Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật lí 9 – Điện học (trích trang 1–2)

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Một dây dẫn có chiều dài ℓ và điện trở R. Nếu nối 4 dây dẫn trên với nhau thì dây mới có điện trở R’ là:

a)

R′=4RR' = 4R

b)

R′=R4R' = \dfrac{R}{4}

c)

R′=R+4R' = R + 4

d)

R′=R−4R' = R - 4

2.

Khi đặt một hiệu điện thế 12 V12\,\text{V} vào hai đầu một cuộn dây dẫn thì dòng điện qua nó có cường độ 1,5 A1{,}5\,\text{A} . Chiều dài của dây dẫn dùng để quấn cuộn dây này là (biết rằng loại dây dẫn này nếu dài 6 m6\,\text{m} có điện trở là 2 Ω2\,\Omega ):

a)

ℓ=24 m\ell = 24\,\text{m}

b)

ℓ=18 m\ell = 18\,\text{m}

c)

ℓ=12 m\ell = 12\,\text{m}

d)

ℓ=8 m\ell = 8\,\text{m}

3.

Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng tiết diện S. Dây thứ nhất có chiều dài 20 cm20\,\text{cm} và điện trở 5 Ω5\,\Omega . Dây thứ hai có điện trở 8 Ω8\,\Omega . Chiều dài dây thứ hai là:

a)

32 cm32\,\text{cm}

b)

12,5 cm12{,}5\,\text{cm}

c)

2 cm2\,\text{cm}

d)

23 cm23\,\text{cm}

4.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là ℓ1,ℓ2\ell_1, \ell_2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện:

a)

R1R2=ℓ1ℓ2\dfrac{R_1}{R_2} = \dfrac{\ell_1}{\ell_2}

b)

R1R2=ℓ2ℓ1\dfrac{R_1}{R_2} = \dfrac{\ell_2}{\ell_1}

c)

R1,R2=ℓ1,ℓ2R_1, R_2 = \ell_1, \ell_2

d)

R1,ℓ1=R2,ℓ2R_1, \ell_1 = R_2, \ell_2

5.

Chọn câu trả lời sai: Một dây dẫn có chiều dài ℓ=3 m\ell = 3\,\text{m} , điện trở R=3 ΩR = 3\,\Omega , được cắt thành hai dây có chiều dài lần lượt là ℓ1=ℓ3\ell_1 = \dfrac{\ell}{3} , ℓ2=2ℓ3\ell_2 = \dfrac{2\ell}{3} và có điện trở tương ứng R1,R2R_1, R_2 thỏa:

a)

R1=1 ΩR_1 = 1\,\Omega

b)

R2=2 ΩR_2 = 2\,\Omega

c)

Điện trở tương đương của R1R_1 mắc song song với R2R_2 là R//=32 ΩR_{//} = \dfrac{3}{2}\,\Omega

d)

Điện trở tương đương của R1R_1 mắc nối tiếp với R2R_2 là Rnt=3 ΩR_{nt} = 3\,\Omega

6.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1=0,5 mm2S_1 = 0{,}5\,\text{mm}^2 và R1=8,5 ΩR_1 = 8{,}5\,\Omega . Dây thứ hai có điện trở R2=127,5 ΩR_2 = 127{,}5\,\Omega , có tiết diện S2S_2 là:

a)

S2=0,33 mm2S_2 = 0{,}33\,\text{mm}^2

b)

S2=0,5 mm2S_2 = 0{,}5\,\text{mm}^2

c)

S2=15 mm2S_2 = 15\,\text{mm}^2

d)

S2=0,033 mm2S_2 = 0{,}033\,\text{mm}^2

7.

Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6 Ω9{,}6\,\Omega với lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có tiết diện như nhau. Điện trở của mỗi sợi dây mảnh là:

a)

R=9,6 ΩR = 9{,}6\,\Omega

b)

R=0,32 ΩR = 0{,}32\,\Omega

c)

R=288 ΩR = 288\,\Omega

d)

R=28,8 ΩR = 28{,}8\,\Omega

8.

Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài ℓ\ell . Dây thứ nhất có tiết diện SS và điện trở 6 Ω6\,\Omega . Dây thứ hai có tiết diện 2S2S . Điện trở dây thứ hai là:

a)

12 Ω12\,\Omega

b)

3 Ω3\,\Omega

c)

6 Ω6\,\Omega

d)

3 Ω3\,\Omega

9.

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài, có tiết diện lần lượt là S1,S2S_1, S_2 , điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện:

a)

R1R2=S1S2\dfrac{R_1}{R_2} = \dfrac{S_1}{S_2}

b)

R1R2=S2S1\dfrac{R_1}{R_2} = \dfrac{S_2}{S_1}

c)

R1R2=S12S22\dfrac{R_1}{R_2} = \dfrac{S_1^2}{S_2^2}

d)

R1R2=S22S12\dfrac{R_1}{R_2} = \dfrac{S_2^2}{S_1^2}

10.

