WorksheetsDEER - 2A - BÀI 8
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Buồn cười
a)
웃기다
b)
심심하다
c)
웃다
d)
졸리다
2.
Buồn tẻ
a)
지루하다
b)
우울하다
c)
창피하다
d)
즐겁다
3.
Không may mắn
a)
운이 없다
b)
화가 나다
c)
잠이 들다
d)
기분이 좋다
4.
Đi qua
a)
지나가다
b)
불행하다
c)
속상하다
d)
우울하다
5.
Buồn ngủ
a)
졸리다
b)
지루하다
c)
슬프다
d)
우울하다
6.
Cô đơn
a)
졸리다
b)
기쁘다
c)
외롭다
d)
신나다
7.
Bị lo lắng
a)
불행하다
b)
걱정되다
c)
속상하다
d)
심심하다
8.
Vui vẻ
a)
놓치다
b)
기쁘다
c)
졸리다
d)
웃기다
9.
Cáu
a)
짜증나다
b)
창피하다
c)
넘어지다
d)
지나가다
10.
Ngữ pháp được sử dụng trong các câu sau là:
저는 기분이 나쁠 때 음악을 들어요.
(Những lúc tâm trạng tôi không tốt tôi thường nghe nhạc)
대학교에 다녔을 때 여행을 자주 갔어요.
(Lúc học đại học tôi thường xuyên đi du lịch)
시간이 많을 때 가족과 함께 여행가고 싶어요.
(Lúc có nhiều thời gian tôi muốn đi du lịch với gia đình)
a)
V/A -겠-: "chắc là, có lẽ"
b)
V/A - (으)ㄹ 때
c)
기분이 나쁘다
d)
V/A -겠-: "chắc là, có lẽ"
11.
Bất hạnh
a)
불행하다
b)
속상하다
c)
우울하다
d)
창피하다
12.
Chìm vào giấc ngủ
a)
기분이 좋다
b)
화가 나다
c)
잠이 들다
d)
기분이 나쁘다
13.
Đau lòng
a)
지루하다
b)
속상하다
c)
불행하다
d)
창피하다
100 %
