wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP KHTN 8 (SINH) BÀI 35 & 37

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình bài tiết không thải chất nào dưới đây?

a)

Chất cặn bã.

b)

Chất độc.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Nước tiểu.

2.

Vai trò chính của quá trình bài tiết?

a)

Duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể

b)

Thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa

c)

Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới

d)

Giúp giảm cân.

3.

Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu bao gồm

a)

Thận và ống dẫn

b)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bong đái

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

d)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái, phổi, da

4.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

Bóng đái.

b)

Thận.

c)

Ống dẫn nước tiểu.

d)

Ống đái.

5.

Bộ phận nào dưới đây nằm liên sát với ống đái ?

a)

Bàng quang.

b)

Thận.

c)

Ống dẫn nước tiểu.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

6.

Người nào thường có nguy cơ chảy thận nhãn cao nhất?

a)

Những người hiến thận.

b)

Những người bị tai nạn giao thông

c)

Những người bị suy thận.

d)

Những người hút nhiều thuốc lá

7.

Nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận?

a)

Ăn uống không lành mạnh.

b)

Thường xuyên nhịn đi vệ sinh

c)

Lười vận động.

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận ?

a)

Acid uric.

b)

Oxalate

c)

Cystine.

d)

Tất cả các phương án

9.

Thói quen nào có lợi cho sức khỏe của thận?

a)

Ăn nhiều đồ mặn.

b)

Uống thật nhiều nước.

c)

Nhịn tiểu lâu.

d)

Tập thể dục thường xuyên.

10.

Nguyên nhân nào không dẫn tới hiện tượng tiểu đêm nhiều lần?

a)

Vận động mạnh.

b)

Viêm bàng quang

c)

Sỏi thận.

d)

Suy thận

11.

Tác nhân nào không gây cản trở cho hoạt động bài tiết nước tiểu?

a)

Sỏi thận.

b)

Uống đủ nước

c)

Vi khuẩn gây viêm.

d)

Suy thận

12.

Những cơ quan nào của cơ thể tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Phổi, thận, tim.

b)

Ruột già, thận, dạ dày

c)

Phổi, thận, da

d)

Da dày, tim, phổi

13.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu.

c)

Phân

d)

Mồ hôi

14.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu.

b)

Thận.

c)

Ống đái.

d)

Ống góp

15.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ

b)

Một nghìn

c)

Một triệu

d)

Một trăm

16.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau: Ở người, thận thải khoảng ... các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80%

b)

70%

c)

90%

d)

60%

17.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước.

b)

Nhịn tiểu.

c)

Đi chân đất.

d)

Không mắc màn khi ngủ

18.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Ăn quá mặn, quá chua.

b)

Uống nước vừa đủ.

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu.

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc.

19.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước.

b)

Nhịn tiểu.

c)

Đi chân đất.

d)

Không mắc màn khi ngủ

20.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Ăn quá mặn, quá chua.

b)

Uống nước vừa đủ.

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu.

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc.

21.

Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh?

a)

Nước khoáng

b)

Nước lọc

c)

Rượu

d)

Sinh tố chanh leo

22.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

23.

Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất?

a)

Đau mắt đỏ

b)

Đau mắt hột

c)

Đục thủy tinh thể

d)

Thoái hóa điểm vàng

24.

Móng mắt còn có tên gọi khác là gì?

a)

Lòng đen

b)

Lỗ đồng tử

c)

Điểm vàng

d)

Điểm mù

25.

Người bệnh bị co giật, có những hành vi bất thường, đôi lúc mất ý thức là mắc bệnh nào?

a)

Bệnh Parkinson

b)

Bệnh Alzheimer

c)

Bệnh mất ngủ

d)

Bệnh động kinh

26.

Cận thị là gì?

a)

Tật mà hai mắt nằm quá gần nhau

b)

Tật mà mắt không có khả năng nhìn gần

c)

Tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần

d)

Tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa

27.

Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây?

a)

Cà phê

b)

Trà atisô

c)

Nước rau má

d)

Nước khoáng

28.

Tủy sống nằm trong vị trí nào của cơ thể?

a)

Ống xương sống

b)

Hộp sọ

c)

Ống các loại xương dài

d)

Cột sống (phần cùng cụt)

29.

Bộ phận nào sau đây của cầu mắt xem như là một thấu kính hội tụ?

a)

Dịch thủy tinh

b)

Màng cứng

c)

Màng lưới

d)

Thể thủy tinh

30.

Cầu mắt được bảo vệ nhờ bộ phận nào?

a)

Lông mi

b)

Lông mày

c)

Mi mắt

d)

Tất cả các đáp án trên

31.

Quan sát hình vẽ hệ thần kinh và cho biết (1), (2) lần lượt là:

a)

Não, dây thần kinh

b)

Dây thần kinh, não

c)

Hộp sọ, cơ thể

d)

Cơ thể, hộp sọ

32.

Quan sát hình vẽ mắt và cho biết (1), (2) lần lượt là:

a)

Màng mạch, giác mạc

b)

Giác mạc, màng mạch

c)

Màng lưới, cầu mắt

d)

Cầu mắt, màng lưới

33.

Hệ thần kinh ở người có chức năng

a)

Điều khiển cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể

b)

Điều hòa cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể

c)

Phối hợp hoạt động của cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể

d)
Tất cả các đáp án trên
34.

Để giữ cho hệ thần kinh hoạt động tốt, cần phải làm gì ?

a)

Bảo đảm giấc ngủ hằng ngày

b)

Nơi làm việc phải thoáng, đủ ánh sáng, mát và yên tĩnh

c)

Hằng ngày làm việc có kế hoạch (khoa học)

d)
Tất cả các đáp án trên
35.

Thu nhận hình ảnh, màu sắc của sự vật và hiện tượng, là chức năng của

a)
Thị giác 

b)
 Thính giác  
c)
Xúc giác 
d)
 Vị giác
36.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Não và tủy sống

b)

Não và dây thần kinh

c)

Hạch thần kinh và tủy sống.

d)

Não và bộ phận ngoại biên