wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên sinh vật

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

2.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

3.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

4.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

5.
Động vật nguyên sinh có kích thước như thế nào?
a)
Có thể thấy bằng mắt thường
b)
Kích thước hiển vi
c)
Kích thước từ 1 - 100 cm
d)
Không thể quan sát được
6.

Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

Hạt diệp lục

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Điểm mắt

7.

Trùng giày di chuyển nhờ:

a)

Chân giả

b)

Lông bơi

c)

Roi

d)

Không bào co bóp

8.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm nguyên sinh vật?

a)

Trùng giày

b)

Tảo lục

c)

Tảo silic

d)

Cây bèo tấm

9.

Sinh vật nào gây bệnh sốt rét?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng sốt rét

c)

Trùng kiết lị

d)

Trùng roi

10.

Biện pháp nào sau đây để phòng chống bệnh kiết lị?

a)

Ngủ màn

b)

Đeo khẩu trang

c)

Rữa sạch rau củ quả trước khi ăn

d)

Đi dép

11.

Sinh vật nào là vật chủ trung gian truyền bệnh sốt rét?

a)

Muỗi Anophen

b)

Muỗi vằn

c)

Ruồi

d)

Nhặng xanh

12.

Tất cả các nguyên sinh vật đều có chất diệp lục

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Nguyên sinh vật nào có hình dạng không ổn định?

a)

Trùng roi

b)

Trùng biến hình

c)

Tảo silic

d)

Trùng giày

14.

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật

a)

có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

b)

có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

c)

chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.

d)

có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.

15.

Nấm nhầy thuộc giới

a)

Nấm. 

b)

Động vật. 

c)

Nguyên sinh. 

d)

Thực vật.

16.

Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?

a)

Trùng roi

b)

Tảo

c)

Trùng giày

d)

Trùng biến hình

17.

Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiếp xúc

d)

Đường máu

18.

Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?

a)

Dạ dày.   

b)

Phổi.   

c)

Não.

d)

Ruột.

19.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

20.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

21.

Vi khuẩn là các sinh vật thuộc giới.

a)

Nguyên sinh

b)

Khởi sinh

c)

Động vật

d)

Nấm

22.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

23.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

24.

Vi khuẩn sinh sản bằng cách nào?

a)

Đẻ trứng

b)

Phân chia và nhân đôi tế bào trong khoảng thời gian ngắn

c)

Đẻ con

25.

Chúng ta có thể nhìn thấy Virus bằng dụng cụ nào?

a)

Gương

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cận

26.

Vi khuẩn có các hình dạng phổ biến là hình que, hình xoắn và .......

a)

hình hạt

b)

hình cầu

c)

hình lá

d)

hình sao

27.

Vật chất di truyền của virus được bao bọc bởi

a)

màng tế bào.

b)

vỏ protein.

c)

màng nhân.

d)

gai glycoprotein.

28.

Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt virus

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu 1: Ta có thể sử dụng loại dụng cụ nào để quan sát được vi khuẩn 

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Gương

30.

Vi khuẩn là?

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo đơn bào, nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.