wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm bào chế

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của giai đoạn nghiên cứu trong bào chế là tìm ra:

a)

Mối tương quan giữa hoạt chất và tá dược trong công thức.

b)

Tá dược đạt yêu cầu cho công thức nhất.

c)

Tỷ lệ hoạt chất và tá dược sử dụng là tối ưu nhất.

d)

Một công thức bào chế tốt nhất.

2.

Nguyên liệu để tạo ra dạng thuốc không bao gồm:

a)

Tá dược.

b)

Dược chất.

c)

Kỹ thuật bào chế

d)

Bao bì.

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tá dược:

a)

Không có tác dụng dược lý riêng.

b)

Là chất chính không thể thiếu trong công thức.

c)

Là tác nhân tạo tác động sinh học.

d)

Trơ về mặt hoá học.

4.

Vai trò tá dược trong bào chế, ngoại trừ:

a)

Giúp cải thiện hiệu quả của dược chất.

b)

Giúp việc sản xuất thuốc được dễ dàng.

c)

Che lấp mùi vị khó chịu của dược chất.

d)

Tạo ra tác dụng dược lý riêng.

5.

Bao bì có các vai trò sau, ngoại trừ:

a)

Bảo vệ thuốc tránh ánh sáng.

b)

Thông tin thuốc.

c)

Trình bày.

d)

Che dấu màu sắc.

6.

Bao bì có các vai trò sau, ngoại trừ:

a)

Bảo vệ thuốc tránh ánh sáng.

b)

Thông tin thuốc.

c)

Trình bày.

d)

Che dấu màu sắc.

7.

Thuốc tiêm, thuốc uống, thuốc nhỏ mắt thuộc cách phân loại theo:

a)

Nguồn gốc công thức.

b)

Thể chất.

c)

Cấu trúc hệ phân tán.

d)

Đường đưa thuốc vào cơ thể.

8.

Độ cồn theo Dược điển Việt Nam qui định là số ml:

a)

Ethanol nguyên chất có trong 100g dung dịch cồn

b)

Ethanol nguyên chất có trong 100ml dung dịch cồn.

c)

Methanol nguyên chất có trong 100g dung dịch cồn.

d)

Methanol nguyên chất có trong 100ml dung dịch cồn.

9.

Muốn pha 600 ml cồn 60o từ cồn 90o đo ở 15oC thì số ml cồn 90o cần lấy để pha là:

a)

500

b)

400

c)

300

d)

200

10.

Theo Dược điển Việt Nam quy ước thì chất dễ tan nghĩa là lượng dung môi cần để hòa tan 1g chất đó là:

a)

Không qúa 1ml

b)

Từ 1 đến 10 ml

c)

Từ 10 đến 20 ml

d)

Từ 30 đến 100 ml

11.

Vai trò của KI trong công thức pha chế dung dịch Lugol (dung dịch iod trong nước):

a)

Tạo dẫn chất giúp hòa tan Iod vào nước.

b)

Là chất làm tăng tác dụng dược lý của Iod.

c)

Là chất trung gian bảo quản Iod vào nước.

d)

Là chất trung gian bảo quản Iod vào cồn.

12.

Dùng hỗn hợp dung môi hòa tan nhằm mục đích, ngoại trừ:

a)

Cộng hợp để hòa tan tốt hơn.

b)

Thay đổi tính phân cực.

c)

Giảm giá thành.

d)

Làm tăng hằng số điện môi.

13.

Các loại nước thường được sử dụng trong bào chế là:

a)

Nước cất, nước khoáng, nước suối.

b)

Nước cất, nước khử khoáng, nước lọc.

c)

Nước cất, nước khử khoáng, nước thẩm thấu ngược.

d)

Nước cất, nước khử trùng, nước suối.

14.

Nước cất là nước tinh khiết về mặt:

a)

Vi sinh

b)

Hóa học

c)

Chất hữu cơ

d)

Cả A, B và C

15.

Nước cất là nước tinh khiết về mặt:

a)

Vi sinh

b)

Hóa học

c)

Chất hữu cơ

d)

Cả A, B và C

16.

