wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Tin học đại cương — Trang bìa, lời nói đầu, mục lục

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự xử lý thông tin trong hệ thống thông tin?

a)

Dữ liệu → Thông tin → Tri thức

b)

Thông tin → Dữ liệu → Tri thức

c)

Dữ liệu → Tri thức → Thông tin

d)

Thông tin → Tri thức → Dữ liệu

2.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Dữ liệu có thể tồn tại ở nhiều dạng như tín hiệu vật lý, các ký hiệu, số liệu

b)

Thông tin không thể được truyền từ người này sang người khác

c)

Tri thức là sự hiểu biết (nhận thức) về thông tin

d)

Máy tính điện tử giúp quá trình xử lý dữ liệu diễn ra nhanh chóng và chính xác hơn so với xử lý thủ công

3.

Chọn câu trả lời chính xác nhất: Quy trình xử lý thông tin có trình tự là?

a)

Nhập dữ liệu → Lưu trữ → Xuất dữ liệu

b)

Nhập thông tin → Xử lý → Xuất thông tin

c)

Nhập dữ liệu → Xử lý → Lưu trữ → Xuất dữ liệu

d)

Nhập dữ liệu → Xử lý → Xuất dữ liệu

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tin học nghiên cứu việc xử lý thông tin thành tri thức

b)

Công nghệ thông tin hỗ trợ việc quản lý nhân sự, quản lý tài sản… trong các doanh nghiệp

c)

Thuật ngữ công nghệ thông tin và truyền thông và Internet là như nhau

d)

Công nghệ thông tin chỉ liên quan tới các bài toán lớn, phức tạp như xử lý dữ liệu lớn, tính toán phức tạp…

5.

Hệ đếm cơ số b (b ≥ 2 và nguyên dương) sử dụng bao nhiêu chữ số?

a)

Có 10 chữ số

b)

Có b chữ số

c)

Có b−1 chữ số

d)

Có 2 chữ số là 0 và b−1

6.

BIT là viết tắt của cụm từ?

a)

Binary Information Tranmission

b)

Binary Information Technology

c)

Binary Information uniT

d)

Binary digiT

7.

Số 5678 có thể là biểu diễn của một giá trị trong hệ đếm cơ số nào?

a)

Hệ đếm cơ số 2

b)

Hệ đếm cơ số 2 và 8

c)

Hệ đếm cơ số 8, 10 và 16

d)

Hệ đếm cơ số 10 và 16

8.

Số 101.11₂ trong hệ thập phân có giá trị bằng?

a)

5.755.75

b)

5.5255.525

c)

7.757.75

d)

7.57.5

9.

Một số nguyên biểu diễn ở hệ 16 (hệ Hexa) là 2008. Hỏi giá trị ở hệ 10 là bao nhiêu?

a)

8020

b)

2080

c)

8200

d)

2820

10.

Đẳng thức 131 − 45 = 53 đúng trong hệ cơ số nào?

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

11.

Số nhị phân 11 1000 1110 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 16 là?

a)

E32

b)

38E

c)

D32

d)

38D

12.

Số nhị phân 110011.01 có biểu diễn trong hệ đếm cơ số 16 là?

a)

C3.1

b)

C3.1

c)

C3.4

d)

33.4

13.

Số nhị phân 1100101001 có biểu diễn trong hệ cơ số 8 là?

a)

1451

b)

4451

c)

6241

d)

6244

14.

Số nhị phân 11001.01001 có biểu diễn trong hệ cơ số 8 là?

a)

61.21

b)

31.22

c)

31.21

d)

61.22

15.

Để biểu diễn cùng một giá trị, trong các hệ đếm sau, hệ đếm cơ số nào sử dụng nhiều chữ số nhất?

a)

Cơ số 2

b)

Cơ số 8

c)

Cơ số 10

d)

Cơ số 16

16.

Để biểu diễn cùng một giá trị, trong các hệ đếm sau, hệ đếm cơ số nào sử dụng ít chữ số nhất?

a)

Cơ số 2

b)

Cơ số 8

c)

Cơ số 10

d)

Cơ số 16

17.

Tại sao lại sử dụng hệ đếm Hexa trong tin học?

a)

Vì nó là hệ đếm mà máy tính có thể hiểu được

b)

Vì nó là hệ đếm cơ số lớn nhất

c)

Vì nó dễ hiểu với con người và được con người sử dụng

d)

Vì nó biểu diễn ngắn gọn hệ đếm nhị phân

18.

Một số nhị phân 32 bit nếu biểu diễn trong hệ cơ số 8 sẽ có tối đa bao nhiêu chữ số?

a)

88

b)

1010

c)

1111

d)

44

19.

Số thập phân 19.75 trong hệ nhị phân được biểu diễn là?

a)

1011.11

b)

10011.11

c)

1011.011

d)

10011.101

20.

Bit là gì?

a)

Là chữ số nhị phân

b)

Là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin

c)

Là đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ thông tin

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

21.

Cần bao nhiêu khối nhớ 8 KB để có được dung lượng 1 MB?

a)

6464

b)

512512

c)

256256

d)

128128

22.

Một Megabyte bằng?

a)

2102^{10} B

b)

2102^{10} TB

c)

2102^{10} KB

d)

2202^{20} KB

23.

Một Gigabyte bằng?

a)

1024 KB

b)

2202^{20} B

c)

2102^{10} KB

d)

2202^{20} KB

24.

