wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5.2. Truyền động đai

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo cơ bản của truyền động đai là:

a)

Bánh đai, dây đai.

b)

Bánh đai, bố căng đai.

c)

Bánh đai, dây đai, bộ căng đai.

d)

Bánh đai, dây đai, bộ căng đai và bộ phận bôi trơn.

2.

Phân loại đai theo tiết diện gồm có:

a)

Đai dẹt, đai răng lược và đai vải cao su.

b)

Đai thang, đai dẹt, đai tròn và đai sợi bông.

c)

Đai dẹt, đai thang, đai tròn, đai lược và đai răng.

d)

Đai sợi len, đai sợi bông, đai da và đai cao su.

3.

Phân loại truyền động đai theo vị trí tương đối và chiều quay giữa các trục gồm có:

a)

Truyền động thường, truyền động chéo, truyền động nửa chéo và truyền động góc.

b)

Truyền song song, chéo nhau.

c)

Truyền song song, vuông góc.

d)

Truyền song song, chéo nhau và vuông góc.

4.

Hãy chọn đáp án sai. Đai có thể truyền chuyển động:

a)

Giữa hai trục chéo nhau.

b)

Giữa hai trục vuông góc với nhau.

c)

Giữa hai trục song song với nhau.

d)

Cho nhiều trục song song với nhau cùng một lúc.

5.

Trong bộ truyền đai, tỷ số truyền không ổn định do:

a)

Chế tạo không chính xác.

b)

Sử dụng không đúng.

c)

Trượt đai hồi.

d)

Quá tải.

6.

Trong bộ truyền đai, có các phương pháp căng đai:

a)

Lắp thêm bánh đai, dịch chuyển trục.

b)

Dịch chuyển trục.

c)

Tăng đường kính đai.

d)

Giảm chiều dài đai.

7.

Trong bộ truyền đai, đai đứt thường do:

a)

Mỏi.

b)

Ma sát lớn.

c)

Mài mòn.

d)

Số đai không đủ.

8.

Nguyên nhân trượt đai hồi trong bộ truyền đai là:

a)

Chế tạo không chính xác.

b)

Sử dụng không đúng.

c)

Lực trên hai nhánh đai không bằng nhau.

d)

Quá tải.

9.

Nhược điểm lớn nhất của bộ truyền đai là:

a)

Chế tạo phức tạp.

b)

Khó sử dụng.

c)

Kết cấu cồng kềnh.

d)

Tỷ số truyền không ổn định.

10.

Nhược điểm chính của bộ truyền đai là:

a)

Lực tác dụng lên ổ và trục lớn, tỷ số truyền không ổn định.

b)

Khó thiết kế, phái bôi trơn.

c)

Chống mòn, cần phải bôi trơn.

d)

Khi làm việc gây tiếng ồn, cồng kềnh, giá thành cao, không truyền động được giữa các trục có khoảng cách lớn.

11.

Lực trong bộ truyền đai gồm có:

a)

Lực vòng, lực căng đai, momen xoắn trên bánh đai và lực tác dụng lên trục.

b)

Lực vòng, lực căng đai và lực tác dụng lên trục.

c)

Lực vòng, lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục.

d)

Lực dọc trục, lực vuông góc.

12.

Trong bộ truyền đai, để giảm hiện tượng trượt đai hồi người ta:

a)

Chế tạo bánh đai chính xác hơn.

b)

Sử dụng đai răng, đai răng lược.

c)

Sử dụng dây đai thang.

d)

Sử dụng đai dẹt.

13.

Nếu bỏ qua hệ số trượt thì tỷ số truyền trong bộ truyền động đai thường:

a)

u=n2/n1u=n_2/n_1 .

b)

u=d1/d2u=d_1/d_2 .

c)

u=d2/d1u = d_2/d_1 .

d)

u=n1/n2u = n_1/n_2 .

14.