Một sợi dây làm bằng kim loại dài ℓ1=150 m\ell_1 = 150\,\text{m} , có tiết diện S1=0,4 mm2S_1 = 0{,}4\,\text{mm}^2 và có điện trở R1=60 ΩR_1 = 60\,\Omega . Hỏi một dây khác làm bằng kim loại đó dài ℓ2=30 m\ell_2 = 30\,\text{m} có điện trở R2=30 ΩR_2 = 30\,\Omega thì có tiết diện S2S_2 là:

a)

S2=0,8 mm2S_2 = 0{,}8\,\text{mm}^2

b)

S2=0,16 mm2S_2 = 0{,}16\,\text{mm}^2

c)

S2=1,6 mm2S_2 = 1{,}6\,\text{mm}^2

d)

S2=0,08 mm2S_2 = 0{,}08\,\text{mm}^2

11.

Biến trở là một linh kiện:

a)

Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.

b)

Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

c)

Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.

d)

Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch.

12.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi:

a)

Tiết diện dây dẫn của biến trở.

b)

Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn.

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở.

d)

Nhiệt độ của biến trở.

13.

Trên một biến trở có ghi 50 Ω−2,5 A50\,\Omega - 2{,}5\,\text{A} . Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là:

a)

U=125 VU = 125\,\text{V}

b)

U=50,5 VU = 50{,}5\,\text{V}

c)

U=20 VU = 20\,\text{V}

d)

U=47,5 VU = 47{,}5\,\text{V}

14.

Một điện trở con chạy được quấn bằng dây hợp kim nicrom có điện trở suất ρ=1,1×10−6 Ω m\rho = 1{,}1\times10^{-6}\,\Omega\,\text{m} , đường kính tiết diện d1=0,5 mmd_1 = 0{,}5\,\text{mm} , chiều dài dây là ℓ=6,28 m\ell = 6{,}28\,\text{m} . Điện trở lớn nhất của biến trở là:

a)

3,52×10−3 Ω3{,}52\times10^{-3}\,\Omega

b)

3,52 Ω3{,}52\,\Omega

c)

35,2 Ω35{,}2\,\Omega

d)

352 Ω352\,\Omega

15.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa cường độ dòng điện qua một dây dẫn và hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

d)

Cường độ dòng điện qua một dây dẫn không tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

16.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.

17.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm bấy nhiêu lần.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng bấy nhiêu lần.

18.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là:

a)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

b)

Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

c)

Một đường cong đi qua gốc tọa độ.

d)

Một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

19.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ta tiến hành thí nghiệm nào?

a)

Đo hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau.

b)

Đo cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ứng với các hiệu điện thế khác nhau đặt vào hai đầu dây dẫn.

c)

Đo điện trở của dây dẫn với những hiệu điện thế khác nhau.

d)

Đo điện trở của dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau.

20.

Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có mối quan hệ:

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.

d)

không tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

21.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì cường độ dòng điện thay đổi như thế nào?

a)

tăng 2,4 lần

b)

giảm 2,4 lần

c)

giảm 1,2 lần

d)

tăng 1,2 lần

22.

Đặt vào hai đầu một dây dẫn hiệu điện thế 6V6\text{V} thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A0{,}5\text{A} . Nếu hiệu điện thế đặt vào dây dẫn là 24V24\text{V} thì cường độ dòng điện qua nó bằng bao nhiêu?

a)

1,5A1{,}5\text{A}

b)

2A2\text{A}

c)

3A3\text{A}

d)

1A1\text{A}

23.

Đặt cùng một hiệu điện thế UU giữa hai đầu các dây dẫn khác nhau, đo cường độ dòng điện II qua mỗi dây và tính U/IU/I . Giá trị U/IU/I phản ánh điều gì của dây dẫn?

a)

càng lớn nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn càng lớn

b)

không xác định đối với mỗi dây dẫn

c)

càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng nhỏ

d)

càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng lớn

24.

Điện trở RR của dây dẫn biểu thị cho điều gì?

a)

tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây

b)

tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

c)

tính cản trở electron nhiều hay ít của dây

d)

tính cản trở lượng nhiều hay ít của dây

25.

Nội dung định luật Ôm về mối quan hệ giữa cường độ dòng điện, hiệu điện thế và điện trở của dây dẫn là gì?

a)

cường độ dòng điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây và tỉ lệ với điện trở của dây

b)

cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây và không tỉ lệ với điện trở của dây

c)

cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

26.

Biểu thức của định luật Ôm là gì?

a)

R=UIR=\dfrac{U}{I}

b)

I=URI=\dfrac{U}{R}

c)

I=RUI=\dfrac{R}{U}

d)

U=I RU=I\,R

27.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R=6 ΩR=6\,\Omega là 0,6A0{,}6\text{A} . Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở bằng bao nhiêu?

a)

3,6V3{,}6\text{V}

b)

36V36\text{V}

c)

0,1V0{,}1\text{V}

d)

10V10\text{V}

28.

Mắc một dây dẫn có điện trở R=12 ΩR=12\,\Omega vào hiệu điện thế 3V3\text{V} thì cường độ dòng điện qua nó bằng bao nhiêu?

a)

36A36\text{A}

b)

4A4\text{A}

c)

2,5A2{,}5\text{A}

d)

0,25A0{,}25\text{A}

29.