Một Terabyte bằng?

a)

2102^{10} GB

b)

2102^{10} MB

c)

1000 MB

d)

1000 GB

25.

Trong các giá trị thể hiện kích thước file như sau, giá trị nào lớn nhất?

a)

100 KB

b)

1 GB

c)

2112^{11} MB

d)

1000 MB

26.

Trong các giá trị thể hiện kích thước file như sau, giá trị nào nhỏ nhất?

a)

1000 B

b)

100 KB

c)

10 MB

d)

1 GB

27.

Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên không dấu. Hỏi giá trị số nguyên lớn nhất có thể biểu diễn là bao nhiêu?

a)

1616

b)

1515

c)

88

d)

77

28.

Sử dụng 4 bit nhị phân để biểu diễn số nguyên có dấu. Hỏi giá trị số nguyên lớn nhất có thể biểu diễn là bao nhiêu?

a)

1616

b)

1515

c)

88

d)

77

29.

Sử dụng 11 bit để biểu diễn một số nguyên có dấu, dải biểu diễn sẽ là?

a)

−1024 tới +1023

b)

−2048 tới +2047

c)

−1024 tới +1024

d)

−2048 tới +2048

30.

Một số nguyên có dấu biểu diễn dưới dạng số nhị phân 8 bit là 01010101. Giá trị của số đó trong hệ thập phân là?

a)

+85+85

b)

85-85

c)

43-43

d)

+43+43

31.

Số nguyên −86 được biểu diễn dưới dạng số nhị phân 8 bit là?

a)

0101 0101

b)

0011 0011

c)

1010 1010

d)

1010 1001

32.

Cho các số nguyên không dấu X = 6A₁₆, Y = 153₈, Z = 105₁₀. Thứ tự sắp xếp giảm dần sẽ là?

a)

X, Y, Z

b)

Y, X, Z

c)

Z, Y, X

d)

Y, Z, X

33.

Cho 4 số nguyên 16 bit có dấu có mã hexa là: 5931, AC43, B571, E755. Số lớn nhất là?

a)

5931

b)

B571

c)

AC43

d)

E755

34.

Cách biểu diễn số âm trong máy tính là?

a)

Thêm dấu − vào trước giá trị nhị phân dương tương ứng

b)

Sử dụng mã bù 10

c)

Đảo các bit của giá trị nhị phân dương tương ứng

d)

Sử dụng mã bù 2

35.

Tìm câu trả lời thích hợp nhất cho câu hỏi: Trong máy tính chúng ta biểu diễn số nguyên có dấu bằng mã bù 2 bởi vì ưu điểm của phương pháp này là?

a)

Không phải sử dụng dấu +, −

b)

Cộng, trừ số có dấu quy về một phép cộng với số nguyên không dấu

c)

Khả năng biểu diễn (dải biểu diễn) lớn hơn phương pháp dùng dấu +, −

d)

Không có hiện tượng tràn số

36.

Khi cộng hai số nguyên có dấu trong máy tính, trường hợp nào chắc chắn không tràn?

a)

Cộng hai số nguyên dương

b)

Cộng hai số nguyên âm

c)

Cộng hai số trái dấu

d)

Cộng hai số có cùng dấu và cùng độ lớn

37.

Khi thực hiện trừ hai số nguyên có dấu trong máy tính, trường hợp nào cần phải kiểm tra hiện tượng tràn số học?

a)

Trừ hai số khác dấu

b)

Trừ hai số nguyên dương

c)

Trừ hai số nguyên âm

d)

Không cần kiểm tra vì phép trừ luôn cho kết quả đúng

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi thực hiện phép nhân 2 số nguyên có dấu trong máy tính?

a)

Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển cả 2 thừa số thành đối số

b)

Trước khi thực hiện phép nhân cần chuyển cả 2 thừa số thành số dương

c)

Nếu hiện tượng tràn số xảy ra thì dấu của tích ngược dấu 2 thừa số

d)

Nếu 2 thừa số khác dấu thì không cần hiệu chỉnh lại dấu của tích

39.

Khi thực hiện phép chia hai số nguyên có dấu trong máy tính, sau khi chuyển số bị chia và số chia thành số dương thì thực hiện phép chia. Trường hợp nào phải đảo lại dấu của cả thương và số dư?

a)

Số bị chia dương, số chia dương

b)

Số bị chia dương, số chia âm

c)

Số bị chia âm, số chia dương

d)

Số bị chia âm, số chia âm

40.

Cho 2 giá trị A = 195, B = 143 được biểu diễn dưới dạng số nguyên không dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả của phép toán A + B mà máy tính thực hiện là bao nhiêu?

a)

338

b)

256

c)

0

d)

82

41.

Cho 2 giá trị A = +95, B = +43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả của phép toán A + B mà máy tính thực hiện được là bao nhiêu?

a)

+138

b)

+127

c)

-118

d)

-138

42.

Cho 2 giá trị A = +95, B = −43 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả của phép toán A − B mà máy tính thực hiện được là bao nhiêu?

a)

+138

b)

-118

c)

-1

d)

+127

43.

Cho 2 giá trị A = −43, B = −95 được biểu diễn dưới dạng số nguyên có dấu 8 bit trong máy tính. Kết quả của phép toán A + B mà máy tính thực hiện được là bao nhiêu?

a)

-138

b)

-118

c)

+118

d)

+256

44.