Vận tốc dài của bánh đai bị dẫn 2 trong bộ truyền động đai có bánh đai dẫn 1 là:

a)

v2=v1(1ξ)v_2 = v_1\cdot(1-\xi)

b)

v2=v1(1+ξ)v_2 = v_1\cdot(1+\xi)

c)

v2=v1ζv_2=v_1-\zeta

d)

v2=v1v_2 = v_1

15.

Đường kính của bánh đai bị dẫn 2 trong bộ truyền động đai có bánh đai dẫn 1 là:

a)

d2=d1×u×(1ξ)d_2=d_1\times u\times(1-\xi)

b)

d2=d1×u×(1+ξ)d_2=d_1\times u\times(1+\xi)

c)

d2=d1(1+ξ)d_2 = d_1\cdot(1+\xi)

d)

d2=d1(1ξ)d_2 = d_1\cdot(1-\xi)

16.

Điều kiện góc ôm của đai thang trên bánh đai dẫn 1 trong bộ truyền động đai thường là:

a)

α1120\alpha_1 \ge 120^\circ

b)

α1130\alpha_1 \ge 130^\circ

c)

α1150\alpha_1 \ge 150^\circ

d)

α1145\alpha_1 \ge 145^\circ

17.

Điều kiện góc ôm của đai dẹt trên bánh đai dẫn 1 trong bộ truyền động đai thường là:

a)

α1120\alpha_1 \ge 120^\circ

b)

α1130\alpha_1 \ge 130^\circ

c)

α1150\alpha_1 \ge 150^\circ

d)

α1140\alpha_1 \ge 140^\circ

18.

Lực vòng (lực có ích) trong bộ truyền động đai:

a)

Fv=F1+F2F_v = F_1 + F_2 .

b)

Fv=F1F2F_v = F_1 - F_2 .

c)

Fv=F2F1F_v=F_2-F_1 .

d)

Fv=F1×F2F_v = F_1 \times F_2 .

19.

Vận tốc dài trong bộ truyền động đai được tính:

a)

v=π×n×d60×1000v=\frac{\pi\times n\times d}{60\times1000} .

b)

v=π×n×d1000v=\frac{\pi\times n\times d}{1000} .

c)

v=z×π×n×d60×1000v=\frac{z\times\pi\times n\times d}{60\times1000} .

d)

v=n×d60×1000v=\frac{n\times d}{60\times1000} .

20.

Lực tác dụng lên trục bánh đai trong bộ truyền động đai:

a)

Fr3F0sinα12F_r \approx 3F_0\cdot\sin\dfrac{\alpha_1}{2} .

b)

Fr2,5F0sinα12F_r \approx 2{,}5F_0\cdot\sin\dfrac{\alpha_1}{2} .

c)

Fr2F0sinα12F_r\approx2F_0\cdot\sin\frac{\alpha_1}{2} .

d)

Fr2F0sinα12F_r \approx 2F_0\cdot\sin\dfrac{\alpha_1}{2} .

21.

Tính giá trị của lực F1F_1 trong bộ truyền động đai thường có bánh đai chủ động 1 và bánh đai bị động 2. Biết F0=1000NF_0 = 1000\,\text{N} , Ft=2000NF_t=2000\text{N} , v1=10ms1v_1 = 10\,\text{m\,s}^{-1} , d1=125mmd_1 = 125\,\text{mm} , d2=340mmd_2 = 340\,\text{mm} , ξ=0,02\xi = 0{,}02 .

a)

1000N1000\,\text{N} .

b)

3000N3000\,\text{N} .

c)

2500N2500\,\text{N} .

d)

2000N2000\,\text{N} .

22.