Hai kỹ thuật đặc trưng trong điều chế dung dịch thuốc là:

a)

Cân và lọc.

b)

Cân và nghiền tán.

c)

Hòa tan và lọc.

d)

Cân và hòa tan.

17.

Để chống oxy hóa cho dung dịch dầu trong bào chế hay dùng:

a)

Vitamin K

b)

Vitamin A

c)

Vitamin E

d)

Vitamin D

18.

Tỷ trọng của siro đơn ở nhiệt độ nóng 1050C là:

a)

1,25

b)

1,26

c)

1,32

d)

1,23

19.

Siro thuốc là những chế phẩm lỏng sánh, trong đó đường chiếm tỷ lệ là:

a)

Từ 15 - 20%

b)

Từ 25 - 30%

c)

Từ 35 - 40%

d)

Từ 56 - 64%

20.

Ưu điểm của siro điều chế theo phương pháp nóng là:

a)

Hạn chế khả năng nhiễm khuẩn, điều chế nhanh.

b)

Siro không có màu vàng.

c)

Đường không bị biến thành đường khử.

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Tỷ trọng của siro đơn ở nhiệt độ thường là:

a)

1,25

b)

1,26

c)

1,32

d)

1,23

22.

Chọn phát biểu đúng khi nói về màu sắc của thuốc tiêm:

a)

Không cho chất màu với mục đích nhuộm màu chế phẩm.

b)

Không được có màu.

c)

Nên cho chất màu để phân biệt các nhóm thuốc tiêm.

d)

Tất cả đều đúng.

23.

Thuốc tiêm truyền tĩnh mạch không có cấu trúc nào sau đây:

a)

Hỗn dịch

b)

Nhũ tương D?N

c)

Dung dịch

d)

Cả A và B

24.

Ý nghĩa về pH thuốc nhỏ mắt, ngoại trừ:

a)

Giúp hoạt chất ổn định.

b)

Giúp mắt không bị kích ứng.

c)

Giúp thuốc nhanh thải trừ.

d)

Giúp hoạt chất dễ hấp thu.

25.

Ý nghĩa về pH thuốc nhỏ mắt, ngoại trừ:

a)

Giúp hoạt chất ổn định.

b)

Giúp mắt không bị kích ứng.

c)

Giúp thuốc nhanh thải trừ.

d)

Giúp hoạt chất dễ hấp thu.

26.

Nhũ tương thuộc hệ phân tán:

a)

Vi dị thể

b)

Keo

c)

Dị thể thô

d)

Đồng thể

27.

Thành phần chính của nhũ tương thuốc là:

a)

Pha dầu + pha nước + chất nhũ hóa.

b)

Pha nội + pha ngoại + chất gây thấm.

c)

Pha dầu + chất nhũ hóa.

d)

Pha nước + chất nhũ hóa.

28.

Một nhũ tương N/D có nghĩa là:

a)

Pha ngoại là nước.

b)

Pha ngoại là dầu

c)

Pha nội là dầu.

d)

Môi trường phân tán là nước.

29.

Hỗn dịch tiêm thường có ưu điểm:

a)

Thời gian tác dụng dài hơn so với dạng dung dịch.

b)

Cho tác dụng nhanh.

c)

Không gây kích ứng nơi tiêm.

d)

Cho tác dụng tại chỗ vì dược chất không khuếch tán được.

30.

Trạng thái cảm quan thường có của một hỗn dịch thô là:

a)

Trắng đục, không có lắng cặn.

b)

Trong suốt, có thể có màu.

c)

Trong suốt, không màu.

d)

Đục, có thể có lắng cặn.

31.

Đâu không phải căn cứ để phân loại thuốc mỡ:

a)

Theo quan điểm lý hóa.

b)

Theo mục đích điều trị

c)

Theo kích thước tiểu phân.

d)

Thể chất và thành phần cấu tạo.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thuốc mỡ:

a)

Bảo vệ niêm mạc, da.

b)

Chỉ có tác dụng tại chỗ.

c)

Thường dùng ở dạng bôi lên da, niêm mạc.

d)

Có thể chất mềm, mịn.