Cho biết kết quả của biểu thức khi biểu diễn ở dạng số nguyên có dấu 8 bit: NOT 106(10)

a)

00010110

b)

00010101

c)

10010110

d)

10010101

45.

Kết quả của biểu thức 10010110 XOR 01101001 là bao nhiêu?

a)

10010110

b)

00000000

c)

11111111

d)

01101001

46.

Theo chuẩn IEEE 754/85, với cách biểu diễn số thực độ chính xác đơn (dùng 32 bit) thì số bit dùng biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là?

a)

7 bit

b)

9 bit

c)

8 bit

d)

6 bit

47.

Theo chuẩn IEEE 754/85, biểu diễn số thực độ chính xác kép (64 bit) thì số bit dùng biểu diễn phần mã lệch (e) sẽ là?

a)

8 bit

b)

10 bit

c)

9 bit

d)

11 bit

48.

Biểu diễn số thực X = 9.6875 dưới dạng số dấu chấm động theo chuẩn IEEE 754 với 32 bit thì phần mã lệch (e) có giá trị là bao nhiêu?

a)

1000 0001

b)

1000 0010

c)

1000 0011

d)

0000 0011

49.

Xác định giá trị thập phân của số thực X có dạng biểu diễn theo chuẩn IEEE 754 với 32 bit như sau: 0011 1111 1000 0000 0000 0000 0000 0000

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

2

50.

Trong chuẩn IEEE 754/85, NaN là một giá trị đặc biệt không biểu diễn cho một số. Phát biểu nào sau đây là đúng về giá trị NaN?

a)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 1, bit phần định trị tùy ý

b)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 1, phần định trị có giá trị khác 0

c)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 0, tất cả các bit phần định trị bằng 1

d)

Tất cả các bit phần mã lệch bằng 0, phần định trị có giá trị khác 0

51.

Trong chuẩn IEEE 754/85, thuật ngữ "độ chính xác kép" đề cập tới?

a)

Số lượng bit dùng để biểu diễn số thực độ chính xác kép nhiều gấp 2 lần số lượng bit dùng để biểu diễn số thực độ chính xác đơn

b)

Dải biểu diễn số thực độ chính xác kép lớn gấp 2 lần dải biểu diễn số thực độ chính xác đơn

c)

Số thực độ chính xác kép biểu diễn số thực có dấu, trong khi số thực độ chính xác đơn biểu diễn số thực không dấu

d)

Số lượng các bit sau dấu phẩy trong biểu diễn số thực độ chính xác kép nhiều gấp 2 lần so với khi biểu diễn ở dạng số thực độ chính xác đơn

52.

Phát biểu nào sau đây là sai về bộ mã ASCII?

a)

Là bộ mã biểu diễn ký tự

b)

Dùng 8 bit để biểu diễn ký tự

c)

Bộ mã ASCII không phân biệt chữ hoa, chữ thường

d)

Bộ mã ASCII có 128 ký tự chuẩn

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng về bộ mã ASCII?

a)

Mỗi ký tự trong bộ mã ASCII có độ dài 2 byte

b)

Bộ mã ASCII không biểu diễn được chữ số '0'

c)

Bộ mã ASCII có 256 ký tự

d)

Bộ mã ASCII có 128 ký tự mở rộng không thể thay đổi được

54.

Muốn mã hóa một bảng mã gồm 100 ký tự phải sử dụng tối thiểu bao nhiêu bit nhị phân cho mỗi từ?

a)

5 bit

b)

6 bit

c)

7 bit

d)

50 bit

55.

Trong các biểu thức so sánh dưới đây, biểu thức nào đúng, biết bảng mã được sử dụng là bảng mã ASCII?

a)

'0' > 1

b)

'9' > 'A'

c)

'a' < 'B'

d)

'a' < '1'

56.

Một hệ thống mã sử dụng 2 byte để mã hóa các ký tự. Số lượng các ký tự có thể biểu diễn là:

a)

2282*2^8

b)

216

c)

2162^{16}

d)

162816*2^8

57.

Bảng mã ký tự Unicode là gì?

a)

Là bảng mã ký tự chuẩn tiếng Latin dùng trên Internet

b)

Là bảng mã ký tự chuẩn 8 bit tiếng Việt

c)

Là bảng mã ký tự chuẩn 32 bit của thế giới

d)

Là bảng mã ký tự chuẩn 16 bit của thế giới

58.

Chức năng quan trọng nhất của máy tính là?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Nhập và xuất dữ liệu

d)

Điều khiển

59.

Các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính gồm có:

a)

Mainboard, ổ cứng, màn hình

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, liên kết dữ liệu

c)

Chip vi xử lý, bộ nhớ, thiết bị vào ra, nguồn

d)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ chính, hệ thống vào ra, liên kết hệ thống

60.

Các thao tác xử lý của máy tính gồm (1) Nhận lệnh, (2) Nhận dữ liệu nếu cần, (3) Giải mã lệnh, (4) Thực hiện lệnh. Trình tự thực hiện hợp lý là?

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3, 2, 4

c)

4, 2, 1, 3

d)

3, 2, 4, 1

61.

Các thành phần của CPU gồm?

a)

Control Unit, Bộ nhớ trong, Registers

b)

Control Unit, Bộ nhớ ngoài, Registers

c)

Control Unit, ALU, Registers

d)

Input-Output System, Bus, Bộ nhớ chính

62.