Một dây dẫn mắc vào hiệu điện thế 6V6\text{V} có cường độ dòng điện 0,5A0{,}5\text{A} . Điện trở của dây dẫn bằng bao nhiêu?

a)

3 Ω3\,\Omega

b)

12 Ω12\,\Omega

c)

0,33 Ω0{,}33\,\Omega

d)

1,2 Ω1{,}2\,\Omega

30.

Chọn biến đổi đơn vị đúng.

a)

1kΩ=1000 Ω=0,01MΩ1\text{k}\Omega=1000\,\Omega=0{,}01\text{M}\Omega

b)

1MΩ=1000kΩ=1 000 000 Ω1\text{M}\Omega=1000\text{k}\Omega=1\,000\,000\,\Omega

c)

1 Ω=0,001kΩ=0,0001MΩ1\,\Omega=0{,}001\text{k}\Omega=0{,}0001\text{M}\Omega

d)

100 Ω=0,1kΩ=0,00001MΩ100\,\Omega=0{,}1\text{k}\Omega=0{,}00001\text{M}\Omega

31.

Đặt hiệu điện thế U=12VU=12\text{V} vào hai đầu một điện trở, cường độ dòng điện là 2A2\text{A} . Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,51{,}5 lần thì cường độ dòng điện bằng bao nhiêu?

a)

3A3\text{A}

b)

1A1\text{A}

c)

0,5A0{,}5\text{A}

d)

0,25A0{,}25\text{A}

32.

Đặt vào hai đầu một điện trở RR hiệu điện thế U=12VU=12\text{V} thì cường độ dòng điện là 1,2A1{,}2\text{A} . Giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở là 0,8A0{,}8\text{A} thì phải tăng điện trở thêm một lượng bao nhiêu?

a)

4,0 Ω4{,}0\,\Omega

b)

4,5 Ω4{,}5\,\Omega

c)

5,0 Ω5{,}0\,\Omega

d)

5,5 Ω5{,}5\,\Omega

33.

Đặt hiệu điện thế 4,5V4{,}5\text{V} vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện qua dây có cường độ 0,3A0{,}3\text{A} . Nếu tăng hiệu điện thế thêm 3V3\text{V} thì cường độ dòng điện bằng bao nhiêu?

a)

0,2A0{,}2\text{A}

b)

0,5A0{,}5\text{A}

c)

0,9A0{,}9\text{A}

d)

0,6A0{,}6\text{A}

34.

Một dây dẫn mắc vào hiệu điện thế 5V5\text{V} có cường độ dòng điện 100mA100\text{mA} . Khi tăng hiệu điện thế thêm 20%20\% so với ban đầu thì cường độ dòng điện bằng bao nhiêu?

a)

25mA25\text{mA}

b)

80mA80\text{mA}

c)

110mA110\text{mA}

d)

120mA120\text{mA}

35.

Sử dụng hiệu điện thế nào có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể?

a)

6V6\text{V}

b)

12V12\text{V}

c)

24V24\text{V}

d)

220V220\text{V}

36.

Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện, cần làm gì?

a)

mắc nối tiếp các chủng loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện

b)

sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện

c)

rút phích cắm ra khỏi ổ cắm khi thay bóng đèn

d)

làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 220V220\text{V}

37.

Cách sử dụng nào sau đây là tiết kiệm điện năng?

a)

sử dụng đèn bàn có công suất 100W100\text{W}

b)

sử dụng các thiết bị điện khi cần thiết

c)

sử dụng các thiết bị đun nóng bằng điện

d)

sử dụng các thiết bị điện để chiếu sáng suốt ngày đêm

38.

Bóng đèn ống 20W20\text{W} sáng hơn bóng đèn dây tóc 60W60\text{W} là do điều gì?

a)

dòng điện qua bóng đèn ống mạnh hơn

b)

hiệu suất bóng đèn ống cao hơn

c)

ánh sáng từ bóng đèn ống hợp với mắt hơn

d)

dây tóc bóng đèn ống dài hơn

39.

Công thức nào đúng để tính cường độ dòng điện tổng qua mạch có hai điện trở mắc song song?

a)

I=I1=I2I=I_1=I_2

b)

I=I1+I2I=I_1+I_2

c)

I1I2=R1R2\dfrac{I_1}{I_2}=\dfrac{R_1}{R_2}

d)

I1I2=U2U1\dfrac{I_1}{I_2}=\dfrac{U_2}{U_1}

40.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

a)

để đo cường độ dòng điện phải mắc ampe kế với dụng cụ cần đo

b)

để đo hiệu điện thế hai đầu dụng cụ cần mắc vôn kế song song với dụng cụ cần đo

c)

để đo điện trở phải mắc oát kế song song với dụng cụ cần đo

d)

để đo điện trở của một dụng cụ cần mắc ampe kế nối tiếp với dụng cụ và vôn kế song song với dụng cụ đó

41.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

cường độ dòng điện qua các nhánh song song luôn bằng nhau

b)

muốn tăng điện trở của mạch, phải mắc thêm một điện trở song song với mạch cũ

c)

khi các bóng đèn mắc song song, nếu một bóng tắt thì các bóng còn lại vẫn hoạt động

d)

khi mắc song song, mạch có điện trở lớn thì cường độ dòng điện đi qua lớn

42.