33.

Yêu cầu về nhiệt độ chảy của tá dược thuốc đạn, thuốc trứng là:

a)

Thấp hơn 350C.

b)

Lớn hơn 370C.

c)

Thấp hơn 36,50C.

d)

Lớn hơn 36,50C.

34.

Khi trộn bột kép phải lưu ý các vấn đề sau, ngoại trừ:

a)

Đồng lượng.

b)

Chất có tỷ trọng nặng cho vào trước.

c)

Tránh tương kỵ xảy ra.

35.

Khi trộn bột kép phải lưu ý các vấn đề sau, ngoại trừ:

a)

Đồng lượng.

b)

Chất có tỷ trọng nặng cho vào trước.

c)

Tránh tương kỵ xảy ra.

d)

Chất bay hơi cho vào đầu tiên.

36.

Nhược điểm của dạng thuốc viên nén, ngoại trừ:

a)

Sử dụng tốt cho trẻ nhỏ.

b)

Không phù hợp cho người đang bị hôn mê.

c)

Sinh khả dụng thường thấp hơn các đường dùng thuốc khác.

d)

Có thể gây kích ứng, viêm loét, chảy máu đường tiêu hóa.

37.

Mục đích của việc tạo hạt khi sản xuất viên nén:

a)

Làm giảm bớt tính trơn chảy của khối bột.

b)

Giảm giá thành sản xuất.

c)

Làm giảm bớt khả năng kết dính của khối bột khi dập viên.

d)

Tránh hiện tượng phân lớp khi dập viên.

38.

Chọn phát biểu đúng cho phương pháp xát hạt ướt trong sản xuất viên nén:

a)

Thích hợp với tất cả các nhóm hoạt chất;

b)

Dễ đảm bảo độ bền cơ học của viên, quy trình, thiết bị đơn giản, dễ thực hiện;

c)

Tránh được tác động của ẩm và nhiệt;

d)

Tiết kiệm thời gian, mặt bằng.

39.

Tinh bột sử dụng trong tá dược viên nén có ưu điểm là:

a)

Đặc tính trương nở kém làm viên chậm rã.

b)

Rẻ tiền, dễ kiếm

c)

Thường dùng làm tá dược trơn chảy.

d)

Cả A, B và C.

40.

Vai trò của tá dược rã sử dụng trong sản xuất viên nén, ngoại trừ:

a)

Giúp quá trình bảo quản viên được dễ hơn

b)

Giúp viên rã nhanh và rã mịn.

c)

Giải phóng tối đa bề mặt tiếp xúc ban đầu của dược chất với môi trường hòa tan.

d)

Tạo điều kiện cho quá trình hấp thu dược chất về sau.

41.

Tá dược trơn bóng được cho vào bột, hạt để dập viên ở giai đoạn:

4 lines
42.

Tá dược trơn bóng được cho vào bột, hạt để dập viên ở giai đoạn:

a)

Trộn với hoạt chất, tá dược độn trong quá trình tạo hạt.

b)

Trộn chung với hoạt chất trước khi tạo hạt.

c)

Trộn vào viên sau khi dập viên xong.

d)

Trộn ngay trước khi dập viên.

43.

Tá dược bao sử dụng trong sản xuất viên nén nhằm mục đích, ngoại trừ:

a)

Giúp viên tan rã nhanh hơn.

b)

Cải thiện sinh khả dụng của viên.

c)

Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất.

d)

Giúp cải thiện hình thức viên, tăng độ cứng.

44.

Các loại tá dược sử dụng trong sản xuất viên nén nhằm mục đích sau, ngoại trừ:

a)

Giải phóng dược chất tối đa tại nơi hấp thu.

b)

Có tác dụng dược lý hỗ trợ điều trị.

c)

Đảm bảo độ ổn định của dược chất.

d)

Đảm bảo độ bền cơ học của viên nén.

45.