Thành phần nào trong CPU đảm nhận việc thực hiện các phép xử lý dữ liệu?

a)

CU

b)

Register Files

c)

ALU

d)

Bus bên trong

63.

CPU lưu mã lệnh đang được thực hiện ở đâu?

a)

CU

b)

ALU

c)

Thanh ghi

d)

Bus bên trong

64.

Hình sau là sơ đồ cơ bản của một máy tính. Biết ALU là khối số học và logic. Hãy chỉ ra sự kết hợp đúng của A, B, C trong hình.

a)

A: ALU; B: Bộ nhớ; C: Khối điều khiển

b)

A: Khối điều khiển; B: ALU; C: Bộ nhớ

c)

A: Khối điều khiển; B: Bộ nhớ; C: ALU

d)

A: Bộ nhớ; B: Khối điều khiển; C: ALU

65.

Chức năng chính của tập các thanh ghi là?

a)

Điều khiển nhận lệnh

b)

Chứa các thông tin phục vụ cho hoạt động của CPU

c)

Vận chuyển thông tin giữa các thành phần trong máy tính

d)

Không có câu trả lời nào ở trên là đúng

66.

Phát biểu nào sau đây là sai về CPU?

a)

Các thành phần chính của CPU bao gồm CU, ALU và tập các thanh ghi

b)

CPU hoạt động theo chương trình nằm trong bộ nhớ chính

c)

CPU đảm nhận tất cả các chức năng của hệ thống máy tính

d)

Tốc độ của CPU phụ thuộc vào tần số xung nhịp của đồng hồ

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng về CPU?

a)

CPU hoạt động theo các chương trình nằm trên ổ cứng

b)

Khối điều khiển CU trong CPU điều khiển hoạt động của tất cả các bộ phận khác trong máy tính

c)

Tập các thanh ghi của CPU là một số ngăn nhớ có địa chỉ xác định của bộ nhớ chính

d)

Khối tính toán số học và logic ALU trong CPU thực hiện với các dữ liệu nằm trên tập thanh ghi

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng về bộ nhớ chính?

a)

Bộ nhớ chính bao gồm RAM và ổ cứng

b)

Bộ nhớ chính được chia thành các ngăn nhớ có kích thước 1 MB

c)

Dung lượng bộ nhớ chính có thể lớn tùy ý

d)

CPU có thể trao đổi dữ liệu trực tiếp với bộ nhớ chính

69.

Chức năng chính của RAM?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Lưu trữ dữ liệu và chương trình đang thực hiện

c)

Lưu trữ chương trình dùng để khởi động máy tính

d)

Tất cả các đáp án trên

70.

Bộ nhớ đệm nhanh cache dùng để?

a)

Tăng cường dung lượng nhớ của CPU thay cho các thanh ghi

b)

Nhằm giảm độ chênh lệch tốc độ giữa CPU và bộ nhớ chính (RAM)

c)

Để có thể lưu dữ liệu khi mất điện

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

71.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Tốc độ truy cập bộ nhớ trong nhanh hơn tốc độ truy cập bộ nhớ ngoài

b)

Nội dung của ngăn nhớ có thể thay đổi nhưng địa chỉ ngăn nhớ thì cố định

c)

Nội dung RAM mất đi khi mất điện

d)

Dung lượng bộ nhớ cache lớn hơn dung lượng của RAM

72.

Lựa chọn nào sau đây chỉ chứa các thành phần là bộ nhớ trong?

a)

RAM, ROM-BIOS, CD-ROM

b)

RAM, ROM-BIOS, bộ nhớ Cache

c)

ROM-BIOS, đĩa cứng, bộ nhớ Cache

d)

RAM, USB Memory stick, CD-ROM

73.

Chỉ ra lựa chọn tương ứng với các thành phần thuộc bộ nhớ ngoài:

a)

ROM, RAM

b)

Đĩa cứng, CD-ROM, ROM

c)

Đĩa cứng, đĩa mềm

d)

Đĩa cứng, đĩa mềm, bộ nhớ cache

74.

Trong các nhóm thiết bị dưới đây, nhóm nào chỉ chứa các thiết bị thuộc bộ nhớ ngoài?

a)

ROM, RAM, CDROM

b)

Đĩa cứng, đĩa mềm, CDROM

c)

Đĩa cứng, đĩa mềm, cache

d)

Đĩa cứng, đĩa mềm, DVD, ROM

75.

Lựa chọn nào dưới đây chỉ ra thứ tự tăng tốc độ trao đổi dữ liệu của các loại bộ nhớ?

a)

Tập thanh ghi, Cache, RAM, Đĩa cứng

b)

RAM, Đĩa cứng, Tập thanh ghi, Cache

c)

RAM, ROM, Đĩa cứng, Tập thanh ghi

d)

Đĩa cứng, RAM, Cache, Tập thanh ghi

76.

Trong các lý do sau, lý do nào giải thích việc dung lượng của bộ nhớ ngoài có thể lớn hơn bộ nhớ trong rất nhiều?

a)

Vì công nghệ chế tạo bộ nhớ ngoài rẻ hơn bộ nhớ trong rất nhiều

b)

Vì bộ nhớ trong chịu sự điều khiển trực tiếp của CPU

c)

Vì bộ nhớ ngoài không bị giới hạn bởi không gian địa chỉ của CPU

d)

Vì hệ thống vào ra cho phép ghép nối với bộ nhớ có dung lượng lớn

77.

