wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TestUnit7

Total questions: 245

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
have to /hæv tuː/ (modal v)
a)
phải
b)
có thể
c)
muốn
d)
nên
2.
allow /əˈlaʊ/ (v)
a)
cho phép
b)
cấm
c)
ngăn cản
d)
phá hủy
3.
just /dʒʌst/ (adv/adj)
a)
chỉ / vừa mới / công bằng
b)
rất
c)
lại
d)
hiếm khi
4.
meal /miːl/ (n)
a)
bữa ăn
b)
đồ uống
c)
bữa tiệc
d)
nhà bếp
5.
come over /kʌm ˈəʊvə(r)/ (phr.v)
a)
tới chơi / ghé thăm
b)
rời đi
c)
ở lại
d)
quay về
6.
travel /ˈtrævəl/ (v/n)
a)
du lịch / chuyến đi
b)
làm việc
c)
ngủ nghỉ
d)
ăn uống
7.
region /ˈriːdʒən/ (n)
a)
khu vực
b)
quốc gia
c)
thành phố
d)
làng
8.
country /ˈkʌntri/ (n)
a)
quốc gia
b)
thành phố
c)
lục địa
d)
ngôi làng
9.
state /steɪt/ (n)
a)
bang / quốc gia
b)
công ty
c)
trường học
d)
gia đình
10.
participate in /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ (v)
a)
tham gia
b)
tránh né
c)
quan sát
d)
ngừng lại
11.
combine /kəmˈbaɪn/ (v)
a)
kết hợp
b)
tách ra
c)
loại bỏ
d)
so sánh
12.
passion /ˈpæʃən/ (n)
a)
đam mê
b)
công việc
c)
tiền bạc
d)
kỹ năng
13.
passionate /ˈpæʃənət/ (adj)
a)
đam mê
b)
lạnh lùng
c)
buồn bã
d)
lười biếng
14.
desire /dɪˈzaɪə(r)/ (n/v)
a)
mong muốn
b)
ghét bỏ
c)
né tránh
d)
quên lãng
15.
experience /ɪkˈspɪəriəns/ (n/v)
a)
trải nghiệm
b)
kế hoạch
c)
kết quả
d)
lý do
16.
extremely /ɪkˈstriːmli/ (adv)
a)
cực kỳ
b)
hơi
c)
hiếm khi
d)
đôi khi
17.
definitely /ˈdefɪnətli/ (adv)
a)
chắc chắn
b)
có lẽ
c)
không bao giờ
d)
hiếm khi
18.
rise /raɪz/ (n/v)
a)
sự tăng / tăng lên
b)
giảm xuống
c)
dừng lại
d)
thay đổi
19.
recent /ˈriːsnt/ (adj)
a)
gần đây
b)
cổ xưa
c)
tương lai
d)
hiếm
20.
report /rɪˈpɔːt/ (n/v)
a)
báo cáo
b)
câu hỏi
c)
câu trả lời
d)
cuộc họp
21.
estimate /ˈestɪmeɪt/ (n/v)
a)
ước lượng
b)
đo chính xác
c)
phá hủy
d)
xác nhận
22.
value /ˈvæljuː/ (n/v)
a)
giá trị
b)
chi phí
c)
con số
d)
ý kiến
23.
market /ˈmɑːkɪt/ (n)
a)
thị trường
b)
trường học
c)
bệnh viện
d)
sân bay
24.
industry /ˈɪndəstri/ (n)
a)
công nghiệp
b)
nông nghiệp
c)
giáo dục
d)
y tế
25.
expected /ɪkˈspektɪd/ (adj)
a)
được kỳ vọng
b)
bất ngờ
c)
không cần thiết
d)
hiếm gặp
26.
popularity /ˌpɒpjuˈlærəti/ (n)
a)
sự phổ biến
b)
sự giàu có
c)
sự nguy hiểm
d)
sự thay đổi
27.
contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v)
a)
đóng góp
b)
phá hoại
c)
tiêu thụ
d)
tránh né
28.
growth /ɡrəʊθ/ (n)
a)
sự phát triển
b)
sự suy giảm
c)
sự dừng lại
d)
sự mất mát
29.
economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/ (adj)
a)
thuộc kinh tế
b)
thuộc văn hóa
c)
thuộc giáo dục
d)
thuộc thể thao
30.
short-term / long-term (adj)
a)
ngắn hạn / dài hạn
b)
tạm thời / vĩnh viễn
c)
nhanh / chậm
d)
sớm / muộn
31.
opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n)
a)
cơ hội
b)
rủi ro
c)
thử thách
d)
kết quả
32.