Mục đích đóng thuốc vào nang, ngoại trừ:

a)

Khu trú tác dụng của thuốc ở dạ dày.

b)

Sinh khả dụng cao hơn viên nén.

c)

Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất.

d)

Hạn chế tương kỵ của dược chất.

46.

Để điều chế 5,3kg siro đơn bằng phương pháp chế nóng cần bao nhiêu kg đường?

a)

5,3

b)

3,3

c)

2,3

d)

1,3

47.

Chọn cỡ nang thích hợp cho 500mg bột Tetracyclin có khối lượng riêng là 0,8g/ml

a)

0

b)

00

c)

000

d)

1

48.

Tiệt khuẩn thuốc tiêm dầu bằng nhiệt khô ở 1800C trong bao nhiêu phút?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

49.

Trong 80ml dung dịch thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4% có bao nhiêu gam dược chất Cloramphenicol?

a)

0,4

b)

0,8

c)

0,32

d)

0,23

50.

Khi pha chế 500ml dung dịch tiêm truyền Glucose 5%, nếu chỉ có Glucose tinh thể và nước cất pha tiêm, cần cân bao nhiêu g Glucose để đạt nồng độ chính xác?

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

51.

Ưu điểm của siro đơn điều chế bằng phương pháp chế nóng là

4 lines
52.

Cần cân bao nhiêu g Glucose để đạt nồng độ chính xác?

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

53.

Ưu điểm của siro đơn điều chế bằng phương pháp chế nóng là

a)

Đường không bị biến thành đường khử

b)

Hạn chế khả năng nhiễm khuẩn, điều chế nhanh

c)

Siro không có màu vàng

d)

Tất cả ý trên đều đúng

54.

Trình tự hòa tan nào sai?

a)

Hòa tan vào dung môi theo thứ tự 2, 3, 4, 1

b)

Hòa tan vào dung môi theo thứ tự 2, 3, 1, 4

c)

Hòa tan vào dung môi theo thứ tự 1, 2, 3, 4

d)

Tất cả đều sai

55.

Nhũ tương là hệ phân tán nào?

a)

Đồng thể

b)

Rắn trong lỏng

c)

Lỏng trong lỏng

d)

Dầu trong nước

56.

Phương pháp chiết xuất nào chiết kiệt hoạt chất nhất?

a)

Ngâm lạnh

b)

Ngâm phân đoạn

c)

Ngâm

d)

Ngấm kiệt

57.

Vai trò của KI trong công thức Lugol?

a)

Chất điều chỉnh pH

b)

Chất chống oxy hóa

c)

Chất màu

d)

Chất làm tăng độ tan

58.

Ưu điểm chính của nang thuốc so với viên nén là:

a)

Dễ nuốt

b)

Dễ bảo quản

c)

Dễ sản xuất lớn

d)

Sinh khả dụng cao

59.

Dạng thuốc hay được đóng vào nang mềm nhỏ giọt là:

a)

Hạt

b)

Bột nhão

c)

Pellet

d)

Dung dịch dầu

60.

Thời gian chiết xuất thường áp dụng cho phương pháp hãm là:

a)

15-30 phút

b)

1-2 giờ

c)

24 giờ

d)

7-10 ngày

61.

Thuốc phun mù là dạng thuốc khi sử dụng, thuốc được …….. thành những tiểu phân rất nhỏ thể rắn hoặc thể lỏng trong không khí. Dược chất có thể ở dạng bột, dung dịch hay nhũ tương được đóng trong một hệ kín và được đẩy khỏi hệ tới nơi điều trị nhờ …… của khí nén, khí hoá lỏng hoặc nhờ lực cơ học do người dùng thuốc tạo ra.

a)

Phân tán, lực cơ học

b)

Hòa tan, áp suất

c)

Phân tán, áp suất

d)

Hòa tan, lực cơ học

62.

Thuốc mỡ là dạng thuốc

4 lines
63.

khí nén, khí hoá lỏng hoặc nhờ lực cơ học do người dùng thuốc tạo ra.

a)

Phân tán, lực cơ học

b)

Hòa tan, áp suất

c)

Phân tán, áp suất

d)

Hòa tan, lực cơ học

64.