Phát biểu nào sau đây là sai về hệ thống vào ra?

a)

Hệ thống vào ra gồm có 2 thành phần chính là các thiết bị vào ra và mô-đun vào ra

b)

Mỗi cổng vào ra kết nối được với duy nhất một thiết bị vào ra xác định

c)

Các thiết bị vào ra kết nối với CPU thông qua mô-đun ghép nối vào ra

d)

Mỗi cổng vào ra có 1 địa chỉ xác định, do CPU đánh địa chỉ

78.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Máy quét

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Máy chiếu

79.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Máy quét

b)

Bàn phím

c)

Con chuột

d)

Máy chiếu

80.

Ổ đĩa cứng được xếp loại là:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

81.

Trong máy tính bộ phận nào đảm nhiệm việc vận chuyển thông tin giữa các thành phần bên trong máy tính?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

BUS

c)

Các thanh ghi

d)

Bộ nhớ trong

82.

Một máy tính sử dụng bộ vi xử lý có độ rộng của đường bus địa chỉ (Address Bus) là 32 bit. Hỏi với máy tính này, dung lượng tối đa của bộ nhớ chính là bao nhiêu biết mỗi ô nhớ có kích thước 1 Byte?

a)

4 GB

b)

2^32*8 Byte

c)

4 Byte

d)

Không giới hạn

83.

Một máy tính có độ rộng bus địa chỉ (Address Bus) là 32 bit, độ rộng bus dữ liệu (Data bus) là 24 bit. Hỏi bộ xử lý, trong một lần truy cập bộ nhớ, có thể trao đổi tối đa bao nhiêu byte?

a)

4GB

b)

4 byte

c)

16MB

d)

3 byte

84.

Bus địa chỉ không vận chuyển thông tin nào sau đây?

a)

Địa chỉ ngăn nhớ chứa dữ liệu trong bộ nhớ RAM

b)

Địa chỉ tệp tin trên ổ cứng

c)

Địa chỉ ngăn nhớ chứa lệnh cần nạp vào CPU

d)

Địa chỉ cổng vào-ra cần trao đổi dữ liệu

85.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Cấu trúc dữ liệu đề cập tới việc biểu diễn dữ liệu trong máy tính

b)

Giải thuật do những chuyên gia tin học đưa ra

c)

Giải thuật phải bao gồm đầy hữu hạn các thao tác xử lý

d)

Phần mềm máy tính bao gồm dữ liệu và giải thuật

86.

Ông N.Wirth người sáng lập ra trường phái lập trình có cấu trúc cho rằng?

a)

Chương trình = Cấu trúc dữ liệu + Xử lý

b)

Chương trình = Dữ liệu + Xử lý

c)

Chương trình = Cấu trúc dữ liệu + Giải thuật

d)

Chương trình = Dữ liệu + Giải thuật

87.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Máy tính có thể hiểu được ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Thông dịch là cách dịch toàn bộ chương trình nguồn sang ngôn ngữ đích

c)

Máy tính chỉ hiểu trực tiếp được ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ máy không phải là ngôn ngữ lập trình

88.

Trong cách tiếp cận phần mềm, việc viết code của chương trình được thực hiện ở bước?

a)

Bước thực hiện chương trình

b)

Bước biên dịch

c)

Bước xây dựng chương trình

d)

Bước triển khai

89.

Trong các loại mạng sau đây, mạng nào có kích thước nhỏ nhất?

a)

LAN

b)

MAN

c)

GAN

d)

WAN

90.

Trong các mạng sau đây, mạng nào là mạng diện rộng?

a)

LAN

b)

WAN

c)

Internet

d)

Intranet

91.

Trong các mạng sau, mạng nào là mạng cục bộ?

a)

WAN

b)

LAN

c)

Internet

d)

GAN

92.

Đâu không phải là thành phần của mạng máy tính?

a)

Hệ điều hành mạng

b)

Bộ định tuyến

c)

Cáp quang

d)

Control Panel

93.

Cấu hình (Topology) nào sau đây không phải là cấu hình mạng?

a)

Ring

b)

Star

c)

Bus

d)

Line

94.

Dịch vụ nào sau đây không phải là dịch vụ dựa trên mạng Internet?

a)

Email

b)

Online chat

c)

Telnet

d)

Programming

95.

Trong môi trường mạng, FTP là:

a)

Dịch vụ tìm kiếm thông tin

b)

Dịch vụ thư điện tử

c)

Giao thức tán gẫu

d)

Giao thức truyền file

96.

Các thành phần cơ bản của một mạng máy tính bao gồm?

a)

Các máy tính, thiết bị vào ra, đường truyền, các thiết bị kết nối mạng

b)

Các máy tính, card mạng, máy chủ, các thiết bị kết nối mạng

c)

Các máy tính, card mạng, đường truyền, các thiết bị kết nối mạng

d)

Các máy tính, card mạng, đường truyền, phần mềm kết nối mạng

97.

Mạng Internet thuộc loại mạng?

a)

LAN

b)

GAN

c)

WAN

d)

Peer to Peer

98.

Đâu là một địa chỉ email hợp lệ?

a)

gmail.com

b)

yahoo.com.vn

c)

www.gmail.com.vn

d)

tinhoc@soict.hut.edu.vn

99.

