wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT_N2

Total questions: 22

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hàng hóa sức lao động là:

a)

Toàn bộ hoạt động lao động của con người

b)

Sức lực và trí lực của con người được sử dụng trong sản xuất

c)

Khả năng lao động của con người được đem bán trên thị trường

d)

Sản phẩm do lao động tạo ra

2.

Điều kiện thứ nhất để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động bị cưỡng bức lao động

c)

Người lao động được tự do về thân thể

d)

Người lao động làm việc cho nhà nước

3.

Điều kiện thứ hai để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động có vốn lớn

b)

Người lao động không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động

c)

Người lao động có tay nghề cao

d)

Người lao động có nhiều thời gian rảnh

4.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động thể hiện ở:

a)

Khả năng trao đổi lấy tiền

b)

Khả năng tạo ra giá trị mới

c)

Khả năng tiêu dùng cá nhân

d)

Khả năng sinh hoạt của người lao động

5.

Khi nhà tư bản mua hàng hóa sức lao động và chưa sử dụng nó thì:

a)

Có lợi nhuận

b)

Có giá trị thặng dư

c)

Chưa có lợi nhuận

d)

Bị thua lỗ

6.

Giá trị của hàng hóa sức lao động bao gồm:

a)

Tiền lương + lợi nhuận

b)

Chi phí máy móc + nguyên liệu

c)

Tư liệu sinh hoạt + chi phí đào tạo + nuôi con người lao động

d)

Nguyên liệu + sức lao động

7.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H – T – H

b)

T – H – T

c)

T – H – T’

d)

H – H – T

8.

Giá trị thặng dư (m) là:

4 lines
9.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H – T – H

b)

T – H – T

c)

T – H – T’

d)

H – H – T

10.

Giá trị thặng dư (m) là:

a)

Phần giá trị do máy móc tạo ra

b)

Phần giá trị người lao động được hưởng

c)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động

d)

Toàn bộ giá trị hàng hóa

11.

Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, người tạo ra giá trị thặng dư là:

a)

Nhà tư bản

b)

Máy móc

c)

Người lao động

d)

Thị trường

12.

Theo ví dụ trong slide: tổng chi phí là 242 USD, giá trị hàng hóa là 300 USD. Giá trị thặng dư (m) là:

a)

42 USD

b)

48 USD

c)

58 USD

d)

60 USD

13.

Trong công thức T – H – T’, T’ khác T ở điểm nào?

a)

Có thêm hàng hóa

b)

Có thêm giá trị thặng dư

c)

Có thêm tư liệu sản xuất

d)

Có thêm sức lao động

14.

Bản chất của quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Sản xuất ra nhiều hàng hóa

b)

Thỏa mãn nhu cầu xã hội

c)

Tạo ra giá trị thặng dư

d)

Nâng cao năng suất lao động

15.

Lao động tạo ra giá trị thặng dư được gọi là:

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động xã hội

c)

Lao động cần thiết

d)

Lao động thặng dư

16.

Lao động cần thiết là lao động:

a)

Tạo ra toàn bộ giá trị hàng hóa

b)

Tạo ra giá trị tư liệu sản xuất

c)

Tạo ra giá trị sức lao động

d)

Tạo ra giá trị thặng dư

17.

Trong quá trình lao động, thời gian lao động vượt quá thời gian lao động cần thiết sẽ tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị thặng dư

d)

Lợi nhuận thương nghiệp

18.

Ai là người chiếm đoạt giá trị thặng dư trong sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Người lao động

b)

Nhà nước

c)

Nhà tư bản

d)

Người tiêu dùng

19.

Việc kéo dài thời gian lao động nhằm tăng giá trị thặng dư thuộc hình thức nào?

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi

20.

Việc nâng cao năng suất lao động để rút ngắn thời gian lao động cần thiết thuộc hình thức:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư xã hội

c)

Giá trị thặng dư tương đối

d)

Giá trị thặng dư cá biệt

21.

Trong quá trình sản xuất, máy móc và nguyên liệu:

a)

Tạo ra giá trị mới

b)

Không tạo ra giá trị

c)

Chuyển giá trị cũ vào sản phẩm

d)

Tạo ra giá trị thặng dư

22.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Giá trị thặng dư do nhà tư bản tạo ra

b)

Giá trị thặng dư do máy móc tạo ra

c)

Giá trị thặng dư do người lao động tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt

d)

Giá trị thặng dư do thị trường quyết định