committee /kəˈmɪti/ (n)
a)
ủy ban / hội đồng
b)
công ty
c)
gia đình
d)
lớp học
33.
issue /ˈɪʃuː/ (v)
a)
ban hành
b)
phá hủy
c)
mua
d)
bán
34.
statement /ˈsteɪtmənt/ (n)
a)
tuyên bố
b)
câu hỏi
c)
cuộc họp
d)
báo cáo tài chính
35.
illustrate /ˈɪləstreɪt/ (v)
a)
minh họa
b)
che giấu
c)
xóa bỏ
d)
phá hủy
36.
strong /strɒŋ/ (adj)
a)
mạnh
b)
yếu
c)
chậm
d)
nhỏ
37.
dynamic /daɪˈnæmɪk/ (adj)
a)
năng động
b)
buồn tẻ
c)
chậm chạp
d)
cố định
38.
interrelate /ˌɪntərɪˈleɪt/ (v)
a)
liên quan lẫn nhau
b)
tách biệt
c)
đối lập
d)
loại bỏ
39.
complementary /ˌkɒmplɪˈmentri/ (adj)
a)
bổ sung
b)
thừa thãi
c)
không liên quan
d)
đối nghịch
40.
professional /prəˈfeʃənl/ (adj/n)
a)
chuyên nghiệp
b)
nghiệp dư
c)
non trẻ
d)
cẩu thả
41.
amateur /ˈæmətə(r)/ (n/adj)
a)
nghiệp dư
b)
chuyên nghiệp
c)
giàu kinh nghiệm
d)
nổi tiếng
42.
leisure /ˈleʒə(r)/ (n)
a)
thời gian rảnh
b)
công việc
c)
nghĩa vụ
d)
áp lực
43.
involve /ɪnˈvɒlv/ (v)
a)
bao gồm
b)
loại trừ
c)
giảm bớt
d)
phá hủy
44.
considerable /kənˈsɪdərəbl/ (adj)
a)
đáng kể
b)
nhỏ bé
c)
tạm thời
d)
hiếm gặp
45.
amount /əˈmaʊnt/ (n)
a)
số lượng
b)
chất lượng
c)
giá trị
d)
thời gian
46.
compete /kəmˈpiːt/ (v)
a)
cạnh tranh
b)
hợp tác
c)
tránh né
d)
từ chối
47.
destination /ˌdestɪˈneɪʃən/ (n)
a)
điểm đến
b)
điểm xuất phát
c)
nhà ga
d)
trạm xe
48.
rugby /ˈrʌɡbi/ (n)
a)
bóng bầu dục
b)
bóng đá
c)
bóng rổ
d)
cầu lông
49.
championship /ˈtʃæmpiənʃɪp/ (n)
a)
giải vô địch
b)
buổi tập
c)
đội tuyển
d)
sân vận động
50.
auto /ˈɔːtəʊ/ (n)
a)
xe ô tô
b)
xe đạp
c)
tàu hỏa
d)
máy bay
51.
racing /ˈreɪsɪŋ/ (n)
a)
đua xe
b)
chạy bộ
c)
nhảy cao
d)
bơi lội
52.
powerful /ˈpaʊəfl/ (adj)
a)
mạnh mẽ
b)
yếu đuối
c)
chậm chạp
d)
nhỏ bé
53.
attraction /əˈtrækʃən/ (n)
a)
sự thu hút
b)
nguy hiểm
c)
sự chán nản
d)
sự phản đối
54.
positive /ˈpɒzətɪv/ (adj)
a)
tích cực
b)
tiêu cực
c)
trung lập
d)
buồn bã
55.
image /ˈɪmɪdʒ/ (n)
a)
hình ảnh
b)
âm thanh
c)
văn bản
d)
màu sắc
56.
become /bɪˈkʌm/ (v)
a)
trở thành
b)
biến mất
c)
dừng lại
d)
ở lại
57.
event /ɪˈvent/ (n)
a)
sự kiện
b)
kế hoạch
c)
địa điểm
d)
con người
58.
rate /reɪt/ (n)
a)
tỷ lệ
b)
giá tiền
c)
tốc độ
d)
khoảng cách
59.
enhance /ɪnˈhɑːns/ (v)
a)
nâng cao
b)
giảm bớt
c)
phá hủy
d)
che giấu
60.
insignificant /ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/ (adj)
a)
không đáng kể
b)
quan trọng
c)
lớn lao
d)
nghiêm trọng
61.
extensive /ɪkˈstensɪv/ (adj)
a)
rộng lớn
b)
hạn chế
c)
nhỏ hẹp
d)
tạm thời
62.