Tính giá trị của lực F2F_2 trong bộ truyền động đai thường có bánh đai chủ động 1 và bánh đai bị động 2. Biết F0=1000NF_0 = 1000\,\text{N} , Ft=2000NF_t=2000\text{N} , v1=10ms1v_1 = 10\,\text{m\,s}^{-1} , d1=125mmd_1 = 125\,\text{mm} , d2=340mmd_2 = 340\,\text{mm} , ξ=0,02\xi = 0{,}02 .

a)

3000N3000\,\text{N} .

b)

2000N2000\,\text{N} .

c)

0N0\,\text{N} .

d)

2500N2500\,\text{N} .

23.

Trong bộ truyền động đai thường có bánh đai chủ động 1 và bánh đai bị động 2. Biết F0=1000NF_0 = 1000\,\text{N} , Ft=2000 N, v1=10 m.s-1 , d1=125mmd_1 = 125\,\text{mm} , d2=340mmd_2 = 340\,\text{mm} , ξ=0,02\xi = 0{,}02 . Tính v2v_2 .

a)

9,8m/s9{,}8\,\text{m/s} .

b)

2,7m/s2{,}7\,\text{m/s} .

c)

3,6m/s3{,}6\,\text{m/s} .

d)

12,7m/s12{,}7\,\text{m/s} .

24.

Trong bộ truyền động đai thường có bánh đai chủ động 1 và bánh đai bị động 2. Biết: d1=200mmd_1 = 200\,\text{mm} , n1=340n_1 = 340 (vòng/phút), d2=340mmd_2 = 340\,\text{mm} , ξ=0,02\xi = 0{,}02 . Tính v1v_1 .

a)

1,13m/s1{,}13\,\text{m/s} .

b)

3,56m/s3{,}56\,\text{m/s} .

c)

2,13m/s2{,}13\,\text{m/s} .

d)

0,36m/s0{,}36\,\text{m/s} .

25.

Tính lực vòng FtF_t trong bộ truyền động đai thường có bánh đai chủ động 1 và bánh đai bị động 2. Biết F1=2500NF_1 = 2500\,\text{N} , F2=500NF_2 = 500\,\text{N} , d1=200mmd_1 = 200\,\text{mm} , n1=340n_1 = 340 (vòng/phút), d2=340mmd_2 = 340\,\text{mm} , ξ=0,02\xi = 0{,}02 .

a)

2000N2000\,\text{N} .

b)

1500N1500\,\text{N} .

c)

500N500\,\text{N} .

d)

250N250\,\text{N} .

26.

Tính lực vòng FtF_t trong bộ truyền động đai thường có bánh đai chủ động 1 và bánh đai bị động 2. Biết: v1=10ms1v_1 = 10\,\text{m\,s}^{-1} , T1=5000NmmT_1 = 5000\,\text{Nmm} , d1=100mmd_1 = 100\,\text{mm} .

a)

100N100\,\text{N} .

b)

50N50\,\text{N} .

c)

250N250\,\text{N} .

d)

500N500\,\text{N} .

27.

Tính lực tác dụng lên trục FrF_r trong bộ truyền động đai thường có bánh đai chủ động 1 và bánh đai bị động 2. Biết: F0=1000NF_0 = 1000\,\text{N} , α1=130\alpha_1 = 130^\circ , v1=10ms1v_1 = 10\,\text{m\,s}^{-1} , T1=5000NmmT_1 = 5000\,\text{Nmm} , d1=100mmd_1 = 100\,\text{mm} .

a)

1532N1532\,\text{N} .

b)

2718,9N2718{,}9\,\text{N} .

c)

845,2N845{,}2\,\text{N} .

d)

1812,6N1812{,}6\,\text{N} .

28.

Tỷ số truyền tối đa cho bộ truyền động đai:

a)

Đai dẹt udet5u_{det} \le 5 , đai thang uthang10u_{thang} \le 10 .

b)

Đai dẹt udet5u_{det} \le 5 , đai thang uthang12u_{thang} \le 12 .

c)

Đai dẹt udet7u_{det} \le 7 , đai thang uthang11u_{thang} \le 11 .

d)

Đai dẹt udet8u_{det} \le 8 , đai thang uthang15u_{thang} \le 15 .