Chọn câu sai về mạch mắc song song.

a)

điện trở tương đương RR của nn điện trở rr mắc nối tiếp: R=n rR=n\,r

b)

điện trở tương đương RR của nn điện trở rr mắc song song: R=rnR=\dfrac{r}{n}

c)

điện trở tương đương của mạch mắc song song nhỏ hơn điện trở mỗi thành phần

d)

trong đoạn mạch mắc song song, cường độ dòng điện qua các điện trở là bằng nhau

43.

Công thức đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song là gì?

a)

R=R1+R2R=R_1+R_2

b)

1R=1R1+1R2\dfrac{1}{R}=\dfrac{1}{R_1}+\dfrac{1}{R_2}

c)

R=R1 R2R=R_1\,R_2

d)

R=R1R2R=\dfrac{R_1}{R_2}

44.

Phát biểu nào đúng khi nói về cường độ dòng điện trong mạch mắc nối tiếp và song song?

a)

Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch.

b)

Hiệu điện thế tỉ lệ thuận với điện trở của các đoạn mạch.

c)

Cách mắc thì khác nhau nhưng hiệu điện thế thì như nhau ở các đoạn mạch mắc nối tiếp và song song.

d)

Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch nối tiếp, tỉ lệ nghịch với điện trở trong các đoạn mạch mắc song song.

45.

Các công thức sau đây, công thức nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song?

a)

R=R1+R2R = R_1 + R_2

b)

R=1R1+1R2R = \dfrac{1}{R_1} + \dfrac{1}{R_2}

c)

1R=1R1+1R2\dfrac{1}{R} = \dfrac{1}{R_1} + \dfrac{1}{R_2}

d)

R=R1R2R1+R2R = \dfrac{R_1 R_2}{R_1 + R_2}

46.

Khi mắc R1R_1 và R2R_2 song song với nhau vào một hiệu điện thế UU . Cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ: I1=0,5 AI_1 = 0{,}5\text{ A} , I2=0,5 AI_2 = 0{,}5\text{ A} . Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là:

a)

1,5 A1{,}5\text{ A}

b)

1,0 A1{,}0\text{ A}

c)

0,8 A0{,}8\text{ A}

d)

0,5 A0{,}5\text{ A}

47.

Một mạch điện gồm hai điện trở R1R_1 và R2R_2 mắc song song. Khi mắc vào một hiệu điện thế UU thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là I=1,2 AI = 1{,}2\text{ A} và cường độ dòng điện chạy qua R2R_2 là I2=0,5 AI_2 = 0{,}5\text{ A} . Cường độ dòng điện chạy qua R1R_1 là:

a)

I1=0,5 AI_1 = 0{,}5\text{ A}

b)

I1=0,6 AI_1 = 0{,}6\text{ A}

c)

I1=0,7 AI_1 = 0{,}7\text{ A}

d)

I1=0,8 AI_1 = 0{,}8\text{ A}

48.

Hai điện trở R1=3 ΩR_1 = 3\,\Omega , R2=6 ΩR_2 = 6\,\Omega mắc song song, điện trở tương đương của mạch là:

a)

Rd=2 ΩR_d = 2\,\Omega

b)

Rd=4 ΩR_d = 4\,\Omega

c)

Rd=9 ΩR_d = 9\,\Omega

d)

Rd=6 ΩR_d = 6\,\Omega

49.

Hai bóng đèn có ghi: 220 V–25 W220\text{ V} – 25\text{ W} , 220 V–40 W220\text{ V} – 40\text{ W} . Để hai bóng đèn trên hoạt động bình thường, mắc song song vào nguồn điện:

a)

220 V220\text{ V}

b)

110 V110\text{ V}

c)

40 V40\text{ V}

d)

25 V25\text{ V}

50.

Hai điện trở R1=8 ΩR_1 = 8\,\Omega , R2=2 ΩR_2 = 2\,\Omega mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U=3,2 VU = 3{,}2\text{ V} . Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là:

a)

1,0 A1{,}0\text{ A}

b)

1,5 A1{,}5\text{ A}

c)

2,0 A2{,}0\text{ A}

d)

2,5 A2{,}5\text{ A}

51.

Hai điện trở R1R_1 , R2R_2 mắc song song. Biết R1=6 ΩR_1 = 6\,\Omega và điện trở tương đương của mạch là Rd=3 ΩR_d = 3\,\Omega . Giá trị R2R_2 là:

a)

R2=2 ΩR_2 = 2\,\Omega

b)

R2=3,5 ΩR_2 = 3{,}5\,\Omega

c)

R2=4 ΩR_2 = 4\,\Omega

d)

R2=6 ΩR_2 = 6\,\Omega

52.

Ba điện trở R1=2 ΩR_1 = 2\,\Omega , R2=3 ΩR_2 = 3\,\Omega , R3=6 ΩR_3 = 6\,\Omega mắc song song vào mạch điện có U=6 VU = 6\text{ V} . Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

12 A12\text{ A}

b)

6 A6\text{ A}

c)

3 A3\text{ A}

d)

1,8 A1{,}8\text{ A}

53.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U=U1+U2+…+UnU = U_1 + U_2 + \ldots + U_n

b)

I=I1=I2=…=InI = I_1 = I_2 = \ldots = I_n

c)

R=R1=R2=…=RnR = R_1 = R_2 = \ldots = R_n

d)

R=R1+R2+…+RnR = R_1 + R_2 + \ldots + R_n

54.

Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?

a)

Điện trở

b)

Hiệu điện thế

c)

Cường độ dòng điện

d)

Công suất

55.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1R_1 và R2R_2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R1+R2R_1 + R_2

b)

R1⋅R2R_1 \cdot R_2

c)

R1R2R1+R2\dfrac{R_1 R_2}{R_1 + R_2}

d)

R1+R2R1R2\dfrac{R_1 + R_2}{R_1 R_2}

56.

Cho hai điện trở R1=12 ΩR_1 = 12\,\Omega và R2=18 ΩR_2 = 18\,\Omega mắc nối tiếp. Điện trở tương đương R12R_{12} của đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây:

a)

R12=12 ΩR_{12} = 12\,\Omega

b)

R12=18 ΩR_{12} = 18\,\Omega

c)

R12=6 ΩR_{12} = 6\,\Omega

d)

R12=30 ΩR_{12} = 30\,\Omega

57.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1R_1 và R2R_2 mắc nối tiếp. Mối quan hệ giữa hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở và điện trở của nó là:

a)

U1U2=R1R2\dfrac{U_1}{U_2} = \dfrac{R_1}{R_2}

b)

U1U2=R2R1\dfrac{U_1}{U_2} = \dfrac{R_2}{R_1}

c)

U1R1=U2R2\dfrac{U_1}{R_1} = \dfrac{U_2}{R_2}

d)

A và C đúng

58.

Chọn một số điện trở loại 2 Ω2\,\Omega và 4 Ω4\,\Omega ghép nối tiếp thành đoạn mạch có điện trở tổng cộng 16 Ω16\,\Omega . Trong các phương án sau đây, phương án nào là sai?

a)

Chỉ dùng 8 điện trở loại 2 Ω2\,\Omega .

b)

Chỉ dùng 4 điện trở loại 4 Ω4\,\Omega .

c)

Dùng 1 điện trở 4 Ω4\,\Omega và 6 điện trở 2 Ω2\,\Omega .

d)

Dùng 2 điện trở 4 Ω4\,\Omega và 2 điện trở 2 Ω2\,\Omega .

59.

Hai điện trở R1=5 ΩR_1 = 5\,\Omega và R2=10 ΩR_2 = 10\,\Omega mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua R1R_1 là 4 A4\text{ A} . Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Điện trở tương đương của cả mạch là 15 Ω15\,\Omega .

b)

Cường độ dòng điện qua R2R_2 là 8 A8\text{ A} .

c)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V60\text{ V} .

d)

Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1R_1 là 20 V20\text{ V} .

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp?

a)

Trong đoạn mạch nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn càng lớn nếu điện trở vật dẫn đó càng nhỏ.

b)

Trong đoạn mạch nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn càng lớn nếu điện trở vật dẫn đó càng lớn.

c)

Cường độ dòng điện ở bất kì vật dẫn nào mắc nối tiếp cũng bằng nhau.

d)

Trong đoạn mạch nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn đó.

61.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1R_1 và R2R_2 mắc nối tiếp, gọi II là cường độ dòng điện trong mạch; U1U_1 , U2U_2 là hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở; UU là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây là sai?

a)

I=UR1+R2I = \dfrac{U}{R_1 + R_2}

b)

U1U2=R1R2\dfrac{U_1}{U_2} = \dfrac{R_1}{R_2}

c)

U1=I R1U_1 = I\,R_1

d)

U2=I (R1+R2)U_2 = I\,(R_1 + R_2)

62.

Điện trở R1=10 ΩR_1 = 10\,\Omega chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu là U1=6 VU_1 = 6\text{ V} . Điện trở R2=5 ΩR_2 = 5\,\Omega chịu được hiệu điện thế lớn nhất là U2=4 VU_2 = 4\text{ V} . Hai điện trở mắc nối tiếp, hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu đoạn mạch là:

a)

10 V10\text{ V}

b)

12 V12\text{ V}

c)

9 V9\text{ V}

d)

8 V8\text{ V}

63.

Điện trở R1=30 ΩR_1 = 30\,\Omega chịu được dòng điện lớn nhất là 2 A2\text{ A} và điện trở R2=10 ΩR_2 = 10\,\Omega chịu được dòng điện lớn nhất là 1 A1\text{ A} . Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hiệu điện thế nào dưới đây?

a)

40 V40\text{ V}

b)

70 V70\text{ V}

c)

80 V80\text{ V}

d)

120 V120\text{ V}

64.

Định luật Jun–Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:

a)

Cơ năng

b)

Hoá năng

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng ánh sáng

65.

Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun–Lenxơ?

a)

Q=I R tQ = I\,R\,t

b)

Q=I U tQ = I\,U\,t

c)

Q=I2RtQ = I^2 R t

d)

Q=R tQ = R\,t

66.

Khi tính nhiệt lượng QQ bằng calo, dùng biểu thức nào sau đây?

a)

Q=0,24 I2RtQ = 0{,}24\,I^2 R t

b)

Q=0,24 I R2tQ = 0{,}24\,I\,R^2 t

c)

Q=I U tQ = I\,U\,t

d)

Q=R tQ = R\,t

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung của định luật Jun–Lenxơ?

a)

Nhiệt lượng toả ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

b)

Nhiệt lượng toả ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

68.

