wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Để làm giảm một phần độ cứng của thép đã tôi ta tiến hành ?

a)

Ram

b)

Tôi

c)

d)

Thường hoá

2.

Mục đích chính của quá trình ủ ?

a)

Giảm độ cứng, ổn định tổ chức pha chuẩn bị cho nguyên công tiếp theo.

b)

Tăng độ cứng, tăng độ bền, chống mài mòn.

c)

Tăng độ dẻo dai va đập.

d)

Giảm độ cứng, tăng độ bền, tăng tính chống mài mòn.

3.

Tiến hành nung nóng thép đã tôi, giữ nhiệt, làm nguội ?

a)

Tôi

b)

Thường hoá

c)

Ram

d)

4.

Tiến hành nung nóng thép, giữ nhiệt, rồi làm nguội chậm cùng với lò ?

a)

Tôi

b)

Thường hoá

c)

d)

Ram

5.

Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng ?

a)

Làm nhỏ hạt.

b)

Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt.

c)

Làm đồng đều thành phần hóa học.

d)

Làm tăng độ dẻo dai, do đó tăng giới hạn đàn hồi.

6.

Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả ?

a)

Nhiệt độ nung.

b)

Tốc độ nung.

c)

Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt.

d)

Thời gian giữ nhiệt.

7.

Ý nghĩa của nhiệt luyện ủ là ?

a)

Cải thiện tính gia công cắt gọt.

b)

Giảm độ cứng.

c)

Làm mềm thép.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Các thông số cơ bản của một quá trình nhiệt luyện bao gồm ?

a)

Tốc độ nung, nhiệt độ nung, thời gian giữ nhiệt, tốc độ làm nguội.

b)

Tốc độ nung, nhiệt độ nung.

c)

Điểm tới hạn của kim loại và hợp kim.

d)

Tốc độ nung, thời gian giữ nhiệt, tốc độ làm nguội.

9.

Nhiệt độ ủ không hoàn toàn là ?

a)

A1 + (20÷30)°C.

b)

A3 + (20÷30)°C.

c)

(600÷800)°C.

d)

(200÷600)°C.

10.

Đặc điểm nào sau đây nói về nhiệt luyện là sai ?

a)

Kim loại ở dạng đèo.

b)

Kim loại ở dạng lỏng.

c)

Tất cả đều sai.

d)

Kim loại ở dạng rắn.

11.

Ủ để loại bỏ một phần ứng suất bên trong, ta tiến hành ủ trong khoảng nhiệt độ ?

a)

(200 – 300)°C.

b)

(300 – 400)°C.

c)

(450 – 600)°C.

d)

(200 – 400)°C.

12.

Các yếu tố đặc trưng cho quá trình nhiệt luyện là ?

a)

Thời gian giữ nhiệt.

b)

Nhiệt độ nung.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tốc độ nguội.

13.

Phương pháp ủ để thép có trạng thái hoàn toàn là Austenit ?

a)

Ủ cầu hoá.

b)

Ủ có chuyển biến pha.

c)

Ủ không có chuyển biến pha.

d)

Ủ hoàn toàn.

14.

Tiến hành nung nóng thép, giữ nhiệt, làm nguội nhanh ?

a)

Tôi.

b)

Thường hoá.

c)

Ủ.

d)

Ram.

15.

Nhiệt độ thường hóa là ?

a)

Acm + (20÷30)°C.

b)

A3 + (20÷30)°C hay Acm + (20÷30)°C.

c)

A1 + (20÷30)°C.

d)

A3 + (20÷30)°C.

16.

Phương pháp nhiệt luyện nào thường được tiến hành sau khi tôi ?

a)

Thường hoá.

b)

Ram.

c)

Ủ.

d)

Tôi xuyên tâm.

17.

Các hình thức nhiệt luyện sơ bộ ?

a)

Tôi, thường hoá.

b)

Tôi, ram.

c)

Thường hoá.

d)

Ủ, thường hoá.

18.

Các hình thức nhiệt luyện kết thúc ?

a)

Tôi, thường hoá.

b)

Thường hoá.

c)

Ủ, thường hoá.

d)

Tôi, ram.

19.