huge /hjuːdʒ/ (adj)
a)
to lớn
b)
nhỏ bé
c)
trung bình
d)
yếu
63.
sizeable /ˈsaɪzəbl/ (adj)
a)
đáng kể
b)
không đáng kể
c)
hiếm
d)
tạm thời
64.
million /ˈmɪljən/ (n)
a)
triệu
b)
nghìn
c)
tỷ
d)
trăm
65.
employ /ɪmˈplɔɪ/ (v)
a)
tuyển dụng
b)
sa thải
c)
nghỉ việc
d)
huấn luyện
66.
modern /ˈmɒdn/ (adj)
a)
hiện đại
b)
cổ xưa
c)
lỗi thời
d)
hiếm
67.
billion /ˈbɪljən/ (n)
a)
tỷ
b)
triệu
c)
nghìn
d)
trăm
68.
beneficiary /ˌbenɪˈfɪʃəri/ (n)
a)
người thụ hưởng
b)
người cho
c)
người bán
d)
người quản lý
69.
source /sɔːs/ (n)
a)
nguồn
b)
kết quả
c)
nguyên nhân
d)
đích đến
70.
income /ˈɪnkʌm/ (n)
a)
thu nhập
b)
chi phí
c)
lợi nhuận
d)
thuế
71.
along with /əˈlɒŋ wɪð/ (prep)
a)
cùng với
b)
thay vì
c)
do đó
d)
trái lại
72.
forget /fəˈɡet/ (v)
a)
quên
b)
nhớ
c)
học
d)
ghi chép
73.
damage /ˈdæmɪdʒ/ (n/v)
a)
thiệt hại
b)
sửa chữa
c)
xây dựng
d)
cải thiện
74.
emission /ɪˈmɪʃən/ (n)
a)
khí thải
b)
nhiệt độ
c)
năng lượng
d)
ánh sáng
75.
aircraft /ˈeəkrɑːft/ (n)
a)
máy bay
b)
ô tô
c)
tàu thủy
d)
xe đạp
76.
directly /dəˈrektli/ (adv)
a)
trực tiếp
b)
gián tiếp
c)
chậm chạp
d)
ngẫu nhiên
77.
warming /ˈwɔːmɪŋ/ (n)
a)
sự nóng lên
b)
sự lạnh đi
c)
sự khô hạn
d)
sự đóng băng
78.
deforestation /diːˌfɒrɪˈsteɪʃən/ (n)
a)
phá rừng
b)
trồng rừng
c)
đánh cá
d)
xây dựng
79.
land /lænd/ (n)
a)
đất
b)
nước
c)
không khí
d)
lửa
80.
wildlife /ˈwaɪldlaɪf/ (n)
a)
động vật hoang dã
b)
thú cưng
c)
cây trồng
d)
vi khuẩn
81.
goods /ɡʊdz/ (n)
a)
hàng hóa
b)
tiền bạc
c)
nhân lực
d)
dịch vụ
82.
services /ˈsɜːvɪsɪz/ (n)
a)
dịch vụ
b)
sản phẩm
c)
thuế
d)
luật
83.
response /rɪˈspɒns/ (n)
a)
phản hồi
b)
yêu cầu
c)
kết quả
d)
mệnh lệnh
84.
concern /kənˈsɜːn/ (n/v)
a)
lo lắng
b)
niềm vui
c)
lợi nhuận
d)
hy vọng
85.
operator /ˈɒpəreɪtə(r)/ (n)
a)
người vận hành
b)
khách hàng
c)
giám đốc
d)
nhà đầu tư
86.
mass /mæs/ (adj/n)
a)
đại chúng
b)
cá nhân
c)
riêng lẻ
d)
đặc biệt
87.
movement /ˈmuːvmənt/ (n)
a)
sự di chuyển
b)
sự đứng yên
c)
sự nghỉ ngơi
d)
sự tăng trưởng
88.
result in /rɪˈzʌlt ɪn/ (v)
a)
dẫn đến
b)
tránh khỏi
c)
thay thế
d)
giảm bớt
89.
threat /θret/ (n)
a)
mối đe dọa
b)
cơ hội
c)
lợi ích
d)
phần thưởng
90.
planner /ˈplænə(r)/ (n)
a)
người lập kế hoạch
b)
người bán hàng
c)
người học sinh
d)
người lái xe
91.
figure /ˈfɪɡə(r)/ (n)
a)
con số
b)
hình ảnh
c)
ký hiệu
d)
chữ cái
92.
permit /pəˈmɪt/ (v/n)
a)
cho phép / giấy phép
b)
cấm / luật lệ
c)
mua / bán
d)
thu / chi
93.
