wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẶC ĐIỂM KL (2)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

2.

Kim loại nào không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

3.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Ag

c)

Zn

d)

Mg

4.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Al

c)

Cu

d)

Fe

5.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Ag

d)

Au

6.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Al

7.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

8.

Khí tạo thành khi cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

H2

b)

SO2

c)

O2

d)

H2S

9.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Zn

10.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

b)

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

d)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

11.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

b)

Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2

c)

2Al + Fe2O3 (t°) → Al2O3 + 2Fe

d)

4Cr + 3O2 (t°) → 2Cr2O3

12.

Nhóm những kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Ag

b)

Fe, Au, Cr

c)

Fe, Al, Zn

d)

Al, Cr, Zn

13.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

HCl

14.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

CuCl2

15.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

CuSO4

d)

NaNO3

16.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

17.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Bột than

d)

Nước

18.

Trong trường hợp phải sử dụng kim loại làm đường ống dẫn nước, kim loại nào sau đây là phù hợp nhất để làm ống dẫn nước?

a)

Kẽm

b)

Sắt

c)

Chì

d)

Đồng

19.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Fe, K

b)

Na, Cr, K

c)

Na, Ba, K

d)

Mg, Na, Ca

20.

Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?

a)

Na

b)

Fe

c)

Ba

d)

Zn

21.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 (được nung nóng) tạo thành cùng một sản phẩm muối chloride?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Zn

d)

Cu

22.

Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

HCl

b)

AlCl3

c)

AgNO3

d)

CuSO4

23.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y có thể là

a)

Ag, Mg

b)

Cu, Fe

c)

Fe, Cu

d)

Mg, Ag

24.

Kẽm khử được cation kim loại trong dãy muối nào dưới đây?

a)

Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Ni(NO3)2

b)

AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2

c)

AlCl3, Ni(NO3)2, Pb(NO3)2

d)

MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2

25.

Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất rắn?

a)

Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl

b)

Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3

c)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

d)

Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl

26.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl

b)

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

c)

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

d)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước

b)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

c)

Các kim loại đều có một oxi hóa duy nhất trong các hợp chất

d)

Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn

28.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là

a)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

b)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag, Cu

c)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu, Ag

d)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu, Ag

29.

Người ta có thể sử dụng kim loại làm trang sức nhờ vào tính chất nào của chúng?

a)

Tính dẻo

b)

Tính dẫn điện

c)

Ánh kim

d)

Tính dẫn nhiệt

30.

Chromium được sử dụng để cắt thủy tinh có thể được giải thích dựa vào tính chất vật lí nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẻo

d)

Tính dẫn nhiệt

31.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá và tính khử

b)

tính base

c)

tính oxi hoá

d)

tính khử

32.

Trong công nghiệp, kim loại natri thường được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Nhiệt luyện

d)

Thủy luyện

33.

Kim loại nào sau đây không phản ứng hoá học với dung dịch HCl loãng?

a)

Đồng

b)

Calcium

c)

Magnesium

d)

Kẽm

34.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố

a)

khối s, d, f thường là phi kim

b)

khối s, d, f thường là kim loại

c)

khối s, p thường là kim loại

d)

khối s, p thường là phi kim

35.

Kim loại dẫn điện tốt, thường dùng làm lõi dây điện là

a)

bạc

b)

vàng

c)

đồng

d)

sắt

36.

Au, Ag có thể tồn tại được ở dạng đơn chất trong tự nhiên vì chúng là kim loại

a)

hoạt động hoá học mạnh

b)

hoạt động hoá học trung bình

c)

có khối lượng riêng lớn

d)

rất kém hoạt động hoá học

37.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại là đúng? Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì

a)

nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn

b)

nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn

c)

nguyên tử tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nhỏ hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn

d)

nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên khó nhường electron hoá trị hơn

38.

Kim loại có khả năng dẫn điện vì

a)

chúng có cấu tạo tinh thể

b)

trong tinh thể kim loại, các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể

c)

trong mạng tinh thể kim loại, các anion chuyển động tự do

d)

trong mạng tinh thể kim loại có các cation kim loại

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Tính dẻo của kim loại là do

a)

kim loại ở trạng thái rắn có cấu trúc tinh thể

b)

sự trượt của các lớp nguyên tử trong mạng tinh thể kim loại

c)

các electron tự do luôn chuyển động và giữ các nguyên tử kim loại liên kết với nhau

d)

kim loại ở trạng thái rắn không có cấu trúc tinh thể

40.

Dãy kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nóng tạo thành khí sulfur dioxide?

a)

Na, K, Au

b)

Al, Fe, Cu

c)

Ag, Au, Pt

d)

Cu, Ag, Au