Trang web nào cho phép tạo một địa chỉ email miễn phí?

a)

www.gmail.com

b)

www.yahoo.com.vn

c)

www.facebook.com

d)

Đáp án a và b

100.

Trong các lĩnh vực của tin học, lĩnh vực nào nghiên cứu cơ chế điều khiển và phối hợp khai thác có hiệu quả các tài nguyên của máy tính?

a)

Thiết kế và chế tạo máy tính

b)

Hệ điều hành

c)

Thuật toán và cấu trúc dữ liệu

d)

Tương tác người máy

101.

Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian giữa người sử dụng và phần cứng của máy tính được gọi là?

a)

Phần cứng

b)

Hệ điều hành

c)

Các loại trình dịch

d)

Tất cả đều đúng

102.

Chọn phát biểu đúng về vai trò của hệ điều hành?

a)

Quản lý tài nguyên của máy tính

b)

Biên dịch chương trình nguồn sang mã máy

c)

Kiểm tra phần cứng hệ thống khi khởi động

d)

Soạn thảo văn bản

103.

Trong các tên dưới đây, đâu là tên của một hệ điều hành?

a)

WORD

b)

UNIX

c)

Windows Explorer

d)

Microsoft Office

104.

Các ký tự nào sau đây không được dùng để đặt tên tệp, thư mục trong hệ điều hành Windows?

a)

*, /, \, <, >, :, |

b)

@, 1

c)

@, 1, %

d)

~, @, #, $

105.

Trong hệ điều hành MS-DOS, tên tệp tin nào sau đây được chấp nhận?

a)

KET/ QUA?.TXT

b)

*KETQUA.TXT

c)

KETQUA@.TXT

d)

KETQUA:TXT

106.

Trong hệ điều hành MS-DOS, tên tệp tin nào sau đây không được chấp nhận?

a)

HOCKY(.TXT

b)

KETQUA$.TXT

c)

HOCKY@.TXT

d)

KETQUA?.TXT

107.

Trong hệ điều hành MS-DOS, tên thư mục nào sau đây không được chấp nhận?

a)

C:\KETQUA

b)

KETQUA@

c)

KETQUA@.TXT

d)

Cả 3 cách đặt tên trên.

108.

Trong hệ điều hành MS-DOS, tên thư mục nào được chấp nhận?

a)

C:\THIHOCKY

b)

\THIHOCKY

c)

THIHOCKY

d)

Cả 3 cách đặt tên trên

109.

Trong các đuôi tệp dưới đây, đuôi nào gắn với tệp có thể chạy trực tiếp trên hệ điều hành Windows?

a)

TXT

b)

EXE

c)

JPG

d)

MP3

110.

Trong hệ điều hành, các tệp được tổ chức lưu trữ dưới dạng?

a)

Dạng ngăn xếp

b)

Dạng đường dẫn Path

c)

Dạng cây

d)

Dạng thư mục

111.

Khi tìm kiếm tệp với tên tìm kiếm là baitap?.* thì những tệp nào có thể là kết quả của việc tìm kiếm, biết rằng có các tệp: baitap5.pdf, baitap9.doc, baitap10.doc và baitap8.pdf?

a)

baitap5.pdf

b)

baitap5.pdf và baitap8.pdf

c)

baitap5.pdf, baitap9.doc và baitap8.pdf

d)

baitap5.pdf, baitap9.doc, baitap10.doc và baitap8.pdf

112.

Trình ứng dụng nào dưới đây là trình ứng dụng chuẩn của Windows XP (khi cài đặt Windows sẽ có)?

a)

Paint

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft Word

d)

Turbo C

113.

Trong Windows Explorer, để chọn tất cả các tệp và thư mục con trong thư mục đang xét, dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + A

114.

Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím nào có thể đóng một ứng dụng bất kỳ?

a)

Alt + F4

b)

Ctrl + Alt + Del

c)

Ctrl + F1

d)

Ctrl + F4

115.

Trong hệ điều hành Windows, phím tắt dùng để xóa file là?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + V

116.

Trong Windows Explorer, để sao chép tập tin/thư mục, dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + A

117.

Hệ điều hành được xếp loại là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm giải trí

d)

Tất cả các loại trên

118.

Trong các hệ điều hành sau, hệ điều hành nào được công bố gần đây nhất?

a)

WINDOWS XP

b)

UNIX

c)

WINDOWS 7

d)

WINDOWS VISTA

119.

Phát biểu nào về Windows Explorer chưa chính xác?

a)

Cho phép duyệt cây thư mục

b)

Là một ứng dụng của Windows

c)

Cho phép chuyển đổi tên file

d)

Là chương trình cho phép duyệt Web

120.

Trong một số phiên bản hệ điều hành Windows, khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị là chức năng:

a)

Plug and Play

b)

Desktop

c)

Windows Explorer

d)

Multimedia

121.

Chức năng của chương trình dịch:

a)

Dịch chương trình viết bằng ngôn ngữ cấp cao thành chương trình dưới dạng mã máy

b)

Điều khiển và quản lý vào ra dữ liệu

c)

Điều khiển các thiết bị nối với máy tính

d)

Thực hiện vai trò trung gian giữa máy tính với con người

122.