29.

Xác định ứng suất trong dây đai lớn nhất tại điểm A của dây đai vào bản nhỏ của bộ truyền động đai thường. Biết sơ đồ phân bố ứng suất trong dây đai như hình vẽ.

a)

σmax=λλ1σt+σvσu1\sigma_{max} = \dfrac{\lambda}{\lambda-1}\cdot\sigma_t + \sigma_v - \sigma_{u1} .

b)

σmax=λλ1σt+σv+σu1\sigma_{max} = \dfrac{\lambda}{\lambda-1}\cdot\sigma_t + \sigma_v + \sigma_{u1} .

c)

σmax=λλ1σt+σv+σu1\sigma_{max} = \dfrac{\lambda}{\lambda-1}\cdot\sigma_t + \sigma_v + \sigma_{u1} .

d)

σmax=λλ1σt+σv+σu1\sigma_{max} = \dfrac{\lambda}{\lambda-1}\cdot\sigma_t + \sigma_v + \sigma_{u1} .

30.

Trong bộ truyền động bánh đai, đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa ξ\xi - ψ\psi gọi là:

a)

Đường cong ứng suất - biến dạng.

b)

Đường cong hiệu suất.

c)

Đường cong kéo.

d)

Đường cong trượt.

31.

Trong bộ truyền động bánh đai, đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa η\eta - ψ\psi gọi là:

a)

Đường cong ứng suất - biến dạng.

b)

Đường cong hiệu suất.

c)

Đường cong kéo.

d)

Đường cong trượt.

32.

Trong bộ truyền động bánh đai, đồ thị biểu diễn đường cong trượt và đường cong hiệu suất được thể hiện như hình vẽ. Hãy cho biết khi ψ<ψ0\psi<\psi_0 :

a)

Bộ truyền làm việc non tải, η\eta nhỏ.

b)

Bộ truyền làm việc quá tải, ξ\xi lớn, η\eta nhỏ.

c)

Bộ truyền làm việc có lói nhất, ηmax\eta_{max}ξ\xi khá lớn, η\eta nhỏ.

d)

Bộ truyền làm không làm việc, ηmin\eta_{min} .

33.

Trong bộ truyền động bánh đai, đồ thị biểu diễn đường cong trượt và đường cong hiệu suất được thể hiện như hình vẽ. Hãy cho biết khi ψ>ψ0\psi>\psi_0 :

a)

Bộ truyền làm việc non tải, η\eta nhỏ.

b)

Bộ truyền làm việc quá tải, ξ\xi lớn, η\eta nhỏ.

c)

Bộ truyền làm việc có lợi nhất, ηmax\eta_{max}ξ\xi khá lớn, η\eta nhỏ.

d)

Bộ truyền làm không làm việc, ηmin\eta_{min} .

34.
a)

b)

c)

d)

35.

Trong bộ truyền động bánh đai, hệ số kéo được xác định:

a)

ψ=FtF0\psi=\frac{F_t}{F_0} .

b)

ψ=2FtF0\psi=\frac{2F_t}{F_0} .

c)

ψ=Ft2F0\psi=\frac{F_t}{2F_0} .

d)

ψ=Ft2F1\psi=\frac{F_t}{2F_1} .

36.

Trong bộ truyền động bánh đai, đồ thị biểu diễn đường cong trượt và đường cong hiệu suất được thể hiện như hình vẽ. Hãy cho biết khi ψ\psi biến từ 0 đến ψ0\psi_0 :

a)

Bộ truyền chỉ có trượt đàn hồi, hệ số trượt ξ\xi tăng, đồng thời hiệu suất η\eta cũng tăng.

b)

Bộ truyền trượt tương phản, hệ số trượt ξ\xi tăng nhanh, hiệu suất η\eta giảm rất nhanh.

c)

Bộ truyền trượt trơn hoàn toàn, hệ số trượt ξ=1\xi = 1 , η=0\eta = 0 .

d)

Bộ truyền làm việc tốt nhất, hệ số trượt ξ\xi nhỏ, hiệu suất ηmax\eta_{max} .