Để thuận lợi cho gia công cắt gọt thì sau khi đúc phôi được ?

a)

Ram.

b)

Tôi.

c)

Hoá nhiệt luyện.

d)

Ủ.

20.

Dùng phương pháp ủ để đạt được ?

a)

Độ cứng thấp, độ dẻo dai cao nhất.

b)

Độ cứng cao, độ dẻo dai cao nhất.

c)

Độ cứng cao nhất, độ dẻo dai thấp nhất.

d)

Độ cứng, độ dẻo dai tương đối thấp.

21.

Để làm giảm độ cứng của thép ta tiến hành ?

a)

Thường hoá.

b)

Ram.

c)

Tôi.

d)

Ủ.

22.

Nhiệt độ ủ hoàn toàn là ?

a)

(600 ÷ 800)°C.

b)

(200 ÷ 600)°C.

c)

A3 + (20 ÷ 30)°C.

d)

A1 + (20 ÷ 30)°C.

23.

Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang.

b)

Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn.

c)

Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính.

d)

Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn.

24.

Ủ để loại bỏ hoàn toàn ứng suất, ta tiến hành ủ trong khoảng nhiệt độ ?

a)

(200 – 400)°C.

b)

(450 – 600)°C.

c)

(200 – 300)°C.

d)

(300 – 400)°C.

25.

Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là khoảng bao nhiêu ?

a)

(200÷300)°C.

b)

(450÷600)°C.

c)

(200÷600)°C.

d)

(600÷700)°C.

26.

Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào ?

a)

Thép trước cùng tích.

b)

Thép sau cùng tích.

c)

Thép hợp kim trung bình và cao.

d)

Mọi loại thép (kể cả gang).

27.

Thép cácbon ( %C = 0,9), để dễ gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào ?

a)

Ủ hoàn toàn.

b)

Thường hoá.

c)

Ủ đẳng nhiệt.

d)

Ủ không hoàn toàn.

28.

Độ hạt tinh thể lớn, dễ làm nhỏ hạt ta chọn ?

a)

Thường hoá.

b)

Tôi.

c)

Ủ.

d)

Ram.

29.

Khi chi tiết có độ cứng cao muốn giảm độ cứng thì ?

a)

Tôi.

b)

Thường hoá.

c)

Ủ.

d)

Ram.

30.

Tiến hành nung nóng thép, giữ nhiệt, làm nguội trong không khí tĩnh ?

a)

Ram.

b)

Ủ.

c)

Tôi.

d)

Thường hoá.

31.

Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả ?

a)

Tốc độ nung.

b)

Thời gian giữ nhiệt.

c)

Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt.

d)

Nhiệt độ nung.

32.

So với phương pháp ủ, thường hoá có tính kinh tế cao hơn vì sao ?

a)

Tất cả đều sai.

b)

Nhiệt độ nung thường hoá tốt hơn ủ.

c)

Thời gian nhiệt luyện nhiều hơn do không phải làm nguội cùng lò và Cơ tính chi tiết sau khi thường hoá thường kém hơn ủ.

d)

Thời gian nhiệt luyện ít hơn do không phải làm nguội cùng lò và Cơ tính chi tiết sau khi thường hoá thường tốt hơn ủ.

33.

Mục đích chính của quá trình ram thép ?

a)

Tăng độ cứng của quá trình tôi thép nhờ đó sản phẩm có độ cứng cao, cơ tính tốt.

b)

Khử một phần ứng suất sinh ra khi tôi, do đó độ cứng giảm đi một phần.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tăng độ dẻo cho sản phẩm nhờ vậy tăng độ bền.

34.

Hãy chọn phương pháp đo độ cứng phù hợp nhất cho một chi tiết bằng thép sau khi được tôi cứng?

a)

HRA.

b)

HRC.

c)

HRB.

d)

HB.

35.

Quá trình nhiệt luyện bao gồm mấy giai đoạn?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

36.

Thép cácbon (%C = 0,2), để dễ gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ không hoàn toàn.

b)

Ủ hoàn toàn.

c)

Ủ đẳng nhiệt.

d)

Thường hóa.

37.