Cầu chì là một thiết bị giúp ta sử dụng an toàn về điện. Cầu chì hoạt động dựa vào điều gì?

a)

Hiệu ứng Jun – Lenxơ

b)

Sự nóng chảy của kim loại

c)

Sự nở vì nhiệt

d)

A và B đúng

69.

Hai dây điện trở mắc nối tiếp, mối quan hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi dây và điện trở của nó được viết như thế nào?

a)

Q1Q2=R1R2\dfrac{Q_1}{Q_2} = \dfrac{R_1}{R_2}

b)

Q1Q2=R2R1\dfrac{Q_1}{Q_2} = \dfrac{R_2}{R_1}

c)

Q1R1=Q2R2\dfrac{Q_1}{R_1} = \dfrac{Q_2}{R_2}

d)

A và C đúng

70.

Cho hai dây điện trở mắc song song, mối quan hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi dây và điện trở của nó được biểu diễn như thế nào?

a)

Q1Q2=R1R2\dfrac{Q_1}{Q_2} = \dfrac{R_1}{R_2}

b)

Q1Q2=R2R1\dfrac{Q_1}{Q_2} = \dfrac{R_2}{R_1}

c)

Q1,R2=Q2,R1Q_1, R_2 = Q_2, R_1

d)

A và C đúng

71.

Một dây dẫn có điện trở R=176 ΩR = 176\,\Omega được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=220 VU = 220\,\text{V} . Nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn đó trong 1515 phút là bao nhiêu?

a)

247.500 J247{.}500\,\text{J}

b)

59.400 calo59{.}400\,\text{calo}

c)

59.400 J59{.}400\,\text{J}

d)

A và B đúng

72.

Hai dây đồng chất lần lượt có chiều dài và tiết diện gấp đôi nhau ( ℓ1=2ℓ2\ell_1 = 2\ell_2 , S1=2S2S_1 = 2S_2 ). Nếu cùng mắc chúng vào cùng nguồn điện có cùng hiệu điện thế UU trong cùng khoảng thời gian thì quan hệ nhiệt lượng tỏa ra là gì?

a)

Q1=Q2Q_1 = Q_2

b)

Q1=2Q2Q_1 = 2Q_2

c)

Q1=4Q2Q_1 = 4Q_2

d)

Q1=Q22Q_1 = \dfrac{Q_2}{2}

73.

Một bếp điện có hiệu điện thế định mức U=220 VU = 220\,\text{V} . Nếu sử dụng bếp ở hiệu điện thế U′=110 VU' = 110\,\text{V} trong cùng thời gian thì nhiệt lượng toả ra của bếp sẽ như thế nào?

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Tăng lên 4 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Giảm đi 4 lần

74.

Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 ΩR = 80\,\Omega và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I=2,5 AI = 2{,}5\,\text{A} . Nhiệt lượng mà bếp toả ra trong 11 giây là:

a)

200 J200\,\text{J}

b)

300 J300\,\text{J}

c)

400 J400\,\text{J}

d)

500 J500\,\text{J}

75.

Hai dây dẫn đồng chất được mắc nối tiếp, một dây có chiều dài ℓ1=2 m\ell_1 = 2\,\text{m} , tiết diện S1=0,5 mm2S_1 = 0{,}5\,\text{mm}^2 . Dây kia có chiều dài ℓ2=1 m\ell_2 = 1\,\text{m} , tiết diện S2=1 mm2S_2 = 1\,\text{mm}^2 . Mối quan hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi dây dẫn được viết như thế nào?

a)

Q1=Q2Q_1 = Q_2

b)

4Q1=Q24Q_1 = Q_2

c)

Q1=4Q2Q_1 = 4Q_2

d)

Q1=2Q2Q_1 = 2Q_2

76.

Điện trở suất được sắp xếp tăng dần theo thứ tự: bạc, đồng, nhôm, vonfam. Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Vonfam

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

77.

Dây dẫn có chiều dài ℓ\ell , tiết diện SS và làm bằng chất có điện trở suất ρ\rho , thì điện trở RR được tính bằng công thức nào?

a)

R=ρSℓR = \dfrac{\rho S}{\ell}

b)

R=SρℓR = \dfrac{S}{\rho \ell}

c)

R=ℓρSR = \dfrac{\ell}{\rho S}

d)

R=ρℓSR = \dfrac{\rho \ell}{S}

78.

Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có đặc điểm nào?

a)

Chiều dài 1 m1\,\text{m} , tiết diện đều 1 m21\,\text{m}^2

b)

Chiều dài 1 m1\,\text{m} , tiết diện đều 1 cm21\,\text{cm}^2

c)

Chiều dài 1 m1\,\text{m} , tiết diện đều 1 mm21\,\text{mm}^2

d)

Chiều dài 1 mm1\,\text{mm} , tiết diện đều 1 mm21\,\text{mm}^2

79.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 44 lần và tăng tiết diện dây đó lên 44 lần thì điện trở suất của dây dẫn sẽ như thế nào?

a)

Giảm 1616 lần

b)

Tăng 1616 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 88 lần

80.

Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài ℓ=100 cm\ell = 100\,\text{cm} , tiết diện 2 mm22\,\text{mm}^2 , điện trở suất ρ=1,7⋅10−8 Ω m\rho = 1{,}7\cdot 10^{-8}\,\Omega\,\text{m} . Điện trở của dây dẫn là:

a)

8,5⋅10−2 Ω8{,}5\cdot 10^{-2}\,\Omega

b)

0,85⋅10−2 Ω0{,}85\cdot 10^{-2}\,\Omega

c)

85⋅10−2 Ω85\cdot 10^{-2}\,\Omega

d)

0,085⋅10−2 Ω0{,}085\cdot 10^{-2}\,\Omega

81.

Nhận định nào là không đúng?

a)

Điện trở suất của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

b)

Chiều dài dây dẫn càng ngắn thì dây dẫn điện càng tốt.

c)

Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

d)

Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn dẫn điện càng kém.

82.

Một dây dẫn bằng nhôm hình trụ, có chiều dài ℓ=6,28 m\ell = 6{,}28\,\text{m} , đường kính tiết diện d=2 mmd = 2\,\text{mm} , điện trở suất ρ=2,8⋅10−8 Ω m\rho = 2{,}8\cdot 10^{-8}\,\Omega\,\text{m} . Điện trở của dây dẫn là:

a)

5,6⋅104 Ω5{,}6\cdot 10^{4}\,\Omega

b)

5,6⋅10−6 Ω5{,}6\cdot 10^{-6}\,\Omega

c)

5,6⋅10−2 Ω5{,}6\cdot 10^{-2}\,\Omega

d)

5,6⋅102 Ω5{,}6\cdot 10^{2}\,\Omega

83.

Hai dây dẫn có cùng chiều dài, cùng tiết diện. Điện trở dây thứ nhất lớn hơn dây thứ hai gấp 22 lần, dây thứ nhất có điện trở suất ρ=1,6⋅10−8 Ω m\rho = 1{,}6\cdot 10^{-8}\,\Omega\,\text{m} . Điện trở suất của dây thứ hai là:

a)

0,8⋅10−8 Ω m0{,}8\cdot 10^{-8}\,\Omega\,\text{m}

b)

8⋅10−8 Ω m8\cdot 10^{-8}\,\Omega\,\text{m}

c)

0,08⋅10−8 Ω m0{,}08\cdot 10^{-8}\,\Omega\,\text{m}

d)

80⋅10−8 Ω m80\cdot 10^{-8}\,\Omega\,\text{m}

84.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Điện trở của một dây dẫn ngắn luôn nhỏ hơn điện trở của một dây dẫn dài.

b)

Một dây nhôm có đường kính lớn sẽ có điện trở nhỏ hơn một sợi dây nhôm có đường kính nhỏ.

c)

Một dây dẫn bằng bạc luôn luôn có điện trở nhỏ hơn một dây dẫn bằng sắt.

d)

Nếu người ta so sánh hai dây đồng có cùng tiết diện, dây có chiều dài lớn sẽ có điện trở lớn hơn.

85.

Nhận định nào là không đúng? Để giảm điện trở của dây dẫn người ta:

a)

Giảm tiết diện của dây dẫn và dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ.

b)

Dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ.

c)

Tăng tiết diện của dây dẫn và dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ.

d)

Tăng tiết diện của dây dẫn.

86.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất PP của đoạn mạch chứa điện trở RR , được mắc vào hiệu điện thế UU , dòng điện chạy qua có cường độ II ?

a)

P=U IP = U\,I

b)

P=UIP = \dfrac{U}{I}

c)

P=U2RP = \dfrac{U^2}{R}

d)

P=I2 RP = I^2\,R

87.

Công suất điện cho biết điều gì?

a)

Khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

Năng lượng của dòng điện.

c)

Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

88.

Trên một bóng đèn có ghi 12 V  –  6 W12\,\text{V} \;–\; 6\,\text{W} .

a)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2 A2\,\text{A} .

b)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5 A0{,}5\,\text{A} .

c)

Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2 A2\,\text{A} .

d)

Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5 A0{,}5\,\text{A} .

89.

Trên một bóng đèn có ghi 110 V  –  55 W110\,\text{V} \;–\; 55\,\text{W} . Điện trở của nó là:

a)

0,5 Ω0{,}5\,\Omega

b)

27,5 Ω27{,}5\,\Omega

c)

2 Ω2\,\Omega

d)

220 Ω220\,\Omega

90.

Chọn câu trả lời sai. Một quạt điện có ba nút điều chỉnh tốc độ quay tăng dần của các nút (1), (2) và (3). Công suất của quạt khi bật:

a)

Nút (3) là lớn nhất.

b)

Nút (1) là lớn nhất.

c)

Nút (1) nhỏ hơn công suất nút (2).

d)

Nút (2) nhỏ hơn công suất nút (3).

91.

Số cái ghi trên dụng cụ điện cho biết điều gì?

a)

Công suất định mức.

b)

Hiệu điện thế định mức.

c)

Cường độ định mức.

d)

Cả A, B, C.

92.

Một bàn là điện có công suất định mức 1100W và cường độ dòng điện định mức 5A. Điện trở suất là 1,1·10^{−6} Ωm và tiết diện của dây là 0,5mm^{2}. Chiều dài của dây là bao nhiêu?

a)

10m

b)

20m

c)

40m

d)

50m

93.