Thuốc mỡ là dạng thuốc có thể chất………, dùng để bôi lên da hay niêm mạc, nhằm bảo vệ da hoặc đưa thuốc thấm qua da. …………. bôi da là loại thuốc mỡ có chứa một tỷ lệ lớn dược chất rắn không tan trong tá dược. Kem bôi da có thể chất mềm và mịn màng do sử dụng các tá dược nhũ tương chứa một lượng chất lỏng đáng kể

a)

Mềm, bột nhão

b)

Mềm, kem

c)

Mềm, sáp

d)

Rắn, bột nhão

65.

Tá dược gel có nhược điểm là hay khô cứng, vì vậy thường cho thêm chất giữ ẩm:

a)

Manitol

b)

Glycerin hoặc propylen glycol

c)

Acid béo no

d)

Acid béo không no

66.

Thuốc đặt là những dạng thuốc phân liều, có thể rắn ở ……….…. thường, khi đặt vào các hốc tự nhiên của cơ thể thì chảy lỏng hoặc hoà tan trong niêm dịch để …………… dược chất, nhằm gây tác dụng điều trị tại chỗ hoặc tác dụng toàn thân.

a)

Nhiệt độ, giải phóng

b)

Nhiệt độ, hòa tan

c)

Nhiệt độ, phân tán

d)

Điều kiện, giải phóng

67.

Phương pháp đun chảy đổ khuôn được thực hiện theo hai giai đoạn: + Chuẩn bị dụng cụ và nguyên phụ liệu + Phối hợp dược chất vào tá dược và đổ khuôn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

-

d)

-

68.

Butyrol thuộc nhóm tá dược:

a)

Bơ cacao.

b)

Chế phẩm của bơ cacao.

c)

Chất béo bán tổng hợp.

d)

Dầu hydrogen hóa

69.

Tá dược PEG thuộc nhóm tá dược:

a)

Nhũ hóa

b)

Polyme thân nước tổng hợp

c)

Glycerid bán tổng hợp

d)

Thân dầu

70.

Với tá dược bơ cacao thường đổ khuôn ở nhiệt độ:

a)

Khoảng 27-280C

b)

Khoảng 15-200C

c)

Khoảng 20-250C

d)

Khoảng 37-400C

71.

Để tăng khả năng nhũ hoá của bơ cacao người ta phối hợp với một tỷ lệ nhất định các chất nhũ hóa thích hợp:

a)

Lanolin khan nước với tỷ lệ 5-10%

b)
c)
d)
72.

Để tăng khả năng nhũ hoá của bơ cacao người ta phối hợp với một tỷ lệ nhất định các chất nhũ hóa thích hợp:

a)

Lanolin khan nước với tỷ lệ 5-10%

b)

Alcol cetylic với tỷ lệ 3-5%

c)

Cholesterol với tỷ lệ 3-5%.

d)

Tất cả các ý còn lại

73.

Thuốc bột là dạng thuốc …. khô tơi, để uống hoặc dùng ngoài, được bào chế từ một hoặc nhiều loại bột thuốc có kích thước xác định bằng cách ……….. thành hỗn hợp đồng nhất.

a)

Rắn, trộn đều

b)

Rắn, phân tán

c)

Lỏng, nghiền

d)

Rắn, phối hợp

74.

Vai trò của tá dược đ���n trong viên nén:

a)

Đảm bảo khối lượng

b)

Tăng độ chịu nén

c)

Tăng độ trơn chảy

d)

Tất cả các ý còn lại

75.

Theo dược điển Việt Nam, dựa vào kích thước tiểu phân có mấy loại bột?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

76.

Để trộn đều Glucose20,0g Natri clorid1,5g Kali clorid2,9g Natri citrat3,5g bắt đầu từ nguyên liệu:

a)

Glucose

b)

Natri clorid

c)

Kali clorid

d)

Natri citrat

77.