invest /ɪnˈvest/ (v)
a)
đầu tư
b)
tiết kiệm
c)
tiêu xài
d)
phá hủy
94.
recycle /ˌriːˈsaɪkl/ (v)
a)
tái chế
b)
vứt bỏ
c)
đốt cháy
d)
che giấu
95.
waste /weɪst/ (n/v)
a)
rác / lãng phí
b)
tài nguyên
c)
lợi nhuận
d)
sản phẩm
96.
efficiently /ɪˈfɪʃəntli/ (adv)
a)
hiệu quả
b)
chậm chạp
c)
ngẫu nhiên
d)
sai cách
97.
limit /ˈlɪmɪt/ (n/v)
a)
giới hạn
b)
mở rộng
c)
tăng lên
d)
phá vỡ
98.
extinction /ɪkˈstɪŋkʃən/ (n)
a)
tuyệt chủng
b)
phát triển
c)
tái sinh
d)
di cư
99.
dunes /djuːnz/ (n)
a)
cồn cát
b)
đồi núi
c)
sông ngòi
d)
rừng rậm
100.
obliterate /əˈblɪtəreɪt/ (v)
a)
xóa sổ
b)
xây dựng
c)
bảo vệ
d)
khôi phục
101.
extend /ɪkˈstend/ (v)
a)
mở rộng
b)
rút ngắn
c)
kết thúc
d)
giới hạn
102.
lagoon /ləˈɡuːn/ (n)
a)
đầm phá
b)
sa mạc
c)
thác nước
d)
hồ băng
103.
infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ (n)
a)
cơ sở hạ tầng
b)
giáo dục
c)
y tế
d)
thương mại
104.
varying /ˈveəriɪŋ/ (adj)
a)
đa dạng / thay đổi
b)
giống nhau
c)
cố định
d)
đơn giản
105.
flooding /ˈflʌdɪŋ/ (n)
a)
lũ lụt
b)
hạn hán
c)
động đất
d)
bão tuyết
106.
resources /rɪˈzɔːsɪz/ (n)
a)
tài nguyên
b)
rác thải
c)
thiết bị
d)
luật lệ
107.
great /ɡreɪt/ (adj)
a)
lớn / tuyệt vời
b)
nhỏ
c)
tệ
d)
chậm
108.
rapid /ˈræpɪd/ (adj)
a)
nhanh
b)
chậm
c)
ổn định
d)
yếu
109.
degradation /ˌdeɡrəˈdeɪʃən/ (n)
a)
sự suy thoái
b)
sự tăng trưởng
c)
sự phục hồi
d)
sự mở rộng
110.
order /ˈɔːdə(r)/ (n/v)
a)
thứ tự / đặt hàng
b)
hủy bỏ / phá vỡ
c)
bán / đổi
d)
đếm / đo
111.
implement /ˈɪmplɪment/ (v)
a)
thực hiện
b)
ngăn chặn
c)
trì hoãn
d)
phá bỏ
112.
initiative /ɪˈnɪʃətɪv/ (n)
a)
sáng kiến
b)
quy định
c)
luật lệ
d)
thói quen
113.
law /lɔː/ (n)
a)
luật
b)
giá cả
c)
ý kiến
d)
thị trường
114.
worsen /ˈwɜːsn/ (v)
a)
làm xấu đi
b)
cải thiện
c)
giữ nguyên
d)
tăng tốc
115.
problem /ˈprɒbləm/ (n)
a)
vấn đề
b)
giải pháp
c)
kết quả
d)
nguyên nhân
116.
principal /ˈprɪnsəpl/ (adj/n)
a)
chính / hiệu trưởng
b)
phụ / giáo viên
c)
nhỏ / học sinh
d)
phụ tá / bảo vệ
117.
large /lɑːdʒ/ (adj)
a)
lớn
b)
nhỏ
c)
hẹp
d)
ngắn
118.
incredible /ɪnˈkredəbl/ (adj)
a)
đáng kinh ngạc
b)
bình thường
c)
nhàm chán
d)
tệ
119.
place /pleɪs/ (n)
a)
nơi chốn
b)
thời gian
c)
con người
d)
sự việc
120.
venue /ˈvenjuː/ (n)
a)
địa điểm tổ chức
b)
nhà riêng
c)
trường học
d)
bệnh viện
121.
staff /stɑːf/ (n)
a)
nhân viên
b)
khách hàng
c)
học sinh
d)
du khách
122.
contact /ˈkɒntækt/ (n/v)
a)
liên hệ
b)
cắt đứt
c)
phớt lờ
d)
ẩn nấp
123.