Phần mềm hệ thống cần phải được cài đặt trên máy tính để bàn thông thường sử dụng hệ điều hành WinXP để một máy in Laser mới mua có thể sử dụng được là:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Trình điều khiển thiết bị cho máy in

c)

Font chữ tiếng Việt

d)

Không cần thêm phần mềm nào khác vì hệ điều hành WinXP đã có đầy đủ

123.

Để loại bỏ một chương trình không còn sử dụng nữa, người dùng thực hiện:

a)

Xóa bỏ biểu tượng của chương trình đó trong Start Menu

b)

Xóa bỏ các tệp tin và thư mục của chương trình đó trên máy tính

c)

Xóa bỏ biểu tượng của chương trình đó trên màn hình

d)

Dùng chương trình Add and Remove Programs trong Control Panel

124.

Thành phần nào sau đây không nằm trong tất cả các hệ thống thông tin?

a)

Người sử dụng

b)

Trang thiết bị, máy móc sản xuất của doanh nghiệp

c)

Quy trình thu thập, phân tích, xử lý thông tin

d)

Mạng máy tính

125.

Chất lượng của thông tin không được đánh giá qua yếu tố?

a)

Kịp thời

b)

Đầy đủ

c)

Thống nhất

d)

Quan trọng

126.

Phương pháp vòng đời phát triển hệ thống (SDLC) bao gồm bao nhiêu giai đoạn chính?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

127.

Khi đưa hệ thống vào vận hành trong thực tế, chiến lược nào có độ rủi ro cao nhất?

a)

Song song

b)

Thí điểm

c)

Thay thế

d)

Giai đoạn

128.

Phần mềm soạn thảo văn bản nào dưới đây là phần mềm mã nguồn mở?

a)

Microsoft Word

b)

Writer

c)

Word Perfect

d)

TextMaker

129.

Quan điểm nào về phần mềm mã nguồn mở là đúng nhất?

a)

Phần mềm mã nguồn mở không được nhà phát triển hỗ trợ

b)

Là phần mềm miễn phí

c)

Là phần mềm với mã nguồn được công bố, cho phép mọi người nghiên cứu, thay đổi, cải tiến phần mềm theo một số quy tắc trong giấy phép đi kèm.

d)

Là các phần mềm chỉ dành cho hệ điều hành Linux

130.

Quy tắc soạn thảo văn bản nào dưới đây là đúng?

a)

Các dấu ngắt câu như dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm phải được đặt sát từ trước nó.

b)

Sau dấu mở ngoặc phải gõ một dấu cách rồi mới đến từ tiếp theo

c)

Giữa hai từ gần nhau nên sử dụng một hoặc hai dấu cách để phân tách chúng

d)

Trong một đoạn văn, để văn bản được xuống dòng người dùng sử dụng phím Enter để kết thúc dòng.

131.

Trong các phần mềm dưới đây, đâu không phải là phần mềm trình diễn văn bản?

a)

Microsoft PowerPoint

b)

Microsoft Presentation

132.

Template đề cập tới?

a)

Các mẫu trình diễn đã được định nghĩa trước

b)

Thư viện các hình ảnh, biểu tượng

c)

Các hiệu ứng chuyển động đã được định nghĩa trước

d)

Trình diễn slide một cách tự động

133.

Đâu là lưu ý đúng khi trình bày slide?

a)

Font Times New Roman dễ đọc hơn font Arial

b)

Nên tránh việc sử dụng hình ảnh, biểu đồ thay cho chữ viết, con số

c)

Không nên lặp nhiều từ ngữ trong cùng một slide

d)

Mỗi slide có thể trình bày nhiều ý tưởng có mối liên quan đến nhau

134.

Trong các phần mở rộng của file sau, phần mở rộng nào được tạo ra bởi phần mềm PowerPoint 2007?

a)

pptx

b)

docx

c)

xlsx

d)

doc

135.

Trong các phần mềm dưới đây, đâu không phải là phần mềm bảng tính?

a)

Lotus 1-2-3

b)

Google SpreadSheet

c)

Open Office Calc

d)

Microsoft SpreadSheet

136.

Vai trò chính của phần mềm bảng tính đối với người sử dụng?

a)

Nhập, xuất các số liệu

b)

Tính toán các số liệu

c)

Tính toán điểm trung bình của người học

d)

Trình bày số liệu dưới dạng con số và đồ thị

137.

Phát biểu nào dưới đây sai về phần mềm bảng tính Excel?

a)

Địa chỉ của ô được xác định thông qua hàng và cột của ô đó

b)

Nội dung của các ô có thể thay đổi

c)

Các hàng và cột được đánh số tăng dần, bắt đầu từ 1

d)

Các ô có địa chỉ xác định

138.

Trong phần mềm Excel, hàm AVERAGE là hàm dùng để tìm?

a)

Giá trị lớn nhất trong các ô được chọn

b)

Giá trị nhỏ nhất trong các ô được chọn

c)

Giá trị trung bình trong các ô được chọn

d)

Tổng tất cả các giá trị trong các ô được chọn

139.

Các khái niệm page, sheet, slide đề cập tới các phần mềm lần lượt là?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint

b)

Microsoft PowerPoint, Microsoft Excel, Microsoft Word

c)

Microsoft Word, Microsoft PowerPoint, Microsoft Excel

d)

Microsoft Excel, Microsoft Word, Microsoft PowerPoint

140.