Tôi tự ram là gì?

a)

Tôi trong nhiều môi trường.

b)

Là làm nguội phần đầu cứng trong thời gian nhất định để được Mactenxit phần còn lại vẫn còn nóng. Khi đó phần đã nguội được ram trở lại.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Để chi tiết trong kho (9-12) tháng.

38.

Ủ kết tinh lại áp dụng cho loại thép nào?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Thép đã qua biến dạng nguội.

c)

Thép cácbon.

d)

Thép hợp kim.

39.

Phôi thép có C<0,8% nhiệt độ ủ xác định theo công thức?

a)

Tất cả đều sai.

b)

Tôi = Ac1 + (30 ÷ 50)°C.

c)

Tôi = Ac3 + (30 ÷ 50)°C.

d)

Tôi = Acm + (30 ÷ 50)°C.

40.

Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ (80÷200)°C ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?

a)

Ứng suất giảm ít, độ cứng chưa thay đổi.

b)

Ứng suất và độ cứng chưa thay đổi.

c)

Ứng suất giảm mạnh, độ cứng thay đổi ít.

d)

Ứng suất giảm mạnh, độ cứng chưa thay đổi.

41.

Tôi trong hai môi trường thì?

a)

Tất cả đều sai.

b)

Vng1 = Vng2.

c)

Vng1 > Vng2.

d)

Vng1 < Vng2.

42.

Phương pháp nung nóng thép lên đến nhiệt độ rất cao (1100÷1150)°C.

a)

Ủ cầu hoá.

b)

Ủ khuấy tán.

c)

Ủ đẳng nhiệt.

d)

Ủ hoàn toàn.

43.

Thép các bon (%C = 0,4), để dễ gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Thường hóa.

b)

Ủ không hoàn toàn.

c)

Ủ đẳng nhiệt.

d)

Ủ hoàn toàn.

44.

Thép cácbon (%C = 1,2), để làm mất lưới XeII cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ không hoàn toàn.

b)

Ủ hoàn toàn.

c)

Ủ đẳng nhiệt.

d)

Thường hóa.

45.

Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào?

a)

Tôi trong một môi trường.

b)

Tôi trong hai môi trường.

c)

Tôi phân cấp.

d)

Tôi đẳng nhiệt.

46.

Mục đích của ủ thấp là?

a)

Khử ứng suất.

b)

Làm nhỏ hạt.

c)

Giảm độ cứng.

d)

Tăng độ dẻo.

47.

Cho một thanh thép dài 200 mm, tiến hành nung nóng, sau đó nhúng một đoạn dài khoảng 100 mm vào nước nguội rồi lấy ra. Quá trình nhiệt luyện như vậy được gọi là?

a)

Tôi bề mặt.

b)

Tôi.

c)

Tôi tự ram.

d)

Tôi đẳng nhiệt.

48.

Tôi bộ phận là gì?

a)

Tôi một bộ phận cần thiết nào đó của chi tiết.

b)

Khi tôi có thể nung nóng toàn bộ chi tiết rồi làm nguội nhanh một bộ phận nào đó hay chỉ nung phần cần tôi.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tôi một phần chi tiết.

49.

Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?

a)

Tăng độ bền, độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai.

b)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của hợp kim.

c)

Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).

d)

Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi,…

50.

Khi chi tiết có độ cứng thấp muốn tăng độ cứng thì?

a)

Tôi.

b)

Thường hóa.

c)

Ủ.

d)

Ram.

51.

Phương pháp nhiệt luyện lò xo?

a)

Tôi và ram cao.

b)

Ủ và ram cao.

c)

Tôi và ram thấp.

d)

Tôi và ram trung bình.

52.

Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được?

a)

Nứt.

b)

Thép quá giòn.

c)

Độ cứng không đạt.

d)

Thoát cacbon.

53.

Thép làm dao cắt, sau khi tôi phải nhiệt luyện gì?

a)

Ram trung bình.

b)

Ram thấp.

c)

Ram cao.

d)

Thường hóa.

54.

Cho biết đường V3 là kiểu tôi gì? Hình vẽ gồm các đường đẳng nhiệt A1, các đường a, b và các đường V1, V2, V3 biểu diễn quy luật tôi theo thời gian.

a)

Tôi phân cấp.

b)

Tôi trong hai môi trường.

c)

Tôi trong một môi trường.

d)

Tôi đẳng nhiệt.