authority /ɔːˈθɒrəti/ (n)
a)
chính quyền
b)
công dân
c)
công ty
d)
trường học
124.
sustainable /səˈsteɪnəbl/ (adj)
a)
bền vững
b)
tạm thời
c)
ngắn hạn
d)
nguy hiểm
125.
practice /ˈpræktɪs/ (n/v)
a)
thực hành
b)
lý thuyết
c)
kiểm tra
d)
đánh giá
126.
rapidly /ˈræpɪdli/ (adv)
a)
nhanh chóng
b)
chậm chạp
c)
hiếm khi
d)
ngẫu nhiên
127.
include /ɪnˈkluːd/ (v)
a)
bao gồm
b)
loại trừ
c)
giảm bớt
d)
chia nhỏ
128.
reserve /rɪˈzɜːv/ (v/n)
a)
đặt trước / khu bảo tồn
b)
hủy bỏ / thành phố
c)
mua / bán
d)
đóng / mở
129.
in addition /ɪn əˈdɪʃən/ (adv)
a)
thêm vào đó
b)
tuy nhiên
c)
do đó
d)
thay vì
130.
supplementary /ˌsʌplɪˈmentri/ (adj)
a)
bổ sung
b)
chính
c)
phụ thuộc
d)
thừa
131.
influential /ˌɪnfluˈenʃəl/ (adj)
a)
có ảnh hưởng
b)
yếu thế
c)
không quan trọng
d)
hiếm gặp
132.
instrumental /ˌɪnstrəˈmentl/ (adj)
a)
mang tính quyết định
b)
ngẫu nhiên
c)
phụ thuộc
d)
không cần thiết
133.
primary /ˈpraɪməri/ (adj)
a)
chính / chủ yếu
b)
phụ
c)
thứ yếu
d)
tạm thời
134.
surmount /səˈmaʊnt/ (v)
a)
vượt qua
b)
bỏ cuộc
c)
tránh né
d)
giảm bớt
135.
overcharge /ˌəʊvəˈtʃɑːdʒ/ (v)
a)
tính giá quá cao
b)
giảm giá
c)
hoàn tiền
d)
cho không
136.
exceed /ɪkˈsiːd/ (v)
a)
vượt quá
b)
bằng
c)
giảm xuống
d)
dừng lại
137.
outnumber /ˌaʊtˈnʌmbə(r)/ (v)
a)
đông hơn
b)
ít hơn
c)
bằng nhau
d)
thua kém
138.
improve /ɪmˈpruːv/ (v)
a)
cải thiện
b)
làm xấu đi
c)
giữ nguyên
d)
phá hủy
139.
lead to /liːd tuː/ (v)
a)
dẫn đến
b)
tránh khỏi
c)
thay thế
d)
giảm bớt
140.
corners /ˈkɔːnəz/ (n)
a)
góc
b)
trung tâm
c)
cạnh
d)
đường
141.
prestige /preˈstiːʒ/ (n)
a)
uy tín
b)
tiền bạc
c)
sức mạnh
d)
tuổi tác
142.
profit /ˈprɒfɪt/ (n)
a)
lợi nhuận
b)
chi phí
c)
thiệt hại
d)
nợ
143.
right /raɪt/ (n)
a)
quyền lợi
b)
nghĩa vụ
c)
luật lệ
d)
trách nhiệm
144.
sponsorship /ˈspɒnsəʃɪp/ (n)
a)
tài trợ
b)
khoản vay
c)
thuế
d)
phí phạt
145.
corporate /ˈkɔːpərət/ (adj)
a)
thuộc doanh nghiệp
b)
thuộc chính phủ
c)
thuộc cá nhân
d)
thuộc gia đình
146.
revenue /ˈrevənjuː/ (n)
a)
doanh thu
b)
chi phí
c)
thuế
d)
lợi nhuận ròng
147.
substantial /səbˈstænʃəl/ (adj)
a)
đáng kể
b)
nhỏ bé
c)
hiếm
d)
tạm thời
148.
receive /rɪˈsiːv/ (v)
a)
nhận
b)
cho
c)
mất
d)
giấu
149.
factor /ˈfæktə(r)/ (n)
a)
yếu tố
b)
kết quả
c)
giải pháp
d)
mục tiêu
150.
maintenance /ˈmeɪntənəns/ (n)
a)
bảo trì
b)
xây dựng
c)
phá hủy
d)
thiết kế
151.
construct /kənˈstrʌkt/ (v)
a)
xây dựng
b)
phá hủy
c)
mua
d)
bán
152.