37.
a)

Bộ truyền chỉ có trượt đàn hồi, hệ số trượt ξ tăng, đồng thời hiệu suất η cũng tăng.

b)

Bộ truyền trượt trơn từng phần, hệ số trượt ξ tăng nhanh, hiệu suất η giảm rất nhanh.

c)

Bộ truyền trượt trơn hoàn toàn, hệ số trượt ξ = 1, η = 0.

d)

Bộ truyền làm việc tốt nhất, hệ số trượt ξ nhỏ, hiệu suất ηmax.

38.
a)

Bộ truyền chỉ có trượt đàn hồi, hệ số trượt ξ tăng, đồng thời hiệu suất η cũng tăng.

b)

Bộ truyền trượt trơn từng phần, hệ số trượt ξ tăng nhanh, hiệu suất η giảm rất nhanh.

c)

Bộ truyền trượt trơn hoàn toàn, hệ số trượt ξ = 1, η = 0.

d)

Bộ truyền làm việc tốt nhất, hệ số trượt ξ nhỏ, hiệu suất ηmax.

39.
a)

Bộ truyền chỉ có trượt đàn hồi, hệ số trượt ξ tăng, đồng thời hiệu suất η cũng tăng.

b)

Bộ truyền trượt trơn từng phần, hệ số trượt ξ tăng nhanh, hiệu suất η giảm rất nhanh.

c)

Bộ truyền trượt trơn hoàn toàn, hệ số trượt ξ = 1, η = 0.

d)

Bộ truyền làm việc tốt nhất, hệ số trượt ξ nhỏ, hiệu suất ηmax.

40.

Xác định tỷ số truyền trong bộ truyền động đai có bánh đai dẫn 1 và bánh đai bị dẫn 2:

a)

u=d2d1(1+ξ)u = \dfrac{d_2}{d_1(1+\xi)}

b)

u=d2d1(1ξ)u=\frac{d_2}{d_1\left(1-\xi\right)}

c)

u=d1d2(1ξ)u=\frac{d_1}{d_2\left(1-\xi\right)}

d)

u=d1d2(1+ξ)u=\frac{d_1}{d_2(1+\xi)}

41.

Trong bộ truyền động đai có bánh đai dẫn 1 và bánh đai bị dẫn 2, xác định số vòng quay của trục bị dẫn:

a)

n2=n1×d1×(1+ξ)d2n_2=\frac{n_1\times d_1\times(1+\xi)}{d_2}

b)

n2=n1×d1×(1ξ)d2n_2=\frac{n_1\times d_1\times(1-\xi)}{d_2}

c)

n2=n1×d2×(1ξ)d1n_2=\frac{n_1\times d_2\times(1-\xi)}{d_1}

d)

n2=n1×d1×ξd2n_2=\frac{n_1\times d_1\times\xi}{d_2}

42.

Tính dẫn theo khả năng nào là chỉ tiêu tính toán chủ yếu của bộ truyền động đai:

a)

U[U]U \le [U]

b)

σn[σn]\sigma_n \le [\sigma_n]

c)

ψ[ψ0]\psi \le [\psi_0]

d)

σt[σt]\sigma_t\le[\sigma_t]

43.

Cho bộ truyền động đai có bánh dẫn A và bánh bị dẫn B như hình vẽ. Giá trị giữa lực T1T_1T2T_2 có mối quan hệ:

a)

3,2log(T1T2)=μ×α3,2\log\left(\frac{T_1}{T_2}\right)=\mu\times\alpha

b)

2,3log(T2T1)=μ×α2,3\log\left(\frac{T_2}{T_1}\right)=\mu\times\alpha

c)

2,3log(T1T2)=μ×α2,3\log\left(\frac{T_1}{T_2}\right)=\mu\times\alpha

d)

2,3log(T1T2)=μα2,3\log\left(\frac{T_1}{T_2}\right)=\frac{\mu}{\alpha}

44.