Phát biểu nào dưới đây về Cơ sở dữ liệu là đúng?

a)

Là các thành phần cơ bản trong dữ liệu

b)

Là tập hợp các dữ liệu có liên quan tới nhau được lưu trữ trên máy tính để phục vụ cho việc sử dụng, quản lý dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu là tài nguyên phục vụ cho một người duy nhất

d)

Các dữ liệu được mã hóa dưới một dạng cấu trúc nào đó thay vì dưới dạng nhị phân

141.

Phát biểu nào dưới đây về ưu điểm của Cơ sở dữ liệu là sai?

a)

Giảm trùng lặp dữ liệu

b)

Dữ liệu có thể truy xuất theo nhiều cách khác nhau cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Nhiều người dùng có thể cùng khai thác cơ sở dữ liệu

d)

Có tính bảo mật tốt

142.

Phát biểu nào dưới đây về Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu là sai?

a)

Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo việc lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Là hệ thống các phần mềm cho phép định nghĩa, tạo lập và thực hiện các thao tác đối với cơ sở dữ liệu

c)

Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo sự phụ thuộc của dữ liệu vào chương trình

d)

Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu phải hỗ trợ các ngôn ngữ cấp cao nhất định

143.

Phát biểu nào dưới đây về thương mại điện tử là đúng?

a)

Các hoạt động của thương mại điện tử có thể là gửi tới khách hàng thông tin sản phẩm qua email, tìm kiếm thông tin khách hàng trên Internet…

b)

Thương mại điện tử sẽ thúc đẩy doanh thu của mọi doanh nghiệp

c)

Khách hàng sẽ nhanh chóng biết đến website của doanh nghiệp nên không cần quảng bá

d)

Thương mại điện tử bao gồm việc thanh toán qua mạng

144.

Phát biểu nào dưới đây về thương mại điện tử là đúng?

a)

Người tiêu dùng không thể nhận được các tư vấn về sản phẩm trong thương mại điện tử

b)

Chi phí giao dịch thông qua thương mại điện tử cao hơn chi phí giao dịch thông thường

c)

Người tiêu dùng không thể ngồi ở nhà đặt mua hàng của một doanh nghiệp nước ngoài

d)

Giúp người tiêu dùng có nhiều lựa chọn hơn thương mại truyền thống vì có thể so sánh thông tin về sản phẩm của các doanh nghiệp khác nhau

145.

Hình thức giao dịch giữa doanh nghiệp với khách hàng là hình thức?

a)

G2C

b)

C2B

c)

B2C

d)

B2G

146.

Phần mềm trí tuệ nhân tạo là?

a)

Là phần mềm hệ thống

b)

Là phần mềm giúp máy tính có hoạt động và suy nghĩ như con người

c)

Là phần mềm giúp con người suy nghĩ thông minh hơn

d)

Là phần mềm giải quyết các vấn đề khó khăn mà con người chưa giải quyết được

147.

Đâu là ví dụ sai về một phần mềm trí tuệ nhân tạo?

a)

Phần mềm chơi cờ giữa người và máy tính

b)

Phần mềm nhận dạng chữ viết của con người

c)

Phần mềm trò chuyện giữa con người và máy tính

d)

Phần mềm giúp con người tính toán các dữ liệu

148.

Đâu là phát biểu đúng về phần mềm hệ chuyên gia?

a)

Là phần mềm cài đặt tri thức của một hay nhiều chuyên gia vào máy tính, để giúp máy tính có khả năng giải quyết vấn đề như một người chuyên gia

b)

Là một hệ thống bao gồm máy tính, các chuyên gia và người dùng để đưa ra các ý kiến dựa trên thông tin người dùng cung cấp

c)

Là một phần mềm sử dụng sự thông minh của máy tính để hỗ trợ cho người chuyên gia giải quyết vấn đề

d)

Là một phần mềm giúp máy tính có tri thức của người chuyên gia để đưa ra ý kiến về mọi lĩnh vực

149.

Quy trình giải quyết bài toán bằng máy tính?

a)

Xây dựng thuật giải → Lựa chọn phương pháp giải → Cài đặt chương trình → Hiệu chỉnh chương trình → Thực hiện chương trình → Xác định bài toán

b)

Xác định bài toán → Lựa chọn phương pháp giải → Xây dựng thuật giải → Cài đặt chương trình → Thực hiện chương trình → Hiệu chỉnh chương trình

c)

Xác định bài toán → Xây dựng thuật giải → Lựa chọn phương pháp giải → Cài đặt chương trình → Hiệu chỉnh chương trình → Thực hiện chương trình

d)

Xác định bài toán → Lựa chọn phương pháp giải → Xây dựng thuật giải → Cài đặt chương trình → Hiệu chỉnh chương trình → Thực hiện chương trình

150.

Trong bài toán kiểm tra một số nguyên dương A có phải là số nguyên tố hay không, thì phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Đầu vào: Số nguyên dương A. Đầu ra: Giải thuật kiểm tra A có phải là số nguyên tố hay không

b)

Đầu vào: Số nguyên dương A và giải thuật kiểm tra số nguyên tố. Đầu ra: Thông báo A là số nguyên tố hoặc không phải số nguyên tố

c)

Đầu vào: Số nguyên dương A. Đầu ra: Giải thuật kiểm tra số nguyên tố và thông báo A là số nguyên tố hoặc không phải số nguyên tố

d)

Đầu vào: Số nguyên dương A. Đầu ra: Thông báo A là số nguyên tố hoặc không phải số nguyên tố