Viên tròn là dạng thuốc rắn, hình cầu, được bào chế từ bột thuốc và tá dược …… theo khối lượng quy định, thường dùng để uống. Viên tròn đông y được gọi là "thuốc ……….."

a)

Dính, cầu

b)

Rã, hoàn

c)

Dính, hoàn

d)

Độn, hoàn

78.

Theo thể chất thuốc hoàn được gọi là

a)

Hoàn cứng

b)

Hoàn mềm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đề sai

79.

Viên nén là dạng thuốc rắn, được điều chế bằng cách ………. một hay nhiều loại dược chất (có thêm hoặc không thêm tá dược), thường có hình ……….., mỗi viên là một đơn vị liều.

a)

Nén, tròn

b)

Nén, vuông

c)

Nén, tam giác

d)

Nén, trụ dẹt

80.

Nhược điểm của viên nén:

a)

Không phải tất cả các dược chất đều chế được thành viên nén.

b)

Sau khi dập thành viên, diện tích bề mặt tiếp xúc của dược chất với môi trường hoà tan bị giảm rất nhiều, do đó với dược

81.

Môi trường thử độ rã viên nén thông thường là

a)

Môi trường thử là nước cất 400C ± 20C

b)

Môi trường thử là nước cất 400C ± 10C

c)

Môi trường thử là nước cất 370C ± 10C

d)

Môi trường thử là nước cất 370C ± 20C

82.

Lactose là tá dược độn thuộc nhóm:

a)

Tan trong nước

b)

Không tan trong nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

83.

Tinh bột là tá dược độn thuộc nhóm:

a)

Tan trong nước

b)

Không tan trong nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

84.

Vai trò của tá dược dính

a)

Đảm bảo khối lượng của đơn vị đóng gói

b)

Tạo màu

c)

Giúp viên rã nhanh, rã mịn

d)

Là tác nhân liên kết các tiểu phân để tạo hình viên, đảm bảo độ chắc chắn của viên

85.

Vai trò của tá dược trơn

a)

Đảm bảo khối lượng của đơn vị đóng gói

b)

Tăng độ trơn chảy, chống dính

c)

Giúp viên bóng đẹp

d)

B và C

86.

Talc có tác dụng làm trơn và điều hòa sự chảy. Ít sơ nước nên không ảnh hưởng đến thời gian rã của viên. Thường dùng với tỉ lệ

a)

1 - 3 %

b)

1 - 10 %

c)

5 - 10 %

d)

10 - 30 %

87.

Các chất màu hay dùng:

a)

Sunset Yellow

b)

Riboflavin

c)

Carmin

d)

Tất cả các ý còn lại

88.

Đâu không phải căn cứ để phân loại thuốc mỡ:

a)

Theo quan điểm lý hóa.

b)

Theo mục đích điều

89.

C chất màu hay dùng:

a)

Sunset Yellow

b)

Riboflavin

c)

Carmin

d)

Tất cả các ý còn lại

90.

Đâu không phải căn cứ để phân loại thuốc mỡ:

a)

Theo quan điểm lý hóa.

b)

Theo mục đích điều trị

c)

Theo kích thước tiểu phân.

d)

Thể chất và thành phần cấu tạo.

91.

Loại viên nào cần bào chế vô khuẩn:

a)

Viên nhai

b)

Viên ngậm

c)

Viên cấy dưới da

d)

Viên đặt dưới lưỡi

92.

Avicel làm rã viên theo cơ chế:

a)

Tạo vi mao quản

b)

Trương nở

c)

Hòa tan

d)

Sinh khí

93.

Ưu điểm của dung dịch thuốc:

a)

Khi sử dụng dưới dạng dung dịch, dược chất được hấp thu nhanh hơn so với dạng thuốc rắn.

b)

Một số dược chất ở dạng dung dịch, khi tiếp xúc với niêm mạc không gây kích ứng như khi dùng dưới dạng thuốc bột, thuốc viên (natri bromid, natri iodid…).

c)

Tuổi thọ dài hơn dạng thuốc rắn

d)

Do các phân tử trong dung dịch phân tán đồng nhất, nên các dung dịch thuốc đảm bảo sự phân liều đồng nhất khi sử dụng và độ chính xác cao khi pha loãng hoặc khi trộn các dung dịch với nhau.

