NEW
Font size
WorksheetsĐẶC ĐIỂM KL (2)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
Mg
Fe
Zn
Ag
Kim loại nào không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Zn
Fe
Al
Ag
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Al
Ag
Zn
Mg
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Al
Cu
Fe
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu
Mg
Ag
Au
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
Ag
Au
Cu
Al
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Na
Al
Mg
Cu
Khí tạo thành khi cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
H2
SO2
O2
H2S
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Ag
Au
Cu
Zn
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
2Al + Fe2O3 (t°) → Al2O3 + 2Fe
4Cr + 3O2 (t°) → 2Cr2O3
Nhóm những kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nguội?
Fe, Al, Ag
Fe, Au, Cr
Fe, Al, Zn
Al, Cr, Zn
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4
AgNO3
KNO3
HCl
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
FeCl2
NaCl
MgCl2
CuCl2
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
HCl
AgNO3
CuSO4
NaNO3
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
Ag
Mg
Fe
Al
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Bột sắt
Bột lưu huỳnh
Bột than
Nước
Trong trường hợp phải sử dụng kim loại làm đường ống dẫn nước, kim loại nào sau đây là phù hợp nhất để làm ống dẫn nước?
Kẽm
Sắt
Chì
Đồng
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm là
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Na, Ba, K
Mg, Na, Ca
Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
Na
Fe
Ba
Zn
Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 (được nung nóng) tạo thành cùng một sản phẩm muối chloride?
Fe
Ag
Zn
Cu
Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
HCl
AlCl3
AgNO3
CuSO4
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y có thể là
Ag, Mg
Cu, Fe
Fe, Cu
Mg, Ag
Kẽm khử được cation kim loại trong dãy muối nào dưới đây?
Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Ni(NO3)2
AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2
AlCl3, Ni(NO3)2, Pb(NO3)2
MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2
Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất rắn?
Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
Các kim loại đều có một oxi hóa duy nhất trong các hợp chất
Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag, Cu
Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu, Ag
Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu, Ag
Người ta có thể sử dụng kim loại làm trang sức nhờ vào tính chất nào của chúng?
Tính dẻo
Tính dẫn điện
Ánh kim
Tính dẫn nhiệt
Chromium được sử dụng để cắt thủy tinh có thể được giải thích dựa vào tính chất vật lí nào?
Tính cứng
Tính dẫn điện
Tính dẻo
Tính dẫn nhiệt
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hoá và tính khử
tính base
tính oxi hoá
tính khử
Trong công nghiệp, kim loại natri thường được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
Điện phân nóng chảy
Điện phân dung dịch
Nhiệt luyện
Thủy luyện
Kim loại nào sau đây không phản ứng hoá học với dung dịch HCl loãng?
Đồng
Calcium
Magnesium
Kẽm
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố
khối s, d, f thường là phi kim
khối s, d, f thường là kim loại
khối s, p thường là kim loại
khối s, p thường là phi kim
Kim loại dẫn điện tốt, thường dùng làm lõi dây điện là
bạc
vàng
đồng
sắt
Au, Ag có thể tồn tại được ở dạng đơn chất trong tự nhiên vì chúng là kim loại
hoạt động hoá học mạnh
hoạt động hoá học trung bình
có khối lượng riêng lớn
rất kém hoạt động hoá học
Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại là đúng? Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì
nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn
nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn
nguyên tử tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nhỏ hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn
nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên khó nhường electron hoá trị hơn
Kim loại có khả năng dẫn điện vì
chúng có cấu tạo tinh thể
trong tinh thể kim loại, các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể
trong mạng tinh thể kim loại, các anion chuyển động tự do
trong mạng tinh thể kim loại có các cation kim loại
Phát biểu nào sau đây không đúng? Tính dẻo của kim loại là do
kim loại ở trạng thái rắn có cấu trúc tinh thể
sự trượt của các lớp nguyên tử trong mạng tinh thể kim loại
các electron tự do luôn chuyển động và giữ các nguyên tử kim loại liên kết với nhau
kim loại ở trạng thái rắn không có cấu trúc tinh thể
Dãy kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nóng tạo thành khí sulfur dioxide?
Na, K, Au
Al, Fe, Cu
Ag, Au, Pt
Cu, Ag, Au