Chiều dài đai được đo theo lớp trung hòa của dây đai trong bộ truyền động đai thường xác định theo công thức:

a)

L2a+π(d1+d2)2+(d2d1)24aL \approx 2a + \pi\dfrac{(d_1 + d_2)}{2} + \dfrac{(d_2 - d_1)^2}{4a}

b)

L2a+π(d1+d2)2+(d2d1)24aL \approx 2a + \pi\dfrac{(d_1 + d_2)}{2} + \dfrac{(d_2 - d_1)^2}{4a}

c)

L2a+π(d1+d2)2+(d2d1)22aL\approx2a+\pi\frac{(d_1+d_2)}{2}+\frac{(d_2-d_1)^2}{2a}

d)

L2a+π(d1+d2)2+(d2d1)24aL \approx 2a + \pi\dfrac{(d_1 + d_2)}{2} + \dfrac{(d_2 - d_1)^2}{4a}

45.

Cho bộ truyền động đai như hình vẽ, biết: d1=200mmd_1 = 200\,\text{mm} , d2=450mmd_2 = 450\,\text{mm} , a=1950mma = 1950\,\text{mm} . Tìm chiều dài của dây đai đo theo lớp trung hòa của dây đai?

a)

4929,02 mm

b)

4921,01 mm

c)

4912,99 mm

d)

3900,00 mm

46.

Tìm góc ôm α1\alpha_1 của bộ truyền động đai dẹt như hình vẽ, biết bánh dẫn d1=200mmd_1 = 200\,\text{mm} , bánh bị dẫn d2=450mmd_2 = 450\,\text{mm} , a=1950mma = 1950\,\text{mm} ?

a)

120,00120,00^\circ

b)

132,69132,69^\circ

c)

172,69172,69^\circ

d)

187,31187,31^\circ

47.

Tìm góc ôm α2\alpha_2 của bộ truyền động đai dẹt như hình vẽ, biết bánh dẫn d1=200mmd_1 = 200\,\text{mm} , bánh bị dẫn d2=450mmd_2 = 450\,\text{mm} , a=1950mma = 1950\,\text{mm} ?

a)

2,618 rad

b)

3,141 rad

c)

3,014 rad

d)

3,268 rad

48.

Một bộ truyền động đai thang như hình vẽ, biết: bánh dẫn: d1d_1 , n1=750n_1 = 750 vòng/phút; bánh bị dẫn: d2=1md_2 = 1\,\text{m} , n2=250n_2 = 250 vòng/phút, a=1,75ma = 1{,}75\,\text{m} . Tìm góc ôm α1\alpha_1 ?

a)

150,00150,00^\circ

b)

158,18158,18^\circ

c)

201,82201,82^\circ

d)

187,31187,31^\circ

49.

Một bộ truyền động đai thang như hình vẽ, biết: bánh dẫn: d1d_1 , n1=750n_1 = 750 vòng/phút; bánh bị dẫn: d2=1md_2 = 1\,\text{m} , n2=250n_2 = 250 vòng/phút, a=1,75ma = 1{,}75\,\text{m} . Tìm góc ôm α2\alpha_2 ?

a)

3,141rad3{,}141\,\text{rad}

b)

2,761rad2{,}761\,\text{rad}

c)

3,522rad3{,}522\,\text{rad}

d)

3,159rad3{,}159\,\text{rad}

50.