94.

Dung môi thân nước là

a)

Ethanol

b)

Glycerin

c)

Propylenglycol

d)

Dầu lạc

95.

Tính chất của Glycerin

a)

Glycerin không khan nước dễ hút ẩm và thường gây kích ứng da, niêm mạc.

b)

Glycerin khan nước dễ hút ẩm và thường không gây kích ứng da, niêm mạc.

c)

Glycerin khan nước, khó hút ẩm và thường gây kích ứng da, niêm mạc.

d)

Glycerin khan nước, dễ hút ẩm và thường gây kích ứng da, niêm mạc.

96.

Quy trình bào chế dung dịch thuốc:

a)

- Cân hoặc đong dược chất và dung môi - Hoà tan - Hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm

b)

- Cân hoặc đong dược chất và dung môi - Hoà tan - Hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm - Lọc

c)

- Cân hoặc đong dược chất và dung môi - Hoà tan - Lọc - Hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm

d)

- Cân hoặc đong dược chất và dung môi - Lọc - Hoàn

97.

Phát biểu nào đúng

a)

Dung dịch thuốc trước khi đóng gói thành phẩm phải được kiểm tra chất lượng, phải đạt tiêu chuẩn chất lượng đề ra về các chỉ tiêu lý hóa như độ trong, tỷ trọng, định tính, định lượng các thành phần dược chất, dung môi…

b)

Dung dịch thuốc thường được đóng lọ thủy tinh hoặc lọ chất dẻo. Lọ thủy tinh và lọ chất dẻo phải đạt yêu cầu chất lượng theo Dược điển như về độ trung tính, không tương kỵ với dược chất, dung môi…

c)

Dung dịch thuốc thường được đóng lọ thủy tinh hoặc lọ chất dẻo. Lọ thủy tinh và lọ chất dẻo không phải đạt yêu cầu chất lượng theo Dược điển như về độ trung tính, không tương kỵ với dược chất, dung môi…

d)

Dung dịch thuốc trước khi đóng gói thành phẩm phải được kiểm tra chất lượng, không phải đạt tiêu chuẩn chất lượng đề ra về các chỉ tiêu lý hóa như độ trong, tỷ trọng, định tính, định lượng các thành phần dược chất, dung môi…

98.

Công thức nguyên liệu khi điều chế siro đơn bằng phương pháp chế nóng:

a)

265g đường, 100g nước

b)

265g đường, 165g nước

c)

165g đường, 100g nước

d)

165g đường, 165g nước

99.

Công thức nguyên liệu khi điều chế siro đơn bằng phương pháp chế nguội:

a)

165g đường, 100g nước

b)

180g đường, 100g nước

c)

165g đường, 200g nước

d)

180g đường, 180g nước

100.

Các phương pháp tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt có thể áp dụng:

a)

Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm ở nhiệt độ 121oC trong 20 phút nếu dược chất và các thành phần có trong thuốc bền với nhiệt.

b)

Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm ở nhiệt độ 98 - 100oC trong 30 phút nếu thuốc nhỏ mắt đã có thêm chất sát khuẩn và các thành phần có tr

101.

0 phút nếu dược chất và các thành phần có trong thuốc bền với nhiệt.

a)

Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm ở nhiệt độ 98 - 100oC trong 30 phút nếu thuốc nhỏ mắt đã có thêm chất sát khuẩn và các thành phần có trong thuốc là những chất không chịu được nhiệt độ cao như cloramphenicol. Cocain hydroclorid…

b)

Tiệt khuẩn bằng cách lọc áp dụng cho các dung dịch thuốc nhỏ mắt có chứa chất không bền với nhiệt. Dùng màng lọc có lỗ lọc 0,22 µm hoặc nhỏ hơn và dịch lọc vô khuẩn phải được đóng lẻ và bao bì vô khuẩn, trong điều kiện môi trường vô khuẩn.

c)

Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm ở nhiệt độ 121oC trong 20 phút nếu dược chất và các thành phần có trong thuốc không bền với nhiệt.

