

d)

Tất cả các đáp án trên