Góc ôm của đai trong bộ truyền động đai thường có bánh đai dẫn 1 và bánh đai bị dẫn 2 là:

a)

α1=180+57d2d1a;α2=18057d2d1a\alpha_1 = 180^\circ + 57^\circ\,\dfrac{d_2 - d_1}{a};\quad \alpha_2 = 180^\circ - 57^\circ\,\dfrac{d_2 - d_1}{a}

b)

α1=18057d2d1a;α2=180+57d2d1a\alpha_1 = 180^\circ - 57^\circ\,\dfrac{d_2 - d_1}{a};\quad \alpha_2 = 180^\circ + 57^\circ\,\dfrac{d_2 - d_1}{a}

c)

α1=180+57d1d2a;α2=18057d1d2a\alpha_1 = 180^\circ + 57^\circ\,\dfrac{d_1 - d_2}{a};\quad \alpha_2 = 180^\circ - 57^\circ\,\dfrac{d_1 - d_2}{a}

d)

α1=180+57d2a;α2=18057d2a\alpha_1 = 180^\circ + 57^\circ\,\dfrac{d_2}{a};\quad \alpha_2 = 180^\circ - 57^\circ\,\dfrac{d_2}{a}

51.

Trong nhánh dẫn và bị dẫn của bộ truyền động đai thì:

a)

F1=F0+Ft2;F2=F1+Ft2F_1 = F_0 + \dfrac{F_t}{2};\quad F_2 = F_1 + \dfrac{F_t}{2}

b)

F2=F0+Ft2;F1=F1Ft2F_2 = F_0 + \dfrac{F_t}{2};\quad F_1 = F_1 - \dfrac{F_t}{2}

c)

F1=F0+Ft2;F2=F0Ft2F_1 = F_0 + \dfrac{F_t}{2};\quad F_2 = F_0 - \dfrac{F_t}{2}

d)

F1=F2+Ft2;F2=F0Ft2F_1 = F_2 + \dfrac{F_t}{2};\quad F_2 = F_0 - \dfrac{F_t}{2}

52.

Theo tiết diện hình dáng dây đai như hình 1, chọn đáp án đúng:

a)

Truyền động đai dẹt

b)

Truyền động đai thang

c)

Truyền động đai lược

d)

Truyền động đai tròn

53.

Theo tiết diện hình dáng dây đai như hình 2, chọn đáp án đúng:

a)

Truyền động đai dẹt

b)

Truyền động đai thang

c)

Truyền động đai lược

d)

Truyền động đai tròn

54.

Theo tiết diện hình dáng dây đai như hình 3, chọn đáp án đúng:

a)

Truyền động đai dẹt

b)

Truyền động đai thang

c)

Truyền động đai lược

d)

Truyền động đai tròn

55.

Theo tiết diện hình dáng dây đai như hình 4, chọn đáp án đúng:

a)

Truyền động đai dẹt

b)

Truyền động đai thang

c)

Truyền động đai lược

d)

Truyền động đai tròn

56.

Theo tiết diện hình dáng dây đai như hình 5, chọn đáp án đúng:

a)

Truyền động đai dẹt

b)

Truyền động đai thang

c)

Truyền động đai lược

d)

Truyền động đai răng

57.

Theo vị trí tương đối và chiều quay giữa các trục như hình 6, chọn đáp án đúng:

a)

Truyền động thường

b)

Truyền động chéo

c)

Truyền động nửa chéo

d)

Truyền động góc

58.

Theo vị trí tương đối và chiều quay giữa các trục như hình 7, chọn đáp án đúng:

a)

Truyền động thường

b)

Truyền động chéo

c)

Truyền động nửa chéo

d)

Truyền động góc

59.

Theo vị trí tương đối và chiều quay giữa các trục như hình 8, chọn đáp án đúng:

a)

Truyền động thường

b)

Truyền động chéo

c)

Truyền động nửa chéo

d)

Truyền động góc

60.

Theo vị trí tương đối và chiều quay giữa các trục như hình 6, chọn đáp án đúng:

a)

Truyền động thường

b)

Truyền động chéo

c)

Truyền động nửa chéo

d)

Truyền động góc