102.

Trong công thức thuốc nhỏ mắt HPMC được dùng làm:

a)

Chất sát khuẩn

b)

Chất làm tăng độ nhớt

c)

Chất chống oxy hóa

d)

Chất đẳng trương

103.

Nhũ tương kiểu:

a)

Dầu trong nước (ký hiệu: D/N): pha phân tán là Dầu và môi trường phân tán là Nước.

b)

Dầu trong nước (ký hiệu: D/N): pha phân tán là Nước và môi trường phân tán là Dầu.

c)

Nước trong dầu (ký hiệu: N/D): pha phân tán là Dầu và môi trường phân tán là Nước.

d)

Nước trong dầu (ký hiệu: N/D): pha phân tán là Nước và môi trường phân tán là Dầu.

104.

Căn cứ vào nơi đặt, các dạng thuốc đặt được phân làm các loại, có tên gọi như sau:

a)

Đặt trực tràng: Có tên gọi là thuốc đạn (Suppositoria Rectalis).

b)

Đặt âm đạo: Có tên gọi là thuốc trứng (Suppositoria Vaginalis).

c)

Đặt niệu đạo hoặc các hốc nhỏ hơn hoặc các lỗ rò: Có tên gọi là thuốc bút chì (Styli medicamentosi).

d)

Đặt trực tràng: Có tên gọi là thuốc trứng (Suppositoria Rectalis).

105.

Hệ số thay thế của là 2,7 nghĩa là:

a)

2,7 g decmatol thay thế được 2 gam bơ cacao

b)

2,7 g decmatol thay thế được 1 gam bơ cacao

c)

1 g decmatol thay thế được 2,7 gam bơ cacao

d)

2,7 g decmatol thay

106.

số thay thế của là 2,7 nghĩa là:

a)

2,7 g decmatol thay thế được 2 gam bơ cacao

b)

2,7 g decmatol thay thế được 1 gam bơ cacao

c)

1 g decmatol thay thế được 2,7 gam bơ cacao

d)

2,7 g decmatol thay thế được 2,7 gam bơ cacao

107.

Để điều chế 5,3kg siro đơn bằng phương pháp chế nóng cần bao nhiêu kg đường?

4 lines
108.

Khi hòa tan KI thì hòa tan trong bao nhiêu ml nước là hợp lý?

4 lines
109.

Chọn cỡ nang thích hợp cho 500mg bột Tetracyclin có khối lượng riêng là 0,8g/ml

4 lines
110.

Pha 100ml cồn 470 cần bao nhiêu ml cồn 900 ở 150C?

4 lines
111.

Để 10 kg siro đơn có tỷ trọng 1,36 đạt chuẩn cần thêm bao nhiêu kg nước?

4 lines
112.

Tìm X?

4 lines
113.

Chất tan được gọi là dễ tan khi lượng dung môi cần thiết tối đa (ml) để hòa tan 1g chất tan là

4 lines
114.

Tiệt khuẩn thuốc tiêm dầu bằng nhiệt khô ở 1800C trong bao nhiêu phút?

4 lines
115.

Trong 80ml dung dịch thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4% có bao nhiêu gam dược chất Cloramphenicol?

4 lines
116.

Khi pha chế 500ml dung dịch tiêm truyền Glucose 5%, nếu chỉ có Glucose tinh thể và nước cất pha tiêm, cần cân bao nhiêu g Glucose để đạt nồng độ chính xác?

4 lines
117.

Pha 50ml cồn 700 cân bao nhiêu ml cồn 900 ở 150C?

4 lines
118.

Độ cồn thực của cồn 500  ở 200C là bao nhiêu độ?

4 lines
119.

Trong 1 viên nén Paracetamol có 0,5g Paracetamol, hỏi cần bao nhiêu g Paracetamol 99% cho 10 viên nén?

4 lines