athlete /ˈæθliːt/ (n)
a)
vận động viên
b)
huấn luyện viên
c)
trọng tài
d)
khán giả
153.
ceremony /ˈserəməni/ (n)
a)
nghi lễ
b)
trận đấu
c)
cuộc họp
d)
kỳ thi
154.
commonplace /ˈkɒmənpleɪs/ (adj)
a)
phổ biến
b)
hiếm lạ
c)
độc đáo
d)
nguy hiểm
155.
financial /faɪˈnænʃəl/ (adj)
a)
tài chính
b)
giáo dục
c)
y tế
d)
thể thao
156.
take account of /teɪk əˈkaʊnt əv/ (v)
a)
xem xét
b)
bỏ qua
c)
từ chối
d)
phớt lờ
157.
awareness /əˈweənəs/ (n)
a)
nhận thức
b)
giá trị
c)
thu nhập
d)
kỹ năng
158.
support /səˈpɔːt/ (n/v)
a)
hỗ trợ
b)
phản đối
c)
phá hoại
d)
bỏ rơi
159.
giraffe /dʒɪˈrɑːf/ (n)
a)
hươu cao cổ
b)
voi
c)
sư tử
d)
ngựa
160.
creature /ˈkriːtʃə(r)/ (n)
a)
sinh vật
b)
thực vật
c)
đồ vật
d)
hiện tượng
161.
jungle /ˈdʒʌŋɡl/ (n)
a)
rừng rậm
b)
sa mạc
c)
biển
d)
đồng bằng
162.
dress up /dres ʌp/ (v)
a)
ăn mặc đẹp / hóa trang
b)
thay đồ
c)
giặt đồ
d)
bỏ đồ
163.
at dusk /ət dʌsk/ (adv)
a)
lúc hoàng hôn
b)
buổi trưa
c)
ban đêm
d)
bình minh
164.
at the crack of dawn (adv)
a)
lúc bình minh
b)
hoàng hôn
c)
buổi tối
d)
nửa đêm
165.
recommend /ˌrekəˈmend/ (v)
a)
đề xuất / khuyên
b)
cấm
c)
ra lệnh
d)
phớt lờ
166.
knowledge /ˈnɒlɪdʒ/ (n)
a)
kiến thức
b)
kinh nghiệm
c)
kỹ năng
d)
ý kiến
167.
vacation /vəˈkeɪʃən/ (n)
a)
kỳ nghỉ
b)
cuộc họp
c)
kỳ thi
d)
dự án
168.
seaside /ˈsiːsaɪd/ (n)
a)
bờ biển
b)
núi
c)
thành phố
d)
làng quê
169.
sightseeing /ˈsaɪtsiːɪŋ/ (n)
a)
tham quan
b)
mua sắm
c)
nghỉ ngơi
d)
làm việc
170.
special /ˈspeʃəl/ (adj)
a)
đặc biệt
b)
bình thường
c)
tệ
d)
hiếm
171.
heritage /ˈherɪtɪdʒ/ (n)
a)
di sản
b)
tương lai
c)
hiện tại
d)
tài sản cá nhân
172.
quality /ˈkwɒləti/ (n)
a)
chất lượng
b)
số lượng
c)
giá tiền
d)
tốc độ
173.
impact /ˈɪmpækt/ (n/v)
a)
tác động
b)
nguyên nhân
c)
kết quả
d)
kế hoạch
174.
program /ˈprəʊɡræm/ (n)
a)
chương trình
b)
bản đồ
c)
thiết bị
d)
luật
175.
provide /prəˈvaɪd/ (v)
a)
cung cấp
b)
lấy đi
c)
phá hủy
d)
giấu kín
176.
century /ˈsentʃəri/ (n)
a)
thế kỷ
b)
năm
c)
tháng
d)
tuần
177.
hall /hɔːl/ (n)
a)
hội trường
b)
phòng ngủ
c)
nhà bếp
d)
sân vườn
178.
typical /ˈtɪpɪkl/ (adj)
a)
điển hình
b)
hiếm
c)
đặc biệt
d)
sai lệch
179.
material /məˈtɪəriəl/ (n)
a)
vật liệu
b)
sản phẩm
c)
tiền
d)
tài liệu
180.
proper /ˈprɒpə(r)/ (adj)
a)
phù hợp / đúng đắn
b)
sai
c)
tạm thời
d)
ngẫu nhiên
181.
anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/ (n)
a)
ngày kỷ niệm
b)
ngày sinh nhật
c)
ngày nghỉ lễ
d)
cuộc họp
182.
regarding /rɪˈɡɑːdɪŋ/ (prep)
a)
về việc
b)
trước khi
c)
sau khi
d)
bởi vì
183.