Hai bóng đèn, một cái có công suất 75W, cái kia có công suất 40W, hoạt động bình thường dưới hiệu điện thế 120V. Khi so sánh điện trở dây tóc của hai bóng đèn thì:

a)

Đèn công suất 75W có điện trở lớn hơn.

b)

Đèn công suất 40W có điện trở lớn hơn.

c)

Điện trở dây tóc hai đèn như nhau.

d)

Không so sánh được.

94.

Trong công thức P=I2RP = I^2 R . Nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 4 lần thì công suất:

a)

tăng gấp 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng gấp 8 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

95.

Hai bóng đèn lần lượt có ghi số 12V–9W và 12V–6W được mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V. Chọn nhận xét đúng:

a)

Hai đèn sáng bình thường.

b)

Đèn thứ nhất sáng yếu hơn bình thường.

c)

Đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bình thường.

d)

Đèn thứ hai sáng yếu hơn bình thường.

96.

Năng lượng của dòng điện gọi là:

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Quang năng.

d)

Điện năng.

97.

Số đếm của công tơ điện (điện kế) cho gia đình cho biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng.

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng.

98.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hóa điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện.

b)

Đèn LED.

c)

Bàn là điện.

d)

Nồi cơm điện.

99.

Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là:

a)

A = U. I^2. t

b)

A = U. I. t

c)

A = U^2. I. t

d)

A = Pt\frac{P}{t}

100.

Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là 0,5A. Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là:

a)

6J

b)

60J

c)

600J

d)

6000J

101.

Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số. Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi ngày một lượng điện năng là:

a)

900000J

b)

9000000J

c)

90000000J

d)

900000000J

102.

Một bóng đèn loại 220V–100W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1 giờ là:

a)

220 KWh

b)

100 KWh

c)

1 KWh

d)

0,1 KWh

103.

Một đèn loại 220V–75W và một đèn loại 220V–25W được sử dụng đúng hiệu điện thế định mức. Trong cùng thời gian, so sánh điện năng tiêu thụ của hai đèn:

a)

A1 = A2

b)

A1 = 3 A2

c)

A1 = 13\frac{1}{3} A2

d)

A1 < A2

104.

Một bàn là được sử dụng ở hiệu điện thế định mức 220V trong 10 phút thì tiêu thụ một lượng điện năng là 660KJ. Cường độ dòng điện qua bàn là là:

a)

0,5A

b)

0,3A

c)

3A

d)

5A

105.

Một bóng đèn loại 220V–100W và một bếp điện loại 220V–1000W được sử dụng ở hiệu điện thế định mức, mỗi ngày trong bình dân sử dụng đèn 5 giờ, bếp sử dụng 2 giờ. Giá 1 kWh điện 700 đồng. Tính tiền điện phải trả của 2 thiết bị trên trong 30 ngày:

a)

52.500 đồng

b)

115.500 đồng

c)

46.200 đồng

d)

161.700 đồng

106.

Một đoạn mạch như hình vẽ gồm R và đèn D: 6V–3W. Điện trở dây nối rất nhỏ không đáng kể. Đèn sáng bình thường. Tính điện năng tiêu thụ của cả đoạn mạch trong 15 phút.

a)

21600J

b)

2700J

c)

5400J

d)

8100J

107.

Hai điện trở R1 = 4Ω và R2 = 6Ω được mắc song song vào hiệu điện thế U, trong cùng thời gian điện trở nào tiêu thụ điện năng nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu lần?

a)

R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 2 lần.

b)

R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 1,5 lần.

c)

R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 2 lần.

d)

R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 1,5 lần.

108.

Nguồn năng lượng nào dưới đây chưa thể dùng cung cấp điện năng cho nhà máy điện?

a)

Năng lượng của gió thổi.

b)

Năng lượng của dòng nước chảy.

c)

Năng lượng của sóng thần.

d)

Năng lượng của than đá.

109.

Một bóng đèn có ghi 6V–3W lần lượt mắc vào mạch điện một chiều, rồi vào mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế 6V thì độ sáng của đèn:

a)

mạch điện một chiều sáng mạnh hơn mạch điện xoay chiều.

b)

mạch điện một chiều sáng yếu hơn mạch điện xoay chiều.

c)

cả hai mạch điện đều sáng như nhau.

d)

không so sánh được.

110.

Một bóng đèn dây tóc có ghi 12V–15W có thể mắc vào những mạch điện nào sau đây để đạt độ sáng đúng định mức:

a)

Bình ắc quy có hiệu điện thế 15V.

b)

Bình ắc quy có hiệu điện thế 12V đến dưới 15V.

c)

Bình ắc quy có hiệu điện thế 12V.

d)

Bình ắc quy có hiệu điện thế dưới 12V.

111.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa cường độ dòng điện qua một dây dẫn và hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

d)

Cường độ dòng điện qua một dây dẫn không tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

112.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì:

a)

cường độ dòng điện tăng 2,4 lần.

b)

cường độ dòng điện giảm 2,4 lần.

c)

cường độ dòng điện giảm 1,2 lần.

d)

cường độ dòng điện tăng 1,2 lần.