55.

Trục, bánh răng bằng thép cacbon thấp (C < 0,25%) sau khi gia công cần nhiệt luyện gì?

a)

Tôi và ram sau đó đem thấm cacbon ở lớp bề mặt.

b)

Ủ và tôi sau đó đem thấm cacbon ở lớp bề mặt.

c)

Thấm cacbon sau đó đem ủ và tôi.

d)

Thấm cacbon ở lớp bề mặt rồi đem tôi và ram.

56.

Với khuôn dập nóng, sau khi tôi phải nhiệt luyện gì?

a)

Ủ.

b)

Thường hóa.

c)

Ram trung bình.

d)

Ram thấp.

57.

Nung thép đã tôi ở nhiệt độ T < 800C800\,^{\circ}\mathrm{C} thì?

a)

γduMram\gamma_{du} \rightarrow M_{ram} .

b)

M+γduMramM + \gamma_{du} \rightarrow M_{ram} .

c)

Chưa có chuyển biến gì xảy ra.

d)

Tất cả đều sai.

58.

Mục đích của tôi thép là gì?

a)

Nâng cao độ cứng và tăng độ bền.

b)

Tăng sức chịu tải và tuổi thọ của chi tiết máy.

c)

Nâng cao độ cứng.

d)

Tăng độ bền.

59.

Ram thấp áp dụng cho các chi tiết nào?

a)

Cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội cao như bánh răng, trục.

b)

Cần đàn hồi như lò xo, nhíp.

c)

Cần cơ tính tổng hợp.

d)

Cần khử ứng suất bên trong.

60.

Sơ đồ nhiệt luyện như hình bên dưới, đây là loại hình nhiệt luyện gì? Hình có trục nhiệt độ theo thời gian, giai đoạn giữ ở vùng γ\gamma 100% và làm nguội trong không khí tĩnh, mức A3 hay Am.

a)

Ủ không hoàn toàn.

b)

Ủ cầu hóa.

c)

Ủ hoàn toàn.

d)

Thường hóa.

61.

Sơ đồ nhiệt luyện như hình bên dưới, đây là loại hình nhiệt luyện gì? Hình có trục nhiệt độ–thời gian, chu kỳ nung ở các mức khoảng 650650680C680\,^{\circ}\mathrm{C} , A1727CA_1\approx727\,^{\circ}\mathrm{C}750750770C770\,^{\circ}\mathrm{C} , sau đó làm nguội.

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Ủ cầu hóa.

c)

Ủ không hoàn toàn.

d)

Ủ hoàn toàn.

62.

Biến dạng và nứt thường xảy ra với phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Tôi.

b)

Ủ.

c)

Thường hóa.

d)

Ram.

63.

Phương pháp tôi nào để cơ khí hóa và tự động hóa?

a)

Tôi trong một môi trường.

b)

Tôi phân cấp.

c)

Tôi trong hai môi trường.

d)

Tôi đẳng nhiệt.

64.

Cho biết ý nghĩa của hình vẽ bên dưới? Hình thể hiện các đường V1–V4, các mốc nhiệt A1, Mk, Md và trục nhiệt độ–thời gian.

a)

Các loại ram thép.

b)

Các loại ủ.

c)

Các loại thường hóa.

d)

Các phương pháp tôi.

65.

Thép làm bánh răng, sau khi tôi phải nhiệt luyện gì?

a)

Ram thấp.

b)

Thường hóa.

c)

Ram trung bình.

d)

Ram cao.

66.

Nhiệt luyện thép là khâu gia công vật liệu thép bằng nhiệt nhằm tác dụng gì?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Cải thiện tính công nghệ của thép.

c)

Tăng độ bền và độ cứng của thép.

d)

Tăng tính chống mài mòn cho thép.

67.

Cho biết ý nghĩa của hình vẽ bên dưới? Hình mô tả tổ chức tế vi với lưới XeII trước và sau thường hóa.

a)

Ủ hoàn toàn giảm độ cứng.

b)

Thường hóa.

c)

Thường hóa làm mất lưới XeII tránh gây giòn cho thép.

d)

Ủ cầu hóa.