prepare /prɪˈpeə(r)/ (v)
a)
chuẩn bị
b)
phá hủy
c)
ngủ nghỉ
d)
trì hoãn
184.
available /əˈveɪləbl/ (adj)
a)
có sẵn
b)
hiếm
c)
cấm
d)
đắt
185.
distance /ˈdɪstəns/ (n)
a)
khoảng cách
b)
thời gian
c)
tốc độ
d)
hướng
186.
conclusion /kənˈkluːʒən/ (n)
a)
kết luận
b)
giới thiệu
c)
bằng chứng
d)
nguyên nhân
187.
purpose /ˈpɜːpəs/ (n)
a)
mục đích
b)
kết quả
c)
phương pháp
d)
ý kiến
188.
appreciate /əˈpriːʃieɪt/ (v)
a)
đánh giá cao
b)
ghét bỏ
c)
lờ đi
d)
quên
189.
period /ˈpɪəriəd/ (n)
a)
giai đoạn
b)
địa điểm
c)
nhân vật
d)
nguyên nhân
190.
improvement /ɪmˈpruːvmənt/ (n)
a)
sự cải thiện
b)
sự suy giảm
c)
sự kết thúc
d)
sự thay thế
191.
plane /pleɪn/ (n)
a)
máy bay
b)
xe lửa
c)
tàu thủy
d)
xe máy
192.
achievement /əˈtʃiːvmənt/ (n)
a)
thành tựu
b)
thất bại
c)
kế hoạch
d)
nhiệm vụ
193.
ordinary /ˈɔːdnri/ (adj)
a)
bình thường
b)
đặc biệt
c)
hiếm
d)
đắt
194.
scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/ (adj)
a)
khoa học
b)
nghệ thuật
c)
thể thao
d)
kinh doanh
195.
indicate /ˈɪndɪkeɪt/ (v)
a)
chỉ ra
b)
che giấu
c)
phủ nhận
d)
xóa bỏ
196.
equipment /ɪˈkwɪpmənt/ (n)
a)
thiết bị
b)
quần áo
c)
đồ ăn
d)
tiền bạc
197.
progress /ˈprəʊɡres/ (n/v)
a)
tiến bộ
b)
thụt lùi
c)
dừng lại
d)
giảm
198.
mention /ˈmenʃən/ (v)
a)
đề cập
b)
bỏ qua
c)
che giấu
d)
phủ nhận
199.
condition /kənˈdɪʃən/ (n)
a)
điều kiện
b)
kết quả
c)
nguyên nhân
d)
thời gian
200.
invention /ɪnˈvenʃən/ (n)
a)
phát minh
b)
phát hiện
c)
ý tưởng
d)
kế hoạch
201.
simplify /ˈsɪmplɪfaɪ/ (v)
a)
đơn giản hóa
b)
làm phức tạp
c)
che giấu
d)
tăng lên
202.
rare /reə(r)/ (adj)
a)
hiếm
b)
phổ biến
c)
thường xuyên
d)
rẻ
203.
alcohol /ˈælkəhɒl/ (n)
a)
rượu
b)
nước
c)
thuốc
d)
đường
204.
standard /ˈstændəd/ (n/adj)
a)
tiêu chuẩn
b)
ngoại lệ
c)
lỗi
d)
giới hạn
205.
pay attention /peɪ əˈtenʃən/ (v)
a)
chú ý
b)
bỏ qua
c)
quên
d)
phớt lờ
206.
luxury /ˈlʌkʃəri/ (n)
a)
sự xa xỉ
b)
nhu cầu
c)
nghèo khó
d)
công việc
207.
detail /ˈdiːteɪl/ (n)
a)
chi tiết
b)
tổng thể
c)
kết luận
d)
mục tiêu
208.
monument /ˈmɒnjumənt/ (n)
a)
tượng đài
b)
nhà ở
c)
trường học
d)
nhà máy
209.
discussion /dɪˈskʌʃən/ (n)
a)
thảo luận
b)
tranh cãi
c)
kết quả
d)
kỳ thi
210.
research /rɪˈsɜːtʃ/ (n/v)
a)
nghiên cứu
b)
giảng dạy
c)
du lịch
d)
mua sắm
211.
behaviour /bɪˈheɪvjə(r)/ (n)
a)
hành vi
b)
cảm xúc
c)
ký ức
d)
kỹ năng
212.
currently /ˈkʌrəntli/ (adv)
a)
hiện nay
b)
trước đây
c)
sau này
d)
hiếm khi
213.
system /ˈsɪstəm/ (n)
a)
hệ thống
b)
thiết bị
c)
phần mềm
d)
kế hoạch
214.
outstanding /aʊtˈstændɪŋ/ (adj)
a)
nổi bật
b)
bình thường
c)
kém
d)
tạm thời
215.
diameter /daɪˈæmɪtə(r)/ (n)
a)
đường kính
b)
chiều cao
c)
chiều dài
d)
diện tích
216.
believe /bɪˈliːv/ (v)
a)
tin tưởng
b)
nghi ngờ
c)
phủ nhận
d)
quên
217.
ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj)
a)
cổ đại
b)
hiện đại
c)
tương lai
d)
mới
218.
slope /sləʊp/ (n)
a)
sườn dốc
b)
đỉnh núi
c)
thung lũng
d)
đồng bằng
219.
hike /haɪk/ (n/v)
a)
đi bộ đường dài
b)
chạy nhanh
c)
bơi lội
d)
lái xe
220.
suitable /ˈsuːtəbl/ (adj)
a)
phù hợp
b)
sai
c)
ngẫu nhiên
d)
hiếm
221.
challenge /ˈtʃælɪndʒ/ (n/v)
a)
thử thách
b)
cơ hội
c)
kết quả
d)
lợi ích
222.
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ (n)
a)
nguyên liệu
b)
sản phẩm
c)
công cụ
d)
kết quả
223.
memory /ˈmeməri/ (n)
a)
ký ức
b)
giấc mơ
c)
ý kiến
d)
kế hoạch
224.
discover /dɪˈskʌvə(r)/ (v)
a)
khám phá
b)
che giấu
c)
xây dựng
d)
đánh mất
225.
valuable /ˈvæljuəbl/ (adj)
a)
có giá trị
b)
rẻ tiền
c)
tầm thường
d)
vô dụng
226.
organize /ˈɔːɡənaɪz/ (v)
a)
tổ chức
b)
phá hủy
c)
trì hoãn
d)
bỏ qua
227.
task /tɑːsk/ (n)
a)
nhiệm vụ
b)
trò chơi
c)
kết quả
d)
cuộc họp
228.
continue /kənˈtɪnjuː/ (v)
a)
tiếp tục
b)
dừng lại
c)
hoãn lại
d)
kết thúc
229.
possible /ˈpɒsəbl/ (adj)
a)
có thể
b)
không thể
c)
chắc chắn
d)
hiếm
230.
wrap /ræp/ (v)
a)
gói
b)
mở
c)
ném
d)
đập
231.
joy /dʒɔɪ/ (n)
a)
niềm vui
b)
nỗi buồn
c)
giận dữ
d)
sợ hãi
232.
pay /peɪ/ (v)
a)
trả tiền
b)
nhận tiền
c)
mượn
d)
cho
233.
mental /ˈmentl/ (adj)
a)
tinh thần
b)
thể chất
c)
xã hội
d)
tài chính
234.
conflict /ˈkɒnflɪkt/ (n)
a)
xung đột
b)
hợp tác
c)
giải pháp
d)
kết quả
235.
process /ˈprəʊses/ (n/v)
a)
quá trình
b)
kết quả
c)
mục tiêu
d)
ý tưởng
236.
require /rɪˈkwaɪə(r)/ (v)
a)
yêu cầu
b)
cho phép
c)
từ chối
d)
bỏ qua
237.
symbolic /sɪmˈbɒlɪk/ (adj)
a)
mang tính biểu tượng
b)
thực tế
c)
ngẫu nhiên
d)
hiếm
238.
represent /ˌreprɪˈzent/ (v)
a)
đại diện
b)
che giấu
c)
thay thế
d)
loại bỏ
239.
respect /rɪˈspekt/ (n/v)
a)
tôn trọng
b)
khinh thường
c)
bỏ qua
d)
phá hoại
240.
ancestor /ˈænsestə(r)/ (n)
a)
tổ tiên
b)
hậu duệ
c)
bạn bè
d)
đồng nghiệp
241.
sticky /ˈstɪki/ (adj)
a)
dính
b)
khô
c)
cứng
d)
mềm
242.
bean /biːn/ (n)
a)
đậu
b)
gạo
c)
thịt
d)
243.
pork /pɔːk/ (n)
a)
thịt heo
b)
thịt bò
c)
thịt gà
d)
244.
widely /ˈwaɪdli/ (adv)
a)
rộng rãi
b)
hiếm khi
c)
chậm chạp
d)
bí mật
245.
chore /tʃɔː(r)/ (n)
a)
việc nhà
b)
nghỉ ngơi
c)
trò chơi
d)
kỳ nghỉ